LUYỆN TẬPTÍNH CHẤT CỦA NITƠ, PHOTPHO VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA CHÚNG BÀI 13 BÀI 13... Amoniac NH3 Muối amoni Phiếu học tập 2: Câu 1: Hoàn thành bảng sau:... Phiếu học tập 4Muối nitrat Muối p
Trang 1LUYỆN TẬP
TÍNH CHẤT CỦA NITƠ, PHOTPHO VÀ CÁC HỢP CHẤT CỦA CHÚNG
BÀI
13
BÀI
13
Trang 2Nitơ Photpho Cấu hình electron nguyên tử
Trang 3Amoniac (NH3) Muối amoni
Phiếu học tập 2:
Câu 1: Hoàn thành bảng sau:
Trang 4Axit nitric (HNO 3 ) Axit photphoric ( H
Trang 5Bài toán: Cho 3,04 gam hỗn hợp Fe và Cu vào dung dịch HNO 3 loãng, dư vừa đủ thu được 896ml NO(đktc) và dung dịch A.
a Tính khối lượng mỗi kim loại có trong hỗn hợp?
b Cô cạn dung dịch A thu được chất rắn X Nhiệt phân
hoàn toàn X thu được một hỗn hợp khí Y Tính thành phần % về thể tích mỗi khí trong hỗn hợp Y?
Phiếu học tập 3
Trang 6Phiếu học tập 4
Muối nitrat Muối photphat
Tính tan trong nước.
Trang 7I KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG:
1 Tính chất của đơn chất nitơ và photpho:
Hoàn thành phiếu học tập 1
2 Tính chất các hợp chất của nitơ và photpho
Hoàn thành phiếu học tập
2,3,4
II BÀI TẬP: Làm bài tập
trong các phiếu
học tập
Trang 8- P trắng hoạt động hơn P đỏ.
Phiếu học tập
1
Trang 9Nitơ(N2) Photpho(P) Tính
Trang 10Câu 1: Amoniac(NH3) Muối amoni
-Tan nhiều trong nước.
- Rắn dễ tan trong nước.
- Điện li mạnh.
-Tính bazơ yếu -Tính khử
t 0
Phiếu học tập
2
Trang 11(8) 4Al(NO3)3→ 2Al2O3 + 3O2 + 12NO2
Trang 12- Chất oxi hóa mạnh:
+T/d với hầu hết kim loại.
+ T/d với một số phi kim.
+ T/d nhiều hợp chất có tính khử.
- Axit trung bình, ba nấc
có t/c chung của axit + T/d với oxit bazơ, bazơ mạnh tạo ba loại muối tùy thuộc vào tỉ lệ mol các chất phản ứng.
- Không có tính OXH.
Câu 1:
Trang 13NaNO 3(rắn) + H 2 SO 4(đặc)→
NaHSO 4 + HNO 3
* P + 5HNO 3→ H 3 PO 4 + + 5NO 2 + H 2 O
* Ca 3 (PO 4 ) 2 + 3H 2 SO 4 →2H 3 PO 4 +3CaSO 4
* P P 2 O 5 H 3 PO 4
+O2 +H
2 O
Trang 151 Muối nitrat Muối photphat
- Muối của kim loại kiềm, amoni và
đihiđrophotphat tan Các muối photphat nói chung bền nhiệt.
Phân hủy nhiệt:
*M: K→Ca M(NO 3 ) n →M(NO 2 ) n + n/2O 2
*M: Mg→Cu 2M(NO 3 ) n →M 2 O n + 2nNO 2 + n/2O 2
*M: sau Cu M(NO 3 ) n →M+ nNO 2 + n/2O 2
- Có tính chất chung của muối.
- Khó bị nhiệt phân.
Trang 16Muối nitrat Muối photphat
Nhận
biết - Dùng Cu +H→dung dịch có màu xanh, khí 2 SO 4 loãng
không màu hóa nâu trong không khí.
3Cu + 8H + +2NO 3 -→ 3Cu 2+ + +2NO↑+4H 2 O.
2NO+O 2→2NO 2 (nâu đỏ)
- Dùng dd AgNO 3
→↓ vàng.
3Ag + + PO 4 3-→
Ag 3 PO 4↓vàng.
Trang 18Câu 1: Ở nhiệt độ thường nitơ chỉ tác dụng được với:
Câu hỏi trắc nghiệm
Trang 19Câu hỏi trắc nghiệm
muối và đun nóng vì:
A Có khí màu nâu bay ra.
B Tạo dung dịch có màu vàng.
C Tạo kết tủa có màu vàng đặc trưng.
D Tạo dung dịch màu xanh, có khí không màu hóa
Trang 20Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 3: Người ta đưa đầu thủy tinh có tẩm hóa chất sau vào
miệng lọ đựng dung dịch amoniac để nhận biết dung dịch amoniac là:
Trang 21Câu 4: Dãy muối nào sau đây khi bị đun nóng đều phân hủy tạo ra các sản phẩm gồm: Oxit kim loại + NO2 + O2.
Câu hỏi trắc nghiệm
Trang 22- Về nhà làm các bài tập trong sách giáo khoa: 2,3,4,5,6,7,8,9 trang 61-62.
Trang 23Giáo viên biên soạn :