Bị dọa dẫm ép buộc * Mục tiêu: khai thác vốn hiểu biết của học sinh về tên một số thuốc và trờng hợp cần sử dụng *Mục tiêu: giúp học sinh nêu đợc những điểm cần thiết khi dùng thuốc..
Trang 1KHOA HỌC TiÕt 1: SỰ SINH SẢN I/ Mục tiêu :
Sau bài học , HS có khả năng :
- Nhận ra mỗi trẻ em đều do bố mẹ sinh ra và có những đặc điểm giống với bố mẹ của mình
- Nêu ý nghĩa của sự sinh sản
II/ Chuẩn bị :
- Bộ phiếu dùng cho trò chơi “ Bé là con ai “ Hình trang 4 ,5 SGK
III/ Hoạt động dạy học
1/ Giới thiệu bài : Trực tiếp
2/ Các hoạt động
Hoạt động 1: Trò chơi “Bé là con ai?”
* Mục tiêu: HS nhận ra mỗi trẻ đều do bố
mẹ sinh ra và có những đặc điểm giống
? Qua trò chơi , rút ra kết luận gì ?
KL: - Mỗi trẻ em đều do bố mẹ sinh ra và
có những đặc điểm giống với bố mẹ, nhờ
- GV chia nhóm giao nhiệm vụ
? Gia đình bạn Liên gồm những ai?
? Hãy nói về ý nghĩa của sinh sản đối với
3/ Hoạt động nối tiếp
? Tại sao chúng ta nhận ra được em bé và
- Đại diện nhóm trình bày nhận xét
- E m bé có những đặc diểm giống với
bố mẹ của mình
- Mọi trẻ em đều do bố mẹ sinh ra
* Cặp đôi
- HS quan sát các hình SGK và đọc lời đối thoại của các nhân vật
+ Gia đình bạn Liên gồm bố mẹ bạn Liên và bạn Liên
+ Nhờ sự sinh sản mà có các thế hệ trong mỗi gia đình
+ Loài người sẽ bị diệt vong
Trang 2họ được kế tiếp nhau?
- Nhận xét giờ học
Khoa häc TIẾT 2: NAM HAY NỮ ?
I/ MỤC TIÊU :
Sau bài học HS biết :
- Phân biệt các đặc điểm về mặt sinh học và xã hội giữa nam và nữ
- Nhận ra sự cần thiết phải thay đổi một số quan niệm xã hội về nam và nữ
- Có ý thức tôn trọng các bạn cùng giới và khác giới , không phân biệt bạn nam và
nữ
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Hình SGK
- Các tấm phiếu có nội dung như trang 8 SGK
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1/ Kiểm tra bài cũ :
- Cho một số đáp án về : Ý nghĩa về sự sinh sản
đối với mỗi gia đình , dòng họ
2/ Giới thiệu bài : trực tiếp
3 Các hoạt động
Hoạt động 1 : Sự khác nhau giữa nam và nữ
* Mục tiêu: Xác định sự khác nhau về mặt sinh
học giữa nam và nữ
* Cách tiến hành
-Yêu cầu thảo luận các câu hỏi :
? Lớp bạn có bao nhiêu bạn trai , bạn gái ?
? Nêu một vài điểm giống nhau và khác nhau
giữa bạn trai và gái ?
? Khi một em bé mới sinh , dựa vào cơ quan nào
của cơ thể để biết đó là bé trai hay gái ?
- GV nhận xét¸ đánh giá
*KL: Nam và nữ có sự khác nhau cơ bản về cấu
tạo và chức năng của cơ quan sinh dục
Hoạt động 2:Trò chơi: Ai nhanh ai đúng?
*Mục tiêu: Phân biệt được về mặt sinh học và xã
hội giữa nam và nữ
* KL: Nam và nữ khác nhau về mặt sinh học
nhưng có những hoạt động xã hội cả nam và nữ
đều có thể tham gia
4 Củng cố - dặn dò.
HS dùng thẻ để chọn đúng , sai
* Làm việc theo nhóm -HS thảo luận theo các yêu cầu của GV
+ Khác nhau: Nam tóc ngắn,nữ tóc dài
+ Giống nhau về các bộ phận bên trong cơ thể
+ Dựa vào bộ phận sinh dục để phân biệt nam nữ
- Đại diện nhóm trình bày kết quả thảo luận của nhóm mình
* Nhóm lớn
- Các nhóm dán phiếu từ thích hợp vào cột
- Các nhóm giải thích lí do
- HS trình bày- nhận xét, bình chọn
Trang 3? Nêu một số điểm khác biệt giữa nam và nữ về
- Nhận ra sự cần thiết phải thay đổi một số quan niệm xã hội về nam và nữ
- Kỹ năng phân biệt giới nam và giới nữ
- Có ý thức tôn trọng các bạn cùng giới và khác giới : không phân biệt bạn
1 Kiểm tra bài cũ.
? Nêu một số điểm khác biệt giữa nam và nữ về
mặt sinh học?
- Nh ận xét cho điểm
2 Giới thiệu bài: Trực tiếp.
Hoạt động1: Một số quan niệm xã hội về nam
và nữ
Mục tiêu: Nhận ra một số quan niệm xã hội về
nam và nữ; sự cần thiết phải thay đổi một số quan
niệm này
Cách tiến hành :
- HD HS làm việc trên phiếu bài tập
? Nêu VD về vai trò của nữ trong lớp, trường, địa
phương bạn ?
? Nêu vai trò của nữ, nam trong gia đình, xã hội ?
? Tại sao không nên phân biệt đối xử giữa nam và
? Lớp em có sự phân biệt giữa nam và nữ không ?
- Dăn HS học ở nhà, chuẩn bị bài sau
+Trong lớp : nữ làm lớp trưởng
+ Địa phương : nữ làm chủ tịch, bác sĩ
- Đại diện nhóm trình bày, lớp
NX bổ sung
- HS liên hệ
Trang 4Khoa học
TIẾT 4 : CƠ THỂ CHÚNG TA ĐƯỢC HÌNH THÀNH NHƯ THẾ NÀO?
Ι , Mục tiêu
Sau bài học , học sinh cĩ khả năng:
- Nhận biết : cơ thể của mỗi con người được hình thành từ sự kết hợp giữa trứng
của mẹ và tinh trùng của bố
- Phân biệt một vài giai đoạn phát triển của thai nhi
- Cĩ ý thức bảo vệ cơ thể và giữ gìn sức khoẻ
A Kiểm tra bài cũ:
? Nêu vai trị của nam và nữ trong gia đình và xã
Hoạt động1: Giảng giải
*Mục tiêu: HS nhận biết đợc một số từ khoa
học:thụ tinh, hợp tử, phơi, bào thai
*Cách tién hành :
? Cơ quan nào trong cơ thể quyết định giới tính
của mỗi người?
? Cơ quan sinh dục nam và nữ cĩ khả năng gì?
* Giới thiệu: trứng của mẹ kết hợp với tinh trùng
của bố gọi là sự thụ tinh tạo thành hợp tử - phơi -
bào thai sau 9 tháng được sinh ra
Hoạt động2: Sự phát triển của thai nhi
*Mục tiêu : Hình thành cho HS biểu tượng về sự
thụ tinh và phát triển của thai nhi
*Cách tiến hành :
? Mơ tả khái quát quá trình thụ tinh ?
? Chọn hình vẽ thai nhi được 5 tuần, 8 tuần, 3
Hoạt động h ọc
- 2 HS trả lời câu hỏi
*Làm việc CN
- Cơ quan sinh dục
- Nam tạo ra tinh trùng, nữ tạo ra trứng
- HS lắng nghe
* Thảo luận nhĩm
- Quan sát hình vẽ, thảo luận nêu được:
H2: thai được 9 tháng
Trang 5thỏng, 9 thỏng ?
- Nhận xeựt ý trả lời đỳng
* Chốt : Sau khoảng 9 thỏng trong bụng mẹ em bộ
được sinh ra
I/ Mục tiêu : Sau b i hà ọc , HS biết :
-Nêu những việc nên v không nên l m à à đối với phụ nữ có thai để đảm bảo
mẹ khoẻ
v thai nhi khoà ẻ
-Xác định nhiệm vụ của người chồng v các th nh viên khẻc trong gia à à đình
III/ Hoạt động dạy học :
Hoạt động dạy Hoạt động học
Trang 62/ Giới thiệu b i : tr à ực tiếp
Hoạt động 1: Bảo vệ phụ nữ có thai
* Mục tiêu: Biết việc nên v không nên l mà à
đối với phụ nữ có thai
?Nhà em nào có ngời mang thai?
?Cách ăn uống, nghỉ ngơi, làm việc của ngời
đó nh thế nào?
Hoạt động 2: Sự quan tâm của gia đình.
* Mục tiêu:Xác định được các th nh viên à
trong gia đình l phà ải chăm sóc, bảo vệ phụ
nữ có thai
-Yêu cầu hs quan sát hình 5,6,7 trao đổi trả
lời câu hỏi
?Các thành viên trong gia đình dang làm
-Hs liên hệ
-Hs trao đổi –trả lời
+giúp làm việc nặng, an ủi, chăm sóc
+Giúp mẹ và thai nhi khỏe mạnh
Kết luận : Chăm sóc sức b mà ẹ mang thai
sẽ giúp thai nhi khoẻ mạnh , phát triển tốt ;
?Gia đình em dã chăm sóc ngời mang thai
nh thế nào?
Hoạt động 3: Đóng vai
- GV yêu cầu thảo luận câu hỏi
- Đóng vai theo chủ đề “có ý thức giúp đỡ
Trang 7Tiết 6 : TỪ L C M Ú ỚI SINH ĐẾN TUỔI DẬY THI
III/ Hoạt động dạy học :
Hoạt động dạy Hoạt đọng học
2/Dạy bài mới.
*Giới thiệu b i : Trà ực tiếp
Hoạt động 1: Trò chơi “Ai nhanh, ai đúng
* Mục tiêu: Nêu đặc điểm chung của trẻ
em ở từng giai đoạn
- Phổ biến luật chơi : đọc thông tin trong
khung chữ v xem thông tin à đó ứng với
lứa tuổi n o nhà ư đã nêu ở trang 14 SGK ,
điền nhanh v o à đáp án
- GV nhận xét tuyên dương
Hoạt động 2: Thực h nh à
* Mục tiêu:HS biết đặc điểm v tà ầm quan
trọng của tuổi dậy thì
? Tại sao nói tuổi dậy thì có tầm quan
trọng đặc biệt đối với cuộc đời mỗi con
người ?
?Tuổi dậy thì xuất hiện khi nào?
Kết luận : Tuổi dậy thì cú tầm quan trọng
l cà ơ thể có nhiều thay
4/ Củng cố dặn dò.–
?Nêu các giai đạon phát triển từ lúc mới
sinh đến tuổi dậy thì?
-Gv giáo dục hs vệ sinh cá nhân
- Dặn về l m b i tà à ập,chuẩn bị bài sau.;
- Nhẫn xét giờ học
-2 hs trả lời
* thảo luận cặp đôi
- Thảo luận l m b i Thi à à đua giữa các nhóm
-Trình b y kà ết quả l m vià ệc cả lớp sửa chữa , nhận xét
* L m vià ệc nhóm +cơ thể phát triển nhanh,biến đổi về tình cảm,suy nghĩ và mối quan hệ xã hội
+Gái:từ 10-15 tuổi Trai:từ13-17 tuổi
KHOA HỌC :
Trang 8Tiết 7 : TỪ TUỔI VỊ TH NH NIÊN À ĐẾN TUỔI GIÀ
I/ Mục tiêu: Sau b i hà ọc ,HS biết :
- Nêu một số đặc điểm chung của tuổi vị th nh niên , tuà ổi trưởng th nh , tuà ổi
gi à
-Xác định bản thân HS đang ở v o giai à đoạn n o cà ủa cuộc đời
-Nhận thấy đợc ích lợi của việc biết đợc các giai đoạn phát triển cơ thể ngời
II/ Đồ dùng dạy học.
-Tranh ản,bảng phụ
-Sgk,vbt
III/ Hoạt động dạy học :
1/ Kiểm tra b i c à ũ :
? Tại sao nói tuổi dậy thì lại có tầm quan
trọng đặc biệt với cuộc đời của mỗi con
người?
-nhận xét ghi điểm
2:Bài mới.
* Giới thiệu b i: Trà ực tiếp
Hoạt động 1:Đặc điểm của con ngời ở từng
giai đoạn
*Mục tiêu: Biết một số đặc điểm của tuổi vị
th nh niên, tuà ổi trưởng th nh, tuà ổi gi à
* Cách tiến h nhà
- Yêu cầu HS đọc các thông tin trang 16; 17
SGK v thà ảo luận về đặc điểm nổi bật của
từng giai đoạn lứa tuổi
- Nhận xét,kết luận,sgk
Hoạt động 2: Trò chơi “ Ai? Họ đang ở
v o giai à đoạn n o cà ủa cuộc đời?”
* Mục tiêu: HS xác định được bản thõn
đang ở giai đoạn n o cà ủa cuộc đời
* Cách tiến h nh.à
-Xácđịnh những người trong ảnh đã sưu tầm
?Giới thiệu họ là ai? ở giai đoạn nào?
? Bạn đang ở giai đoạn n o cà ủa cuộc đời ?
- GV nhận xét, kết luận
4/ Củng cố , dặn dò
? Biết được chúng ta đang ở v o giai à đoạn
n o cà ủa cuộc đời có lợi gì ?
- Dặn về học bài, chuẩn bị b i sau.à
- Nhận xét giờ học
- 2 HS trả lời
- L m vià ệc nhóm
- Thảo luận, nêu được:
+ Tuổi th nh niên: cà ơ thể phát triển mạnh mẽ về thể chất, tinh thần
+Tuổi trưởng th nh: các cà ơ quan trong
-Ở giai đoạn đầu của tuổi vị th nh àniên
- Liên hệ trả lời
KHOA HỌC :
Trang 9Tiết 8 : VỆ SINH TUỔI DẬY THè
I/ Mục tiờu : Sau bài học , HS cú khả năng :
-Nờu những việc nờn làm để giữ vệ sinh cơ thể ở tuổi dậy thỡ
-Xỏc định những việc nờn và khụng nờn làm để bảo vệ sức khoẻ về thể chất và tinh thần
-Biết cách làm vệ sinh cơ quan sinh dục
*GDBVMT:Có ý thức giữ vệ sinh cá nhân và nhắc nhở mọi ngời cùng thực hiện
II/ Đồ dùng dạy học: -Tranh ảnh, phiếu bài tập ,
-HS chuẩn bị thẻ từ
III/ Hoạt động dạy học :
Hoạt động dạy Hoạt động học
1/ Kiểm tra bài cũ:
? Nờu đặc điểm nổi bật của tuổi vị thành
niờn , tuổi trưởng thành , tuổi già ?
-Nhận xét ghi điểm
2.Bài mới.
* Giới thiệu bài : Trực tiếp
Hoạt động 1: Động nóo
* Mục tiờu: Nờu được những việc nờn làm
để giữ vệ sinh cơ thể tuổi dậy thỡ
* Tiến hành
- Nờu vấn đề :ở tuổi dậy thỡ tuyến mồ hụi và
tuyến dầu ở da hoạt động mạnh
? Vậy cần làm gỡ để giữ cho cơ thể luụn
sạch sẽ ?
?Em hãy nêu cách làm vệ sinh hàng ngày
của mình?
*Nhận xét ,kết luận : cần giữ vệ sinh cơ
quan sinh dục cho đỳng cỏch
Hoạt động 2: Quan sỏt tranh
*Mục tiờu: Biết những việc nờn và khụng
nờn làm để bảo vệ sức khỏe tuổi dậy thỡ
*Kết luận : Ở tuổi dậy thỡ , chỳng ta cần ăn
uống đủ chất, tăng cường luyện tập thể dục
Trang 10Sau bài học , HS cú khả năng :
- Xử lý cỏc thụng tin về tỏc hại của rượu , bia thuốc lỏ , ma tuý và trỡnh bày những thụng
tin đú
-Thực hiện kỹ năng từ chối , khụng sử dụng cỏc chất gõy nghiện
-Hs biết tự bảo vệ mình không tham gia sử dụng chất gây nghiện
II/ Đồ dùng dạy học: : -Tranh ảnh ,phiếu bài tập ,sgk,vbt.
III/ Hoạt động dạy học :
Hoạt động dạy Hoạt động học
1/ Kiểm tra bài cũ :
?Nờu những yờu cầu vệ sinh ở tuổi
*Mục tiêu: HS lập đợc bảng tác hại
của rợu, bia, thuốc lá, ma túy
- Yờu cầu HSđọc thụng tin SGK và
hoàn thành bài 1
*Kết luận :sgk
* Hoạt động 2: Trò chơi“Bốc thăm
trả lời câu hỏi
*Mục tiêu: Củng cố cho HS những
hiểu biết về tác hại của thuốc lá, rợu,
bia, ma túy
- Phổ biến luật chơi
-Yêu cầu hs chơi
*Làm theo nhóm
-Đại diện nhóm lên bốc thăm ,nhóm trao đổi trả lời
+huốc lá:gây ung th,hô hấp , +Rợu bia: Viêm dạ dày,gan,
+Ma túy: Cơ thể gầy,,tốn tiền, -Nhóm khác bổ sung
Trang 11KHOA HỌC Tiết 10 : THỰC HÀNH :NểI “KHễNG!” ĐỐI VỚI CÁC CHẤT GÂY
NGHIỆN ( tiếp) I/ Mục tiờu:
Sau bài học , HS cú khả năng :
- Xử lý cỏc thụng tin về tỏc hại của rượu , bia thuốc lỏ , ma tuý.Nhận ra hành vi gây ra
nguy hiểm cho bản thân
- Thực hiện kỹ năng từ chối , khụng sử dụng cỏc chất gõy nghiện
-Có ý thức tránh xa chất gây nghiện
II/ Đồ dùng dạy học : Tranh ảnh, phiếu ghi cõu hỏi
III/ Các hoạt động dạy học :
Hoạt động dạy Hoạt động học
1/ Kiểm tra bài cũ :
?Khúi thuốc lỏ gõy hại cho người hỳt như
thế nào ?
? Rượu , bia là những chất gỡ ?
- Nhận xét,ghi điểm
2/Dạy bài mới.
*Giới thiệu bài :trực tiếp
Hoạt động 1: Trũ chơi “Chiếc ghế nguy
hiểm “
*Mục tiêu:HS nhận ra các hành vi gây nguy
hiểm và có ý thức tránh xa
- Sử dụng ghế của GV , phủ lờn ghế một
chiếc khăn – GV giới thiệu về sự nguy
hiểm của chiếc ghế Nhắc HS khi đi qua
ghế phải cẩn thận
? Em cảm thấy thế nào khi đi qua ghế ? Tại
sao cú một số bạn rất thận trọng ? Tại sao
lại cú bạn thử chạm tay vào ghế ?
*Kết luận: Trò chơi giúp ta lí giải đợc tại
sao có nhiều ngời biết chắc nếu làm gì gây
nguy hiểm cho bản thân và ngời khác mà
vẫn làm
Hoạt động 2: Đúng vai
*Mục tiêu: HS biết thực hiện kĩ năng từ
chối, không sử dụng các chất gây nghiện
-GV nờu: Khi chỳng ta từ chối ai một điều
- Trỡnh diễn và thảo luận
Trang 12?Việc từ chối các chất gây nghiện có dễ
không?
? Trong trờng hợp bị dọa dẫm, ép buộc
chúng ta nên làm gì?
Kết luận : Mỗi chỳng ta đều cú quyền từ
chối , quyền bảo vệ và được bảo vệ
I.Mục tiêu:
-Giúp hs hiểu đợc chỉ dùng thuốc khi thật sự cần thiết
-Nêu đợc những điểm cần lu ý khi phải dùng thuốc và mua thuốc.Nêu đợc tác hại
của việc dùng thuốc không đúng cách và không đúng liều
-Hs có tính cẩn thận khi dùng thuốc
II.Đồ dựng dạy học: -Tranh ảnh,phiếu học tập ,sgk,vbt.
III.Hoạt động dạy học:
1 kiểm tra bài cũ.
?Nêu tác hại của thuốc lá,rợu bia, ma túy?
?khi bị ngời khác nôi kéo sử dụng chất gây
nghiện em sẽ làm gì?
-Nhận xét ghi điểm
2.Bài mới.
*Giới thiệu bài :Trực tiếp
Hoạt động 1:Giới thiệu một số loại thuốc.
*Mục tiêu:Khai thác vốn hiểu biết của hs về
tên một số thuốc và trờng hợp sử dụng thuốc
Hoạt động 2:Sử dụng thuốc an toàn.
*Mục tiêu:Giúp hs xác định đợc khi nào nên
dùng thuốc.Nêu đợc việc dùng thuốc không
-2-3 cặp thực hiện trớc lớp.-Hs nghe
-Hs làm việc cá nhân
-Hs đọc kết quả:1-d; 2-c; 3-a; 4-b
-Hs tự phát biểu
Trang 13cho em uống thuốc gì?uống nh thế nào?
? Có uống theo chỉ dẫn của bác sĩ không?
? Sau khi uống thuốc em cảm thấy thế nào?
? Theo em thế nào là sử dụng thuốc an toàn?
-Gv nhận xét, kết luận
Hoạt động 3:Trò chơi “Ai nhanh ,ai đúng’’
*Mục tiêu:Giúp hs biết cách sử dụng thuốc
an toàn và biết tận dụng giá trị dinh dỡng của
?Thế nào là sử dụng thuốc an toàn?
?Khi đi mua thuốc ta cần lu ý điều gì?
-Dặn về đọc bài,chuẩn bị bài sau
-Nhận xét tiết học
+Là dùng thuốcđúng cách,đúng liều,dùng theo chỉ dẫn của bác sĩ
- Nhóm 4 em thảo luận ,ghi phiếu
+1c:ăn thức ăn chứa vitamin+2a:Uống vitamin
+3b:Tiêm vitamin-Đại diện 2 nhóm báo cáo,nhóm khác bổ sung
Khoa học Tiết 12: Phòng bệnh sốt rét
1.Kiểm tra bài cũ.
??thế nào là dùng thuốc an toàn?
?Khi mua thuốc ta cần lu ý điều gì?
-Nhận xét ,ghi điểm
2.Dạy bài mới.
*Giới thiệu bài :Trực tiếp
Hoạt động 1:Dấu hiệu chính của bệnh
sốt rét
-2 hs trả lời
Trang 14*Mục tiêu:Hs nhận biết một số dấu hiệu
chính của bệnh sốt rét.Nêu đợc tác
nhân,đờng lây truyền bệnh
*Tiến hành:
-Gv chia nhóm-giao phiếu câu hỏi
? Nêu dâu hiệu của bệnh sốt rét?
?Tác nhân gây bệnh sốt rét là gì?
? Bệnh sốt rét có thể lây từ ngời bệnh
sang ngời lành bằng con đờng nào?
? Bệnh sốt rét nguy hiểm nh thế nào?
-Gọi hs trình bày
-Nhận xét ,kết luận
Hoạt động 2:Cách phòng bệnh sốt rét.
*Mục tiêu:Hs biết nêu một số cách phòng
bệnh sốt rét.Biết tự bảo vệ mình và mọi
ngời xung quanh
*Tiến hành
-Tổ chức hs làm việc theo cặp
?Muỗi A-nô- phen thờng ẩn láu và đẻ
chứng ở đâu?
?Khi nào muỗi bay ra đẻ đốt ngời?
?Em cần làm gì để diệt muỗi trởng
+Là kí sinh trùng sống trong máu ngời
+Muỗi A-nô-phen làm lây bệnh
đốt ngời bệnh truyền sang ngờilành
+Gây thiếu máu ,tử vong
-Đại diện nhóm báo cáo ,bổ sung
-Hs đọc sgk,trao đổi trả lời
+chỗ tối ,bụi rậm ,vũng nớc bẩn
+Khi trời tối
+Phun thuốc ,vợt muỗi,vệ sinh +dọn nơi nớc đọng ,thả cá, +màn tẩm thuốc,ngủ mắc màn +Dọn vệ sinh nhà ở,
-Hs nêu:dọn vệ sinh xung quanh nhà ở,khơi cống rãnh,phun thuốc muỗi,
-2 hs đọc
-Hs thực hiện trò chơi
Trang 15Khoa học
Tiết 11: Dùng thuốc an toàn
Ι Mục tiêu
Nhận thức đợc sự cần thiết phải dùng thuốc an toàn:
- Xác định khi nào nên dùng thuốc
- Nêu những điểm cần chú ý khi phải dùng thuốc và khi mua thuốc
A Kiểm tra bài cũ:
-Việc từ chối hút thuốc lá, uống bia, rợu, sử dụng
ma túy có dễ dàng không ? Bị dọa dẫm ép buộc
* Mục tiêu: khai thác vốn hiểu biết của học sinh
về tên một số thuốc và trờng hợp cần sử dụng
*Mục tiêu: giúp học sinh nêu đợc những điểm
cần thiết khi dùng thuốc
* Cách tiến hành :
- Chỉ nên dùng thuốc khi nào?
- Nêu đợc những điểm cần chú ý khi phải dùng
thuốc và khi mua thuốc?
- Nêu đợc tác hại của việc dùng không đúng
thuốc không đúng cách và không đúng liều lợng?
=> Kết luận: sgv
3.Hoạt động 3 : Trò chơi : " ai nhanh , ai đúng ?
"
* Mục tiêu: giúp học sinh không chỉ biết cách sử
dụng thuốc an toàn mà còn biết cách tận dụng
giá trị dinh dỡng của thức ăn để phòng tránh
đến chết
*Tiến hành chơi
- Quản trò lần lợt đọc từng câu hỏi trang 25 SGV, các nhóm giơ
Trang 16- Tự bảo vệ mình và những ngời trong gia đình bằng cách ngủ màn (đặt biệt màn đã
đ-ợc tẩm chất phòng muỗi), mặc quần áo dài để không cho muỗi đốt khi trời tối
- Có ý thức trong việc ngăn chặn không cho muỗi sinh sản và đốt ngời
* GDBVMT: Biết vệ sinh môi trờng xung quanh nhà ở để phòng bệnh sốt rét
ΙΙ Đồ dùng dạy - học
- Hình minh hoạ trang 26/ 27 sgk
- Phiếu bài tập
ΙΙΙ Hoạt độngdạy - học
A Kiểm tra bài cũ:
- Khi dùng thuốc nhất là thuốc kháng sinh cần
chú ý điều gì?
- Khi nào chúng ta cần phải sử dụng thuốc?
- Gv nhận xét ghi điểm
B Bài mới
Giới thiệu bài GT trực tiếp bài
Hoạt động1: Dấu hiệu bệnh sốt rét
*Cách tiến hành: Giao nhiệm vụ cho các nhóm:
- Nêu một số dấu hiệu chính của bệnh sốt rét ?
- Bệnh sốt rét nguy hiểm nh thế nào ?
- Tác nhân gây ra bệnh sốt rét là gì ?
- Bệnh sốt rét lây truyền nh thế nào ?
=> KL: Bệnh sốt rét có thể gây tử vong
Hoạt động 2: Cách phòng tránh bệnh sốt rét
*Mục tiêu: Biết làm cho nhà ở và nơi ngủ không
có muỗi biết tự bảo vệ mình và những ngời trong
- Đại diện từng nhóm trình bày kết quả Nhóm khác bổ sung
- 2 đến 3 ngày rét một cơn, lúc đầu rét run, sau đó sốt cao
- Gây thiếu máu
- Kí sinh trùng sống trong máu ngời bệnh
- Do muỗi a- nô- phen
*Thảo luận nhóm
- Đại diện nhóm trả lời
- Nhận xét bổ sung
Trang 17không cho muỗi đốt khi trời tối.
- Có ý thức trong việc ngăn chặn không cho
muỗi sinh sản và đốt ngời
*Cách tiến hành: Phát phiếu cho các nhóm
- Muỗi a- nô- phen thờng ẩn láu và đẻ trứng ở
những chỗ nào trong nhà và xung quanh nhà ?
lây truyền nh thế nào ?
- Dặn học và chuẩn bị bài sau
- Nhận xét giờ học
- 3-4 HS trả lời
- Nơi tối tăm
- Vệ sinh nhà ở, xung quanh nhà
- Phun thuốc diệt muỗi
- Phát quang bụi rậm, khơi thông cống rãnh
Khoa học
BàI 13 : phòng bệnh sốt xuất huyết
Ι Mục tiêu
Sau bài học, học sinh biết :
- Nêu tác nhân, đờng lây truyền bệnh sốt xuất huyết
- Nhận ra sự nguy hiểm của bệnh sốt xuất huyết Thực hiện diệt muỗi và không để
A Kiểm tra bài cũ:
-Em làm gì để ngăn chặn để không cho muỗi đốt ngời
B Bài mới
*Giới thiệu bài: GT trực tiếp bài
1 Hoạt đông 1: Sự nguy hiểm của bệnh sốt rét
* Mục tiêu:
- HS nêu đợc tác nhân, đờng lây truyền của bệnh sốt
xuất huyết, sự nguy hiểm của bệnh sốt xuất huyết
* Cách tiến hành :
- Chỉ định một số học sinh nêu kết quả làm bài tập
+ Theo bạn bệnh sốt xuất huyết có nguy hiểm hay
không tại sao ?
*Kết luận :
- Sốt xuất huyết là bệnh do vi-rút gây ra muỗi vằn là
động vật trung gian truyền bệnh
- Bệnh sốt xuất huyết có diễn biến ngắn, bệnh nặng có
thể gây chết ngời nhanh chóng trong vòng từ 3 đến 5
ngày hiện nay cha có thuốc đặc trị để chữa bệnh
2 Hoạt động 2: Phòng tránh bệnh
- 2-3 HS trả lời
*Làm việc cá nhân
- Đọc thông tin làm bài tập SGK.+Nguy hiểm có thể gây chết ngời trong vòng 3 đến 5 ngày
Trang 18* Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Biết thực hiện các cách diệt muỗi và tránh không để
+Gia đình em sử dụng cách nào để diệt muỗi, bọ gậy?
*Kết luận: Cách phòng bệnh tốt nhất là giữ vệ sinh nhà
ở và môi trờng xung quanh, diệt muỗi, diệt bọ gậy và
tránh để muỗi đốt Cần có thói quen ngủ màn, kể cả
ban ngày
C Củng cố dặn dò
+Tác nhân gây ra bệnh sốt xuất huyết là gì ?
+Sốt xuất huyết có nguy hiểm không ? tại sao ?
+Nêu cách phòng bệnh sốt xuất huyết ?
- Nhận xét giờ học dặn HS chuẩn bị cho bài su
*Cả lớp quan sát hình 2 , 3 , 4 trang
29 SGK và trả lời các câu hỏi
- Chỉ tranh và nói về nội dung của từng hình
- Giải thích tác dụng của việc làm trong từng hình đối với việc phòng chống bệnh sốt xuất huyết
- 3-4 HS trả lời
Trang 19Khoa học
Tiết 14: phòng bệnh viêm não
Ι Mục tiêu
Sau bài học học sinh biết :
- Nêu tác nhân đờng lây truyền của bệnh viêm não Nhận ra sự nguy hiểm của
bệnh
viêm não
- Thực hiện các cách tiêu diệt muỗi và tránh không để cho muỗi đốt
- Có ý thức trong việc ngăn chặn không cho muỗi sinh sản và đốt ngời
*GDBVMT:_HS có ý thức tuyên truyền mọi ngời cùng tham gia diệt muỗi,bảo vệ
và phòng tránh bệnh viêm não
ΙΙ Đồ dùng dạy học :Tranh ảnh,phiếu học tập.
ΙΙΙ Hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ:
? Bệnh sốt xuất huyết nguy hiểm nh thế nào? nêu
cách phòng tránh ?
-Nhận xét ,ghi điểm
2 Bài mới
* Giới thiệu bài: GT trực tiếp bài
Hoạt động1: Sự nguy hiểm của bệnh viêm não
*Mục tiêu: Học sinh nêu đợc tác nhân đờng lây
truyền của bệnh viêm não,nhận ra sự hiểm của
bệnh viêm não
* Cách tiến hành :
-Chia nhóm –giao nhiệm vụ
?Tác nhân gây bệnh viêm não là gì?
?Lứa tuổi nào thờng bị mắc bệnh viêm não nhiều
nhất?
?Bệnh viêm não lây truyền qua đờng nào?
?Bệnh viêm não nguy hiểm nh thế nào?
*Kết luận :
2 Hoạt động 2: Cách phòng tránh bệnh
*Mục tiêuHS: biết thực hiện cách tiêu diệt muỗi ,
tránh không để muỗi đốt.Có ý thức trong việc
ngăn chặn không cho muỗi sinh sản, đốt ngời
+Muỗi hút máu con vật bị bệnh truyền vi rút sang ngời
+Là bệnh cực kì nguy hiểm
- Đại diện nhóm báo cáo-bổ sung
*Làm việc theo cặp
*HS quan sát hình 1, 2, 3, 4 sgk
và trả lời câu hỏi
- Chỉ và nói về nội dung của từng hình
+Giữ vệ sinh nhà ở và môi trờng xung quanh
-Hs phát biểu
Trang 21Khoa học
Tiết 15 : Phòng bệnh viêm gan A
Ι Mục tiêu
Sau bài học, học sinh biết :
- Nêu tác nhân, đờng lây truyền bệnh viêm gan A
- Nêu cách phòng bệnh viêm gan A
- Có ý thức thực hiện phòng tránh bệnh viêm gan A
*GDBVMT: -HS Luôn có ý thức bảo vệ và phòng tránh bệnh viêm gan A
ΙΙ Đồ dùng dạy học : - Tranh ảnh,phiếu học tập.
- sgk,vbt
ΙΙΙ Hoạt động dạy học
1.Kiểm tra bài cũ:
- Nêu tác nhân gây bệnh viêm não ? Bệnh
viêm não nguy hiểm nh thế nào ?
2 Bài mới
*Giới thiệu bài: Giới thiệu trực tiếp
Hoạt động1:Tác nhân, đờng lây truyề bệnh.
*Mục tiêu: HS nêu đợc tác nhân , đờng lây
truyền bệnh viêm gan A
* Cách tiến hành :
- Chia lớp thành 4 nhóm và giao nhiệm vụ :
nêu một số dấu hiệu của bệnh viêm gan a
? Tác nhân gây bệnh viêm gan A là gì ?
? Bệnh viêm gan A lây truyền qua đờng nào?
?Biểu hiện của bệnh viêm gan A là gì ?
- GV nêu câu hỏi cho cả lớp thảo luận :
? Nêu các cách phòng bệnh viêm gan A ?
- 2-3 HS trả lời
- Nhóm 5em thảo luận
- Đọc lời thoại của các nhân vật trong hình 1/ 32sgk và trả lời +Do vi rút
+lây qua đờng tiêu hoá
+Hơi sốt,đau bụng bên phải,chán
ăn
- Đại diện nhóm trình bày,nhóm khác bổ sung
* Quan sát và thảo luận cặp đôi
- Yêu cầu học sinh quan sát các hình 2, 3, 4, 5/ 33 sgk và trao đổi
- Chỉ và nói về nội dung từng hình +H1:uống sôi; H2:ăn chín ;
H3:rửa tay trớc khi ăn ;H4:rửa tay sau khi đi đại tiện
Trang 22? Ngời mắc bệnh viêm gan A cần lu ý điều gì
?Em có thể làm gì để phòng bệnh viêm gan
- Dặn thực hiện theo các điều đã học
- Chuẩn bị cho bài sau
-Nhận xét tiết học
+Cần nghỉ ngơi,không ăn mỡ,không uống rợu.-HS tự liên hệ
Trang 23Khoa học
Tiết16 : phòng tránh HIV /AIDS
Ι Mục tiêu
Sau bài học, học sinh biết :
- Giải thích một cách đơn giản HIV là gì , AIDS là gì
- Biêt các đờng lây truyền và cách phòng chống HIV / AIDS
*GDBVMT: Có ý thức tuyên truyền, vận động mọi ngời cùng phòng chống HIV / AIDS
ΙΙ Đồ dùng dạy học : - Tranh ảnh,phiếu học tập
ΙΙΙ Hoạt động dạ học
1 Kiểm tra bài cũ:
- Nêu dấu hiệu viêm gan A, Cách phòng
chữa?
-Nhận xét,ghi điểm
2 Bài mới:
* Giới thiệu bài:trực tiếp
Hoạt động 1: HIV / AIDS, đờng lây truyền
*Mục tiêu:HS:Giải thích đợc HIVlà gì,
AIDS là gì?.- Nêu đờng lây truyền HIV
*Mục tiêu: HS nêu đợc cách phòng tránh
HIV / AIDS Có ý thức tuyên truyền, vận
động mọi ngời cùng phòng tránh
HIV/AIDS *Cách tiến hành:
- Trình bày triển lãm
- Tìm xem thông tin nào nói về cách phòng
tránh HIV / AIDS thông tin nào nói về cách
- 2 HS trả lời
*Làm việc theo nhóm
- Nhóm trởng điều khiển nhóm mình sắp xếp mỗi câu trả lời tơng ứng với 1 câu hỏi gián vào giấy khổ to
- Nhóm nào xong thì gián sản phẩm của mình lên bảng
- Đại diên nhóm lên trình bày
*Làm việc nhóm
- Triển lãm tranh ảnh su tầm và
Trang 24phát hiện một ngời có nhiễm HIV
haykhông
- Theo bạn có những cách nào để không bị
nhiễm HIV qua đờng máu ?
-Thi tuyên truyền phòng chống HIV/AIDS
- Một số hs thi nói về những thông tin su tập đợc
-Nhận xét
Khoa học Tiết17 : thái độ đối với ngời nhiễm HIV / AIDS
Ι Mục tiêu
Sau bài học học sinh có khả năng:
- Xác định các hành vi tiếp xúc thông thờng không lây nhiễm HIV
- Có thái độ không phân biệt đối sử với ngời bị nhiễm HIV và gia đình của họ
ΙΙ Đồ dùng dạy học - Hình vẽ SGK,phiếu học tập.
- sgk,vbt
ΙΙΙ Hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ:
-HIVlà gì?Nêu các đờng lây truyền của
HIV
-Nhận xét,ghi điểm
2 Bài mới
*Giới thiệu bài: trực tiếp
Hoạt động 1: HIV / AIDS lây truyền
qua những đờng nào?
*Mục tiêu: Học sinh xác định đợc các
hành vi tiếp xúc thông thờng không lây
- Các đội cử đại diện lên chơi:
- Lần lợt từng ngời tham gia chơi của mỗi đội lên dán các tấm phiếu mình rút đợc vào cột tơng ứng trên bảng Các hành vi có
nguy cơ bị nhiễm HIV
Các hành vi không có nguy cơ lây nhiễm HIV
Trang 25Hoạt động 2: Đóng vai " Tôi bị nhiễm
HIV "
*Mục tiêu: Hs Biết đợc trẻ em bị nhiễm
HIV có quyền đợc học tập, vui chơi và
+ Các em nghĩ ngời bị nhiễm HIV có
cảm nhận nh thế nào trong mỗi tình
huống? (câu hỏi này nên hỏi ngời đóng
vai HIV trớc )
*Kết luận: Chúng ta hãy thông cảm và
luôn sẵn lòng giúp đỡ những ngời không
may bị nhiễm HIV
Khoa học
Tiết 18 :phòng tránh bị xâm hại
Ι Mục tiêu
Sau bài học, học sinh có khả năng:
- Nêu một số tình huống có thể dẫn đến nguy cơ bị xâm hại và những điểm cần chú ý
để phòng tránh bị xâm hại
- Rèn luyện kĩ lăng ứng phó với nguy cơ bị xâm hại
- Liệt kê danh sách những ngời có thể tin cậy, chia sẻ, tâm sự, nhờ giúp đỡ mình khi
bị xâm hại
ΙΙ Đồ dùng dạy học:- Hình SGK,phiếu học tập
ΙΙΙ Hoạt dộng dạy học
1 Kiểm tra bài cũ
?Những tiếp súc nào không bị nhiễm HIV ?
?Chúng ta có thái độ nh thế nào đối với ngời
bị HIV ?
-Nhận xét ,ghi điểm
2 Bài mới:
- 2HS trả lời
Trang 26*.Giới thiệu bài:Trực tiếp
Hoạt động 2:ứng phó với nguy cơ bị xâm hại
*Mục tiêu:Giúp hs rèn luyện kĩ năng ứng phó
với nguy cơ bị xâm hại,nêu đợc các quy tắc
an toàn cá nhân
*Tiến hành
-Chia nhóm –giao tình huống
+Tình huống 1:Phải làm gì khi có ngời lạ vào
nhà?
+Tình huống 2:Đang đi trên đờng ,có một
chú đi xe gọi cho đi nhờ,em sẽ làm gì?
-Gọi hs trình bày
-3 hs nối tiếp đọcvà nêu ý kiến
+H1:hai bạn có thể bị kẻ xấu cớp đồ +H2:đi một mình vào buổi tối đêm có thể bị kẻ xấu hãm hại
+H3:bạn gái có thể bị bắt cóc,bị hãm hại nếu lên xe
-Hs lần lợt nêu
-Nhóm 5 em thảo luận –trình bày,bổ sung
* Thảo luận nhóm
- Nhóm 5 em trao đổi ,phân vai,chuẩn
bị đóng vai theo tình huống
-Lần lợt các nhóm lên đóng kịch –
Trang 27-Nhận xét,tuyên dơng.
*Hoạt động 3:Nhỡng việc cần làm khi bị
xâm hại
*Mục tiêu:Hs hểu khi bị xâm hại chúng ta
cần làm gì,biết liệt kêdanh sách ngời tin cậy
*Tiến hành:
-Yêu cầu hs trao đổi theo cặp
?Khi có nguy cơ bị xâm hại ,chúng ta cần
phải làm gì?
?Trong trờng hợp bị xâm hại em sẽ làm gì?
?Theo em ,chúng ta có thể tâm sự với ai khi
+Bố mẹ ,ông bà,anh chị ,cô giáo
Sinh hoạt Nhận xét-Phơng hớng
Trang 28A Kiểm tra bài cũ:
? Nêu một số tình huống có thể dẫn đến
nguy cơ bị xâm hại ?
B Bài mới
* Giới thiệu bài: GT trực tiếp bài
1 Hoạt động1: Nguyên nhân gây tai nạn
giao thông
*Mục tiêu: HS biết đợc một số nguyên
nhân gây ra tai nạn giao thông
+ Quan sát kênh hình SGK và nêu các
nguyên nhân gây ra tai nạn giao thông?
*Kết Luận : Một trong những nguyên nhân
gây ra tai nạn giao thông đờng bộ là do lỗi
tại ngời tham gia giao thông không chấp
hành đúng Luật Giao thông đờng bộ
2 Hoạt động 2: Thực hiện an toàn giao
thông
*Mục tiêu: Giúp HS có kĩ năng thực hiện
an toàn giao thông
+ Quan sát hình ảnh SGK, nêu biện pháp
thực hiện an toàn giao thông?
- Yêu cầu mỗi HS nêu ra một biện pháp an
toàn giao thông
- GV ghi lại các ý kiến lên bảng và tóm tắt,
kết luận chung
- 2-3 HS trả lời
*Quan sát và thảo luận
- Đại diện một số cặp lên đặt câu hỏi và chỉ định các bạn trong cặp khác trả lời
- VD: + Vỉa hè bị lấn chiếm + Ngời đi bộ hay đi xe không đi
đúng phần đờng quy định + Đi xe đạp hàng 3 + Các xe chở hàng cồng kềnh
*Làm việc theo cặp
- 2 HS ngồi cạnh nhau cùng quan sát các hình 5,6,7 trang 41 SGKvà phát hiện những việc cần đối với ngời tham gia giao thông đợc thể hiện qua hình+H5 : Học Luật Giao thông đờng bộ+H6 : Đi xe sát lề đờng, và đội mũ bảohiểm
+H7 : Những ngời đi xe máy đi đúng phần đờng quy định
Trang 293 Củng cố dặn dò
+ Nêu lại các nguyên nhân gây tai nạn
giao thông mà em biết ? Biện pháp khắc
phục các tai nạn giao thông đó ?
- Nhận xét giờ học, dặn HS chuẩn bị cho
- Vẽ và viết sơ đồ cách phòng tránh :bệnh sốt rét ,sốt xuất huyết , viêm não, viêm
gan A; nhiễm HIV/AIDS
ΙΙ Đồ dùng dạy- học
- Các sơ đồ trang 42, 43 sgk
- Giấy khổ to bút dạ cho các nhóm
III Hoạt động dạy- học
A Kiểm tra bài cũ:
+ Nêu một số nguyên nhân dẫn đến tai nạn giao
thông ? Và biện pháp an toàn giao thông?
B Bài mới
* Giới thiệu bài
1 Hoạt động1: Ôn lại các lứa tuổi
*Mục tiêu: ôn lại cho HS một số kiến thức trong
các bài: Nam hay nữ ; từ lúc mới sinh đến tuổi
dậy thì
+ Quan sát lợc đồ và cho biết đặc điểm của từng
lứa tuổi ? các giai đoạn tuổi ?
+ Chọn câu trả lời đúng nhất ?
- GV yêu cầu HS làm việc cá nhân theo yêu cầu
nh bài tập 1,2,3 trang 42 SGK
- GV gọi một số HS lên chữa bài
2 Hoạt động 2: Viết (hoặc vẽ) sơ đồ cách
- Nhóm 2: Viết (hoặc vẽ) sơ đồ cách phòng tránh bệnh sốt xuất huyết
- Nhóm 3: Viết (hoặc vẽ) sơ đồ cách phòng tránh bệnh viêm não
- Nhóm 4: Viết (hoặc vẽ) sơ đồ cách phòng tránh nhiễm HIV/ AIDS
Trang 31Khoa học Tiết 21: ôn tập : con ngời và sức khỏe (tiếp)
1 Kiểm tra bài cũ:
- Nêu lứa tuổi dậy thì? tuổi dậy thì là gì?
tránh bệnh viêm gan A trang 43 SGK
- Chia nhóm giao nhiệm vụ: chọn một bệnh
*Mục tiêu: HS vẽ đợc tranh vận động phòng
tránh sử dụng các chất gây nghiện (hoặc
xâm hại trẻ em , hoặcHIV/AIDS,hoặc tai
nạn giao thông )
*Cách tiến hành :
- GV gợi ý: Quan sát các hình 2,3 trang 44
SGK, thảo luận về nội dung của từng hình
Từ đó đề xuất nội dung tranh của nhóm
Trang 32Khoa học
Tiết 22: tre, mây, song
Ι Mục tiêu
- Lập bảng so sánh đặc điểm và công dụng của tre, mây, song
- Nhận ra một số đồ dùng hằng ngày làm bằng tre mây, song
- Nêu cách bảo quản các đồ dùng bằng tre, mây, song đợc sử dụng trong gia đình *DGBVMT:Hs có ý thức bảo vệ môi trờng thiên nhiên
ΙΙ Đồ dùng dạyhọc: - Phiếu học tập,tranh ảnh
- đồ dùng thật đợc làm từ tre, mây, song
ΙΙΙ Hoạt độngdạy học
1 Kiểm tra bài cũ:
+ Nêu cách phòng tránh HIV ?
2 Bài mới
* Giới thiệu bài: trực tiếp
Hoạt động 1: Công dụng của tre, mây và
song
*Mục tiêu: HS lập đợc bảng so sánh đặc
điểm và công dụng của tre ; mây, song
*Cách tiến hành :
- GV chia nhóm –giao phiếu học tập
Đặc điểm
ứng dụng
- Gọi các nhóm trình bày
*Kết luận :
+Tre và mây, song là những vật liệu phổ biến
thông dụng ở nớc ta Sản phẩm của những vật
liệu này rất phong phú và đa dạng
?Ngoài các ứng dụng đó em còn biết cây tre
còn đợc dùng để làm gì khác không ?
Hoạt động 2: Cách bảo quản đồ dùng làm
bằng tre, mây, song
*Mục tiêu:HS nhận ra đợc một số đồ dùng
hằng ngày làm bằng tre, mây, song
- HS nêu đợc cách bảo quản các đồ dùng bằng
tre, mây, song đợc sở dụng trong gia đình
*Cách tiến hành :
- GV yêu cầu thảo luận các câu hỏi
?Đó là đồ dùng nào ?đợc làm bằng vật liệu gì
+ Kể tên một số đồ dùng đợc làm bằng tre ,
mây, song mà bạn biết
+ Nêu cách bảo quản các đồ dùng bằng tre,
mây, song có trong nhà bạn
- Đại diện nhóm trình bày- nhóm khác bổ xung
+Chống xói mòn,cọc đóng móng nhà,làm cung tên,đáng giặc
*Quan sát và thảo luận cặp –trả lời
+ rổ giá,làm nhà,làm thuyền,đòn gánh
- Hs nêu cách bảo quản
Trang 33-Dặn về đọc bài,bảo quản đồ dùng trong nhà
Khoa học Tiết23: sắt, gang, thép
Ι Mục tiêu
- Nêu nguồn gốc của sắt, gang, thép và một số tính chất của chúng
-Nêu đợc một số ứng dụng trong sản xuất và đời sống của sắt ,gang ,thép
- Nêu cách bảo quản đồ dùng bằng gang, thép trong gia đình
ΙΙ Đồ dùng dạy học: - tranh ảnh, một số đồ dùng làm từ gang hoặc thép
ΙΙΙ Hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ:
?Nêu đặc điểm, công dụng của sắt, gang,thép?
- Nhận xét ghi điểm
2 Bài mới
* Giới thiệu bài: trực tiếp bài
Hoạt động 1: Nguồn gốc của gang sắt thép
*Mục tiêu: HS nêu đợc nguồn gốc của sắt,
thép, gang và một sô tính chất của chúng
+ Trong tự nhiên sắt có ở đâu ?
+ Gang, thép đều có thành phần nào chung ?
+ Gang và thép khác nhau ở điểm nào?
-Gọi hs báo cáo
-Nhận xét,kết luận
Hoạt động 2: Công dụng sắt, gang, thép
* Mục tiêu: Kể đợc tên một số dụng cụ, máy
móc, đồ dùng đợc làm từ gang hoặc thép.Nêu
cách bảo quản một số đồ dùng bằng gang,thép
? Ngoài đồ dùng trong gia đình em còn biết
những đồ dùng máy móc nào đợc làm từ gang
thép?
?Nêu cách bảo quản đồ dùng làm từ gang thép
* Kết luận:sgk
3 Củng cố dặn dò
? Nêu tính chất của sắt, gang thép?
- Dặn thực hiện bảo quản đồ dùng bằng sắt
trong gia đình Chuẩn bị giờ sau
- Nhận xét giờ học
- 2- 3 HS trả lời
* Làm việc nhóm -Nhóm 5 em thảo luận ghi phiếu
+Có trong thiên thạch và quặng sắt+Đều là hợp kim và các bon
+Gang cứng, thép bền và dẻo.-Đại diện báo cáo
* Làm việc cặp
- HS quan sát các hình trang 48, 49 SGK theo cặp đôi và trả lời
- Đại diện cặp trình bày,bổ sung
Trang 34Khoa học Tiết 24: đồng và hợp kim của đồng
Ι Mục tiêu
- Quan sát và phát hiện một vài tính chất của đồng Nêu một số tính chất của đồng và hợp kim của đồng
- Kể tên một số đồ dùng đợc làm bằng đồng hoặc từ hợp kim của đồng
- Nêu cách bảo quản đồ dùng bằng đồng hoặc hợp kim của đồng có trong gia đình
*GDBVMT: HS biết đồng là kim loại quý hiếm và biết bảo vệ giữ gìn đồ dùng bằng
đồng
ΙΙ.Đồ dùng dạyhọc: - dây đồng, tranh ảnh, đồ dùng làm từ đồng
- phiếu học tập
ΙΙΙ Hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ:
? Nêu nguồn gốc và tính chất của sắt?
? Nêu sự khác nhau giữa sắt, gang, thép?
-Nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới
*Giơí thiệu bài: trực tiếp
Hoạt động 1: Tính chất của đồng
*Mục tiêu:Quan sát, phát hiện tính chất của đồng
-Gv chia nhóm,giao mỗi nhóm một sợi dây đồng
+ Màu sắc, độ sáng, tính cứng, rắn của sợi dây
đồng
*Kết luận: Dây đồng có màu đỏ nâu, có ánh kim,
không cứng bằng sắt, dễ uốn, dễ dát mỏng
Hoạt động 2:Nguồn gốc và tính chất của đồng
và hợp kim của đồng
*Mục tiêu: HS nêu đợc tính chất của đồng và hợp
kim của đồng
*Cách tiến hành :
-GV chia nhóm- giao phiếu
-Yêu cầu hs đọc bảng thông tin sgk và hoàn
thành phiếu
- Gọi HS trình bày
? Theo em đồng có ở đâu?
*Kết luận:Đồng là kim loại, thiếc,
đồng-kẽm đều là hợp kim của đồng
Hoạt động 3: Đồ dùng bằng đồng hoặc hợp kim
- nhóm 4em thảo luận, ghi phiếu
-Đại diện nhóm báo cáo, nhóm khác bổ sung
+Có trong tự nhiênvà trong quặng
đồng
* Làm việc cặp đôi
-Hs trao đổi,phát biểu
Trang 35+ Nêu cách bảo quản những đồ dùng bằng đồng
và hợp kim của đồng trong gia đình
1.Nhận xét trong tuần.
*Ưu điểm:
- Đi học đều,đúng giờ,thể dục tơng đối đều ,vệ sinh lớp sạch sẽ
- Học tập có tiến bộ hơn, làm bài đầy đủ trớc khi đến lớp, thuộc bài, hăng hái phát biểu
xây dựng bài nh: em Cắm, Ly, Thân, Nàm, Lịch
Trang 36Khoa học
Tiết 25: nhôm
Ι Mục tiêu
- Kể tên một số dụng cụ, máy móc, đồ dùng đợc làm bằng nhôm
- Quan sát và phát hiện tính chất của nhôm Nêu nguồn gốc và tính chất của nhôm
- Nêu cách bảo quản đồ dùng bằng nhôm hoặc hợp kim của nhôm có trong gia
đình
ΙΙ Đồ dùng dạy học: - Tranh ảnh, sgk, vbt, phiếu học tập.
ΙΙΙ Hoạt độngdạy học
1 Kiểm tra bài cũ:
? Nêu tính chất và công dụng của đồng?
- Nhận xét ghi điểm
2 Bài mới
* Gói thiệu bài: trực tiếp
Hoạt động 1: Một số dụng cụ, đồ dùng đợc
? Nhôm có thể pha chế với những kim loại nào
để tạo ra hợp kim của nhôm?
*Nhận xét ,kết luận:sgk
Hoạt động 3: Bảo quản đồ dùng bằng nhôm
*Mục tiêu: HS nêu đợc cách bảo quản một số
đồ dùng bằng nhôm hoặc hợp kim của nhôm
-Nêu cách bảo quản đồ dùng làm bằng nhôm?
? Khi sử dụng cụ nhà bếp bằng nhôm cần lu ý
điều gì?*Nhận xét ,kết luận:sgk
3 Củng cố dặn dò:
- 2 HS trả lời
*HS quan sát tranh ảnh, đồ vật su tầm và kể tên đồ dùng làm bằng nhôm
-Đại diện nhóm báo cáo- bổ sung
- nhóm 4 em quan sát vật thật ghiphiếu
+Có trong thiên nhiên và trong quặng nhôm
+Màu trắng bạc, nhẹ, kéo thành sợi,dát mỏng,dẫn điện và nhiệt +Pha với đồng và kẽm
- Đại diện nhóm trình bày kết quả quan sát, nhóm khác bổ sung
- Hs trao đổi trả lời
+ rửa sạch ,để nơi khô ráo
+Không để thức ăn có vị chua lâu, không dùng tay không cầmvào đồ dùng khi nóng
Trang 37Ι Mục tiêu
- Kể tên một số vùng núi đá vôi, hang động của chúng
- Nêu ích lợi của đá vôi Làm thí nghiệm để phát hiện ra tính chất của đá vôi
1 Kiểm tra bài cũ:
? Nêu tính chất của nhôm và cách bảo quản
đồ dùng bằng nhôm ?
-Nhận xét ghi điểm
2 Bài mới
* Giới thiệu bài: trực tiếp
Hoạt động1: ích lợi của đá vôi
*Mục tiêu: HS kể đợc tên một số vùng núi
đá vôi cùng hang động của chúng và nêu
đ-ợc ích lợi của đá vôi
? kể tên một số vùng núi đá vôi mà em biết?
? ở tỉnh ta vùng nào có núi đá vôi?
? Đá vôi đợc dùng để làm gì?
- Gọi hs trình bày
*Kết luận: sgk
Hoạt động 2: Làm thí nghiệm
*Mục tiêu:Hs biết làm thí nghiệm, quan sát
hình để phát hiện ra tính chất của đá vôi
- Gv chia nhóm- giao nhiệm vụ và HD làm
thí nghiệm
*Thí nghiệm 1:Mối nhóm 1 hòn đá cuội và
1 hòn đá vôi.Cọ sát2 hòn đá vào nhau
*Thí nghiệm 2:Dùng dấm nhỏ vào 2 hòn đá
+để nung vôi, lát đờng, làm nhà, làm phấn, sản xuất xi măng,làm tợng,
- Đại diện cặp trình bày
- Lớp bổ sung
- Nhóm 5 hs làm thí nhgiệm và mô tả hiện tợng sảy ra
+Chỗ cọ sát hòn đá vôi bị bào mòn,có màu trắng,đá vôi mềm hơn đá cuội.+Đá vôi sủi bọt, có khói, đá cuội không có phản ứng gì
- Đại diện nhóm trình bày – nhận xét
bổ sung
- 2 hs đọc
Trang 383 Củng cố, dặn dò
?Làm thế nào để biết một hòn đá có phải là
đá vôi hay không ? Đá vôi dùng để làm gì ?
-Dặn về đọc bài
–Nhận xét tiết học
Khoa học Tiết 27: gốm xây dựng : gạch, ngói
Ι Mục tiêu
Sau bài học, HS biết:
- Kể tên một số đồ gốm Phân biệt gạch, ngói với các loại đồ sành sứ
- Kể tên một số loại gạch, ngói và công dụng của chúng
- Làm thí nghiệm để phát hiện một số tính chất của gạch, ngói, biết ích lợi của
gạch,ngói
*GDBVMT: HS có ý thức bảo vệ môi trờng đất ở xung quanh
ΙΙ Đồ dùng dạyhọc: - Một vài viên gạch, ngói khô, chậu nớc.
- Tranh ảnh, phiếu học tập
ΙΙΙ Hoạt động dạyhọc
1 Kiểm tra bài cũ
+ Hãy nêu ích lợi của đá vôi?
2 Bài mới
* Giới thiệu bài: trực tiếp
Hoạt động 1: Gốm, sành ,sứ
*Mục tiêu: Giúp HS: Kể đợc một số đồ gốm Phân
biệt đợc gạch, ngói với các loại đồ sành, sứ
- Gv chia nhóm –giao nhiệm vụ
+Sắp xếp,thông tin, tranh ảnh su tầm về các loại
đồ gốm vào giấy
-Gọi hs trìn bày
? Tất cả các loại đồ gốm đợc làm bằng gì ?
? Gạch, ngói khác đồ sành, sứ ở điểm nào ?
*Kết kuận:Tất cả các loại đồ gốm đều đợc làm
bằng đất sét
Hoạt động 2: Công dụng của gạch, ngói.
*Mục tiêu: HS nêu đợc công dụng của gạch, ngói
- GV nêu câu hỏi:
+ Để lợp mái nhà ở hình 5, hình 6 ngời ta sử dụng
loại ngói nào ở hình 4 ?
- Gọi hs trình bày
*Kết luận: Có nhiều loại gạch và ngói Gạch dùng
để xây tờng, lát sân, vỉa hè, sàn nhà Ngói dùng để
-Hs dán ảnh và thông tin vào giấy
-Đại diện nhóm treo sản phẩm lên
và thuyết trình+Làm từ đất sét nung
+Gạch ngói không đợc tránh men.Đồ sành sứ đều đợc tránh men
và đợc làm bằng đắt sét trắng
*Làm việc theo cặp
- HS quan sát hình sgk, trả lời: + Mái nhà ở hình 5 đợc lợp bằng ngói ở hình 4c
+ Mái nhà ở hình 6 đợc lợp bằng ngói ở hình 4a
- Đại diện nhóm trình bày
Trang 39* Mục tiêu: HS làm thí nghiệm để phát hiện ra
một số tính chất của gạch, ngói
- Gv chia nhóm – nêu yêu cầu
+ Quan sát viên gạch ,ngói và nhận xét
+Thả 1 viên gạch vào chậu nớc thì có hiện tợng gì
xảy ra?
+ Điều gì sẽ xảy ra nếu ta đánh rơi viên gạch, ngói
? Qua 2 thí nghiệm em có nhận xét gì về tính chất
- Nêu đợc một số tính chất của xi măng
- Nêu đợc một số cách bảo quản xi măng
*GDBVMT: HS có ý thức bảo vệ tài nguyên thiên nhiên
ΙΙ Đồ dùng dạy học: - Tranh ảnh, phiếu học tập, mẫu xi măng.
ΙΙΙ Hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ:
? Nêu tính chất của gạch ngói và công dụng của
Trang 40*Mục tiêu: HS kể đợc tên một số nhà máy xi
măng ở nớc ta và nêu công dụng của xi măng
- GV nêu câu hỏi :
*Mục tiêu: Giúp HS : Kể đợc tên các vật liệu
đ-ợc dùng sản xuất xi măng Nêu đđ-ợc tính chất,
công dụng của xi măng
- GV giao phiếu câu hỏi
? Dùng vật liệu nào để sản xuất xi măng?
? Nêu tính chất của xi măng?
? Nêu công dụng của xi măng?
? Nêu tính chất và công dụng của xi măng?
- Dặn về đọc lại bài, chuẩn bị cho bài sau
- Nhận xét giờ học
-Trao đổi cặp đôi, trả lời
+ để trộn vữa xây nhà, cầu cống, + Nhà máy xi măng HoàngThạch, Bỉm Sơn, Nghi Sơn, Bút Sơn, HàTiên-Hs quan sát, nghe
-Hs nêu
- Nhóm 4 em trao đổi –ghi phiếu.+đất sét, đá vôi, một số chất khác.+dạng bột, màu xanh xám(nâu, đất, trắng) không hòa tảntong nớc, dẻo, kho nhanh
+Sản xuất vữa xi măng,
-Đại diện nhóm báo cáo,bổ sung
- 2-3 hs nêu
Khoa học Tiết 29: Thủy tinh
Ι Mục tiêu
- Phát hiện một số tính chất và công dụng của thuỷ tinh thông thờng
- Kể tên các vật liêu đợc dùng để sản xuất ra thủy tinh
- Nêu tính chất và công dụng của thủy tinh chất lợng cao
*GDBVMT: HS có ý thức bảo quản, cẩn thận khi sử dụng đồ dùng bằng thủy tinh
ΙΙ Đồ dùng dạy học: - Tranh ảnh, phiếu học tập,sgk,vbt.
ΙΙΙ Hoạt độngdạy học
1 Kiểm tra bài cũ:
+ Nêu tính chất và công dụng của xi măng ?
2 Bài mới
* Giới thiệu bài: trực tiếp
Hoạt động1: Tính chất, công dụng của thủy tinh.