Phòng GD và ĐT Huyện CưmgarTrường THCS Lương Thế Vinh ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III Môn : Đại số 9.. MỤC TIÊU: - Kiến thức: Kiểm tra HS các kiến thức về phương trình bậc nhất hai ẩn, hệ phương
Trang 1Phòng GD và ĐT Huyện Cưmgar
Trường THCS Lương Thế Vinh
ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III Môn : Đại số 9 Thời gian 45 phút Giáo viên soạn: Hoàng Nghĩa Quang.
A MỤC TIÊU:
- Kiến thức: Kiểm tra HS các kiến thức về phương trình bậc nhất hai ẩn, hệ phương trình bậc nhất hai ẩn, giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình
- Kỹ năng: Tổng hợp các kĩ năng đã có về tính toán, giải hệ phương trình, giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình
- Thái độ: Tính cẩn thận trong tính toán, suy luận, thật thà, nghiêm túc trong kiểm tra
B CHUẨN BỊ:
1 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA.
Phương trình bậc nhất hai
ẩn
1 0.5
2 1
3 1.5
Giải bài toán bằng cách
lập hệ phương trình
2 1
1 1.5
1 0.5
4 3
Trang 22 ĐỀ BÀI
I/ Phần trắc nghiệm: (3 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất
Câu 1: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn ?
A) 4x +2y = 0 ; B) 0x – y = 2 ; C) x + 0y = 1 ; D) Cả ba phương trình trên
Câu 2: Cặp (x, y) nào là nghiệm của phương trình 4x + y = 6 ?
A) (0 ; 6) ; B) (2 ; -2) ; C) (1; 2) ; D) Tất cả đều là nghiệm
Câu 3: Hệ phương trình
−
=
−
= +
2 3
3 2
y x
y x
có nghiệm là:
A) ( - 1; 2 ) B) (2;
2
1 ) C) (1;1) D) (- 2;
2
5 )
Câu 4:
Giá trị của a và b để hệ phương trình sau : 2 3
x ay
− =
+ =
nhận ( 2; 1) làm nghiệm.
A) a = 1; b = 1 ; B) a = 1; b = 2 ; C) a = 2; b = 1 ; D) a = - 1; b = - 1
Câu 5: Với giá trị nào của m thì hệ phương trình 6 3
x my
− =
− =
A m = 3 ; B m = 6 ; C m = 12 D m = -6
Câu 6: Công thức nghiệm tổng quát của phương trì nh 3x – y = 2 là:
A ( x ∈ R , y = -2 ) ; B ( x ∈ R , y = 3x – 2 ) ; C ( x = 2 , y ∈ R) ; D ( x = 0 , y ∈ R)
II/ Phần tự luận: (7 điểm)
Câu 1: (1,5 điểm) Giải hệ phương trình 3 2 7
− =
+ = −
Câu 2: (1,5 điểm)
Cho hệ phương trình ( ẩn số là x, y ) : mx y 1
x y m
+ =
− =
Gía trị nào của m thì hệ phương trình (I ) :
a, Có vô số nghiệm Viết công thức nghiệm tổng quát
b, Có nghiệm duy nhất
Câu 3: (3 điểm)
Hai xe khởi hành cùng một lúc từ hai địa điểm A và B cách nhau 130km và gặp nhau sau 2 giờ Tính vận tốc của mỗi xe biết xe đi từ A có vận tốc nhanh hơn xe đi từ B là 5 km/h
Câu 4: ( 1 điểm )
Tìm các giá trị nguyên của m để hệ phương trình sau có nghiệm thỏa mãn:
2
x y m
+ =
− =
với x > 0, y < 0
Trang 3ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
I TRẮC NGHIỆM
II TỰ LUẬN.
m
+ = − + = − − =
1 3
2 2
y
x x
y y
+
⇔ = − ⇔ = −
Vậy hệ có nghiệm duy nhất ( x;y) = ( 1;-2 )
0,5
0,75 0.25
2
( I ) mx y 1
x y m
+ =
− =
⇔ x ( m +1 ) = 1+m ( * )
a) Hệ ( I ) Có vô số nghiệm ⇔( * ) có vô số nghiệm ⇔ m = -1
Nghiệm tổng quát :
1
x R
y x
∈
= +
b) Hệ ( I ) có nghiệm duy nhất ⇔( * ) có nghiệm duy nhất ⇔ m≠ −1
0,25 0,5 0,25 0,5
3 Gọi vận tốc xe đi từ A và vận tốc xe đi từ B lần lượt là x ( km/h ),
y ( km/h ) Điều kiện : x > y > 0
Giải hpt được x = 35; y = 30
ĐCĐK trả lời: Vậy vận tốc xe đi từ A là: 35 km/h, xe đi từ B là: 30 km/h
0,5 0,75 0,75
0,5 0,5
7
m x
y
+
=
= +
Để x > 0; y < 0 thì phải có:
0
7
0 7
m
m m
+
>
⇔ − < <
−
<
Mà m ∈ ⇒ ∈ − −Z m { 2; 1;0;1; 2;3 }
0,5
0,5