Từ đỏ vụi, than đỏ, muối ăn, nước và cỏc dụng cụ thớ nghiệm cần thiết cú đủ,viết phương trỡnh phản ứng điều chế: thuốc trừ sõu 666, cao su buna, cao su buna-S.. Khi phõn tớch 2 oxit và 2
Trang 1Phòng giáo dục nga sơn Thi thử học sinh giỏi cấp tỉnh (lần i
Năm học: 2010 - 2011 Mụn: Hoỏ học
Thời gian:150 phỳt
Cõu 1: 3,0 điểm
Viết phương trỡnh phản ứng để thực hiện cỏc phản ứng sau:
A + B C + D + E
E + G + H2O X + B
A + X Y + T
ZnO + T Zn + D
G + T X
(Biết B và X đều cú khả năng làm quỳ tớm hoỏ đỏ)
Cõu 2: 5,0 điểm
a,Chỉ chọn một hoỏ chất mà sau một lần thử cú thể nhận biết cỏc chất sau:
NH4Cl; (NH4)2SO4; NaNO3; MgCl2; FeCl3; Al(NO3)3.
b,Tỏch rời từng khớ ra khỏi hỗn hợp: CH4; C2H4; C2H2; CO2.
Cõu 3: 3,0 điểm.
Từ đỏ vụi, than đỏ, muối ăn, nước và cỏc dụng cụ thớ nghiệm cần thiết cú đủ,viết phương trỡnh phản ứng điều chế: thuốc trừ sõu 666, cao su buna, cao su buna-S
Cõu 4: 4,0 điểm.
Khi phõn tớch 2 oxit và 2 hyđroxit tương ứng của cựng một nguyờn tố hoỏ học A ta được cỏc số liệu sau đõy:
- tỷ số thành phần phần trăm về khối lượng của oxi trong 2 oxit đú là 20/27
- Tỷ số thành phần phần trăm về khối lượng của nhúm hiđrừin (-OH) trong 2 hyđroxit đú là 214/270
a,Hóy xỏc định nguyờn tố A
b,Cho một lượng đơn chất A vào dd H2SO4 loóng dư ta thu được dd B Cho từ từ dd KMnO4 vào dd B ta thấy dd KMnO4 bị mất màu.Hóy viết phương trỡnh phản ứng
Cõu 5: 5,0 điểm.
a, Đốt chỏy hiđrocacbon A thu được 8,96lit khớ CO2 (ở đktc) và 3,6gam
H2O Biết khối lượng mol của A là 52
Viết cụng thức cấu tạo của A biết A cú dạng mạch thẳng và cú khả năng phản ứng với dd bạc nỉtat trong amoniăc tạo kết tủa vàng
b, Hỗn hợp X gồm axetilen (CH = CH) và hiđrocacbon A Cho m(g) X phản ứng hết với ddb bạc nitrat trong amoniăc, lọc kết tủa, rửa sạch, sấy khụ cõn nặng 3,99 gam Mặt khỏc m gam X phản ứng vừa đủ với 50 ml dd brụm 1M Tớnh giỏ trị của m
Đáp án đề thi thử HSG cấp tỉnh lần 1:
Trang 2Năm học: 2010 - 2011
Câu 1 - Xác định đúng A,B,C,D,E…… 0,5 điểm
- Mỗi phơng trình viết đúng đợc 0,5điểm
3 điểm
2Fe + 6H2SO4 Fe2(SO4)3 + 6H2O + 3SO2 (A) (B) (C) (D)
(E)
SO2 + Cl2 + 2H2O 2HCl + H2SO4 (E) (G) (D) (X) (B)
Fe + 2HCl FeCl2 + H2 (A) (X) (Y) (T) ZnO + H2 Zn + H2O
(T) (D)
Cl2 + H2 2HCl (G) (T) (X)
0,5 0,5 0,5 0,5 0,5
Chọn thuốc thử là dd Ba(OH)2 cho vào các mẫu thử
- Nếu thấy xuất hiện khí mùi khai đó là mẫu thử NH4Cl Ba(OH)2 + 2NH4Cl BaCl2 + 2H2O + 2NH3
- Nếu thấy xuất hiện khí mùi khai và kết tủa trắng đó là mâũ thử (NH4)2SO4
Ba(OH)2 + (NH4)2SO4 BaSO4 + 2H2O + 2NH3
- Nếu không có hiện tợng gì là mẫu thử NaNO3
- Nếu thấy xuất hiện kết tủa trắng bền là mẫu thử MgCl2 Ba(OH)2 + MgCl2 BaCl2 + Mg(OH)2
- Nếu thấy xuất hiện kết tủa đỏ nâu bền là mẫu thử FeCl3 3Ba(OH)2 + 2FeCl3 3BaCl2 + 2Fe(OH)3
- Nếu thấy ban đầu xuất hiện kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần trong dd Ba(OH)2 d là mẫu thử Al(NO3)3
3Ba(OH)2 + 2Al(NO3)3 3Ba(NO3)2 +2Al(OH)3 2Al(OH)3 + Ba(OH)2 Ba(AlO2)2 + 4H2O
0,5 0,5
0,5 0,5 0,5 0,5
- Dẫn các khí qua dd nớc vôi trong d thì CO2 bị giữ lại Ca(OH)2 + CO2 CaCO3 + H2O
Lọc kết tủa rửa sạch sấy khô và nung đến khối lợng không đổi thu
đợc CO2 CaCO3 CaO + CO2
- Dẫn 3 khí còn lại qua dd AgNO3/NH3 d thì khí C2H2 bị giữ lại, 2 khí CH4 và C2H4 thoát ra ngoài
CH = CH+ 2AgNO3+ 2NH3 AgC = CAg + 2NH4NO3 Lọc kết tủa cho tác dụng với dd HCl ta thu đợc khí axetilen AgC = CAg + 2HCl CH = CH + 2AgCl
- Dẫn 2 khí còn lại qua dd Brom d thì C2H4 bi giữ lại còn CH4 thoát ra
C2H4 + Br2 C2H4Br2 Cho Zn vào ta thu đợc khí C2H4
0,5
0,5
0,5
Trang 3C2H4Br2 + Zn C2H4 + ZnBr2 Cßn l¹i lµ khÝ CH4
0,5
CaCO3 to CaO + CO2
CaO + 3C C
o
2000 CaC2 + CO
CaC2 +2 H2O Ca(OH)2 + C2H2
2NaCldpnc 2Na + Cl2
*§iÒu chÕ thuèc trõ s©u 666:
3C2H2 6000 C6H6
C6H6 + 3Cl2 anhsang C6H6Cl6 (hexaclo xiclohexan)
* §iÒu chÕ cao su buna:
2C2H2 NH4Cl,CuCl ,t o CH 2 = CH – C ≡ CH
CH2 = CH – C ≡ CH + H2 Pd ,t o CH2 = CH – CH = CH2
nCH2 = CH – CH = CH2 xt , ,pt o (- CH 2 - CH = CH – CH 2 -) n
§iÒu chÕ cao su buna- S:
CH≡CH + HCl CH2 = CH – Cl
C6H6 + CH2 = CH –Cl AlCl3 CH = CH2
C6H5 nCH2 = CH – CH = CH2 + CH = CH2 xt ,,p t
C6H5
(- CH2- CH = CH – CH2 – CH- CH2-)n
C6H5
1
1
1
Gäi 2 oxit cña A lµ A2On vµ A2Om
2 hydroxit cña A lµ A(OH)n vµ A(OH)m
%O trong hîp chÊt A2On lµ
A n
n
2 16
16
100%
%O trong hîp chÊt A2Om lµ
A m
m
2 16
16
100%
TØ lÖ %O trong 2 oxit lµ
% 100 2 16 16
% 100 2 16 16
A m
n n
27 20
) 16 2
(
) 16 2 (
n A m
m A
n
27
20
n m
mn
54 40
112
(1)
%(OH) trong hîp chÊt A(OH)n lµ
n A
n
17
17
0,5
0,25
0,5
0,25 0,25
Trang 4%(OH) trong hîp chÊt A(OH)m lµ
m A
m
17
17
TØ lÖ %(OH) trong 2hydroxit lµ
% 100 17
17
% 100 17
17
A m
n n
270 214
) 17 (
) 17 (
n A m
m A
n
270
214
n m
mn
270 214
952
Tõ (1) (2) ta cã :
n m
mn
270 214
952
n m
mn
54 40
112
n
m
=
2 3
VËy m= 3 vµ n= 2 Thay m,n vao (1 ) A = 56 (Fe)
B, Cho A t¸c dông víi dd H2SO4 lo·ng d :
Fe + H2SO4 FeSO4 + H2
Dd B gåm FeSO4 vµ H2SO4 d cho t¸c dông víi KMnO4 10FeSO 4 +8 H 2 SO 4 + 2KMnO 4 5Fe
2 (SO 4 ) 3 + K 2 SO 4 + 2MnSO 4 +8H 2 O
0,5
0,25 0,25
0,25 0,5 0,5
a, Gäi c«ng thøc chung cña hidrocacbon A lµ CxHy y ch½n, y≤ 2x +2, x≥ 1) Ph¶n øng ch¸y:
CxHy + ( x +
4
y
) O2 x CO2 +
2
y
H2O
nCO2 = 8,96: 22,4 = 0,4 (mol)
nH2O = 3,6 : 18 = 0,2 (mol)
Ta cã : nCO2 : nH2O = x: 2y = 0,4: 0,2 x = y VËy c«ng thøc cña A cã d¹ng CxHx
Do MA = 52 12x + x = 52 x = 4
C«ng thøc ph©n tö cña A lµ C4H4.
V× A cã kh¶ n¨ng ph¶n øng víi dd AgNO3/NH3 nªn A phanir cã liªn kÕt ba ®Çu m¹ch vµ A cã d¹ng m¹ch th¼ng nªn c«ng thøc cÊu t¹o cña A la:
CH2 = CH - C ≡ CH ( vinyl axetilen)
b, Hçn hîp X gåm CH≡CH vµ CH2 = CH - C ≡ CH t¸c dông víi
dd AgNO3/NH3 :
CH ≡ CH +2AgNO3 + 2NH3 AgC≡CAg + 2NH4NO3 (1)
CH 2 = CH - C ≡ CH + AgNO 3 + NH 3 CH 2 = CH-C ≡ CAg + NH 4 NO 3 (2)
Gäi naxetilen vµ nvinylaxetilen trong m gam X lÇn lît lµ a (mol)
vµ b (mol) Theo ph¬ng tr×nh (1) vµ (2):
n(AgC≡CAg) =n(CH ≡ CH) = a (mol) m (AgC≡CAg)
=240a(g)
0,25
0,5
0,25 0,25
0,25
0,5
0,5
Trang 5n (CH 2 = CH-C ≡ CAg) = n(CH 2 = CH - C ≡ CH) = b (mol)
m CH 2 = CH-C ≡ CAg = 159b(g)
Ta có: 240a + 159b = 3,99 (*)
Mặt khác:Hỗn hợp X tác dụng với dd Brom
C2H2 + 2Br2 C2H2Br4 (3)
C4H4 + 3Br2 C4H4Br6 (4)
Theo phơng trình (3) nBr2 = 2 naxetilen = 2a
Theo phơng trình (4) nBr2 = 3nvinylaxetilen = 3b
2a + 3b = 0,05 (**)
Từ (*) và (**) ta có hệ: 240a + 159b = 3,99
2a + 3b = 0,05
a = 0,01 ; b = 0,01
m = (0,01x 26) + (0,01x52) = 0,78 (g)
Vậy giá trị của m = 0,78
0,25
0,5
0,5
0,5
0,25
0,5
*Lu ý:
- Nếu học sinh có cách giải khác mà đúng vẫn cho điểm tối đa
- Phơng trình không cân bằng hoặc không ghi điều kiện phản ứng bị
trừ 1/2 số điểm của phơng trình đó