1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

HÓA KỸ THUẬT MT

38 313 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 1,54 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giới thiệu chung Hệ sinh thái tt  Môi trường sinh vật trong hệ sinh thái bao gồm:  Các sinh vật sản xuất  Sinh vật tiêu thụ  Sinh vật phân hủy => liên hệ với nhau qua các dây chuyề

Trang 1

ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM TP HCM KHOA CÔNG NGHỆ SINH HỌC VÀ KỸ THUẬT MÔI TRƯỜNG

HÓA KỸ THUẬT MT

GVGD: Th.S Trần Quyết Thắng

Email: tranquyetthang2015@yahoo.com.vn

1

Trang 2

NỘI DUNG CÁC CHƯƠNG

1 Tổng quan về hóa kỹ thuật môi trường

2 Hóa học thủy quyển

3 Hóa học khí quyển

4 Hóa học địa quyển

2

Trang 3

Tiêu chuẩn đánh giá sinh viên

Dự lớp: 75% trở lên tính theo số tiết lên lớp

Thi giữa học phần: 30%

Thi kết thúc học phần: 50%

Thảo luận theo nhóm, bài tập, tiểu luận: 20%

(thành viên nhóm có mặt lúc nhóm trình bày tiểu luận)

3

Trang 5

Tổ chức nhóm

Số sinh viên mỗi nhóm: 3 – 5 sinh viên, lớp trên 100 sv

thì từ 6-10 sv, 2 nhóm thực hiện độc lập 1 tiểu luận

 Nhận nội dung tiểu luận từ Gv và chuẩn bị trước khi thuyết trình,gửi file qua email Gv dạng powerpoint và word trước khi nhóm thuyết trình 1 tuần

 Tuần 5 gửi bài qua email Gv, tuần 6 thuyết trình

Thời gian thuyết trình: ~ 10 phút

 Nội dung trình bày:

Giới thiệu thành viên nhóm

Phân chia nhiệm vụ

Trình bày nội dung

Trả lời câu hỏi của nhóm kia, lớp,Gv

5

Trang 6

Tài liệu tham khảo

Bài giảng hóa kỹ thuật môi trường – Tài liệu lưu hành

nội bộ, Bộ môn kỹ thuật môi trường, Trường Đại học

Stanley E Manahan, Fundamentals of Environmental

Chemistry, Second Edition Wiley Eastern Limits, 1989

6

Trang 7

TỔNG QUAN VỀ HÓA KTMT

7

Trang 9

1 Giới thiệu chung

Trang 10

1 Giới thiệu chung

Hệ sinh thái (tt)

 Môi trường sinh vật trong hệ sinh thái bao gồm:

 Các sinh vật sản xuất

 Sinh vật tiêu thụ

 Sinh vật phân hủy

=> liên hệ với nhau qua các dây chuyền thực phẩm, theo

đó năng lượng từ các chất dinh dưỡng được truyền từ sinh vật này đến sinh vật khác

10

Trang 11

1 Giới thiệu chung

• Hệ sinh thái đất, hệ sinh thái rừng, hệ sinh thái sa mạc

Trang 12

1 Giới thiệu chung

Hệ sinh thái (tt)

 Cân bằng sinh thái

 Toàn bộ các mối cân bằng giữa các loài

 Cân bằng giữa sinh vật săn mồi và vật mồi, vật chủ và vật ký sinh

 Cân bằng của chu trình các chất dinh dưỡng chủ yếu

và những dạng chuyển hóa năng lượng trong hệ sinh thái

=> duy trì một trạng thái cân bằng tự nhiên hay nhân tạo

12

Trang 13

1 Giới thiệu chung

Hệ sinh thái (tt)

 Chia thành các thành phần:

• Vô sinh: chất vô cơ, hữu cơ, yếu tố vật lý

• Hữu sinh: sinh vật sống

Trang 14

1 Giới thiệu chung

• Tổng hợp những điều kiện bên ngoài có ảnh hưởng đến đời sống và sự phát triển của mỗi sinh vật

MT sống

của con

người

14

Trang 15

1 Giới thiệu chung

• Tác động nào làm thay đổi các thành phần môi trường làm mất cân bằng sinh thái, gây ảnh hưởng xấu tới môi trường

có ảnh hưởng tới người, vật, động vật, vật liệu …

Ô nhiễm

môi trường

Việc chuyển các chất thải hoặc năng lượng vào môi trường đến mức có khả năng gây tác hại đến sưc khoẻ con người, đến sự phát triển sinh vật hoặc làm suy giảm chất lượng môi trường (WHO)

15

Trang 16

1 Giới thiệu chung

 Môi trường còn là nơi chứa đựng các phế thải do con người tạo ra trong cuộc sống và hoạt động sản xuất của mình

16

Trang 17

1 Giới thiệu chung

Trang 18

2 CƠ SỞ CỦA HÓA KTMT

Khí quyển

 Lớp khí bao phủ xung quanh bề mặt Trái đất, nuôi dưỡng sự sống trên mặt đất và bảo vệ chúng trước các tác động có hại từ khoảng không vũ trụ

 Hấp thụ hầu hết các tia vũ trụ và một phần đáng kể bức

xạ điện từ của Mặt trời chiếu xuống Trái đất

 Các bức xạ có bước sóng trong khoảng 320 đến 2500

nm đi qua

18

Trang 19

2 CƠ SỞ CỦA HÓA KTMT

Khí quyển (tt)

 Ngăn chặn phần bức xạ tử ngoại có bước sóng nhỏ hơn

320 nm, là phần bức xạ gây hủy hoại da

 Vai trò quan trọng trong quá trình cân bằng nhiệt của Trái đất, thông qua khả năng hấp thụ bức xạ hồng ngoại của ánh sáng Mặt trời và phần tái bức xạ từTrái đất

19

Trang 20

2 CƠ SỞ CỦA HÓA KTMT

20

Trang 21

2 CƠ SỞ CỦA HÓA KTMT (tt)

Trang 22

điều kiện địa chất, địa hình mà nó

đi qua

hòa tan, chất rắn, nhiều loại VSV

22

Trang 23

→ bản chất của nước tự nhiên

 nước ngọt, nước lợ, nước mặn;

 nước giàu hoặc nghèo dinh dưỡng;

 nước cứng hoặc mềm;

 nước bị ô nhiễm nặng hoặc nhẹ

23

Trang 24

Thủy quyển (tt)

 Diện tích sông ngòi trên TG: 148,8 triệu km2

 Dòng chảy sông suối  phân bố không đều theo thời gian và không gian

Nước mặt – Nước sông

24

Trang 25

Nước mặt – Nước hồ

cầu sử dụng nước mặt (điều tiết và khai thác

dòng chảy)

THỦY QUYỀN (tt)

25

Trang 26

Thủy quyển (tt) Nước mặt – Nước hồ (tt)

 Hồ nhân tạo Volta có diện tích lớn nhất thế giới nằm ở Ghana (Đông Phi), chu vi hồ là 7.250km Tổng khối lượng nước ở đây là 148 km3

 Hồ nhân tạo có khối lượng nước lớn nhất là hồ Bratsk trên sông Angara, nước Nga, có khối lượng nước là 169,25km3

26

Trang 27

27

Trang 28

2 CƠ SỞ CỦA HÓA KTMT (tt)

Trang 29

 Time (thời gian)

Biological processes (quá trình sinh học)

29

Trang 30

Các nhân tố tạo lập đất

Trang 32

Thành phần cơ bản của đất

Hữu cơ 5%

Nước 35%

Không khí

20%

Vô cơ 40%

32

Trang 33

2 CƠ SỞ CỦA HÓA KTMT (tt)

 Quan hệ chặt chẽ với dòng năng lượng trong môi trường

và hóa học môi trường nước

33

Trang 34

2 CƠ SỞ CỦA HÓA KTMT (tt)

Trí quyển (noosphere)

 Khái niệm để chỉ các dạng thông tin biểu hiện rất phức tạp trong sinh quyển mà trong đó phát triển cao nhất là trí tuệ con người

 Đang thay đổi nhanh chóng và phạm vi tác động của nó ngày càng mở rộng kể cả ở ngoài phạm vi Trái đất

34

Trang 35

2 CƠ SỞ CỦA HÓA KTMT (tt)

Quá trình phát triển của sự sống trên Trái đất

 Các hóa thạch cổ nhất đã tìm thấy được có tuổi trên 3 tỷ năm

 Hóa thạch này có dạng tương tự vi khuẩn và tảo ngày nay, tức là các sinh vật đơn bào, chưa có nhân phát triển hoàn chỉnh và được đặt tên là prokaryotes (sinh vật nhân

sơ)

35

Trang 36

SINH VẬT NHÂN SƠ VÀ NHÂN THỰC

36

Trang 37

2 CƠ SỞ CỦA HÓA KTMT (tt)

Quá trình phát triển của sự sống trên Trái đất (tt)

 Từ các phân tử vô cơ đơn giản đến các sinh vật đa dạng, từ đơn giản đến phức tạp hiện nay

 Các phân tử đơn giản như, H2O, NH3, CO2, CO, CH4,

H2S, H2 (phân tử đơn giản này có thể đa tồn tại trong khí quyển, đại dương của Trái đất lúc sơ khai) => các hợp chất hữu cơ => các dạng sống

37

Trang 38

2 CƠ SỞ CỦA HÓA KTMT (tt)

Quá trình phát triển của sự sống trên Trái đất (tt)

 Phân tử hữu cơ => các hệ vô sinh (non-living systems)

được hình thành, tiến hóa thành các sinh vật tự sinh tồn

Ngày đăng: 28/04/2015, 11:39

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thức thi - HÓA KỸ THUẬT MT
Hình th ức thi (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w