CHƯƠNG 5: ĐỘNG HỌC CỦA PHẢN ỨNG ĐỔNG THỂ Bai 5.1 Không đủ đữ liệu để trả lời câu hỏi này vì bậc phản ứng không thể xác định được từ phương trình tỉ lượng... THONG CAC THIET BI PHAN UNG B
Trang 1ĐÁP SỐ VÀ HƯỚNG DẪN PHẦN II
Trang 2CHƯƠNG 5: ĐỘNG HỌC CỦA PHẢN ỨNG ĐỔNG THỂ
Bai 5.1
Không đủ đữ liệu để trả lời câu hỏi này vì bậc phản ứng không thể xác
định được từ phương trình tỉ lượng
Bài 5.2
Mối quan hệ giữa tốc độ hình thành của sản phẩm phản ứng và tốc độ mất
đi của chất tham gia phản ứng như sau:
_1 tho, _ đao, 2 dt dt
740, duo dt dt
Bai 5.3
Phương trình biểu diễn tốc độ phản ứng không thay đổi
Bài §.4
Theo biểu thức tính tốc độ phản ứng trên:
3
k =0,005 —™ _
mol phút
107%
mol 1 giờ
I
k=3xI0'°————
molgiờ
k=0,005
Bài 5.5
a) Don vi biéu diễn hằng số tốc độ k là atm giờ!
Trang 3256 ĐÁP SỐ VÀ HƯỚNG DẪN PHẦN II
am _ / Bid
2
k =3,66
atm k=3,66 atm"' giờ '
b) k =20211(Imol'h
Bai 5.6
a) Phan tg nay tuan theo dong hoc cia phan ting bac |
0° +0, "420,
Bai 5.7
Cơ ché 1 khéng phi hgp, cơ chế 2 phù hợp
Bài 5.8 nh NO+NO $=N,0'+N,0 MÔ
Lok N,O° _"_, N,+0
0+0—“-+ 0,
Bai 5.9
Hing số tốc độ của phản ứng này ở 650°C lớn gấp 3000 lần hằng số tốc độ
ở 50ŒC
Bài 5.10
a) Bac phan ứng là 3/2
b) Bậc phản ứng là bậc 1
c) Phản ứng có bậc là 1
Trang 4
Bài 5.11
H,PO, + H* = H,PO,’ + 1°
2 H,PO) +Ox —~—>H,PO,
Bài 5.12:
Cơ chế phản ứ ơ chế phản ứng A+B > AB’
2
ks
AB +A + A,B
Bai 5.13
Hướng dẫn
—N,O, =k,[N,O,|-k,[No, ][NO3]
Tyo; *Ki[N,O5]-k, [NO, I[Nos]-k [No;]-k, [No ]fNo?] for =ks [NOS], [No3 ]fNo"}
Bai 5.14:
- Phan tng khoi mao:
Br, —+>2Br
- Giai đoạn phát triển mạch:
k
B+H, 4>“ HBr+ H
k,
H+ Br, 4" HBr+ Br
- Giai doan ngat mach:
Br’ +Br° —*>Br,
Trang 5258 ĐÁP SỐ VÀ HUONG DAN PHAN II
Bai 5.15
Thành lập phương trình tốc độ
-_kkiAllE,],
—* k,+k,+kJ|A]
Chứng minh dựa trên phương trình tốc độ này
Bài 5.16
Xem xét vận tốc phản ứng thuận và vận tốc phản ứng nghịch khi đạt trạng, thái cân bằng như sau
k, [cl, }° [co]=x;[cI,]2 [cocl,]
-K¿ _ [cocl,]
k; [€I,|[Co]
© phù hợp về mặt nhiệt động học
Trang 6CHUONG 6: CÁC THIẾT BỊ PHAN UNG
LY TUGNG DON GIAN
Bai 6.1
t= 12.75 phút
Bài 6.2
a) V=25 ()
b) V = 50 ()
c) V = 29,167 (I)
Bai 6.3
a) X = 0,75
b) X = 0,667
Bai 6.4
V =986 (1)
Bài 6.5
z= 134,1 (s)
Bài 6.6
a)t=300 (s)
b) t = 1200 (s)
Bai 6.7
V = 329 (/)
Trang 7260 ĐÁP SỐ VÀ HƯỚNG DẪN PHẦN II
Bài 6.8
Phương trình tốc độ của phản ứng trên là:
_ 13400
8,25x10%e RT |,
Cr,}= we | ——>—— c
nol) (me (ma
litxs lit lit
Trang 8CHƯƠNG 7: THIẾT BỊ PHẢN ỨNG CÓ THỂ TÍCH
THAY ĐỔI
Bài 7.1
Tốc độ phản ứng:
—,= “ =0,s4 mol
đ(V/Eu) Is Is
Bai 7.2
Phương trình tốc độ của phản ứng là:
—r, = 0,004 (mmol/lit phat) C2
Bai 7.3
t= 33,2(s)
Bai 7.4
Phương trình tốc độ của phản ứng đime hóa nói trên là:
-1, = 1,0, —! gidxmmol _ J„c; | mmai ix gid
Bài 7.5
Thời gian lưu thực: ! = 1 phút
Bài 7.6
a) X=0,67.
Trang 9262 ĐÁP SỐ VÀ HƯỚNG DẪN PHẦN II
b) V = 106 (lit)
Bài 7.7
tuụ, = 0.725 (s)
Bài 7.8
Phương trình tốc độ của phản ứng sẽ là:
(_r,)=100(giờ ')C„
Bài 7.9
V=2397cm`
Bài 7.10
Phương trình tốc độ phản ứng được viết như sau:
- Tạ > 0 §" Jen
Bai 7.11
V=2125 () Bài 7.12
V=185 m*
Bai 7.13
Thể tích tăng 2,2 lần
Bài 7.14
X=0,84 V=38(1)
Trang 10CHUONG 8: HE THONG CAC THIET BI PHAN UNG
Bai 8.1
Chứng minh
điều kiện r nhỏ nhất
Bài 8.2
Đối với phản ứng bậc một thì thứ tự của bình phản ứng trong hệ không làm
thay đổi giá trị độ chuyển hóa của phản ứng
Bài 8.3
1 iit 2
—r,) =} ——— Ic?
Cr) (i = ˆ
Bài 8.4
V,=l5V,
Bài 8.5
Trong trường hợp phản ứng là bậc | thi cách sắp xếp trong hệ thống trên không làm thay đổi độ chuyển hóa của phản ứng
Trang 11264 ĐÁP SỐ VÀ HƯỚNG DẪN PHẦN II
Bai 8.6
C„; =0,1 mol
Bài 87
Tpẹạ = 38 (S)
Bài 88
tprạ = 297 phút
Bài 8.9
V,=Vt, =27{lit) V,=Vt, =19(lit)
Bai 8.10
Vụyạ = V£„„„ =100(1,2)=120(1i1)
Vụyy = Vtyp„ =100(5,8)=580 (it)
Trang 12CHƯƠNG 9: THIẾT BỊ PHẢN ỨNG QUAY VÒNG
VA PHAN UNG TU XUC TAC
Bai 9.1
Ting quay ving - 3in4 =18
T quy vòng In10
Bài 9.2:
3 X,=2=0/75
Bài 9.3
Vossen = 7,641
a)
vasin et 216,31 0,04
b)
0,99
=———" =100it
me =5990,01) 2
¢)
Vorg
Trang 13BÀI TẬP HÓA KỸ THUẬT 267
CHƯƠNG 10: BÀI TOÁN TỐI ƯU HÓA
Bài 10.1
a) 0§
bỳ Lượi nhuận cho l ngày =$300 / ngày
c) Lợi nhuận cho | ngay = $600/ngay
d) Loi nhuan cho | ngay = $400 /ngay
Bai 10.2
a) Đối với điều kiện vận hành hiện tại, X, = 0,98
Lợi nhuận thu trong | gid = ~ $8/ giờ
b) Lợi nhuận thu được trong điều kiện vận hành này là $25/giờ
Bài 10.3
3) Lợi nhuận thu trong l ngày =$288 / ngày
b) _ Lợi nhuận trong l ngày = $367/ngày
¢) _ Lợi nhuận trong ngày = $464,5/ ngày
Bai 10.4
Fao =P =1500mol/ gis
3
Vv = = 3000 lit
3
Trang 14Giá thành sản xuất R (,)=—= lL 400,100 =$0,9/molR
1000 1000 25 1-2
Bài 10.5
Tốc độ nạp liệu, thể tích thiết bị tối ưu và tốc độ thu lợi nhuận tại điều kiện vận hành để
F, =1000(0,7)=700 mọi
gid
_1000X, 1000007) _ spot
Cr,) 1,0
$, =$460/giờ
Trang 15269
TÀI LIỆU THAM KHẢO
J M Coulson, J F Richardson, J R Backhurt and J H Harker
Chemical engineering
Vol 2: Unit operation, 3” edition, 1978
Pergamon Press (Oxford, New York, Toronto, Sydney, Paris,
Frankfurt)
J M Coulson, J F Richardson, J R Backhurt and J H Harker
Chemical engineering
Vol 5: Solutions to the Problem in Chemical Engineering Vol 2, 1° edition, 1979
Pergamon Press (Oxford, New York, Toronto, Sydney, Paris,
Frankfurt)
Peter Kripylo, Gerhard Landschulz und Wilhelm Pritzkow
Aufgaben Zur technischen Chemie
1 Auflage, 1976
VEB Deutscher Verlag fr Grundstoffindustrie (Leipzig)
H H Emons, M Fedtke, H Hoppe, G Landschulz, R Poschi, W Pritzkow, M Ratzsch und G Zimmermann
Lehrbuch der technischen chemie
1.Auflage, 1974
VEB Deutscher Verlag fir Grundstoffindustrie (Leipzig)
Octave Levenspiel
Chemical reaction engineering
2” edition, 1976
John Wiley and Sons (New York, Chichester, Bribane, Toronto,
Singapore).
Trang 16Tác giả : PHẠM HÙNG VIỆT
Chịu trách nhiệm xuất bản - PGS TS TO BANG HAI Biên tập : ThS NGUYEN HUY TIEN Sửa bài : NGỌC LINH Trinh bay bia > LAN HƯƠNG
NHÀ XUẤT BẢN KHOA HỌC VÀ KỸ THUẬT
70 TRAN HUNG DAO - HA NOI
Trang 17
In 500 cuốn, khô 19 x 27cm, tại Công ty In Thuong Mai (Bo Thuong Mai)
Quyết định xuất bản số: 75 2007/CXI3/89.1-02/KIIKT 22/6/2007
In xong và nộp lưu chiểu Quý 1Í năm 2007,
Trang 18IM
8_ 935048 971635
Giá: 54.000đ