1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Sinh 11 ôn thi học sinh giỏi

25 2,1K 5

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 1,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

• Chương 4- Phát triển và hormon tăng trưởng thực vật• 1.. Chu trình phát triển sống và các biểu hiện của sự phát triển • 2.. Giải thích một số hiện tượng tăng trưởng và phân hóa • 4..

Trang 1

• Chương 4- Phát triển và hormon tăng trưởng thực vật

• 1 Chu trình phát triển (sống) và các biểu

hiện của sự phát triển

• 2 Hormon tăng trưởng thực vật

• 3 Giải thích một số hiện tượng tăng trưởng

và phân hóa

• 4 Sự phát triển hoa

Trang 4

Các biểu hiện của sự phát triển

Phát triển: những thay đổi để hoàn thành chu trình phát triển (= tăng trưởng + phân hóa)

Tăng trưởng: phân chia (mô phân sinh) + kéo dài (dưới MPS ngọn)

Phân hóa: tạo các tế bào chuyên biệt [chỉ xảy

ra trong giai đoạn kéo dài tế bào và ở các

mức độ tổ chức]

Sự tăng trưởng ở một mức tổ chức bao gồm

phân hóa ở các mức thấp hơn.

Trang 5

Sự phân chia tế bào trong xảy ra trong các MPS

Chu kỳ tế bào = interphase + phase M

* Interphase = G 1 , S và G 2

* Phase M = phân nhân + phân bào

Phân nhân: prophase, metaphase, anaphase, telophase (MTOC)

Phân bào : phân chia tế bào chất

Trang 6

Phân bào ở tế bào thực vật

Trang 7

Tạo rễ nhánh từ chu bì & tế bào quanh tầng phát sinh (rễ có nguồn gốc nội sinh).

Trang 8

Chồi phát triển từ vùng bên của mô phân sinh ngọn (nguồn gốc ngoại sinh)

Trang 9

• 2 Hormon tăng trưởng thực vật

Chất hữu cơ do tế bào tạo tại một nơi, được

chuyển tới nơi khác (mô đích) để gây một phản ứng sinh lý ở nồng độ rất thấp

• 3 yêu cầu cho hormon tăng trưởng thực vật:

• - chất nội sinh (không có tuyến chuyên biệt)

• - vi lượng

• - mang thông tin hóa học để gây phản ứng sinh lý

• Phân biệt:

• * Hormon tăng trưởng thực vật

• * Hormon ra hoa (florigen)

• * Chất điều hòa tăng trưởng thực vật

Trang 10

Mỗi hormon thực vật có một cấu trúc xác định

Trang 11

• Nơi tổng hợp:

• Không có tuyến nội tiết chuyên biệt, nhưng có

những vị trí sản xuất đặc biệt: auxin từ ngọn chồi (giúp tạo rễ), cytokinin từ ngọn rễ (giúp tạo chồi).

• Vai trò sinh lý

• * Auxin: phân chia và kéo dài tế bào, tạo rễ,

hướng động, ưu tính ngọn

• * Giberelin: kéo dài tế bào, kích thích nảy mầm

• * Cytokinin: phân chia tb, tạo chồi, cản lão suy

• * Acid abcisic: đóng khí khẩu, cản tăng trưởng, cản nảy mầm, tích lũy chất dự trữ trong hột

Trang 12

(1) Tác động của auxin trên sự dài tế bào

3 Giải thích một số hiện tượng tăng trưởng và phân hóa

Trang 13

(2) Quang hướng động: Darwin (1880)

Sự truyền thông tin 3 bước:

- Thông tin môi trường (ánh sáng một bên) được ngọn

nhận và chuyển thành thông tin tế bào (auxin)

Trang 14

• (3) Địa hướng động

• Trọng lực tác động trên một thể nặng trong tế bào: tĩnh thạch = bột lạp (3µm) ấn lên màng, làm mở kênh

Ca 2+ & hoạt hóa protein vận chuyển auxin

Trang 15

(4) Sự di chuyển hữu cực của auxin

AIA- 14 C / khúc cắt diệp tiêu

Trang 16

(5) Ưu tính ngọn = hiện tượng cản tăng trưởng chồi nách do chồi ngọn

Auxin từ ngọn cản chồi nách phát triển;

cytokinin từ rễ giúp chồi nách phát triển.

Trang 17

(6) Sự nảy mầm của hột

Trang 18

• 4 Sự phát triển hoa

• Các giai đoạn của sự ra hoa

• * Tượng hoa (tạo nụ hoa)

• * Tăng trưởng & nở hoa

• Nụ có thể ngủ (nụ hoa Lilas cuối hè chỉ nở vào

xuân, khi đã qua mà đông)

• Các yếu tố của sự ra hoa

• * Nội sinh: tuổi, loài

• * Dinh dưỡng: không quá cao, cũng không quá

thấp (tỉa cành); C/N cao.

• * Nhiệt độ

• * Quang kỳ

Trang 19

Nhiệt độ

Thọ hàn (xuân hoá): Lyssenko 1928, Triticum

Trang 20

• Thọ hàn tạo vernalin (?)

• Thọ hàn làm tăng GA, xử lý GA giúp cây dạng

hoa hồng ra hoa (nhưng GA chỉ kéo dài cuống).

• Cảm ứng nhiệt

• - Thân hành, cây ăn trái cảm ứng nhiệt (mùa hè)

Trang 21

Quang kỳ = xen kẽ sáng / tối trong ngày

Trong thiên nhiên , CND thường ra hoa mùa

hè; CNN ra hoa mùa thu

Garner & Allard (1920):

Cây thuốc lá Maryland Mammoth ra hoa mùa

thu; trong nhà kính, khi chiều dài ngày dưới 13-14 h CNN, CND, CBĐ (dựa vài giai đoạn sáng tới hạn C).

Trang 22

Yêu cầu quang kỳ cảm ứng

• - Số quang kỳ

• - Cường độ sáng: rất thấp (5-10 lx)

• - Giai đoạn tối phải liên tục: gián đoạn đêm (400 lx, 2 phút) có thể đảo ngược phản ứng ra hoa.

C: giai đoạn

sáng tới hạn

Trang 23

Xanthium: đặt 1 lá

trong NN, cả cây ra

Trang 24

R~660 nm FR~730 nm Ban ngày: R/FR = 1,19

Hệ thống phytochrom

Trang 25

Quan ñieåm “ña yeáu toá"

Ngày đăng: 27/04/2015, 21:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w