Nhỏ một giọt nước đang sụi vào một cốc đựng nước ấm thỡ nhiệt năng của giọt nước và của nước trong cốc thay đổi như thế nàoA. Nhiệt năng của giọt nước giảm, của nước trong cốc tăng.. Nhi
Trang 1Phòng GD & ĐT Vĩnh Lộc Kiểm tra định kì năm học 2008 – 2009
Trờng THCS Vĩnh An Môn: Vật lý – Lớp 8 (Thời gian: 45 phút).
Họ, tên học sinh: Lớp 9
Điểm Lời nhận xét của thầy, cô giáo
I Khoanh trũn vào cỏc chữ cỏi đứng trước cõuu trả lời " Đỳng"
1 Cõu nào đưới đõy núi về nhiệt năng là khụng đỳng?
A Nhiệt năng là một dạng năng lượng.
B Nhiệt năng của một vật là tổng động năng của cỏc phõn tử cấu tạo nờn vật.
C Nhiệt năng của một vật thay đổi khi nhiệt độ của vật thay đổi.
D Nhiệt năng của một vật là nhiệt lượng vật thu vào hay toả ra.
2- Khi đổ 30cm3 rượu vào 30cm3 nước, ta thu được một hỗn hợp rượu - nước cú thể tớch:
A Bằng 65cm3 B Bằng 60cm3 C Nhỏ hơn 60cm3 D Lớn hơn 60cm3
3 Khi nộm một vật theo phương ngang thỡ cú sự chuyển hoỏ năng lượng như thế nào?
A Khụng cú sự chuyển hoỏ năng lượng B Thế năng chuyển hoỏ thành động năng.
C Động năng chuyển hoỏ thành thế năng D Thế năng và động năng đều tăng.
4 Cụng thức tớnh cụng suất là: A P=A.t B P=F.s C P=
A
t
D P=
t A
5 Một vật như thế nào thỡ xem là cú cơ năng?
A Để vật đứng yờn trờn mặt đất B Vật khụng thể thực hiện cụng
C Vật cú khả năng thực hiện cụng D Vật đó thực hiện cụng
6 Nhỏ một giọt nước đang sụi vào một cốc đựng nước ấm thỡ nhiệt năng của giọt nước và của nước trong cốc thay đổi như thế nào?
A Nhiệt năng của giọt nước giảm, của nước trong cốc tăng.
B Nhiệt năng của giọt nước tăng, của nước trong cốc giảm
C Nhiệt năng của giọt nước và của nước trong cốc đều tăng.
D Nhiệt năng của giọt nước và của nước trong cốc đều giảm
7 Một người thực hiện một cụng 1200J trong thời gian 60 giõy Cụng suất của người đú là:
8 Cụng suất được tớnh bằng đơn vị: A Oỏt (W) B Giõy (s) C Niu tơn (N)
D Jun (J)
9 Cõu nào sau đõy núi về nhiệt lượng là đỳng?
A Nhiệt lượng là phần nhiệt năng mà vật nhận thờm được hay mất bớt đi trong quỏ trỡnh truyền nhiệt.
B Nhiệt lượng là nhiệt năng của vật cú đơn vị là jun.
C Sự truyền nhiệt giữa hai vật dừng lại khi hai vật cú nhiệt lượng bằng nhau.
D Bất cứ vật nào cũng cú nhiệt lượng.
10 Khi chuyển động nhiệt của cỏc phõn tử cấu tạo nờn vật chậm dần thỡ đại lượng nào dưới
đõy của vật khụng thay đổi? A Nhiệt năng B Khối lượng và trọng lượng
C Khối lượng riờng và trọng lượng riờng D Thể tớch và nhiệt độ
11 Đường kớnh của một viờn bi khoảng 1,15cm; của phõn tử hidro khoảng 0,00000023mm Vậy đường kớnh của viờn bi gấp bao nhiờu lần của phõn tử hidro?
A 500 triệu lần B 0,5 triệu lần C 5 triệu lần D 50 triệu lần
12 Đặt một thỡa nhụm vào một cốc nước núng thỡ nhiệt năng của thỡa nhụm và của nước trong cốc thay đổi như thế nào? A Nhiệt năng của thỡa và của nước trong cốc đều tăng.
B Nhiệt năng của thỡa và của nước trong cốc đều giảm.
C Nhiệt năng của thỡa giảm, của nước trong cốc tăng.
D Nhiệt năng của thỡa tăng, của nước trong cốc giảm.
Trang 2II.Bài toán
Người ta dùng một hệ thống gồm một ròng rọc cố định và một ròng rọc động để kéo một vật có trọng lượng 650N lên cao 3.5m, người đó phải tác dụng một lực 360N và kéo trong thời gian 2 phút 1) Vẽ sơ đồ hệ thống ròng rọc.
2)Tính: - công có ích để kéo vật lên.
- công thực hiện và công suất của người đó.
- hiệu suất của ròng rọc
Giải
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 3ĐÁP ÁN
I- ( 6 điểm) Khoanh đúng mỗi câu cho 0,5 đ
II- Tự luận (4đ)
1) Sơ đồ (1đ)
2) a) Cơng cĩ ích để kéo vật:
A i =Ph=650*3,5=2275(J)J (1đ)
b) Quãng đường kéo dây:
Cơng thực hiện của người đĩ:
Cơng suất của người đĩ:
c) Hiệu suất của ròng rọc
H=A i /A=2275/2520=0.903=90,3% (0,5)