Độ lớn động lượng của một vật hay hệ vật phụ thuộc vào hệ quy chiếu.. Trong một hệ kín độ biến thiên động lượng luôn luôn bằng không.. Độ lớn động lượng của một hệ bằng tổng độ lớn động
Trang 1Trường THPT AN MỸ
Tổ Vật lí – Tin – KTCN ĐỀ KIỂM TRA CHUNG VẬT LÝ 10 - Thời gian 45 minBài kiểm tra số 3 – Năm học 2010 − 2011 Mã đề 178
Chử kí của giám thị Ngày kiểm tra : 24/2/2011
Họ và tên học sinh : ………Lớp……
ĐỀ BÀI :
I/ Phần chung cho cả ban cơ bản và nâng cao (7 điểm) :
A/ Trắc nghiệm (3 điểm):
Câu 1 : Động năng của một vật sẽ thay đổi trong trường hợp nào sau đây
A Vật chuyển động thẳng đều B Vật chuyển động tròn đều
C Vật đứng yên D Vật chuyển động biến đổi đều
Câu 2 : Công của trọng lực khi vật chuyển động từ A đến B trong trường trọng lực phụ thuộc vào :
A Gia tốc của chuyển động B Hình dạng của quỹ đạo chuyển động
C Vị trí điểm A và B D Tốc độ chuyển động của vật trên quỹ đạo
Câu 3 : Điều nào sau đây là sai khi nói về công suất ?
A Công suất có đơn vị đo là oát (W)
B Công suất cho biết tốc độ sinh công của vật
C Công suất được đo bằng công thực hiện trong một đơn vị thời gian
D Công suất tức thời xác định bởi công thức :
t
A
P=
Câu 4 : Thế năng trọng trường không phụ thuôc vào
A vận tốc của vật B khối lượng của vật
C vị trí đặt vật D gia tốc trọng trường
Câu 5 : Điều nào sau đây là sai khi nói về động lượng
A Động lượng là một đại lượng véc tơ và cùng chiều với véc tơ vận tốc
B Độ lớn động lượng của một vật hay hệ vật phụ thuộc vào hệ quy chiếu
C Trong một hệ kín độ biến thiên động lượng luôn luôn bằng không
D Độ lớn động lượng của một hệ bằng tổng độ lớn động lượng của các vật trong hệ
Câu 6 : Một quả đạn pháo đang chuyển động thì nổ và bắn ra thành hai mảnh Phát biểu nào sau đây là đúng ? Trong thời gian viên đạn nổ
A động lượng và cơ năng đều không bảo toàn B chỉ cơ năng được bảo toàn
C động lượng và động năng bảo toàn D chỉ có động lượng được bảo toàn
Câu 7 : Một vật chuyển động không nhất thiết phải có
A vận tốc B thế năng C động năng D động lượng
Câu 8 : Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công suất ?
Câu 9 : Ch n câu tr l i ú ng Chuy n n g b ng ph n l c tuân theo:
A n h lu t b o toàn n g l n g B n h lu t b o toàn c n ng
C n h lu t II Newton D n h lu t III Newton
Câu 10 : Ch n câu ú ng Khi v t ch u tác d ng c a l c không ph i là l c th thì công c a l c
A b ng bi n thiên th n ng B b ng bi n thiên c n ng
C b ng hi u th n ng c a i m u và i m cu i D b ng bi n thiên n g n ng
B/ Tự luận(5 điểm):
Bài 1 (3 điểm): Một vật có khối lượng 10kg trượt không vận tốc ban đầu từ đỉnh một mặt phẳng nghiêng cao 20m so với chân mặt phẳng nghiêng Lấy g = 10 m/s2
a/ Bỏ qua mọi ma sát và lực cản của không khí Hãy xác định vận tốc của vật khi trượt đến chân mặt
phẳng nghiêng
b/ Vì mặt phẳng nghiêng có ma sát nên khi trượt đến chân mặt phẳng nghiêng thì vật có vận tốc
15m/s Tính công của lực ma sát
Trang 2Bài 2 (2 điểm) : Một quả cầu nhỏ có khối lượng m = 100g chuyển động theo phương ngang với tốc
độ 5m/s đến đập vào một vách cứng và bị bật ngược trở lại với tốc độ 5m/s Chọn chiều dương là chiều chuyển động ban đầu của quả cầu
a/ Xác định độ biến thiên động lượng của quả cầu
b/ Biết thời gian va chạm là 0,25s Độ lớn lực tác dụng lên quả cầu bằng bao nhiêu ?
II/ Phân riêng (2 điểm) : HS học ban nào thì làm đề của ban đó
A/ Đề dành riêng cho ban cơ bản :
Nén 20 lít khí ở nhiệt độ 17oC để thể tích của nó chỉ còn lại 8 lít , α
Vì nén nhanh nên nhiệt độ lượng khí tăng lên đến 47oC Áp suất
khí đã tăng lên bao nhiêu lần so với ban đầu ?
B/ Đề dành riêng cho ban nâng cao :
M t qu c u n g ch t có kh i l n g m = 6kg c treo vào t n g
nh m t r i dây h p v i m t t n g m t góc α = 300 B qua ma sát
ch ti p xúc gi a qu c u và b t n g , l y g = 10m/s2 Tính l c c ng c a
dây treo và ph n l c c a b t n g tác d ng lên qu c u
- hết
-0
Trang 3Tổ Vật lí – Tin – KTCN Bài kiểm tra số 3 – Năm học 2010 − 2011 254
Chử kí của giám thị Ngày kiểm tra : 24/2/2011
Họ và tên học sinh : ………Lớp……
ĐỀ BÀI :
I/ Phần chung cho cả ban cơ bản và nâng cao (7 điểm) :
A/ Trắc nghiệm (3 điểm):
Câu 1 : Điều nào sau đây là sai khi nói về động lượng
A Động lượng là một đại lượng véc tơ và cùng chiều với véc tơ vận tốc
B Độ lớn động lượng của một vật hay hệ vật phụ thuộc vào hệ quy chiếu
C Độ lớn động lượng của một hệ bằng tổng độ lớn động lượng của các vật trong hệ
D.Trong một hệ kín độ biến thiên động lượng luôn luôn bằng không
Câu 2 : Ch n câu ú ng Khi v t ch u tác d ng c a l c không ph i là l c th thì công c a l c
A b ng bi n thiên th n ng B b ng bi n thiên n g n ng
C b ng hi u th n ng c a i m u và i m cu i D b ng bi n thiên c n ng
Câu 3 : Một quả đạn pháo đang chuyển động thì nổ và bắn ra thành hai mảnh Phát biểu nào sau đây là đúng ? Trong thời gian viên đạn nổ
A động lượng và cơ năng đều không bảo toàn B chỉ cơ năng được bảo toàn
C chỉ có động lượng được bảo toàn D động lượng và động năng bảo toàn
Câu 4 : Động năng của một vật sẽ thay đổi trong trường hợp nào sau đây
A Vật chuyển động tròn đều B Vật chuyển động biến đổi đều
C Vật đứng yên D Vật chuyển động thẳng đều
Câu 5 : Điều nào sau đây là sai khi nói về công suất ?
E Công suất được đo bằng công thực hiện trong một đơn vị thời gian
F Công suất tức thời xác định bởi công thức :
t
A
P=
G Công suất có đơn vị đo là oát (W)
H Công suất cho biết tốc độ sinh công của vật
Câu 6 : Thế năng trọng trường không phụ thuôc vào
A vận tốc của vật B khối lượng của vật
C vị trí đặt vật D gia tốc trọng trường
Câu 7 : Công của trọng lực khi vật chuyển động từ A đến B trong trường trọng lực phụ thuộc vào :
A Vị trí điểm A và B B Hình dạng của quỹ đạo chuyển động
C Gia tốc của chuyển động D Tốc độ chuyển động của vật trên quỹ đạo
Câu 8 : Một vật chuyển động không nhất thiết phải có
A vận tốc B động lượng C động năng D thế năng
Câu 9 : Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công suất ?
Câu 10 : Ch n câu tr l i ú ng Chuy n n g b ng ph n l c tuân theo:
A n h lu t b o toàn n g l n g B n h lu t b o toàn c n ng
C n h lu t II Newton D n h lu t III Newton
B/ Tự luận(5 điểm):
Bài 1 (2 điểm) : Một quả cầu nhỏ có khối lượng m = 200g chuyển động theo phương ngang với tốc
độ 10m/s đến đập vào một vách cứng và bị bật ngược trở lại với tốc độ 10m/s Chọn chiều dương là chiều chuyển động ban đầu của quả cầu
a/ Xác định độ biến thiên động lượng của quả cầu
b/ Biết thời gian va chạm là 0,25s Độ lớn lực tác dụng lên quả cầu bằng bao nhiêu ?
Bài 2 (3 điểm): Một vật có khối lượng 20kg trượt không vận tốc ban đầu từ đỉnh một mặt phẳng nghiêng cao 24,2m so với chân mặt phẳng nghiêng Lấy g = 10 m/s2
Trang 4a/ Bỏ qua mọi ma sát và lực cản của không khí Hãy xác định vận tốc của vật khi trượt đến chân mặt
phẳng nghiêng
b/ Vì mặt phẳng nghiêng có ma sát nên khi trượt đến chân mặt phẳng nghiêng thì vật có vận tốc
18m/s Tính công của lực ma sát
II/ Phần riêng (2 điểm) : HS học ban nào thì làm đề của ban đó
A/ Đề dành riêng cho ban cơ bản :
Nén 20 lít khí ở nhiệt độ 17oC để thể tích của nó chỉ còn lại 8 lít , α
Vì nén nhanh nên nhiệt độ lượng khí tăng lên đến 37oC Áp suất
khí đã tăng lên bao nhiêu lần so với ban đầu ?
B/ Đề dành riêng cho ban nâng cao :
M t qu c u n g ch t có kh i l n g m = 4kg c treo vào t n g
nh m t r i dây h p v i m t t n g m t góc α = 300 B qua ma sát
ch ti p xúc gi a qu c u và b t n g , l y g = 10m/s2 Tính l c c ng c a
dây treo và ph n l c c a b t n g tác d ng lên qu c u
- hết
-ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
0
Trang 5- I/ ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM : Mỗi câu trắc nghiệm 0,3 điểm × 10 câu = 3 điểm
II/ ĐÁP ÁN TỰ LUẬN :
1/ ĐỀ 178 VÀ 319 :
Bài 1: (3 điểm)
a/ Tính vận tốc ở chân mặt phẳng nghiêng :
- Chọn chân mặt phẳng nghiêng làm gốc thế năng và viết được cơ năng
tại đỉnh là : W1=mgz1 với z1=h=20m .……… 0,5 đ
- Viết được cơ năng tại chân mặt phẳng nghiêng :
2
2 2
mv
W = .0.5 đ
- Áp dụng được định luật bảo toàn cơ năng : W2 =W1 ⇔ mv =mgz
2
2
0,5 đ
- Tính toán đúng vận tốc : v= 2gz =20m/s 0,5 đ
b/ Tính công của lực ma sát :
- Áp dụng được công thức : A ms = mv −mgz
2
'2
; với v'=15m/s 0,5 đ
- Tính được : A ms =−875J 0,5 đ
Bài 2: (2 điểm)
a/ Tính độ biến thiên động lượng :
- Động lượng quả cầu trước va chạm : P1 =mv 0,25 đ
- Động lượng quả cầu sau va chạm : P2 =−mv 0,5 đ
- Xác định dược độ biến thiên động lượng : ∆P=P2 −P1=−2mv 0,5 đ
- Tính đúng : ∆P=−1(kgms− 1) 0,25 đ
b/ Tính lực tác dụng vào quả cầu :
- Áp dụng được công thức :
t
P F
∆
∆
= 0,25 đ
- Tính đúng : F=4 N( ) 0,25 đ
Bài riêng ban cơ bản : (2 điểm)
- Áp dụng được phương trình trạng thái của khí lí tưởng :
2
2 2 1
1
1
T
V P T
V
- Biến đổi dến tỉ số :
1 2
2 1 1
2
T V
T V p
- Thay số tính được : 2,76
1
2 ≈
p
p
(lần) ………0,5 đ
Bài riêng ban nâng cao : (2 điểm)
- Xác định được 3 lực tác dụng vào quả cầu có giá đồng quy tại O gồm : Trọng lực P, Phản lực
N Lực căng Tcủa dây treo ……… 0,25 đ
- Hình vẽ biểu diễn các lực ……… 0,25 đ
- Vẽ hình theo quy tắc hình bình hành hoặc hình chiếu lên hệ trục tọa dộ oxy
hoặc quy tắc tam giác lực ……….0,5 đ
Trang 6- Từ hình vẽ tính được lực căng dây T = mg/cos30o = 120/ 3(N)≈69,28(N)…… 0,5 đ
- Từ hình vẽ tính được phản lực N =mg.tan30o =60/ 3(N)≈34,64(N) ………….0,5 đ
-2/ ĐỀ 254 VÀ 452 :
Bài 1: (2 điểm)
a/ Tính độ biến thiên động lượng :
- Động lượng quả cầu trước va chạm : P1 =mv 0,25 đ
- Động lượng quả cầu sau va chạm : P2 =−mv 0,25 đ
- Xác định dược độ biến thiên động lượng : ∆P=P2 −P1=−2mv 0,25 đ
- Tính đúng : ∆P=−4(kgms− 1) 0,25 đ
b/ Tính lực tác dụng vào quả cầu :
- Áp dụng được công thức :
t
P F
∆
∆
= 0,25 đ
- Tính đúng : F=16 N( ) 0,25 đ
Bài 2: (3 điểm)
a/ Tính vận tốc ở chân mặt phẳng nghiêng :
- Chọn chân mặt phẳng nghiêng làm gốc thế năng và viết được cơ năng
tại đỉnh là : W1=mgz1 với z1=h=24,2m ……… 0,5 đ
- Viết được cơ năng tại chân mặt phẳng nghiêng :
2
2 2
mv
W = .0.5 đ
- Áp dụng được định luật bảo toàn cơ năng : W2 =W1 ⇔ mv =mgz
2
2
0,5 đ
- Tính toán đúng vận tốc : v= 2gz =22m/s 0,5 đ
b/ Tính công của lực ma sát :
- Áp dụng được công thức : A ms = mv −mgz
2
'2
; với v'=18m/s 0,5 đ
- Tính được : A ms =−1600J 0,5 đ
Bài riêng ban cơ bản : (2 điểm)
- Áp dụng được phương trình trạng thái của khí lí tưởng :
2
2 2 1
1
1
T
V P T
V p
- Biến đổi đến tỉ số :
1 2
2 1 1
2
T V
T V p
p
- Thay số tính được : 2,67
1
2 ≈
p
p
(lần) ………0,5 đ
Bài riêng ban nâng cao : (2 điểm)
- Xác định được 3 lực tác dụng vào quả cầu có giá đồng quy tại O gồm : Trọng lực P, Phản lực
N Lực căng Tcủa dây treo ……… 0,25 đ
- Hình vẽ biểu diễn các lực ……… 0,25 đ
- Vẽ hình theo quy tắc hình bình hành hoặc hình chiếu lên hệ trục tọa dộ oxy
hoặc quy tắc tam giác lực ……….0,5 đ
- Từ hình vẽ tính được lực căng dây T = mg/cos30o = 80/ 3(N)≈46,2(N)…… 0,5 đ
- Từ hình vẽ tính được phản lực N =mg.tan30o = 40/ 3(N)≈26,1(N) …………0,5