1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De + Dap an thi HSG 2011

3 223 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 173,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thí sinh không được sử dụng tài liệu.. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Trang 1

MÔN: TOÁN LỚP 11

Thời gian: 120 phút (Không kể thời gian giao đề)

Câu I.(5đ)

Giải các phương trình sau:

1) x6− 5 x2+ = 2 0 ; 2) 312 − + x 314 + = x 2

Câu II.(5đ)

Cho tam ABC ∆ thỏa mãn:

2( ) 2( ) 2( ) sin A cos A a p a b p b c p c

abc

Chứng minh ABC ∆ vuông:

Câu III.(4đ)

Tìm k ∈ ¥ sao cho: 2 1

14k + 14k+ = 2 14k+

Câu IV.(3đ)

Cho , , a b c là độ dài 3 cạnh của một tam giác với chu vi 2 p

Câu V.(3đ)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC có trọng tâm G( − 2, 0) biết

phương trình các cạnh AB, AC theo thứ tự là: 4 x + + = y 14 0; 2 x + 5 y − = 2 0 Tìm

tọa độ các đỉnh A, B, C?

……… Hết………

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Trang 2

Chú ý: Cách giải khác hướng dẫn chấm, mà đúng thì vẫn cho điểm theo thang điểm

I

(5đ)

1) x6 - 5x2 + 2 = 0 ⇔x6 - 4x2 - x2 + 2 = 0⇔x2(x4 - 4) - (x2 - 2) = 0

⇔x2(x2 + 2)(x2 - 2) - (x2 - 2) = 0⇔(x2 - 2)(x4 + 2x2 - 1) =0

2

2 0

x

 − =

+) x2 - 2 = 0 ⇔x2 = 2 ⇔x = ± 2

+) x4 + 2x2 - 1 = 0 ⇔

2 2

1 2

1 2.( )

x

x loai

 = − +

= − −



x2 = 1− + 2 ⇔ = ± − +x 1 2

Kết luận: PT đã cho có 4 nghiệm: x = ± 2; ⇔ = ± − +x 1 2

0,5đ 0,5đ 0,25đ 0,25đ 0,5đ 0,25đ 0,25đ 2) 312− +x 314+ =x 2

Đặt u =312 x− ; v = 314 x+

Ta có:

26 ( ) 3 ( ) 26

3 1 2

3

u v u v uv u v

u v

u v

v

 =

 = − + =

 =



+) u = 3 ⇔312 x− = 3 ⇔12 - x = 27 ⇔x = - 15

+) u = - 1 ⇔ 312 x− = - 1 ⇔ 12 - x = - 1 ⇔ x = 13

Kết luận: PT đã cho có 2 nghiệm: x = - 15, x = 13

0,25đ 0,5đ

0,5đ

0,5đ 0,5đ 0,25đ

II

(5đ)

2

VT

=

2

abc

2

bc

+ −

2

ac

2

ab

+ − = cosA + cosB + cosC

Khi đó dẳng thức đã cho

⇔sinA c+ osA = cosA+cosB+cosC⇔sinA= cosB+cosC

B

ABCvu

C

π π

 =

0,5

1

1

0.5

1

1

Trang 3

(4đ)

§iÒu kiÖn k N∈ , 1≤ ≤k 12 Ta cã :

14 14 14

2

! 14 ! 2 ! 12 ! 1 ! 13 !

4 48 128 0

k k

⇔ = ∨ = (tho¶ m·n ®iÒu kiÖn k N∈ , 1≤ ≤k 12)

1

1

1

1

IV

(3đ)

Chứng minh 1 1 4

, 0 :

x y

x y x y

∀ > + ≥

+ (1)

Áp dụng (1) ta có: p a1 + p b1 ≥ 2p a b4 = 4c

;

p b+ p cp b c = a p c+ p ap c a =b

Dấu dẳng thức xẩy ra khi và chỉ khi a b c= =

1

1

1

V

(3đ)

Tọa độ A là nghiệm của hệ {4x y 14 0 {x 4

2x 5y 2 0+ ++ − == ⇔ y 2= −= ⇒ A(–4, 2)

Vì G(–2, 0) là trọng tâm của ∆ABC nên

= +

= +

+ +

=

+ +

=

2 y y

2 x x y

y y y

x x x x

C B

C B C

B A G

C B A G

(1)

Vì B(xB, yB) ∈ AB ⇔ yB = –4xB – 14 (2)

C(xC, yC) ∈ AC ⇔ y 5xC 52

C =− + ( 3) Thế (2) và (3) vào (1) ta có

=

=

=

=



= +

= +

0 y 1 x

2 y 3 x 2 5

2 5

x 2 14 x

2 x x

C C

B B

C B

C B

Vậy A(–4, 2), B(–3, –2), C(1, 0)

0,25

0,75

1

1

……… Hết………

Ngày đăng: 27/04/2015, 17:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w