1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

đồ án môn học điều khiển lập trình

126 546 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 126
Dung lượng 7,21 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đồ án môn học điều khiển lập trình

Trang 1

Đ ÁN MÔN H C Ồ ÁN MÔN HỌC ỌC

ĐI U KHI N L P TRÌNH ỀU KHIỂN LẬP TRÌNH ỂN LẬP TRÌNH ẬP TRÌNH

Giáo viên h ướng dẫn ng d n ẫn : HOÀNG ĐÌNH CƠ

Sinh viên th c hi n ực hiện ện : NGUY N CAO C ỄN CAO CƯỜNG ƯỜNG NG

NGUY N ANH QUÂN ỄN CAO CƯỜNG

L ớp : ĐH Điện k3

Nam Định 2013

Trang 2

CHƯƠNG I T NG QUAN V L P TRÌNH ĐI U KHI N……… ……4ỔNG QUAN VỀ LẬP TRÌNH ĐIỀU KHIỂN……… ……4 ỀU KHIỂN LẬP TRÌNH ẬP TRÌNH ỀU KHIỂN LẬP TRÌNH ỂN LẬP TRÌNH

1 Gi i thi u v PLC ới thiệu về PLC ệ ề PLC ……….4

2.S đ t ng quan v PLC ……….6ơ đồ tổng quan về PLC ……….6 ồ tổng quan về PLC ……….6 ổng quan về PLC ……….6 ề PLC ……….6

3 C u trúc b nh c a CPU………8ấu trúc bộ nhớ của CPU………8 ộ nhớ của CPU………8 ớ của CPU………8 ủa CPU………8

4.Vòng quét chươ đồ tổng quan về PLC ……….6ng trình ……… 10

5.Kỹ thu t l p trình ……… 11ật lập trình ……… 11 ật lập trình ……… 11

6.Ngôn ng l p trình ……… 13ữ lập trình ……… 13 ật lập trình ……… 11

7.C u trúc l p trình ………14ấu trúc bộ nhớ của CPU………8 ật lập trình ……… 11

CHƯƠNG II:

TÍNH CH N THI T B CHO Đ TÀI……… 26ỌC : ĐIỀU KHIỂN LẬP TRÌNH ẾT BỊ CHO ĐỀ TÀI……… 26 Ị CHO ĐỀ TÀI……… 26 ỀU KHIỂN LẬP TRÌNH

I.GI I THI U V LÒ NUNG……… 26ỚP ĐH ĐIỆN K3 ỆN K3 ỀU KHIỂN LẬP TRÌNH

II.CÔNG NGH LÒ NUNG TUYNEL………36ỆN K3 III.TÍNH CH N CPU………39ỌC : ĐIỀU KHIỂN LẬP TRÌNH

IV.TÍNH TOÁN CH N CP-APTOMAT……… 41ỌC : ĐIỀU KHIỂN LẬP TRÌNH

CHƯƠNG III GI I BÀI TOÁN L P TRÌNH ĐI U KHI N………42ẢI BÀI TOÁN LẬP TRÌNH ĐIỀU KHIỂN………42 ẬP TRÌNH ỀU KHIỂN LẬP TRÌNH ỂN LẬP TRÌNH

A VẼ VÀ MÔ PH NG B NG CADE-SIMU……… 42ỎNG BẰNG CADE-SIMU……… 42 ẰNG CADE-SIMU……… 42

B.VI T CHẾT BỊ CHO ĐỀ TÀI……… 26 ƯƠNG TRÌNH ĐI U KHI N PLC S7-300……… 52ỀU KHIỂN LẬP TRÌNH ỂN LẬP TRÌNH

C VI T CHẾT BỊ CHO ĐỀ TÀI……… 26 ƯƠNG TRÌNH ĐI U KHI N PLC S7-200…… ….74ỀU KHIỂN LẬP TRÌNH ỂN LẬP TRÌNH

D THI T K MÔ HÌNH MÔ PH NG TRÊN SPS-VISU………90ẾT BỊ CHO ĐỀ TÀI……… 26 ẾT BỊ CHO ĐỀ TÀI……… 26 ỎNG BẰNG CADE-SIMU……… 42

E.MÔ PH NG TRÊN WINCC……….101ỎNG BẰNG CADE-SIMU……… 42

F.VI T CHẾT BỊ CHO ĐỀ TÀI……… 26 ƯƠNG TRÌNH ĐI U KHI N B NG VI X LÝ…117ỀU KHIỂN LẬP TRÌNH ỂN LẬP TRÌNH ẰNG CADE-SIMU……… 42 Ử LÝ…117

Trang 3

L I NÓI Đ U ỜNG ẦU

Trong m i ngành s n xu t hi n nay , các công ngh tiên ti n,các dây ọi ngành sản xuất hiện nay , các công nghệ tiên tiến,các dây ản xuất hiện nay , các công nghệ tiên tiến,các dây ấu trúc bộ nhớ của CPU………8 ện nay , các công nghệ tiên tiến,các dây ện nay , các công nghệ tiên tiến,các dây ến,các dây

chuy n thi t b hi n đ i đã và đang thâm nh p vào nề PLC ……….6 ến,các dây ị hiện đại đã và đang thâm nhập vào nước ta Những công ện nay , các công nghệ tiên tiến,các dây ại đã và đang thâm nhập vào nước ta Những công ật lập trình ……… 11 ướ của CPU………8c ta Nh ng công ữ lập trình ……… 13

ngh m i , nh ng dây chuy n s n xu t , thi t b hi n đ i đã góp ph n tích ện nay , các công nghệ tiên tiến,các dây ớ của CPU………8 ữ lập trình ……… 13 ề PLC ……….6 ản xuất hiện nay , các công nghệ tiên tiến,các dây ấu trúc bộ nhớ của CPU………8 ến,các dây ị hiện đại đã và đang thâm nhập vào nước ta Những công ện nay , các công nghệ tiên tiến,các dây ại đã và đang thâm nhập vào nước ta Những công ần tích c c thúc đ y n n công nghi p hóa,hi n đ i hóa phát tri n Các máy móc, % ẩy nền công nghiệp hóa,hiện đại hóa phát triển Các máy móc, ề PLC ……….6 ện nay , các công nghệ tiên tiến,các dây ện nay , các công nghệ tiên tiến,các dây ại đã và đang thâm nhập vào nước ta Những công ển Các máy móc, dây chuy n thi t b trong m i lĩnh v c đa ph n ho t đ ng nh đi n năng ề PLC ……….6 ến,các dây ị hiện đại đã và đang thâm nhập vào nước ta Những công ọi ngành sản xuất hiện nay , các công nghệ tiên tiến,các dây % ần tích ại đã và đang thâm nhập vào nước ta Những công ộ nhớ của CPU………8 ờ điện năng ện nay , các công nghệ tiên tiến,các dây thông qua các thi t b bi n đ i đi n năng thành c năng,nhi t năng….Vi c ến,các dây ị hiện đại đã và đang thâm nhập vào nước ta Những công ến,các dây ổng quan về PLC ……….6 ện nay , các công nghệ tiên tiến,các dây ơ đồ tổng quan về PLC ……….6 ện nay , các công nghệ tiên tiến,các dây ện nay , các công nghệ tiên tiến,các dây đi u khi n các quá trình chuy n đ i này trong máy móc v i m c đích khácề PLC ……….6 ển Các máy móc, ển Các máy móc, ổng quan về PLC ……….6 ớ của CPU………8 ục đích khác nhau cũng ngày càng đa d ng và ph c t p Trong đó ngành đi n đóng vai ại đã và đang thâm nhập vào nước ta Những công ức tạp Trong đó ngành điện đóng vai ại đã và đang thâm nhập vào nước ta Những công ện nay , các công nghệ tiên tiến,các dây trò r t quan tr ng Ngày nay do ng d ng ti n b khoa h c đi n t , c ấu trúc bộ nhớ của CPU………8 ọi ngành sản xuất hiện nay , các công nghệ tiên tiến,các dây ức tạp Trong đó ngành điện đóng vai ục đích khác ến,các dây ộ nhớ của CPU………8 ọi ngành sản xuất hiện nay , các công nghệ tiên tiến,các dây ện nay , các công nghệ tiên tiến,các dây ử , cơ ơ đồ tổng quan về PLC ……….6

khí chính xác , công ngh s n xu t các thi t b đi n t ngày càng hoàn ện nay , các công nghệ tiên tiến,các dây ản xuất hiện nay , các công nghệ tiên tiến,các dây ấu trúc bộ nhớ của CPU………8 ến,các dây ị hiện đại đã và đang thâm nhập vào nước ta Những công ện nay , các công nghệ tiên tiến,các dây ử , cơ thi n nên vi c phát tri n t đ ng hóa có nh ng bện nay , các công nghệ tiên tiến,các dây ện nay , các công nghệ tiên tiến,các dây ển Các máy móc, % ộ nhớ của CPU………8 ữ lập trình ……… 13 ướ của CPU………8c ti n vến,các dây ượt bậc Tự ật lập trình ……… 11t b c T % đ ng hóa độ nhớ của CPU………8 ượt bậc Tự c áp d ng cho t ng máy, t ng b ph n s n xu t r i ti n t i ục đích khác ừng máy, từng bộ phận sản xuất rồi tiến tới ừng máy, từng bộ phận sản xuất rồi tiến tới ộ nhớ của CPU………8 ật lập trình ……… 11 ản xuất hiện nay , các công nghệ tiên tiến,các dây ấu trúc bộ nhớ của CPU………8 ồ tổng quan về PLC ……….6 ến,các dây ớ của CPU………8

áp d ng cho toàn b quá trình s n xu t hi n nay Vi c áp d ng t đ ng ục đích khác ộ nhớ của CPU………8 ản xuất hiện nay , các công nghệ tiên tiến,các dây ấu trúc bộ nhớ của CPU………8 ện nay , các công nghệ tiên tiến,các dây ện nay , các công nghệ tiên tiến,các dây ục đích khác % ộ nhớ của CPU………8

hóa vào ngành s n xu t giúp ta có th t o ra kh i lản xuất hiện nay , các công nghệ tiên tiến,các dây ấu trúc bộ nhớ của CPU………8 ển Các máy móc, ại đã và đang thâm nhập vào nước ta Những công ối lượng sản phẩm lớn đáp ượt bậc Tự ng s n ph m l n đápản xuất hiện nay , các công nghệ tiên tiến,các dây ẩy nền công nghiệp hóa,hiện đại hóa phát triển Các máy móc, ớ của CPU………8

ng đ y đ các ch tiêu kinh t kỹ thu t đ ra: đ chính xác cao,ch t l ng ức tạp Trong đó ngành điện đóng vai ần tích ủa CPU………8 ỉ tiêu kinh tế kỹ thuật đề ra: độ chính xác cao,chất lượng ến,các dây ật lập trình ……… 11 ề PLC ……….6 ộ nhớ của CPU………8 ấu trúc bộ nhớ của CPU………8 ượt bậc Tự kỹ thu t t t,gi m chi phí s n xu t……ật lập trình ……… 11 ối lượng sản phẩm lớn đáp ản xuất hiện nay , các công nghệ tiên tiến,các dây ản xuất hiện nay , các công nghệ tiên tiến,các dây ấu trúc bộ nhớ của CPU………8

Xu t phát t nh ng v n đ mà th c ti n đ t ra nh trên,b n báo cáo này ấu trúc bộ nhớ của CPU………8 ừng máy, từng bộ phận sản xuất rồi tiến tới ữ lập trình ……… 13 ấu trúc bộ nhớ của CPU………8 ề PLC ……….6 % ễn đặt ra như trên,bản báo cáo này ặt ra như trên,bản báo cáo này ư ản xuất hiện nay , các công nghệ tiên tiến,các dây sẽ nghiên c u thi t k mô hình đi u khi n lò s y làm vi c 3 ch đ theoức tạp Trong đó ngành điện đóng vai ến,các dây ến,các dây ề PLC ……….6 ển Các máy móc, ấu trúc bộ nhớ của CPU………8 ện nay , các công nghệ tiên tiến,các dây ở 3 chế độ theo ến,các dây ộ nhớ của CPU………8

th i gian đã đờ điện năng ượt bậc Tự ật lập trình ……… 11c l p trình s n.ẵn Đượt bậc Tự % ồ tổng quan về PLC ……….6c s đ ng ý và hướ của CPU………8ng d n c a th y giáo:HOÀNG ĐÌNH C , sau đây ẫn của thầy giáo:HOÀNG ĐÌNH CƠ , sau đây ủa CPU………8 ần tích Ơ chúng em sẽ trình bày nguyên lý ho t đ ng và s đ m ch c a đ tài.ại đã và đang thâm nhập vào nước ta Những công ộ nhớ của CPU………8 ơ đồ tổng quan về PLC ……….6 ồ tổng quan về PLC ……….6 ại đã và đang thâm nhập vào nước ta Những công ủa CPU………8 ề PLC ……….6

Qua đây chúng em cũng xin chân thành c m n đ n các th y cô trong b ản xuất hiện nay , các công nghệ tiên tiến,các dây ơ đồ tổng quan về PLC ……….6 ến,các dây ần tích ộ nhớ của CPU………8

môn Khoa Điên-Đi n t và đăc bi t là th y HOÀNG ĐÌNH C đã t o đi u ện nay , các công nghệ tiên tiến,các dây ử , cơ ện nay , các công nghệ tiên tiến,các dây ần tích Ơ ại đã và đang thâm nhập vào nước ta Những công ề PLC ……….6

ki n giúp chúng em hoàn thành Đ án này.ện nay , các công nghệ tiên tiến,các dây ồ tổng quan về PLC ……….6

Do th i gian th c hi n đ tài ng n và h n ch v m t ki n th c nên trong ờ điện năng % ện nay , các công nghệ tiên tiến,các dây ề PLC ……….6 ắn và hạn chế về mặt kiến thức nên trong ại đã và đang thâm nhập vào nước ta Những công ến,các dây ề PLC ……….6 ặt ra như trên,bản báo cáo này ến,các dây ức tạp Trong đó ngành điện đóng vai b n Đ án này không th tránh kh i nh ng sai sót.Chúng em r t mong ản xuất hiện nay , các công nghệ tiên tiến,các dây ồ tổng quan về PLC ……….6 ển Các máy móc, ỏi những sai sót.Chúng em rất mong ữ lập trình ……… 13 ấu trúc bộ nhớ của CPU………8

nh n đật lập trình ……… 11 ượt bậc Tự %c s đóng góp ý ki n t th y.ến,các dây ừng máy, từng bộ phận sản xuất rồi tiến tới ần tích EM XIN CHÂN THÀNH C M N! ẢM ƠN! ƠN! SVTH : NGUY N CAO C ỄN CAO C Ư NG ỜNG

NGUY ỄN ANH QUÂN N ANH QUÂN

Trang 4

1 Gi i thi u v PLC : ới thiệu về PLC : ệu về PLC : ề PLC :

Thiết bị điều khiển logic khả trình (Programmable Logic Control), viếttắt thành PLC, là loại thiết bị cho phép thực hiện linh hoạt các thuật toán điềukhiển số thông qua một ngôn ngữ lập trình, thay cho việc phải thể hiện thuậttoán đó bằng mạch số Bộ điều khiển logic khả trình là ý tởng của một nhóm kỹ

s hãng General Motors vào năm 1968 và họ đã đề ra các chỉ tiêu kỹ thuật nhằm

đáp ứng những yêu cầu điều khiển trong công nghiệp:

• Dễ lập trình và dễ thay đổi chơng trình điều khiển, sử dụng thích hợp trongnhà máy

• Cấu trúc dạng module để dễ dàng bảo trì và sửa chữa

• Tin cậy hơn trong môi trờng sản xuất của nhà máy công nghiệp

• Dùng linh kiện bán dẫn nên có kích thớc nhỏ gọn hơn mạch role chức năng

t-ơng đt-ơng

• Giá thành có khả năng cạnh tranh cao

Đặc trng của kỹ thuật PLC là việc sử dụng vi mạch để xử lý thông tin.Các ghép nối logic cần thiết trong quá trình điều khiển đợc xử lý bằng phầnmềm do ngời sử dụng lập nên và cài đặt vào Chính do đặc tính này mà ngời sửdụng có thể giải quyết nhiều bài toán về tự động hóa khác nhau trên cùng một

bộ điều khiển và hầu nh không phải biến đổi gì ngoài việc nạp những chơngtrình khác nhau Nh vậy, với chơng trình điều khiển trong mình, PLC trở thànhmột bộ điều khiển số nhỏ gọn, dễ thay đổi thuật toán và đặc biệt dễ trao đổithông tin với môi trờng xung quanh (với các PLC khác hoặc với máy tính) Toàn

bộ chơng trình

điều khiển đợc luôn nhớ trong bộ nhớ của PLC dới dạng các khối chơng trình(khối OB, FC hoặc FB) và đợc thực hiện lặp theo chu kỳ của vòng quét (scan) Để thực hiện một chơng trình điều khiển tất nhiên PLC phải có chứcnăng nh một máy tính nghĩa là phải có một bộ vi xử lý (CPU), một hệ điều hành,

bộ nhớ để chơng trình điều khiển, dữ liệu và phải có các cổng vào ra để giao tiếp

đợc với đối tợng điều khiển và để trao đổi thông tin với môi trờng xung quanh.Bên cạnh đó để phục vụ bài toán điều khiển số, PLC còn cần phải có thêm cáckhối chức năng đặc biệt khác nh là bộ đếm (Counter), bộ thời gian (Timer) vàcác khối hàm chuyên dụng.Sự ra tăng những ứng dụng PLC trong công nghiệp

đã thúc đẩy các nhà sản xuất trên thế giới hoàn chỉnh các họ PLC với mức độkhác nhau về khả năng, tốc độ xử lý và hiệu xuất Các họ PLC phát triển từ loạilàm việc độc lập, chỉ với 20 ngõ vào/ra và dung lợng bộ nhớ chơng trình 500 bớc

đến các module nhằm dễ dàng mở rộng thêm khả năng và chức năng chuyêndùng:

• Xử lý tín hiệu liên tục (Module Analog)

• Điều khiển động cơ Servo, động cơ bớc

Trang 5

• Truyền thông.

Cùng với sự phát triển của kỹ thuật vi mạch, kỹ thuật PLC đã có những bớc tiến

bộ vợt bậc Có thể nói nếu không có kỹ thuật PLC thì không có tự động hóatrong các ngành công nghiệp

2 S ơ đ t ng quan v ồ tổng quan về ổng quan về ề PLC : PLC:

Hầu hết các họ PLC của các hãng sản xuất trên thế giới đều có cácmodule chính nh sau:

- Bộ xử lý trung tâm CPU: là bộ não của PLC, xử lý chơng trình điều khiển

- Bộ vào/ra (Input/Output Module): nhận tín hiệu vào và gửi tín hiệu ra

- Bộ nhớ (Memory Module): dùng để chứa chơng trình điều khiển dữ liệu

Hình 1.1 : Nguyên lý chung về cấu trúc của một bộ điều khiển logic khả

trình PLC

Thông thờng để tăng tính mềm dẻo trong ứng dụng thực tế mà ở đó phần lớn các

đối tợng điều khiển có số tín hiệu đầu vào, đầu ra cũng nh chủng loại tín hiệuvào/ra khác nhau mà các bộ điều khiển PLC đợc thiết kế không bị cứng hoá vềcấu hình Chúng đợc chia nhỏ thành các module Số module đợc sử dụng nhiềuhay ít tuỳ theo từng bài toán, song tối thiểu bao giờ cũng phải có một modulechính là module CPU

Các module còn lại là những module nhận/truyền tín hiệu với đối tợng

điều khiển, các module chức năng chuyên dụng nh PID, điều khiển động cơ…Chúng đợc gọi chung là module mở rộng Tất cả các module đợc gá trên nhữngthanh ray (Rack)

2.1 Module CPU.

Trang 6

vài cổng vào/ra số Các cổng vào/ra số có trên module CPU đợc gọi là cổng vào

ra onboard

Trong họ PLC S7-300 có nhiều loại module CPU khác nhau Nói chung chúng

đợc đặt tên theo bộ vi xử lý có trong nó nh module CPU312, CPU314,CPU315…

Hình 1.2:

Module CPU314

2.2 Module mở rộng

Các module mở rộng đợc chia thành 5 loại chính:

1) PS (Power supply): Module nguồn nuôi Có 3 loại 2A, 5A và 10A

2) SM (Signal module): Module mở rộng cổng tín hiệu vào/ra, bao gồm:a) DI (Digital input): Module mở rộng các cổng vào số Số các cổng vào số mởrộng có thể là 8, 16 hoặc 32 tuỳ thuộc vào từng loại module

b) DO (Digital output): Module mở rộng các cổng ra số Số các cổng ra số mởrộng có thể là 8, 16 hoặc 32 tuỳ thuộc vào từng loại module

c) DI/DO (Digital input/Digital output): Module mở rộng các cổng vào/ra số.Sốcác cổng vào/ra số mở rộng có thể là 8 vào/ 8 ra,16 vào/16 ra tuỳ thuộc vào từngloại module

d) AI (Analog input): Module mở rộng các cổng vào tơng tự Về bản chất chúngchính là những bộ chuyển đổi tơng tự số 12 bits (AD), tức là mỗi tín hiệu tơng tự

đợc chuyển thành một tín hiệu số (nguyên) có độ dài12 bits Số các cổng vào

t-ơng tự có thể là 2, 4 hoặc 8 tuỳ từng loại module

e) AO (Analog output): Module mở rộng các cổng ra tơng tự

Về bản chất chúng chính là những bộ chuyển đổi số tơng tự (DA) Số các cổngvào tơng tự có thể là 2, hoặc 4 tuỳ từng loại module

Trang 7

f) AI/AO (Analog input/Analog out):Module mở rộng các cổng vào/ra tơng tự.

Số các cổng vào/ra tơng tự có thể là 4 đầu vào/ 2 ra, hoặc 4 vào/4 ra tuỳ từng loạimodule

3) IM (Interface module): Module ghép nối Đây là loại module chuyên dụng cónhiệm vụ nối từng nhóm các module mở rộng lại với nhau thành một khối và đ -

ợc quản lý chung bởi một module CPU Thông thờng các module mở rộng đợcgá liền với nhau trên một thanh đỡ gọi là rack.Trên mỗi một rack chỉ có thể gá

đợc nhiều nhất 8 module mở rộng (không kể module CPU, module nguồn nuôiPS)

Một module CPU S7-300 có thể làm việc trực tiếp đợc với nhiều nhất 4 racks

và các rack này phải đợc nối với nhau bằng module IM

4) FM (Function module): Module có chức năng điều khiển riêng,ví dụ nhmodule điều khiển động cơ bớc, module điều khiển động cơ servo, module PID,module điều khiển vòng kín…

5) CP (Communication module): Module phục vụ truyền thông trong mạng giữacác PLC với máy tính

3.C u trỳc b nh c a ấu trỳc bộ nhớ của ộ nhớ của ớ của ủa CPU:

Bộ nhớ của S7-300 được chia làm 3 miền chính:(1) Vùng chứa chơng

trình ứng dụng.Vùng nhớ chơng trình đợc chia thành 3 miền:

• OB (Organisation block): Miền chứa chơng trình tổ chức

• FC (Function): Miền chứa chơng trình con đợc tổ chức thành hàm có biếnhình thức để trao đổi dữ liệu với chơng trình đã gọi nó

• FB (Function block): Miền chứa chơng trình con, đợc tổ chức thành hàm và

có khả năng trao đổi dữ liệu với bất cứ một khối chơng trình nào khác Các dữ liệu này phải đợc xây dựng thành một khối dữ liệu riêng (gọi là DB-Data block)

(2) Vùng chứa tham số của hệ điều hành và chơng trình ứng dụng, đợc phân chia

thành 7 miền khác nhau, bao gồm:

• I (Process image input): Miền bộ đệm các dữ liệu cổng vào số.Trớc khi bắt đầuthực hiện chơng trình, PLC sẽ đọc giá trị logic của tất cả các cổng đầu vào và cấtgiữ chúng trong vùng nhớ I Thông thờng chơng trình ứng dụng không đọc trựctiếp trạng thái logic của cổng vào số mà chỉ lấy dữ liệu của cổng vào từ bộ đệmI

• Q (Process image output): Miền bộ đệm các dữ liệu cổng ra số.Kết thúc giai

đoạn thực hiện chơng trình, PLC sẽ chuyển giá trị logic của bộ đệm Q tới cáccổng ra số Thông thờng chơng trình không trực tiếp gán giá trị tới tận cổng ra

mà chỉ chuyển chúng vào bộ đệm Q

• M: Miền các biến cờ Chơng trình ứng dụng sử dụng vùng nhớ này để lu giữcác tham số cần thiết và có thể truy nhập nó theo địa chỉ bit (M), byte(MB), từ(MW) hay từ kép (MD)

Trang 8

nh giá trị logic đầu ra của thời gian.

• C: Miền nhớ phục vụ bộ đếm (Counter) bao gồm việc lu giữ giá trị đặt trớc(PV-Preset value), giá trị đếm tức thời (CV-Current value) và giá trị logic đầu racủa bộ đếm

• PI: Miền địa chỉ cổng vào của các module tơng tự (I/O External input) Cácgiá trị tơng tự tại cổng vào của module tơng tự sẽ đợc module đọc và chuyển tự

động theo những địa chỉ Chơng trình ứng dụng có thể truy nhập miền nhớ PItheo từng byte (PIB), từng từ (PIW) hoặc theo từng từ kép (PID)

• PQ: Miền địa chỉ cổng ra cho các module tơng tự (I/O External output) Cácgiá trị theo những địa chỉ này sẽ đợc module tơng tự chuyển tới các cổng ra tơng

tự Chơng trình ứng dụng có thể truy nhập miền nhớ PQ theo từng byte (PQB),từng từ (PQW) hoặc từng từ kép (DBD)

(3) Vùng chứa các khối dữ liệu, đợc chia thành 2 loại:

• DB(Data block): Miền chứa các dữ liệu đợc tổ chức thành khối Kích thớccũng nh số lợng khối do ngời sử dụng quy định, phù hợp với từng bài toán điềukhiển Chơng trình có thể truy nhập miền này theo từng bit (DXB), byte (DBB),

từ (DBW) hoặc theo từng từ kép (DBD)

• L (Local data block): Miền dữ liệu địa phơng,đợc các khối chơng trình OB,

FC, FB tổ chức và sử dụng cho các biến nháp tức thời và trao đổi dữ liệu củabiến hình thức với những khối chơng trình đã gọi nó Nội dung của một số dữliệu trong miền nhớ này sẽ bị xoá khi kết thúc chơng trình tơng ứng trong OB,

FC, FB Miền này có thể đợc truy nhập từ chơng trình theo bit (L), byte (LB), từ(LW) hoặc từ kép (LD)

4.Vòng quét ch ơng trình:

PLC thực hiện chơng trình theo chu kỳ lặp Mỗi vòng lặp đợc gọi là vòng quét(scan) Mỗi vòng quét đợc bắt đầu bằng giai đoạn chuyển dữ liệu từ các cổngvào số tới vùng bộ đệm ảo I, tiếp theo là giai đoạn thực hiện chơng trình Trongtừng vòng quét,chơng trình đợc thực hiện từ lệnh đầu tiên đến lệnh kết thúc củakhối OB1 (Block end) Sau giai đoạn thực hiện chơng trình là giai đoạn chuyểncác nội dung của bộ đệm ảo Q tới các cổng ra số Vòng quét đợc kết thúc bằnggiai đoạn truyền thông nội bộ và kiểm lỗi.Thời gian cần thiết để PLC thực hiện

đợc một vòng quét gọi là thời gian vòng quét (Scan time) Thời gian vòng quétkhông cố định, tức là không phải vòng quét nào cũng đợc thực hiện trong mộtkhoảng thời gian nh nhau Có vòng quét đợc thực hiện lâu, có vòng quét đợcthực hiện nhanh tuỳ thuộc vào số lệnh trong chơng trình đợc thực hiện, vào khốidữ liệu đợc truyền thông… trong vòng quét đó

Nh vậy giữa việc đọc dữ liệu từ đối tợng để xử lý, tính toán và việc gửi tín hiệu

điều khiển tới đối tợng có một khoảng thời gian trễ đúng bằng thời gian vòngquét Nói cách khác, thời gian vòng quét quyết định tính thời gian thực của ch-

ơng trình điều khiển trong PLC Thời gian vòng quét càng ngắn, tính thời gianthực của chơng trình càng cao

Trang 9

Chuyển dữ liệu từ đầu ra Q tới cổng raChuyển dữ liệu từ đầu cổng vào tới đầu vào I

Truyền thông và kiểm tra bộ nhớ Thực hiện ch ơng trình

Hình 1.3: Chu kỳ thực hiện vòng quét của CPU trong bộ PLC

là khối mà PLC luôn quét và thực hiện các lệnh trong nó thờng xuyên, từ lệnh

đầu tiên đến lệnh cuối cùng và quay lại lệnh đầu tiên Khối này đợc hệ điềuhành gọi theo chu kỳ lặp với khoảng thời gian không cách đều nhau mà phụthuộc vào độ dài của chơng trình Các loại khối chơng trình khác không thamgia trực tiếp vào vòng quét Các khối OB khác không tham gia vào vòng quét mà

đợc gọi bằng những tín hiệu báo ngắt S7-300 có nhiều loại tín hiệu báo ngắt nhtín hiệu báo ngắt khi có sự cố nguồn nuôi, tín hiệu báo ngắt khi có sự cố chậpmạch ở các module mở rộng, tín hiệu báo ngắt theo chu kỳ thời gian… và mỗiloại tín hiệu báo ngắt nh vậy cũng chỉ có khả năng gọi một loại khối OB nhất

định Mỗi khi xuất hiện một tín hiệu báo ngắt hệ thống sẽ tạm dừng công việc

đang thực hiện lại, chẳng hạn nh tạm dừng việc thực hiện chơng trình xử lý ngắttrong các khối OB tơng ứng

• Lập trình có cấu trúc (structure programming): là kỹ thuật cài đặt thuật toán

điều khiển bằng cách chia nhỏ thành các khối chơng trình con FC hay FB vớimỗi khối thực hiện một nhiệm vụ cụ thể của bài toán điều khiển chung và toàn

bộ các khối chơng trình này lại đợc quản lý một cách thống nhất bởi khối OB1.Trong OB1 có các lệnh gọi những khối chơng trình con theo thứ tự phù hợp vớibài toán điều khiển đặt ra.Hoàn toàn tơng tự, một nhiệm vụ điều khiển con cóthể còn đợc chia nhỏ thành nhiều nhiệm vụ nhỏ và cụ thể hơn nữa, do đó mộtkhối chơng trình con cũng có thể đợc gọi từ một khối chơng trình con khác Duy

có một điều cấm kỵ ta cần phải tránh là không bao giờ một khối chơng trình conlại gọi đến chính nó Ngoài ra, do có sự hạn chế về ngăn xếp của các moduleCPU nên không đợc tổ chức chơng trình con gọi lồng nhau quá số lần màmodule CPU đợc sử dụng cho phép

PLC S7-300 có bốn loại khối cơ bản:

Trang 10

biệt với nhau bằng một số nguyên đi sau nhóm ký tự OB, ví dụ nh OB1, OB35,OB40…

* Loại khối FC(Program block): Khối chơng trình với những chức năng riênggiống nh một chơng trình con hoặc một hàm (chơng trình con có biến hìnhthức)

Một chơng trình ứng dụng có thể có nhiều khối FC và các khối FC này đợc phânbiệt với nhau bằng những số nguyên sau nhóm ký tự FC Chẳng hạn nh FC1,FC2 …

* Loại khối FB (Function block): Là loại khối FC đặc biệt có khả năng trao đổimột lợng dữ liệu lớn với các khối chơng trình khác Các dữ liệu này phải đợc tổchức thành khối dữ liệu riêng có tên gọi là Data block Một chơng trình ứngdụng có thể có nhiều khối FB và các khối FB này đợc phân biệt với nhau bằngmột số nguyên sau nhóm ký tự FB Chẳng hạn nh FB1, FB2 …

*Loại khối DB (Data block): Khối chứa các dữ liệu cần thiết để thực hiện chơngtrình Các tham số của khối do ngời dùng tự đặt Một chơng trình ứng dụng cóthể có nhiều khối DB và các khối DB này đợc phân biệt với nhau bằng một sốnguyên sau nhóm ký tự DB Chẳng hạn nh DB1, DB2 …Chơng trình trong cáckhối đợc liên kết với nhau bằng các lệnh gọi khối, chuyển khối Xem nhữngphần chơng trình trong các khối nh là các chơng trình con thì S7-300

cho phép gọi chơng trình con lồng nhau, tức là từ chơng trình con này gọi mộtchơng trình con khác và từ chơng trình con đợc gọi lại gọi tới một chơng trìnhcon thứ 3 … Số các lệnh gọi lồng nhau phụ thuộc vào từng chủng loại moduleCPU mà ta sử dụng Ví dụ nh đối với module CPU314 thì số lệnh gọi lồng nhaunhiều nhất có thể cho phép là 8 Nếu số lần gọi khối lồng nhau mà vợt quá con

số giới hạn cho phép, PLC sẽ tự chuyển sang chế độ STOP và đ ặt cờ báo lỗi

Trang 11

Hình 1.4 : Thực hiện gọi khối FC10

Nh vậy khi thực hiện lệnh gọi một khối con,hệ điều hành sẽ:

• Chuyển khối con đợc gọi từ vùng Load memory vào vùng Work memory

• Cấp phát cho khối con một phần bộ nhớ trong Work memory để làm localblock Cấu trúc local block đợc quy định khi soạn thảo các khối

• Truyền các tham trị từ khối mẹ cho biến hình thức IN, IN-OUT của localblock

• Sau khi khối con thực hiện xong nhiệm vụ và ghi kết quả dới dạng tham trị đầu

ra cho biến OUT, IN-OUT của local block, hệ điều hành sẽ chuyển các tham trịnày cho khối mẹ và giải phóng khối con cùng local block ra khỏi vùng Workmemory

6 Ngôn ngữ lập trình:

Các loại PLC nói chung thờng có nhiều ngôn ngữ lập trình nhằm phục

vụ các đối.Tợng sử dụng khác nhau PLC S7-300 có ba ngôn ngữ lập trình cơbản Đó là:

• Ngôn ngữ “liệt kê lệnh”, ký hiệu là STL (Statement list) Đây là dạng ngôn ngữlập trình thông thờng của máy tính Một chơng trình đợc ghép bởi nhiều câulệnh theo một thuật toán nhất định, mỗi lệnh chiếm một hàng và đều có cấu trúcchung “tên lệnh” + “toán hạng”

• Ngôn ngữ “hình thang”, ký hiệu là LAD (Ladder logic) Đây là dạng ngôn ngữ

đồ hoạ thích hợp với những ngời quen thiết kế mạch điều khiển logic

• Ngôn ngữ “hình khối”, ký hiệu là FBD (Function block diagram) Đây cũng làkiểu ngôn ngữ đồ hoạ dành cho ngời có thói quen thiết kế mạch điều khiển số.Một chơng trình viết trên LAD hoặc FBD có thể chuyển sang đợc dạng STL, nh-

ng Ngợc lại thì không Trong STL có nhiều lệnh không có trong LAD hay FBD.Step7 là một phần mềm hỗ trợ:

- Khai báo cấu hình cứng cho một trạm PLC thuộc họ Simatic S7-300/400

- Xây dựng cấu hình mạng gồm nhiều trạm PLC S7-300/400 cũng nh thủ tụctruyền thông giữa chúng

- Soạn thảo và cài đặt chơng trình điều khiển cho một hoặc nhiều trạm

- Quan sát việc thực hiện chơng trình điều khiển trong một trạm PLC và gỡ rốichơng trình Ngoài ra Step7 còn có cả một th viện đầy đủ với các hàm chuẩn hữuích, phần trợ giúp online rất mạnh có khả năng trả lời mọi câu hỏi của ngời sửdụng về cách sử dụng Step7, về cú pháp lệnh trong lập trình, về xây dựng cấu

Trang 12

7.1 Lệnh về bit:

Tiếp điểm thờng hở: KQ=KT nếu I0.0=1 KQ=0 nếu I0.0=0

Tiếp điểm thờng đóng: KQ=KT nếu I0.0=0 KQ=0 nếu I0.0=1

Lệnh Not: KQ thu đợc bằng đảo giá trị KT

Nếu KT=1 thì KQ=0 ; Nếu KT=0 thì KQ=1

Ngõ ra:gán KQ cho ngõ ra Q0.0

Xác định kết quả: gán KQ tại vị trí mà lệnh đợc chin

Lệnh Reset bit: gán giá trị 0 cho M0.0

Lệnh Set Bit: gán giá trị 1 cho M0.0

Lệnh RS:

Trang 13

Nếu I0.0=1 , I0.1=0 thì M0.0=1, Q0.0=0

Nếu I0.0=0 ,I0.1=1 thì M0.0=0 ,Q0.0=1

Nếu I0.0=I0.1=0 Thì không thay đổi

Nếu I0.0=I0.1=1 thì M0.0=Q0.0=1

Lệnh SR:

Nếu I0.0=1 , I0.1=0 thì M0.0=1, Q0.0=1

Nếu I0.0=0 ,I0.1=1 thì M0.0=0 ,Q0.0=0

Nếu I0.0=I0.1=0 Thì không thay đổi

Khi I0.0 chuyển trạng thái từ 1 xuống 0 và M0.0=1 thì Q0.0=1

Lệnh Save: lu giá trị RLO vào bit cờ BR

Trang 14

Lệnh NEG: Khi I0.0=1 và I0.1 chuyển trạng thái từ 1 xuống không thì Q0.0

Hoặc có tín hiệu I0.1 thì Timer cũng dừng

Timer chỉ chạy lại khi có tín hiệu mới từ I0.0 (tức là I0.0 chuyển trạng thái từ 0lên 1)

Q0.0=1 khi Timer đang chạy

MW100 lu giá trị đếm của timer theo dạng Integer

MW102 lu giá trị cuat timer theo dạng BCD

Chức năng của timer này tạo xung có thời gian đợc đặt sẵn

Trang 15

Lệnh S_ODT:

Nếu I0.0=1 Timer bắt đầu chạy khi đủ thời gian thì ngng khi đó ngõ Q0.0 sẽ lên

1 nếu I0.0 vẫn con giữ trạng thái 1, khi có tín hiệu I0.1 thì tất cả phải Reset về 0Các ô nhớ MW100 và MW102 lu giá trị hiện thời của timer theo dạng Integer vàdạng BCD

Trang 17

Số Timer trong S7_300 phụ thuộc vào loại CPU

CPU 312: có 128 timer

CPU 313 trở lên: có 256 Timer

7.3.Bộ đếm Counter:

Lệnh đếm lên xuống S_CUD

Ngõ I0.0 chuyển trạng thái từ 0 lên 1, C0 đếm tăng lên 1

Khi I0.1 chuyển trạng thái từ 0 lên 1, C0 đếm giảm xuống 1

Khi cả I0.0 và I0.1 đều chuyển trạng thái thì C0 không thay đổi

Trang 18

Khi I0.2=1 Counter bị Reset

Ngõ ra Q0.0=1 khi giá trị đếm lớn hơn 0

Giá trị bộ đếm hiện thời nừm trong 2 ô nhớ MW100 và MW102 dới dạngInteger và dạng BCD, giá trị này tầm từ 0-999

Lệnh đếm xuống S_CD

Ngõ vào I0.1=1: đa giá trị đếm vào PV

Khi I0.0 chuyển trạng thái từ 1 sang 0, C0 đếm giảm đi 1

Khi I0.2=1 Counter bị Reset

Ngõ ra Q0.0=1 khi giá trị đếm lớn hơn 0

Giá trị bộ đếm hiện thời nằm trong 2 ô nhớ MW100 và MW102 dới dạngInteger và dạng BCD, giá trị này tầm từ 0-999

7.4 Lệnh So Sánh:

Lệnh so sánh số nguyên

Lệnh EQ_I: so sánh MW100 và MW102, nếu 2 số nguyen này bằng nhau thì

KQ=KT

Trang 19

LÖnh NE_I: so s¸nh MW100 vµ MW102, nÕu 2 sè nµy kh¸c nhau th× KQ=QT.

Trang 20

INT1 INT2

CMP<>D

INT1 INT2

CMP>D

INT1 INT2

CMP<D

INT1 INT2

Trang 21

INT1 INT2

CMP==R

MD100 MD104

INT1 INT2

CMP>R

MD100 MD104

INT1 INT2

CMP<R

MD100 MD104

INT1 INT2

CMP>=R

MD100 MD104

LÖnh LE_D: so s¸nh 2 sè MD100 vµ MD104, nÕu MD100 bÐ h¬n hoÆc

Trang 22

INT1 INT2

CMP<=R

MD100 MD104

SHR_I

EN ENO

IN OUT N

MW0 MW2

SHR_W

EN ENO

IN OUT

IN OUT

IN OUT N

MD10 MW1

ROL_DW

EN ENO

IN OUT

N

MD0 MW4

ROR_DW

EN ENO

IN OUT

MD0

MW4

I0.1 Q4.0

e) Nhãm lÖnh quay dÞch

DÞch ph¶i sè nguyªn 16 bit

DÞch ph¶i thanh ghi 16 bit

DÞch ph¶i sè nguyªn 32 bit

DÞch ph¶i thanh ghi 32 bit

DÞch tr¸i thanh ghi32 bit SLWDÞch tr¸i thanh ghi 32bit SLDQuay tr¸i thanh ghi 32 bit

Quay ph¶i thanh ghi 32 bit

7.5 Nhãm lÖnh logic tiÕp ®iÓm:

Hµm AND

Trang 23

I0.0 Q4.0

I0.1

Hµm OR

Trang 24

CH ƯƠNG I : TỔNG QUAN VỀ LẬP TRèNH ĐIỀU KHIỂN NG II: TÍNH CH N THI T B CHO Đ TÀI ỌC ẾT BỊ CHO ĐỀ TÀI Ị CHO ĐỀ TÀI ỀU KHIỂN LẬP TRèNH

Đ TÀI ỀU KHIỂN LẬP TRèNH :

Viết chơng trình điều khiển trên PLC S7-200 và S7-300 điều khiển một lò sấytheo yêu cầu sau: khi ấn nút stat lò đợc nung với nhiệt độ đặt trớc To1, sau 30phút lò chuyển sang chế độ ủ với nhiệt độ To2, sản phẩm đợc ủ 2 giờ thì làm mátbằng nớc Vẽ mạch điện bằng Cade Simu và mô phỏng trên Cade simu và PLC S

7200, S7 300

YấU C U CễNG NGH :ẦU CễNG NGHỆ: ỆN K3

Thi t k m ch đi u khi n m t lũ s y theo yờu c u:ến,cỏc dõy ến,cỏc dõy ại đó và đang thõm nhập vào nước ta Những cụng ề PLC ……….6 ển Cỏc mỏy múc, ộ nhớ của CPU………8 ấu trỳc bộ nhớ của CPU………8 ần tớch

+ nh n nỳt start lũ đấu trỳc bộ nhớ của CPU………8 ượt bậc Tự c nung v i nhi t đ đ t trớ của CPU………8 ện nay , cỏc cụng nghệ tiờn tiến,cỏc dõy ộ nhớ của CPU………8 ặt ra như trờn,bản bỏo cỏo này ướ của CPU………8c T 1

+ sau 30 phỳt lũ chuy n sang ch đ v i nhi t đ T 2ển Cỏc mỏy múc, ến,cỏc dõy ộ nhớ của CPU………8 ủa CPU………8 ớ của CPU………8 ện nay , cỏc cụng nghệ tiờn tiến,cỏc dõy ộ nhớ của CPU………8

I GIỚI THIỆU VỀ Lề NUNG

1.1-Cấu tạo hệ thống lũ nung cụng nghiệp.

Lũ lung cụng nghiệp là loại lũ dựng nhiờn liệu khớ gas, kớch thước và khối lượng lớn Cấu tạo của lũ gồm 3 bộ phận chớnh :

Nhiệt độ nung: T max =13000C , T min = 3000C.

Thời gian nung của lũ cú thể liờn tục nhiều giờ mà vẫn đảm bảo độ an toàn lao động cũng như cỏc chỉ số an toàn núi chung của một lũ nung.

Trang 25

Phần vỏ lò làm bằng thép (chủ yếu là C45) có kích thước và khối lượng lớn nhất bao quanh toàn bộ lò, do làm việc trong điều kiện nhiệt độ cao và áp suất lớn, nên trong lòng của lò được bọc một lớp bảo ôn Lớp bảo ôn này bao gồm gạch chịu lửa

và bông thuỷ tinh, đây là một loại vật liệu hoá học chịu được nhiệt độ cao, khi làm việc ngọn lửa từ các đầu đốt sẽ phun vào lòng lò lúc đố nhiệt độ trong lòng lò rất cao (trên 1300 0C) Lớp bảo ôn còn có tác dụng giữ nhiệt độ của lò luôn ổn định không bị thoát nhiệt ra vỏ lò, chiều dày của lớp bảo ôn là d=300 (mm).

Về cơ bản vỏ lò nung công nghiệp được cấu tạo bởi 4 phần chính là:Thân lò(1), buồng điều hoà (2), Ống khói (3), hệ thống đường ống dẫn khí và nhiên liệu(4) Trong 4 cụm này thì cụm thân lò có khối lượng và kích thước lớn nhất đồng thời đây cũng là cụm chi tiết quan trọng nhất, vì tất cả các chi tiết khác sẽ được lắp lên cụm thân lò.

1.1.1- Cấu tạo cụm thân lò TL-01-00-00.

Thân lò là cụm chi tiết chính dùng để lắp toàn bộ các cụm chi tiết khác như: buồng điều hoà, ống khói, toàn bộ đường ống dẫn khí và nhiên liệu Chính vì vậy cụm thân lò sẽ chịu nhiệt độ cao và tải trọng lớn nhất, trên hình 1.1 sẽ giới thiệu về cụm thân lò.

Hình 1.1- Cụm thân lò.

Trang 26

Kích thước khuôn khổ của cụm thân lò là:

độ cao, nên toàn bộ trong lòng cụn thân lò được xây gạch chịu lửa và bọc bông thuỷ tinh chịu nhiệt (gạch chịu lửa và bông thuỷ tinh còn goi là lớp bảo ôn), lớp bảo ôn này có chiều dày d= 300 mm.

Do cụm thân lò có khối lượng và kích thước lớn, gồm nhiều cụm chi tiết, mỗi cụm này khi chế tạo lại đòi hỏi những quy trình công nghệ khác nhau.Về mặt công nghệ chế tạo máy, ta có thể chia cụm thân lò thành 6 cụm chi tiết sau đây:

Trang 27

lò phải.Trên hình 1.3.a.b.c dưới đây là các mặt bích và ống thăm.

Trang 28

Hình 1.4- Cụm thành lò trái.

Trang 29

Như vây cụm này có 6 chi tiết, thàmh lò phải và cụm thành lò trái là hai cụm chi tiết có nhiệm vụ để lắp các mặt bích của đầu đốt và ống thăm, đây cũng là cơ

sở để bọc lớp bảo ôn chịu nhiệt sau này.

Cụm nóc lò.

Nóc lò hay còn gọi là trần lò, đóng vai trò là miền giới hạn giữa thân lò và buồng điều hoà Nóc lò được làm bằng khung hộp sau đó lắp thép lưới, phần thép lưới làm bằng tôn đột lỗ để buộc bông thuỷ tinh.Trên hình 1.5 dưới đây là cụm nóc

lò Cụm này gồm có ba chi tiết đó là:

Hình 1.5- Nóc lò.

Cụm lưng lò

Lưng lò có cấu tạo giống hai thành lò nhưng chỉ là phần bọc kín thân lò chứ không có chi tiết nào khác Cũng giống với hai thành lò, kết cấu cụm lưng lò gồm khung hộp H50x50x3, sau đó bọc thép tấm Trong cụm lưng lò có ghế đẩu nhô

ra để làm cơ sở xây lớp bảo ôn sau này.Toàn bộ cụm lưng lò được giới thiệu trên hình 1.6.

Hình 1.6- Cụm lưng lò.

Trang 30

Xe lò đóng vai trò là đáy lò, sở dĩ như vậy vì trong điều kiện nhiệt độ cao

13000C người công nhân không thể trực tiếp vào lòng lò mà phải gián tiếp thông qua xe lò Điều này cũng tiết kiệm được nhiên liệu đốt cho lò, vì bỏ qua được công đoạn đợi cho lò nguội để chuyển sang mẻ nung mới Tức là đáy lò sẽ được chế tạo rời Trên hình 1.7 dưới đây sẽ giới thiệu về xe lò

Hình 1.7- Xe lò 1- gạch chịu nửa 2- khung xe lò

+Không bị biến dạng dưới tác dụng của nhiệt độ cao.

Có thể nói lò nung công nghiệp giới thiệu trên đây là loại lò hiện đại và mang

Trang 31

tính tự động hoá cao, trên cơ sở đó ta có thể chọn phương án để chế tạo loại cửa tự động Tuy nhiên vì thời gian có hạn, trong khuôn khổ đồ án tốt nghiệp em xin chọn bản thiết kế cửa như trên hình 1.8 Đây là bản thiết kế cửa lò đã được chọn để lập quy trình công nghệ gia công trong cụm thân lò.

Cụm cửa lò 1- vô năng khoá cửa 2- tay nắm cửa

3- khung cửa 4- bản lề cửa

1.1.4 Cụm ống khói

Cụm ống khói được giới thiệu trên hình 1.9.

Hình 1.9- Cụm ống khói

Trang 32

Ống khói có kích thước lớn nhất, chiều dài L=12000 mm nối từ buồng điều hoà lên trên không Do nhiệt độ làm việc của ống khói cao (13000C) lại không thể xây gạch chịu lửa nên ống khói được làm bằng INOX Ống khói hình tròn φ1000, trên đỉnh ống khói có phần nón (18) để che mưa không cho nước từ ngoài theo đường ống vào trong lò Do phần ống khói có

kích thước lớn, nên ta tách ống khói ra làm 6 đoạn, các đoạn này được nối với nhau nhờ các mặt bích (16) Do đặc điểm của buồng khói là hình vuông mà ống khói lại hình tròn nên đoạn ống nối từ buồng điều hoà phải có một đầu vuông và một đầu tròn Buồng khói nối với buồng điều hoà nhờ mặt bích bắt đai ốc, bu lông

Trang 34

II CÔNG NGH LÒ NUNG TUYNEL:ỆN K3

Các lò hi n đ i thện nay , các công nghệ tiên tiến,các dây ại đã và đang thâm nhập vào nước ta Những công ườ điện năng ng có l p cách nhi t d ng bông ho c s i r t t t, lò ớ của CPU………8 ện nay , các công nghệ tiên tiến,các dây ại đã và đang thâm nhập vào nước ta Những công ặt ra như trên,bản báo cáo này ợt bậc Tự ấu trúc bộ nhớ của CPU………8 ối lượng sản phẩm lớn đáp

có k t c u kín và r t b n nhi t cho phép ti t ki m nhiên li u và rút ng n ến,các dây ấu trúc bộ nhớ của CPU………8 ấu trúc bộ nhớ của CPU………8 ề PLC ……….6 ện nay , các công nghệ tiên tiến,các dây ến,các dây ện nay , các công nghệ tiên tiến,các dây ện nay , các công nghệ tiên tiến,các dây ắn và hạn chế về mặt kiến thức nên trong

th i gian nung Nhi t c a khí th i đờ điện năng ện nay , các công nghệ tiên tiến,các dây ủa CPU………8 ản xuất hiện nay , các công nghệ tiên tiến,các dây ượt bậc Tự ật lập trình ……… 11c t n d ng đ đ t nóng không khí ục đích khác ển Các máy móc, ối lượng sản phẩm lớn đápcho quá trình nung

S đ h th ng đi u khi n lò nung tuynel ơ đồ hệ thống điều khiển lò nung tuynel ồ hệ thống điều khiển lò nung tuynel ện ống điều khiển lò nung tuynel ều khiển lò nung tuynel ển lò nung tuynel :

nh t.ấu trúc bộ nhớ của CPU………8

Trang 35

Màn hình giao di n SCADAện nay , các công nghệ tiên tiến,các dây

S đ công ngh nung Lò Tuynel: ơ đồ tổng quan về PLC ……….6 ồ tổng quan về PLC ……….6 ện nay , các công nghệ tiên tiến,các dây

Trang 36

Lò tuynen có d ng đại đã và đang thâm nhập vào nước ta Những công ườ điện năng ng h m th ng, có ch đ làm vi c liên t c, s d ng ần tích ẳng, có chế độ làm việc liên tục, sử dụng ến,các dây ộ nhớ của CPU………8 ện nay , các công nghệ tiên tiến,các dây ục đích khác ử , cơ ục đích kháccác d ng nhiên li u khác nhau S n ph m nung đại đã và đang thâm nhập vào nước ta Những công ện nay , các công nghệ tiên tiến,các dây ản xuất hiện nay , các công nghệ tiên tiến,các dây ẩy nền công nghiệp hóa,hiện đại hóa phát triển Các máy móc, ượt bậc Tự c đ t trên các toa xe ặt ra như trên,bản báo cáo này goòng chuy n đ ng ngển Các máy móc, ộ nhớ của CPU………8 ượt bậc Tự c chi u v i chi u chuy n đ ng c a khí nóng Lò ề PLC ……….6 ớ của CPU………8 ề PLC ……….6 ển Các máy móc, ộ nhớ của CPU………8 ủa CPU………8

có kích c r t khác nhau, dài t 25-150 m Lò có nh ng b ph n h i l u và9 ấu trúc bộ nhớ của CPU………8 ừng máy, từng bộ phận sản xuất rồi tiến tới ữ lập trình ……… 13 ộ nhớ của CPU………8 ật lập trình ……… 11 ồ tổng quan về PLC ……….6 ư

tr n khí, tránh s phân l p khí làm nhi t đ lò không đ ng đ u Lò độ nhớ của CPU………8 % ớ của CPU………8 ện nay , các công nghệ tiên tiến,các dây ộ nhớ của CPU………8 ồ tổng quan về PLC ……….6 ề PLC ……….6 ượt bậc Tự c chia làm 3 vùng: vùng đ t nóng, vùng nung và vùng làm ngu i Không khí ối lượng sản phẩm lớn đáp ộ nhớ của CPU………8

l nh d n đại đã và đang thâm nhập vào nước ta Những công ần tích ượt bậc Tự c đ t nóng lên sau khi làm ngu i s n ph m và đối lượng sản phẩm lớn đáp ộ nhớ của CPU………8 ản xuất hiện nay , các công nghệ tiên tiến,các dây ẩy nền công nghiệp hóa,hiện đại hóa phát triển Các máy móc, ượt bậc Tự c chuy n ển Các máy móc, sang vùng nung tham gia quá trình cháy Không khí nóng đượt bậc Tự c chuy n sangển Các máy móc, vùng đ t nóng s y khô s n ph m m c và đ t nóng d n chúng lên trối lượng sản phẩm lớn đáp ấu trúc bộ nhớ của CPU………8 ản xuất hiện nay , các công nghệ tiên tiến,các dây ẩy nền công nghiệp hóa,hiện đại hóa phát triển Các máy móc, ộ nhớ của CPU………8 ối lượng sản phẩm lớn đáp ần tích ướ của CPU………8c khi chuy n sang vùng nung Khói lò đển Các máy móc, ượt bậc Tự c th i ra ngòai qua ng khói nh ản xuất hiện nay , các công nghệ tiên tiến,các dây ối lượng sản phẩm lớn đáp ờ điện năng

qu t hút S tu n hòan c a khí th i cho phép t o ra ch đ nhi t và ch ại đã và đang thâm nhập vào nước ta Những công % ần tích ủa CPU………8 ản xuất hiện nay , các công nghệ tiên tiến,các dây ại đã và đang thâm nhập vào nước ta Những công ến,các dây ộ nhớ của CPU………8 ện nay , các công nghệ tiên tiến,các dây ến,các dây

đ m d u h n, làm cho nhi t đ đ ng đ u trên ti t di n lò, gi m tác đ ngộ nhớ của CPU………8 ẩy nền công nghiệp hóa,hiện đại hóa phát triển Các máy móc, ị hiện đại đã và đang thâm nhập vào nước ta Những công ơ đồ tổng quan về PLC ……….6 ện nay , các công nghệ tiên tiến,các dây ộ nhớ của CPU………8 ồ tổng quan về PLC ……….6 ề PLC ……….6 ến,các dây ện nay , các công nghệ tiên tiến,các dây ản xuất hiện nay , các công nghệ tiên tiến,các dây ộ nhớ của CPU………8

có h i c a không khí l nh l t vào.ại đã và đang thâm nhập vào nước ta Những công ủa CPU………8 ại đã và đang thâm nhập vào nước ta Những công ọi ngành sản xuất hiện nay , các công nghệ tiên tiến,các dây

Nhiên li u đện nay , các công nghệ tiên tiến,các dây ượt bậc Tự c n p qua vòi phun (bec d u) n u s d ng nhiên li u l ng ại đã và đang thâm nhập vào nước ta Những công ần tích ến,các dây ử , cơ ục đích khác ện nay , các công nghệ tiên tiến,các dây ỏi những sai sót.Chúng em rất mong

thườ điện năng ng là d u FO V i lò tuynen d dàng có kh năng chuy n sang nhiên ần tích ớ của CPU………8 ễn đặt ra như trên,bản báo cáo này ản xuất hiện nay , các công nghệ tiên tiến,các dây ển Các máy móc,

li u gas.ện nay , các công nghệ tiên tiến,các dây

Lò đượt bậc Tự c xây b ng ph n l n v t li u s n xu t trong nằng phần lớn vật liệu sản xuất trong nước, giá thành tương ần tích ớ của CPU………8 ật lập trình ……… 11 ện nay , các công nghệ tiên tiến,các dây ản xuất hiện nay , các công nghệ tiên tiến,các dây ấu trúc bộ nhớ của CPU………8 ướ của CPU………8c, giá thành tươ đồ tổng quan về PLC ……….6ng

đ iối lượng sản phẩm lớn đáp

th p nh ng v n cao h n chi phí xây các lò truy n th ngấu trúc bộ nhớ của CPU………8 ư ẫn của thầy giáo:HOÀNG ĐÌNH CƠ , sau đây ơ đồ tổng quan về PLC ……….6 ề PLC ……….6 ối lượng sản phẩm lớn đáp

Trang 37

Tính năng kỹ thu t c a lò tuynen:ật lập trình ……… 11 ủa CPU………8

- Nhiên li u: d u, gas, có th s d ng than đá;ện nay , các công nghệ tiên tiến,các dây ần tích ển Các máy móc, ử , cơ ục đích khác

- S n ph m di đ ng, nhi t c đ nh, dòng khí chuy n đ ng ngản xuất hiện nay , các công nghệ tiên tiến,các dây ẩy nền công nghiệp hóa,hiện đại hóa phát triển Các máy móc, ộ nhớ của CPU………8 ện nay , các công nghệ tiên tiến,các dây ối lượng sản phẩm lớn đáp ị hiện đại đã và đang thâm nhập vào nước ta Những công ển Các máy móc, ộ nhớ của CPU………8 ượt bậc Tự c chi u s nề PLC ……….6 ản xuất hiện nay , các công nghệ tiên tiến,các dây

ph m.ẩy nền công nghiệp hóa,hiện đại hóa phát triển Các máy móc,

- Ki m tra nhi t đ c a lò nung b ng can nhi t, có th cài đ t nhi t theo ển Các máy móc, ện nay , các công nghệ tiên tiến,các dây ộ nhớ của CPU………8 ủa CPU………8 ằng phần lớn vật liệu sản xuất trong nước, giá thành tương ện nay , các công nghệ tiên tiến,các dây ển Các máy móc, ặt ra như trên,bản báo cáo này ện nay , các công nghệ tiên tiến,các dây yêu c u;ần tích

- Ch đ đ t lò liên t c;ến,các dây ộ nhớ của CPU………8 ối lượng sản phẩm lớn đáp ục đích khác

-Khí th i thoát qua ng khói nh qu t hút.ản xuất hiện nay , các công nghệ tiên tiến,các dây ối lượng sản phẩm lớn đáp ờ điện năng ại đã và đang thâm nhập vào nước ta Những công

Lò nung tuynel thông thườ điện năng ng có kich thướ của CPU………8c dài 94m, lò s y dài 58- 62m, ấu trúc bộ nhớ của CPU………8

ng khói xây cao 25m L ng khói th i ra đ c t n d ng t i đa đ s

ối lượng sản phẩm lớn đáp ượt bậc Tự ản xuất hiện nay , các công nghệ tiên tiến,các dây ượt bậc Tự ật lập trình ……… 11 ục đích khác ối lượng sản phẩm lớn đáp ển Các máy móc, ử , cơ

d ng nhi t th a c a khói lò nung đ đ a sang lò tuynel s y m c, nh m ục đích khác ện nay , các công nghệ tiên tiến,các dây ừng máy, từng bộ phận sản xuất rồi tiến tới ủa CPU………8 ển Các máy móc, ư ấu trúc bộ nhớ của CPU………8 ộ nhớ của CPU………8 ằng phần lớn vật liệu sản xuất trong nước, giá thành tương

ti t ki m than Đi u này khi n cho lến,các dây ện nay , các công nghệ tiên tiến,các dây ề PLC ……….6 ến,các dây ượt bậc Tự ng b i th i ra r t ít và nhi t th i ra ục đích khác ản xuất hiện nay , các công nghệ tiên tiến,các dây ấu trúc bộ nhớ của CPU………8 ện nay , các công nghệ tiên tiến,các dây ản xuất hiện nay , các công nghệ tiên tiến,các dây

t i m c t i thi u Nhi t đ c a khí th i khi ra kh i lò s y ch còn 40 - ớ của CPU………8 ức tạp Trong đó ngành điện đóng vai ối lượng sản phẩm lớn đáp ển Các máy móc, ện nay , các công nghệ tiên tiến,các dây ộ nhớ của CPU………8 ủa CPU………8 ản xuất hiện nay , các công nghệ tiên tiến,các dây ỏi những sai sót.Chúng em rất mong ấu trúc bộ nhớ của CPU………8 ỉ tiêu kinh tế kỹ thuật đề ra: độ chính xác cao,chất lượng500C, không nh hản xuất hiện nay , các công nghệ tiên tiến,các dây ưở 3 chế độ theong t i s c kho c a ngớ của CPU………8 ức tạp Trong đó ngành điện đóng vai ẻ của người lao động ủa CPU………8 ườ điện năng i lao đ ng.ộ nhớ của CPU………8

III TÍNH CH N CPU: ỌC : ĐIỀU KHIỂN LẬP TRÌNH

SIEMENS PLC S7-300

Xu t x : Đ cấu trúc bộ nhớ của CPU………8 ức tạp Trong đó ngành điện đóng vai ức tạp Trong đó ngành điện đóng vai

- B CPU PLC S7-300: CPU 31x, C ng MPI, DP Profibusộ nhớ của CPU………8 ổng quan về PLC ……….6

- Ngu n 24VDC: PS307ồ tổng quan về PLC ……….6

- Các module I/O: DI8/DI16/DI32, DO8/DO16/DO32, AI8, AO8

- B nh : MMC 128kB/256kB/512kB/1MB/2MBộ nhớ của CPU………8 ớ của CPU………8

- Front connector: 20/40 chân

- Các module m r ng: IM360/361ở 3 chế độ theo ộ nhớ của CPU………8

- Các module truy n thông: DP Profibus, Ethernet, Modbus RS485ề PLC ……….6

Trang 38

Đượt bậc Tự ử , cơ ục đích khácc s d ng trong các ng d ng đi u khi n c a dây chuy n l n, đi u ức tạp Trong đó ngành điện đóng vai ục đích khác ề PLC ……….6 ển Các máy móc, ủa CPU………8 ề PLC ……….6 ớ của CPU………8 ề PLC ……….6khi n h n h p, đi u khi n quá trình lên đ n hàng ngàn I/O.ển Các máy móc, ỗn hợp, điều khiển quá trình lên đến hàng ngàn I/O ợt bậc Tự ề PLC ……….6 ển Các máy móc, ến,các dây

SIEMENS PLC S7-200

Xu t x : Đ cấu trúc bộ nhớ của CPU………8 ức tạp Trong đó ngành điện đóng vai ức tạp Trong đó ngành điện đóng vai

Thi t k nh g n, tích h p nhi u tính năng m nh trong đi u khi n, truy nến,các dây ến,các dây ỏi những sai sót.Chúng em rất mong ọi ngành sản xuất hiện nay , các công nghệ tiên tiến,các dây ợt bậc Tự ề PLC ……….6 ại đã và đang thâm nhập vào nước ta Những công ề PLC ……….6 ển Các máy móc, ề PLC ……….6thông cho phép đáp ng đức tạp Trong đó ngành điện đóng vai ượt bậc Tự c m i ng d ng trong công nghi p t đ n ọi ngành sản xuất hiện nay , các công nghệ tiên tiến,các dây ức tạp Trong đó ngành điện đóng vai ục đích khác ện nay , các công nghệ tiên tiến,các dây ừng máy, từng bộ phận sản xuất rồi tiến tới ơ đồ tổng quan về PLC ……….6

gi n đ n ph c t p v i chi phí đ u t th p.ản xuất hiện nay , các công nghệ tiên tiến,các dây ến,các dây ức tạp Trong đó ngành điện đóng vai ại đã và đang thâm nhập vào nước ta Những công ớ của CPU………8 ần tích ư ấu trúc bộ nhớ của CPU………8

CPU 221

Mã s :ối lượng sản phẩm lớn đáp

6ES7211-0AA22-0XB0 : 24VDC

6ES7211-0BA22-0XB0 : 85-270VAC

- Ngõ vào/ra s : 6 DI/4DOối lượng sản phẩm lớn đáp

- Ngõ vào/ra tươ đồ tổng quan về PLC ……….6ng t : không%

- B nh : 4KB/2KBộ nhớ của CPU………8 ớ của CPU………8

- C ng giao ti p: 1 ( RS485 )ổng quan về PLC ……….6 ến,các dây

- S module m r ng : 0ối lượng sản phẩm lớn đáp ở 3 chế độ theo ộ nhớ của CPU………8

CPU 222

Mã s :ối lượng sản phẩm lớn đáp

6ES7212-1AB22-0XB0 : 24VDC

6ES7212-1BB23-0XB0 : 85-270VAC

- Ngõ vào/ra s : 8DI/6DOối lượng sản phẩm lớn đáp

- Ngõ vào/ra tươ đồ tổng quan về PLC ……….6ng t : không%

- B nh : 4KB/2KBộ nhớ của CPU………8 ớ của CPU………8

- C ng giao ti p : 1 (RS485)ổng quan về PLC ……….6 ến,các dây

- S module m r ng : 2ối lượng sản phẩm lớn đáp ở 3 chế độ theo ộ nhớ của CPU………8

CPU 224

Mã s :ối lượng sản phẩm lớn đáp

6ES7214-1AD23-0XB0 : 24VDC

Trang 39

6ES7214-1BD23-0XB0 : 85-270VAC

- Ngõ vào/ra s : 14DI/10DOối lượng sản phẩm lớn đáp

- Ngõ vào/ra tươ đồ tổng quan về PLC ……….6ng t : không%

- B nh : 12KB/8KBộ nhớ của CPU………8 ớ của CPU………8

- C ng giao ti p : 1 (RS485)ổng quan về PLC ……….6 ến,các dây

- S module m r ng : 7ối lượng sản phẩm lớn đáp ở 3 chế độ theo ộ nhớ của CPU………8

CPU 224 XP

Mã s :ối lượng sản phẩm lớn đáp

6ES7214-2AD23-0XB0 : 24VDC

6ES7214-2BD23-0XB0 : 85-270VAC

- Ngõ vào/ra s : 14DI/10DOối lượng sản phẩm lớn đáp

- Ngõ vào/ra tươ đồ tổng quan về PLC ……….6ng t : 2AI/1AO%

- B nh : 16KB/10KBộ nhớ của CPU………8 ớ của CPU………8

- C ng giao ti p : 2 (RS485)ổng quan về PLC ……….6 ến,các dây

- S module m r ng : 7ối lượng sản phẩm lớn đáp ở 3 chế độ theo ộ nhớ của CPU………8

CPU 226

Mã s :ối lượng sản phẩm lớn đáp

6ES7216-2AD23-0XB0 : 24VDC

6ES7216-2BD23-0XB0 : 85-270VAC

- Ngõ vào/ra s : 24DI/16DOối lượng sản phẩm lớn đáp

- Ngõ vào/ra tươ đồ tổng quan về PLC ……….6ng t : không%

- B nh : 16KB/10KBộ nhớ của CPU………8 ớ của CPU………8

- C ng giao ti p : 2 (RS485)ổng quan về PLC ……….6 ến,các dây

- S module m r ng : 7ối lượng sản phẩm lớn đáp ở 3 chế độ theo ộ nhớ của CPU………8

IV TÍNH TOÁN CH N CB - APTOMAT.ỌC : ĐIỀU KHIỂN LẬP TRÌNH

1 Thuy t minh:ến,các dây

o cũng gi ng phối lượng sản phẩm lớn đáp ươ đồ tổng quan về PLC ……….6ng pháp trên cũng d a vào dòng đi n ch y qua nó.% ện nay , các công nghệ tiên tiến,các dây ại đã và đang thâm nhập vào nước ta Những công

o Ch n CB 3 pha (400 V, 440 V, 500 V, 600 V, 690 V), 1 pha (220 V, 240 ọi ngành sản xuất hiện nay , các công nghệ tiên tiến,các dây

Trang 40

Gerin, Clipsal, Siemen v.v.

2 L a ch n CB:% ọi ngành sản xuất hiện nay , cỏc cụng nghệ tiờn tiến,cỏc dõy

U đmCB > U đmLĐ (luụn đ ượt bậc Tự ản xuất hiện nay , cỏc cụng nghệ tiờn tiến,cỏc dõy c s n xu t v i đi n ỏp l n h n đi n ỏp nhà mỏy) ấu trỳc bộ nhớ của CPU………8 ớ của CPU………8 ện nay , cỏc cụng nghệ tiờn tiến,cỏc dõy ớ của CPU………8 ơ đồ tổng quan về PLC ……….6 ện nay , cỏc cụng nghệ tiờn tiến,cỏc dõy

I đmCB >= I tớnh toỏn (l a ch n gi ng nh tớnh kớch th % ọi ngành sản xuất hiện nay , cỏc cụng nghệ tiờn tiến,cỏc dõy ối lượng sản phẩm lớn đỏp ư ướ của CPU………8 c dõy đi n, t c ch n ện nay , cỏc cụng nghệ tiờn tiến,cỏc dõy ức tạp Trong đú ngành điện đúng vai ọi ngành sản xuất hiện nay , cỏc cụng nghệ tiờn tiến,cỏc dõy I đmCB >= 1,4 I tt).

I cđmCB >= I ng n m ch (Tớnh t đi m ng n m ch tr v ngu n) ắn và hạn chế về mặt kiến thức nờn trong ại đó và đang thõm nhập vào nước ta Những cụng ừng mỏy, từng bộ phận sản xuất rồi tiến tới ển Cỏc mỏy múc, ắn và hạn chế về mặt kiến thức nờn trong ại đó và đang thõm nhập vào nước ta Những cụng ở 3 chế độ theo ề PLC ……….6 ồ tổng quan về PLC ……….6

Cụng th c nh :ức tạp Trong đú ngành điện đúng vai ư I ng n m ch ắn và hạn chế về mặt kiến thức nờn trong ại đó và đang thõm nhập vào nước ta Những cụng = Utb/v3xZn Dũng ng n m ch đi t đi m ng n ắn và hạn chế về mặt kiến thức nờn trong ại đó và đang thõm nhập vào nước ta Những cụng ừng mỏy, từng bộ phận sản xuất rồi tiến tới ển Cỏc mỏy múc, ắn và hạn chế về mặt kiến thức nờn trong

m ch đ n ngu n đi n.ại đó và đang thõm nhập vào nước ta Những cụng ến,cỏc dõy ồ tổng quan về PLC ……….6 ện nay , cỏc cụng nghệ tiờn tiến,cỏc dõy

B n mu n tớnh ng n m ch thỡ b n ph i cú thụng s :ại đó và đang thõm nhập vào nước ta Những cụng ối lượng sản phẩm lớn đỏp ắn và hạn chế về mặt kiến thức nờn trong ại đó và đang thõm nhập vào nước ta Những cụng ại đó và đang thõm nhập vào nước ta Những cụng ản xuất hiện nay , cỏc cụng nghệ tiờn tiến,cỏc dõy ối lượng sản phẩm lớn đỏp

ng n m ch Đắn và hạn chế về mặt kiến thức nờn trong ại đó và đang thõm nhập vào nước ta Những cụng ườ điện năng ng dõy: lo i dõy, kớch c dõy, chi u dài đ tra ra thụng s ại đó và đang thõm nhập vào nước ta Những cụng ở 3 chế độ theo ề PLC ……….6 ển Cỏc mỏy múc, ối lượng sản phẩm lớn đỏpdõy Z = r + jx Và ch r ng n m ch t đi m nào trờn đỉ tiờu kinh tế kỹ thuật đề ra: độ chớnh xỏc cao,chất lượng ỏi những sai sút.Chỳng em rất mong ắn và hạn chế về mặt kiến thức nờn trong ại đó và đang thõm nhập vào nước ta Những cụng ừng mỏy, từng bộ phận sản xuất rồi tiến tới ển Cỏc mỏy múc, ườ điện năng ng dõy

N u ng n m ch trong Đ ng C thỡ ph i cú t ng tr Đ C Zến,cỏc dõy ắn và hạn chế về mặt kiến thức nờn trong ại đó và đang thõm nhập vào nước ta Những cụng ộ nhớ của CPU………8 ơ đồ tổng quan về PLC ……….6 ản xuất hiện nay , cỏc cụng nghệ tiờn tiến,cỏc dõy ổng quan về PLC ……….6 ở 3 chế độ theo ơ đồ tổng quan về PLC ……….6 đ ng c ộ nhớ của CPU………8 ơ đồ tổng quan về PLC ……….6 = r + jx

CH ƯƠNG I : TỔNG QUAN VỀ LẬP TRèNH ĐIỀU KHIỂN NG III : GI I BÀI TOÁN L P TRèNH ĐI U KHI N ẢI BÀI TOÁN LẬP TRèNH ĐIỀU KHIỂN ẬP TRèNH ỀU KHIỂN LẬP TRèNH ỂN LẬP TRèNH

Đ TÀI ỀU KHIỂN LẬP TRèNH :

Viết chơng trình điều khiển trên PLC S7-200 và S7-300 điều khiển một lò sấytheo yêu cầu sau: khi ấn nút stat lò đợc nung với nhiệt độ đặt trớc To1, sau 30phút lò chuyển sang chế độ ủ với nhiệt độ To2, sản phẩm đợc ủ 2 giờ thì làm mátbằng nớc Vẽ mạch điện bằng Cade Simu và mô phỏng trên Cade simu và PLC S

7200, S7 300

YấU C U CễNG NGH :ẦU CễNG NGHỆ: ỆN K3

Thi t k m ch đi u khi n m t lũ s y theo yờu c u:ến,cỏc dõy ến,cỏc dõy ại đó và đang thõm nhập vào nước ta Những cụng ề PLC ……….6 ển Cỏc mỏy múc, ộ nhớ của CPU………8 ấu trỳc bộ nhớ của CPU………8 ần tớch

Ngày đăng: 27/04/2015, 14:53

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.1 : Nguyên lý chung về cấu trúc của một bộ điều khiển logic khả - đồ án môn học điều khiển lập trình
Hình 1.1 Nguyên lý chung về cấu trúc của một bộ điều khiển logic khả (Trang 5)
Hình 1.3: Chu kỳ thực hiện vòng quét của CPU trong bộ PLC - đồ án môn học điều khiển lập trình
Hình 1.3 Chu kỳ thực hiện vòng quét của CPU trong bộ PLC (Trang 10)
Hình 1.1- Cụm thân lò. - đồ án môn học điều khiển lập trình
Hình 1.1 Cụm thân lò (Trang 33)
Hình 1.2- Cụm thành lò phải. - đồ án môn học điều khiển lập trình
Hình 1.2 Cụm thành lò phải (Trang 35)
Hình 1.3- Mặt bích và ống thăm. - đồ án môn học điều khiển lập trình
Hình 1.3 Mặt bích và ống thăm (Trang 36)
1.1.6. Sơ đồ cấu trúc lò. - đồ án môn học điều khiển lập trình
1.1.6. Sơ đồ cấu trúc lò (Trang 41)
Sơ đồ công nghệ nung Lò Tuynel: - đồ án môn học điều khiển lập trình
Sơ đồ c ông nghệ nung Lò Tuynel: (Trang 43)
SƠ ĐỒ KẾT NỐI PLC: - đồ án môn học điều khiển lập trình
SƠ ĐỒ KẾT NỐI PLC: (Trang 62)
Bảng thông báo MRES xuất hiện ,hỏi bạn có muốn xóa bộ nhớ không? Chọn - đồ án môn học điều khiển lập trình
Bảng th ông báo MRES xuất hiện ,hỏi bạn có muốn xóa bộ nhớ không? Chọn (Trang 79)
Bảng BMP- Datei auswahlen xuất hiện  chọn kiểu L_rot1.bmp, nhấn OK  chấp nhận - đồ án môn học điều khiển lập trình
ng BMP- Datei auswahlen xuất hiện chọn kiểu L_rot1.bmp, nhấn OK chấp nhận (Trang 106)
Bảng BMP- Datei auswahlen xuất hiện  chọn kiểu S-gr-e0.bmp rồi nhấn OK  đóng lại . - đồ án môn học điều khiển lập trình
ng BMP- Datei auswahlen xuất hiện chọn kiểu S-gr-e0.bmp rồi nhấn OK đóng lại (Trang 107)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w