Đặc điểm lãnh thổ phần biển Đông n ớc ta : Phần biển Đông thuộc chủ quyền n ớc ta mở rất rộng về phía đông và đông nam , có nhiều đảo và quần đảo - Biển Đông có ý nghĩa chiển l ợc đối vớ
Trang 19 9
10
10
9 9
9 9
Trang 2Kiểm tra bài cũ
Nêu đặc điểm lãnh thổ phần biển Đông n ớc ta ?
Đặc điểm lãnh thổ phần biển Đông n ớc ta : Phần biển
Đông thuộc chủ quyền n ớc ta mở rất rộng về phía
đông và đông nam , có nhiều đảo và quần đảo
- Biển Đông có ý nghĩa chiển l ợc đối với n ớc cả Về mặt
an ninh quốc phòng và phát triển kinh tế
Trang 5TI T 28 Ế
BÀI 24 : VÙNG BIỂN VIỆT NAM
I ĐẶC ĐIỂM CHUNG :
1 Diện tích và giới hạn :
Trang 7Eo Malacca
3.447.000Km 2
Lược đồ khu vực biển Đơng
- Biển Đông là một biển lớn, tương đối kín , diện tích : 3.447.000 Km 2
Eo G as pa
Trang 8Lược đồ khu vực biển Đông
- Nằm trải rộng từ Xích đạo tới chí tuyến Bắc (v trí nhi t ị ệ
i )
đớ
Trung Qu c ố
V nh ị Thái Lan
Ma lai si a
Phi lip pin
Trang 10Hình 24.5 sơ đồ đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải ven bờ lục địa Việt Nam
Trang 11Bia chủ quyền tại Hoàng sa,
dựng năm 1930
Trang 12Cột mốc chủ quyền trên đảo Nam Yết (Trường Sa)
do Chính quyền Sài gòn củ xây dựng năm 1956.
Trang 13Năm vùng biển theo Công ước của LHQ về Luật biển
1982 mà Việt Nam tham gia từ ngày 23/6/1994
1hải lý =40.000/(360x60) = 1,852 km
Trang 14TI T 28 - BAỉI 24 : VUỉNG BIEÅN VIEÄT Ế NAM
I ẹAậC ẹIEÅM CHUNG :
1 Dieọn tớch vaứ giụựi haùn :
2 ẹaởc ủieồm khớ haọu vaứ haỷi vaờn cuỷa bieồn :
Nh c l i các đặc tính c a bi n v i d ng ? ắ ạ ủ ể àđạ ươ
Các đặc tính của biển và đại dương :Súng , thuỷ triều và dũng biển và độ mặn….
Trang 15Thảo luận nhúm- Thời gian : 3 phỳt
Dựa vào nội dung SGK và các hình 24.2, 24.3 hoàn thành bảng sau?
* Dòng biển Xem hỡnh 24.3 Nhúm 1b (dũng biển mựa
đụng)Nhúm 2b ( dũng biển mựa hạ)
* Chế độ
* Độ muối Nhúm 4b
Trang 16Thảo luận nhúm- Thời gian : 3 phỳt
Dựa vào nội dung SGK và các hình 24.2, 24.3 hoàn thành bảng sau?
* Dòng biển Xem hỡnh 24.3 Nhúm 1b (dũng biển mựa
đụng) Nhúm 2b ( dũng biển mựa hạ)
* Chế độ
* Độ muối Nhúm 4b
Trang 17Yếu tố Đặc điểm
* Chế độ gió
Gió h ớng tây nam: Tháng 5 đến tháng 9
Gió h ớng đông bắc: Tháng 10 đến tháng 4 năm sau
* Dòng biển H ớng Đông Bắc - Tây Nam(mùa đông)
H ớng Tây Nam - Đông Bắc (mùa hạ)
* Chế độ tri u ề Chế độ triều phức tạp: Nhật triều, bán nhật triều
* Độ muối Độ muối TB : 30 - 330/00
Chế độ nhiệt
Trang 18Đây là vùng biển nóng quanh năm
Trang 19Yếu tố Đặc điểm
* Chế độ gió
Gió h ớng tây nam: Tháng 5 đến tháng 9
Gió h ớng đông bắc: Tháng 10 đến tháng 4 năm sau
* Dòng biển H ớng Đông Bắc - Tây Nam(mùa đông)
H ớng Tây Nam - Đông Bắc (mùa hạ)
* Chế độ trièu Chế độ triều phức tạp: Nhật triều, bán nhật triều
* Độ muối Độ muối TB : 30 - 330/00
Chế độ giú
Chế độ nhiệt
Dũng biển
Trang 20-Chế độ gió, nhiệt của biển và hướng chảy của dòng biển thay đổi theo mùa
Trang 21Yếu tố Đặc điểm
* Chế độ gió
Gió h ớng tây nam: Tháng 5 đến tháng 9
Gió h ớng đông bắc: Tháng 10 đến tháng 4 năm sau
* Dòng biển H ớng Đông Bắc - Tây Nam(mùa đông)
H ớng Tây Nam - Đông Bắc (mùa hạ)
* Chế độ tri u ề Chế độ triều phức tạp: Nhật triều, bán nhật triều
* Độ muối Độ muối TB : 30 - 330/00
Chế độ triều phức tạp
Độ muối TB : 30 -33%0
Trang 22TI T 28 - BÀI 24 : VÙNG BIỂN VIỆT Ế
NAM
I ĐẶC ĐIỂM CHUNG :
1 Diện tích và giới hạn :
2 Đặc điểm khí hậu và hải văn của biển :
II TÀI NGUYÊN VÀ BẢO VỆ MƠI TRƯỜNG BIỂN VIỆT NAM : 1 Tài nguyên biển:
Trang 23BÀI 40: THỰC HÀNH :
ĐÁNH GIÁ TIỀM NĂNG KINH TẾ CỦA CÁC ĐẢO VENBỜ
VÀ TèM HIỂU VỀ NGÀNH CễNG NGHIỆP DẦU KHÍ
NHÀ MÁY LỌC DẦU DUNG QUẤT VỀ ĐấM
Là nhà máy lọc dầu số 1 của n ớc ta tại Quãng ngãi
DÀN KHOAN DẦU TRấN BIỂN
MỘT GểC NHÀ MÁY LỌC DẦU DUNG QUẤT Tài nguyên trên thềm lục địa và đáy biển
Khai thaực daàu moỷ , khớ ủoỏt , kim loaùi , phi kim loaùi
Trang 24San H«, rong bi n ể
Trong nước biển :
Khai thác hai sản
Thuỷ sản , muối, rong bi n,b·i c¸t ể … …
Cánh đồng muối Cà Ná- Ninh Thuận
Cát trắng - nguồn nguyên liệu cho CN thủy tinh, pha lê
Trang 26Mặt biển :
+ Giao thông trong
Phát triển giao thông trong nước và quốc tế
Trang 27Bờ biển : Du lịch , xây dựng cảng biển
Trang 28Tài nguyên biển
Sinh vật
Biển
Dầu mỏ khí đốt
Muối Cát
Mặt Biển
Danh lam Thắng cảnh Phát triển các ngành kinh tế biển
Ngành
Thuỷ sản
SX Muối Thuỷ tinh
Giao thông Biển
Du lịch
Năng
l ợng
Nứơc ta có nguồn tài nguyờn biển phong phỳ đa dạng
(Thuỷ sản, khoáng sản nhất là dầu mỏ , khí đốt, muối , bãi cát , du lịch với nhiều bãi biển đẹp ) …
Trang 29Bão nhiệt đới
Bao-so-1.flv BAO-NHIET-DOI.flv
Bão số 1
Trang 30Biển Đông là một ổ bão vì đây là vùng biển nóng là nơi giao tranh của các h ớng gió, các khối khí, là nơi lui tới của các frông và hội tụ
nhiệt đới
Baừo nhieọt ủụựi
Bao-so-1.flv BAO-NHIET-DOI.flv
Baừo soỏ 1
Trang 31TriÒu c êng ë thµnh phè Hå ChÝ Minh
Luõ luït mieàn trung
Trang 32- Một số thiên tai thường xảy ra trên vùng biển nước
ta ( Mưa, bão, sĩng lớn, triều cường )
2 M«i tr êng biĨn :
- Qua h×nh ¶nh Vµ kiÕn thøc thùc tÕ Em
hãy cho biết các loại thiên tai thường xảy
ra ở vùng biển nước ta ?
Trang 33Váng dầu tạo hiện
tượng thủy triều đen Chất thải c«ng nghiệp Phân bón thuốc trừ sâu
Hiện tượng thủy triều đỏ Đánh bắt hải sản Rác thải ven bờ.
Trang 34Sự cố tràn dầu trên biển Việt Nam
KCN Hòa Khánh (Đà Nẵng) gây ô nhiễm môi trường biển
Rác thải gây ô nhiêm MT ven biển Rác thải ven bờ vịnh Hạ Long
Trang 35Rừng ngập mặn Năm Căn Rừng ngập mặn Cần Giờ
Rừng ngập mặn C à Mau
DiÖn tÝch r ng ừ ngập mặn
®ang bÞ thu hÑp
Trang 36Đánh bắt thuû s¶n gÇn bê qu¸ møc
Trang 37MỜI CÁC EM XEM ĐOẠN PHIM SAU
bien-viet-nam99.flv
Trang 38
M«i tr êng biÓn n íc ta hiÖn nay : Ô nhiễm nước biển , suy giảm nguồn hải sản
Trang 39- Diện tích rừng ngập giảm nhanh
- Nguồn lợi hải sản suy giảm, một số loài
có nguy cơ tuyệt chủng
- Chất lượng các khu du lịch giảm do m«i tr êng bÞ « nhiÔm
- Chất thải sinh hoạt của các đô thị ven biển
- Sự cố tràn dầu trên biển
- Nước thải của hoạt động công nghiệp
- Hóa chất dư thừa do sản xuất nông nghiệp
- khai thác hîp lÝ vµ b¶o VÖ m«i tr êng biÓn
Trang 40Hành động của chúng ta để bảo vệ môi tr ờng
Thu gom vaọt lieọu pheỏ thaỷi Boỷ raực ủuựng nụi qui ủũnh Troàng caõy xanh
Trang 41* HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP :
Câu 1 : Biển Đông là một biển lớn tương đối kín , Phần biển Đông thuộc Việt Nam có diện tích là bao nhiêu ?
A 700.000 Km 2 B Khoảng 1 triệu Km 2
C 1.500.000 Km 2 D Khoảng 2 triệu Km 2
Câu 2 : Em hãy cho biết hướng dòng chảy của các dòng
biển theo mùa tương ứng với 2 mùa gió chính nào ?
A Gió mùa mùa Đông và mùa hạ
B Gió mùa mùa Đông và mùa Thu
C Gió tín phong
D Gió phơn Lào
Trang 42Câu 3 : Em hãy điền các cụm từ thích hợp vào chổ trống dưới đây
Dòng biển cùng các vùng nước trồi , nước chìm kéo theo sự di chuyển của………
- Chế độ triều ……… , độc đáo
- Vịnh Bắc Bộ có chế độ ……… điển hình
- Độ muối bình quân : ……… phần ngàn
Sinh vật biển Phức tạp
Nhật triều
30 – 33
Trang 43- Các em về học các câu hỏi cuối bài SGK
trang 91 Đặc biệt là câu hỏi số 2 :
+ Biển đã đem lại những thuận lợi và khó
khăn gì đối với kinh tế và đời sống của nhân dân ta ?