a Cắt một phần bản thứ nhất và đem đặt lên chính giữa của phần còn lại.. Hỏi phải tốn một nhiệt lợng bằng bao nhiêu để cục chì bắt đầu chìm xuống nớc.. Trong một bình đậy kính có một cục
Trang 1Ngày: 15/3/2008
Tiết 1 Luyện thi
BT1
Hai bản kim loại đồng chất, có cùng chiều dài l = 20cm và tiết diện nhng có trọng lợng riêng khác nhau d1 = 1,25d2
Hai bản này đợc hàn dín lại ở một đầu O và đợc treo bằng sợi dây
Để thanh nằm ngang ngời ta thực hiện hai biện pháp sau
a) Cắt một phần bản thứ nhất và đem đặt lên chính giữa của phần còn lại Tìm chiều dài của phần bị cắt bỏ
b) Cắt bỏ một phần của bản thứ nhất
Tìm phần bị cắt bỏ đi
l l
HD
a) Gọi x là phần bị cắt
Do nó đợc đặt lên chính giữa phần còn lại
và thanh cân bằng
S
l P x
l
−
Gọi S là tiết diện của mỗi bản, ta có
2
.
1
l l S d x
l
l
S
l d x l
d1 ( − ) = 2
=> l
l d
d
1
2
−
=
=> ((l
cm x
25 ,
1
1
1
= (l x)–
b) Gọi y là phần cắt bỏ đi, trọng lợng bản còn lại là:
l
y l
P
1
,
1
Do thanh cân bằng nên ta có
O
Trang 21 2
).
1S l y l y d S l
d
d y
1
2 2
)
=>
2 ( 1 ) 2 0
1
2
2 − + − l =
d
d ly
y (l-y) l
cm y
Loai cm
y
y
y
11 , 2 89 , 17 20 5 8
20
) ( 20 5
8
20
89 , 17 5 8 320
80
400
0 80 40
2
1
, ,
2
=
−
≈
−
=
>
+
=
≈
= Λ
=>
=
−
=
∆
= +
−
=>
Bt2
Trong một bình đậy kính có một cục nớc đá có khối lợng M = 0,1kg nổi trên nớc, trong cục đá có một viên chì khối lợng m = 5kg Hỏi phải tốn một nhiệt lợng bằng bao nhiêu để cục chì bắt đầu chìm xuống nớc Cho khối lợng riêng của chì bằng 11,3g/cm3 của nớc đá bằng 0,9/cm3, nhiệt nóng chảy của nớc đá 3,4.105J/kg Nhiệt
độ nớc trung bình là 00C
HD
Trong một bình đậy kính có một cục nớc đá có khối lợng M = 0,1kg nổi trên nớc, trong cục đá có một viên chì khối lợng m= 5kg Hỏi phải tốn một nhiệt lợng bằng bao nhiêu để cục chig bắt đầu chìm xuống nớc Cho khối lợng riêng của chì bằng 11,3g/cm3 của nớc đá bằng 0,9/cm3, nhiệt nóng chảy của nớc đá 3,4.105J/kg Nhiệt
độ nớc trung bình là 00C
Để cục chì bắt đầu chìm, không cần phải toàn bộ cục nớc đá tan hết, chỉ cần khối l-ợng riêng của nớc đá và cục chì trong nó bằng khối ll-ợng riêng của nớc là đủ
Gọi M1 là khối lợng còn lại của cục nớc đá khi bắt đầu chìm; điều kiện để cục chì chìm là:
n
D
V
m
M
=
+
1 Trong đó: V: Thể tích của cục đá và chì
Dn khối lợng riêng của nớc
Chú ý rằng:
chi
da D
m D
M
V = 1 +
1
chi da n
D
m D
M D m
Suy ra:
g M
D D D
D D D
m
M
chi da n
da n chi
41 3 , 11 ).
9 ,
0
1
(
9 , 0 ).
1 3
,
11
(
.
5
).
(
).
(
1
1
=
−
−
=
−
−
=
Khối lợng nớc đá phải tan:
ΛM =M −M1 = 100g− 41g = 59g
Nhiệt lợng cần thiết:
Trang 3Q= λ ΛM = 3 , 4 10 5 59 10 3 = 200 , 6 10−2J
(Nhiệt lợng này chỉ cung cấp cho cục nớc đá làm nó tan ra)
BT 3
Trên hình vẽ, biến trở AB là một day đồng chất, chiều dài l = 1,3m, tiết diện ngang S=0,1mm2 điện trở suất p = 10- 6Ωm U là hiệu điện thế không đổi
Nhận thấy khi con chạy ở các vị trí cách đầu A hoặc đầu B những đoạn nh nhau 40cm thì công suất toả nhịêt trên biến trở là nh nhau
Xác định tỉ số công suất tỏ nhiệt trên R0 ứng với hai vị trí của con chạy C
+ U –
R0
A C B
H
ớng dẫn
Gọi R1, R2 là điện trở của biến trở tơng ứng của hai vị trí trên của con chạy C; R là
điện trở toàn phần của biến trở ta có
13
9
;
13
4
2
- Khi hai công suất này bằng nhau
R R
R R
R R R
U R
R
R
U
13
6
).
( )
(
2 1 0
2 2 0
1 1
0
=
=
=>
+
= +
- Gọi I1, I2 là cờng độ dòng điện qua R0 trong hai trờng hợp trên
R
U R
R
U I
R
U R
R
U
I
15
13
; 10
13
2 0
2 1
0
+
=
= +
=
Suy ra: I1 = 1,5I2 Dùng công thức: P=I2R0 ta có
25
,
2
2
1 =
P
P
(Cách giải này không sử dụng tiết diện và điện trở suất, cách giải khác các em có thể tính R)
BT 4. (1 điểm)
Một hộp đen có bề dày a = 12cm trong đó đựng hai thấu kính đặt đối diện nhau (Xem các thấu kính đặt ở các thành hộp) Chiếu tới bằng một chùm tia sáng song
Trang 4song có bề rộng d chumg tia ló ra khỏi hộp là chùm song song có bêg rộng 2d (Hình vẽ)
Xác địng tiêu cự của thấu kính đặt trong hộp
H
ớng dẫn
d 2d
Đờng đi của tia sáng nh hình vẽ (F1 trùng với F2)
I1 I2
F1
O1 F2 O2
J1 J2
a
Xét ∆F1I1J1 ~ ∆F2I2J2ta có
) 1 ( 2 2
1
1 2 2
1 2
2
1
1
2
2
1
f
f hay O
F
O
F
J
I
J
Mặt khác:
O1F1+ F2O2 = a hay f1+ f2 = a (2)
Từ (1) và(2) ta suy ra:
f1 =a/3 = 4cm và f2 = 2a/3 = 8cm
BT5
Cho mạch điện nh hình vẽ trên các bóng đèn có ghi
Đ1 (12V – 6W) Đ2 (12V – 12W)
Trên Đ3 chỉ có dấu 3W, dấu hiệu điện thế định mức bị mờ hẳn
Mạch bảo đảm các đèn sáng bình thờng
a) Hãy tính hiệu điện thế định mức của đen Đ3
b) Cho biết R1 = 9Ω hãy tính R2
c) Tìm giá trị giới hạn của R1để thực hiện đợc điều kiện sáng bình thờng của các đèn
Đ1 M Đ2
A Đ3 B
a = 12cm
Trang 5R1 N R2
HD a)Cờng độ dòng điện định mức của đèn.
+ Đ1 và Đ2 là:
U
P I A U
P
12
12
; 5 , 0 12
6
2
2 02 1
1
Suy ra cờng độ dòng điện của đèn Đ3 là
I 03 = I 02 I– 01 = 1 0,5 = 0,5A–
Và hờng từ N về M
Hiệu điện thế định mức của Đ3 bằng
I
P
5 , 0
3 03
3
3 = = =
a) Từ sơ đồ chiều dòng điện (HV)
Suy ra:
U R1 = U AM U– NM = 12 6 = 6V – I01 I02
U R2 = U NM + U MB = 6+12 = 18V A B
Cờng độ dòng điện qua R 1 và R 2 bằng I03
R
U
3
2 9
6 1
1
1 = = =
6
1 2
1 2
3 03
1
2 = − = − = I1 I2
Do đó: = = =108Ω
6 1
18 2
2 2
I
U
b) Để 3 đèn sáng bình thờng thì độ giảm hiệu điện thế trên R 1 phải bằng
U R1 = U Đ1 U– Đ2 = 6V
Đồng thời cờng độ dòng điện qua R 1 phải lớn hơn hoặc bằng cờng độ định mức của đèn 3
R R
U
1 1
1
1 = = ≥
Suy ra: ≤ = 12 Ω
5 , 0
6 1
R