- Cả lớp phõn tớch bài toỏn rồi thực hiện làm vào vở.. - Một học sinh lờn bảng giải, lớp bổ sung.. - Lớp thực hiện làm vào vở.. - Một học sinh lờn bảng giải bài, lớp bổ sung.. - Yêu cầu
Trang 1Đặng Thị Thanh nhàn Trờng Tiểu học Hoàng Hoa Thám
Giáo án thao giảng
Ngời thực hiện: Đặng Thị Thanh Nhàn
Đôi tợng học sinh: Lớp 3
************************************************************************
Toỏn:
LUYỆN TẬP I.Yêu cầu cần đạt:
- Củng cố kỉ năng giải toỏn “ Bài toỏn liờn quan đến rỳt về đơn vị“, tớnh chu vi hỡnh chữ nhật
- Giỏo dục HS yờu thớch học toỏn
II: Cỏc hoạt động dạy học::
Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ
1.Bài cũ:
- Gọi hai em lờn bảng làm lại BT1 và 2
tiết trước
- Nhận xột ghi điểm
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Luyện tập:
Bài 1: - Gọi học sinh nờu bài toỏn.
- Hướng dẫn HS phõn tớch bài toỏn
- Yờu cầu tự làm bài vào vở
- Yờu cầu lớp theo dừi đổi chộo vở để
KT
- Gọi 1HS lờn bảng chữa bài
- Giỏo viờn nhận xột đỏnh giỏ
Bài 2:
- Gọi học sinh đọc bài toỏn, nờu túm tắt
bài
- Ghi túm tắt lờn bảng
- Hướng dẫn HS phõn tớch bài toỏn
- Yờu cầu HS làm bài vào vở
- 2HS lờn bảng làm bài
- Lớp theo dừi nhận xột bài bạn
- Một em nờu đề bài
- Cả lớp phõn tớch bài toỏn rồi thực hiện làm vào vở
- Một học sinh lờn bảng giải, lớp bổ sung
Giải:
Số cõy giống trờn mỗi lụ đất là:
2032 : 4 = 508 (cõy)
Đ/S: 508 cõy
- 2 em đọc bài toỏn
- Phõn tớch bài toỏn
- Lớp thực hiện làm vào vở
- Một học sinh lờn bảng giải bài, lớp
bổ sung
Giáo án thao giảng Lớp 3
Trang 2§Æng ThÞ Thanh nhµn Trêng TiÓu häc Hoµng Hoa Th¸m
- Mời 1HS lên bảng chữa bài
- Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 3:
- Yêu cầu học sinh nêu yêu cầu đề bài
- Chia nhóm
- Yêu cầu các nhóm thảo luận để lập bài
toán dựa vào tóm tắt rồi giải bài toán đó
- Mời đại diện các nhóm dán bài giải lên
bảng, đọc phần trình bày của nhóm mình
- Nhận xét chốt lại lời giải đúng
Bài 4:
- Gọi học sinh đọc bài toán, nêu tóm tắt
bài
- Ghi tóm tắt lên bảng
- Hướng dẫn HS phân tích bài toán
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- Chấm vở một số em, nhận xét chữa bài
c) Củng cố - dặn dò:
- Nêu các bước giải"Bài toán giải bằng
hai phép tính
- Về nhà xem lại các BT đã làm
Giải:
Số quyến vở trong mỗi thùnglà:
2135 : 7 = 305 (quyển)
Số quyến vở trong 5 thùnglà:
305 x 5 = 1525 (quyển)
ĐS: 1525 quyển vở
- Một học sinh nêu yêu cầu bài
- Các nhóm tự lập bài toán rồi giải bài toán đó
- Đại diện các nhóm dán bài lên bảng, đọc bài giải
- Cả lớp nhận xét bổ sung
- 2 em đọc bài toán
- Phân tích bài toán
- Lớp thực hiện làm vào vở
- Một học sinh lên bảng giải bài, lớp
bổ sung
Bài giải:
Chiều rộng mảnh đất hình chữ nhật:
25 - 8 = 17 (m) Chu vi mảnh đất hình chữ nhật là:
(25 + 17) x 2 = 84 ( m)
Đ/S: 84 m
Gi¸o ¸n thao gi¶ng Líp 3