Cưòng độ dòng điện mà acquy này cung cấp là: Câu 8: Acquy có suất điên động 12V, công do acquy sinh ra khi có Câu 9: Một bộ acquy có suất điện động 12V và sản ra một công là 720J khi d
Trang 1I: ĐIỆN TÍCH – ĐIỆN TRƯỜNG
Bài tập 1: Cho hai điện tích điểm q 1 = 10 -7 C và q 2 = 5.10 -3 C đặt tại hai điểm
A, B trong chân không cách nhau một đoạn AB = 10 cm Xác định lực điện trường tổng hợp tác dụng lên điện tích q 0 = 2.10 -8 C đặtđiểm C sao cho:
a) CA = CB = 5cm
b) CA = 14cm, CB = 4cm
c) CA = 6cm, CB = 8cm
d) CA = 10cm, CB = 10cm
Bài tập 2: Một quả cầu mang điện tích 4.10 -6 C có khối lượng 40g treo trên sợi dây mảnh trong điện trường đều có vectơ CĐ ĐT nằm ngang và có độ lớn E = 10 4 V/m.
a) Xác định lực điện trường tác dụng lên quả cầu.
b) Tính góc lệch so với phương thẳng đứng và lực căng của dây treo.
c) Xác định khối lượng của quả cầu, biết g = 10 m/s 2
Bài tập 3: Hai điện tích q1 = - 10 -6 C, q 2 = 10 -6 C đặt tại hai điểm A và B cách nhau 40 cm trong chân khơng Xác định vectơ cường độ điện trường tại:
a) M là trung điểm của AB.
b) N cĩ AN = 20 cm, BN = 60 cm.
c) P cĩ PA = PB = 40 cm.
Bài tốn 4:
Cho mạch tụ điện như hình vẽ:
C 1 = C 2 = C 3 = C 7 = 20( µF), C4 = C 5
= C 6 = 40( µF), UAB = 180(V).
1 Mạch nào sau đây tương đương
với mạch đã cho:
2 Điện dung của đoạn mạch NB là:
A/ C 126 = 50( µF) B/ C457 = 40(µF)
C/ C 456 = 120( µF) D/ C456 = 60(µF)
3 Điện dung của bộ tụ là:
A/ Cb = 10( µF) B/ Cb = 20(µF)
B/ C/ Cb = 30( µF) D/ Cb = 40( µF)
4 Điện tích của bộ tụ là:
A/ Qb = 3,6.10 -3 (C) B/ Qb = 1,8.10 -3 (C)
C/ Qb = 5,4.10 -3 (C) D/ Qb = 7,2.10 -3 (C)
5 Tính hiệu điện thế U AM ?
A/ UAM = 20(V) B/ UAM = 30(V) C/ UAM = 60(V)
D/ UAM = 90(V)
6 Tính hiệu điện thế U MN ?
C
1 A B C
4
C 3 C 6
C 2 M C 7 N C 5
C 4 C 7 C 1 C 2
C 5
A M N B
C 3 C 6
1 C 2 C 5 C 4
C 6
A M N B
C 3 C 7
B/
C 1 C 2 C 4 C 5
C 7
A M N B
C 3 C 6
C 1 C 2 C 5 C 4
C 7
A M N B
C 3 C C/ 6
Trang 2
M
r h r
A B
q 1 d d q 2
A/ UMN = 30(V) B/ UMN = 60(V) C/ UMN = 90(V)
D/ UMN = 120(V)
7 Tính hiệu điện thế U MB ?
A/ UMB = 30(V) B/ UMB = 40(V)
C/ UMB = 60(V) D/ UMB = 120(V)
Bài toán 5:
Tại A và B cách nhau 12(cm) đặt các điện tích q 1 = q 2 =
10 -7 (C) Điểm M nằm trên đường trung trực của AB, cách
AB 8(cm) Cho ε = 1.
8 Khoảng cách từ M đến các điện tích là:
A/ r = 14(cm) B/ r = 20(cm)
C/ r = 10 -1 (m) D/ r = 10 -2 (m)
9 Cường độ điện trường do mỗi điện tích q 1 , q 2 gây ra tại M có độ lớn bằng
nhau:
A/ E 1 = E 2 = 9.10 6 (V/m) B/ E 1 = E 2 = 9.10 -3 (V/m)
C/ E 1 = E 2 = 9.10 3 (V/m) D/ E 1 = E 2 = 9.10 4 (V/m)
10 Vector cường độ điện trường tổng hợp tại M lệch góc a so với các vector
cường độ điện trường thành phần:
A/ cosa = 3/5 B/ cosa = 4/5
C/ cosa = 3/4 D/ cosa = 4/3
11 Tính độ lớn của cường độ điện trường tổng hợp tại M?
A/ EM = 1,08.10 5 (V/m) B/ EM = 1,44.10 5 (V/m)
C/ EM = 5,4.10 4 (V/m) D/ EM = 7,2.10 4 (V/m)
12 Nếu thay q 2 = -10 -7 (C) thì thành phần E 2 có độ lớn là:
A/ E 2 = -9.10 4 (V/m) B/ E 2 = 9.10 4 (V/m) C/ E 2 = -9.10 6 (V/m)
D/ E 2 = 9.10 6 (V/m)
13 Nếu thay q 2 = -10 -7 (C) thì vectơ cường độ điện trường tổng hợp tại M sẽ có
phương:
A/ Song song với AB.
B/ Lệch góc 30 o so với phương ngang.
C/ Lệch góc 30 o so với phương ngang.
D/ Lệch góc a so với AB sao cho cosa = 3/5.
Bài tập 6: Một êlectron chuyển động dọc theo đường sức của một điện trường
đều Cường độ điện trường E = 100 (V/m) Vận tốc ban đầu của êlectron bằng
300 (km/s) Khối lượng của êlectron là m = 9,1.10 -31 (kg) Từ lúc bắt đầu
chuyển động đến lúc vận tốc của êlectron bằng không thì êlectron chuyển động
được quãng đường là bao nhiêu?
Bài tập 7: Một bộ tụ điện gồm 10 tụ điện giống nhau (C = 8 μF) ghép nối tiếp
với nhau Bộ tụ điện được nối với hiệu điện thế không đổi U = 150 (V) Độ biến
thiên năng lượng của bộ tụ điện sau khi có một tụ điện bị đánh thủng là bao
nhiêu?
Trang 3Bài Tập Dòng Điện Không Đổi Câu 1: Trong thời gian 4s có một lượng điện tích 1,5C dịch chuyển
qua tiết diện thẳng của dây tóc bóng đèn Cường độ dòng điện qua đèn là:
Câu 2: Dòng điện chạy qua một dây dẫn kim loại có cường độ là 2A
Số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn này trong khoảng thời gian 2s là:
Câu 3: Cường độ dòng điện chạy qua tiết diện của dây dẫn là 1,5 A
trong khoảng thời gian 2s Khi đó điện lượng dich chuyển qua tiết diện dây là:
C 4 (C) D 4,5 (C)
Câu 4: Một dây dẫn có điện trở 12 Ω được nối giữa hai điểm A và B
có hiệu điện thế U = 3 V
Tính số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong khoảng thời gian 10s
Câu 5: Số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của một dây dẫn
dẫn là 12 Ω Tính hiệu điện thế hai đầu dây dẫn
Câu 6: Một bộ acquy dung lượng là 5A.h, có thể phát ra dòng điện
cường độ 0,25A trong khoảng thời gian là:
Câu 7: Một bộ acquy dung lượng 2A.h,được sử dụng liên tục trong 24h Cưòng độ dòng điện mà acquy này cung cấp là:
Câu 8: Acquy có suất điên động 12V, công do acquy sinh ra khi có
Câu 9: Một bộ acquy có suất điện động 12V và sản ra một công là
720J khi dịch chuyển điên tích bên trong và giữa hai cực của nó Khi acquy phát điện
a) Tính lượng điện tích được dịch chuyển
b) Thời gian dịch chuyển lượng điện tích này là 3 phút 20 giây Tính cường độ dòng điện chạy qua acquy đó
Câu 10: Chon câu sai; đơn vị của :
A Công suất là oát(W) B Công suất là Vôn- ampe(V.A)
C Công là jun (J) D Điện năng là cu-lông (C)
Câu 11: Chọn công thức sai khi nói về mối quan hệ giữa công suất P,
cường độ dòng điện I, hiệu điên thế U và điện trở của đoạn mạch
Trang 4A P = UI B P = RI2 C P =
R
U2
Câu 12: Gọi U hiệu diên thế ở hai cực của một acquy có suất điện
động là ξ và điện trở trong là r, thời gian nạp điện cho acquy là t và dòng điện chạy qua caquy có cường độ là I Điện năng mà acquy này tiêu thụ được tính bằng công thức là :
Câu 13: Điện năng biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng ở dụng cụ
hay thiết bị nào sau đây:
Câu 14: Trong một mạch điên kín có chúă nguồn điện có suất điện
Công suất của nguồn điện được tính theo công thức
Câu 15: Trong các đơn vị đo lường, đơn vị nào dưới đây không
tương đương là đơn vị công suất trong hệ SI?
Câu 16: Một bóng đèn có ghi 3V- 3W Khi đèn sáng bình thường,
điện trở đèn có giá trị là
Câu 17: Một dây dẫn có dòng điện I = 2A chạy qua trong thời gian t
= 1h, khi đặt vào hai đầu của dây dẫn một hiệu điên thế U = 6V Điện năng tiêu thụ của dây dẫn là
Câu 18: Để đèn 120V-60W sáng bình thường ở mạng điện có hiệu
điện thế 220V, người ta phải mắc nối tiếp với nó một điện trở phụ R
có giá trị là
Câu 19: Khi nối hai cực của nguồn điện với mạch ngoài thì công của
nguồn điện sản ra trong thời gian 1 phút là 720J Công suất của
nguồn là
Câu 20: Dùng bếp điện có công suất P = 600W, hiệu suất H = 80%
Câu 21: Một bếp điện đun 2lít nước ở nhiệt độ t1 = 200C Muốn đun sôi lượng nước đó trong 20 phút thì bếp điện phải có công suất là bao nhiêu?
Biết nhiệt dung riêng của nước là c = 4190J/kg.K và hiệu suất của bếp là H = 70%
Câu 22: Một ấm điện có ghi 120V- 480W.
Trang 5a) Tính điện trở của ấm và cường độ dòng điện qua ấm khi sử dụng với nguồn có hiệu điện thế 120V
sôi lượng nước trên Cho biết hiệu suất của ấm là 70%, nhiệt dung riêng của nước là 4200J/kgK
Câu 23: Có hai bóng đèn Đ1: 120V- 60W và Đ2: 120- 45W
a) Tính điện trở và dòng điện định mức của mỗi bóng đèn
b) Mắc hai bóng đèn trên vào hiệu điện thế U = 240V theo 2 sơ đồ
U U
Hình a Hình b
Câu 24: Đối với mạch điện kín gồm mạch điện ngoài là điện trở thì
cường độ dòng điện qua mạch
A tỉ lệ thuận với điện trở mạch ngoài
B tỉ lệ nghịch với điện trở mạch ngoài
C giảm khi điện trở mạch ngoài tăng
D tăng khi điện trở mạch ngoài tăng
Câu 25: Cho mạch điện như hình vẽ biết ξ = 20V, R1 R2
( Bỏ qua điện trở các đoạn dây nối)
Số chỉ của vôn kế là ξ,r
Câu 26: Một nguồn điện có điên trở trong 0,1Ω được mắc với điện
trở R= 4,8Ω thành mạch kín Khi đó hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 12V Suất điện động và cường độ dòng điện trong mạch là
Câu 27: Một điện trở R1 được mắc vào hai cực của nguồn điện có điện trở trong r = 4Ω thì dòng điện trong mạch có cường độ là
Câu 28: Một điện trở R = 4Ω được mắc vào nguồn điện có suất điện
động
ξ = 1,5V để tạo thành một mạch điện kín thì công suất tỏa nhiệt của điện trở này là P = 0,36W
a) Tính hiệu điện thế giữa hai đầu của điện trở
V
Trang 6b) Tính điện trở trong của nguồn điện
Câu 29:Cho mạch điện như sơ đồ hình vẽ Ba pin giống nhau, mỗi
pin có ξ = 6V và r = 1,5Ω điện trở mạch ngoài R = 11,5Ω Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N có giá trị là
M N
R
Câu 30: Dùng một nguồn điện để thắp sáng lần lượt hai bóng đèn có
đèn đó như nhau điện trở trong của nguồn đó điện đó là
Câu 31: Một acquy có suất điện động ξ và điện trở trong r; biết rằng
64,8W
Giá trị của ξ và r là
Câu 32: Một bàn là điện khi sử dụng với hiệu điện thế 220V thì dòng
điện chạy qua bàn là có cường độ là 5A
a) Tính nhiệt lượng mà bàn là này toả ra trong 20 phút theo dơn vị jun(J)
b) Tính tiền điện phải trả cho việc sử dụng bàn là này trong vòng một tháng, mỗi ngày 20 phút, cho rằng giá tiền điện là 700đ/(kw/h)
Câu 33: Một điên trở R = 4Ω được mắc vào nguồn điện có suất điên
động ξ = 1,5V để tậo thành mạch điên kín thì công suất toả nhiệt ở điện trở này là P = 0,36W
a) Tính hiệu điên thế giữa hai đầu điên trở
b) Tính điện trở trong của nguồn điện