Xác định chất khử, chất oxi hóa, sự khử, sự oxi hóa trong phản ứng oxi hóa - khử sau: CuOư+ưH2ưưưưưưưưưCuư+ưH2O Đềưbài t o CuOư+ưH2ưưưưưưưưưCuưưư+ưưH t o 2O sựưkhửư sựưoxiưhó
Trang 1Bàiưgiảng
Hóaưhọcư8
Ngườiưthựcưhiện: Đoàn Văn Bình
Trang 21.ưPhảnưứngưoxiưhóa-ưkhửưlàư
phảnưứngưhóaưhọcưtrongưđóư
đồngưthờiưxảyưraưsựưkhửưvàưsựư oxiưhóa
1 Nêu định nghĩa phản
ứng oxi hóa – khử khử
2 Xác định chất khử, chất
oxi hóa, sự khử, sự oxi hóa
trong phản ứng oxi hóa -
khử sau:
CuOư+ưH2ưưưưưưưưưCuư+ưH2O
Đềưbài
t o
CuOư+ưH2ưưưưưưưưưCuưưư+ưưH t o 2O
sựưkhửư
sựưoxiưhóaư
Chấtưkhử:ưH2ư Chấtưoxiưhóa:ưCuOư
Trang 31 Trong phßng thÝ nghiÖm
2 Trong c«ng nghiÖp
II.Ph¶nøngthÕ
Trang 41 Trong phßng thÝ nghiƯm
* Nguyên liệu:
- Một số kim loại: Zn, Al, Fe…
- Dung dịch: HCl, H 2 SO 4 .
* Phương pháp: Cho kim loại
tác dụng với dung dịch axit.
Điều chế khí hiđro Khí hiđro
cháy trong khơng khí
Trang 51 Trong phßng thÝ nghiƯm
* Nguyên liệu:
- Một số kim loại: Zn, Al, Fe…
- Dung dịch: HCl, H 2 SO 4 .
* Phương pháp: Cho kim loại
tác dụng với dung dịch axit.
Bước1: Cho 2 – 3 ml dung dịchaxit
Clohiđric vào ống nghiệm chứa 2 – 3 hạt kẽm
Bước 2: Đậy ống nghiệm bằng nút
cao su có ống dẫn khí xuyên qua (chờ
khoảng 1 phút) đưa que đóm còn tàn
đỏ vào đầu ống dẫn khí Nhận xét
Bước 3: Đưa que đóm đang cháy vào
đầu ống dẫn khí
Bước 4: Nhỏ một giọt dung dịch lên
tám kính & cô cạn
* C¸ch tiÕn hµnh:
Trang 61 Trong phßng thÝ nghiƯm
* Nguyên liệu:
- Một số kim loại: Zn, Al, Fe…
- Dung dịch: HCl, H 2 SO 4 .
* Phương pháp: Cho kim loại
tác dụng với dung dịch axit.
- Có bọt khí xuất hiện trên bề mặt miếng kẽm rồi thoát ra khỏi ống nghiệm, mãnh kẽm tan dần
- Khí thoát ra không làm tàn đóm bùng cháy nên khí đó không phải là khí oxi
- Khí thoát ra bùng cháy với ngọn lửa màu xanh nhạt đó là khí H2
- Cô cạn một giọt dung dịch, được một chất rắn màu trắng đó là ZnCl2
* NhËn xÐt hiƯn t ỵng:
* C¸ch tiÕn hµnh:
Trang 71 Trong phòng thí nghiệm
* Nguyeõn lieọu:
- Moọt soỏ kim loaùi: Zn, Al, Fe…
- Dung dũch: HCl, H 2 SO 4 .
* Phửụng phaựp: Cho kim loaùi
taực duùng vụựi dung dịch axit.
* Ph ơng trình hóa học
Bài tập 1: Hãyưviếtưcácưphươngưtrìnhưhóaư
họcưkhiưchoưAlưtácưdụngưlầnưlượtưvớiưcácư dungưdịchưHCl,ưdungưdịchưH2SO4ưloãng
Lời giải:
Zn + 2HCl ZnCl 2 + H 2
2Al + 6HCl 2AlCl 3 + 3H 2
2Al + 3H 2 SO 4 2Al 2 (SO 4 ) 3 + 3H 2
Trang 81 Trong phòng thí nghiệm
* Nguyeõn lieọu:
- Moọt soỏ kim loaùi: Zn, Al, Fe…
- Dung dũch: HCl, H 2 SO 4 .
* Phửụng phaựp: Cho kim loaùi
taực duùng vụựi dung dịch axit.
* Ph ơng trình hóa học
Khớ hiủro ủửụùc thu baống caựch naứo khi ủieàu cheỏ trong phoứng thớ nghieọm?
Caựch thu khớ hiủro gioỏng vaứ khaực caựch thu khớ oxi nhử theỏ naứo? Vỡ sao?
HCl
HCl HCl
HCl
H 2
H 2 Zn
Zn
Điều chế và thu khớ H 2
* Có 2 cách thu khí hiđro:
-ưĐẩyưkhôngưkhí
-ưĐẩyưnước
Zn + 2HCl ZnCl 2 + H 2
Trang 9H 2
Trang 101 Trong phòng thí nghiệm
* Nguyeõn lieọu:
- Moọt soỏ kim loaùi: Zn, Al, Fe…
- Dung dũch: HCl, H 2 SO 4 .
* Phửụng phaựp: Cho kim loaùi
taực duùng vụựi dung dịch axit.
* Ph ơng trình hóa học
Zn + 2HCl ZnCl 2 + H 2
2 Trong công nghiệp
- ẹieàu cheỏ tửứ khớ tửù nhieõn, khớ moỷ daàu.
*ưCóư2ưcáchưthuưkhíưhiđro:
Đẩyưkhôngưkhí
Đẩyưnước
-ẹieọn phaõn nửụực.
-Duứng than khửỷ hụi nửụực.
2H2Oưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưư2HđiệnưphânưdungưdịchưNaOHư5% 2ư+ưưO2
H2Oưư+ưCưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưHto 2ư+ưưCO
Trang 111 Trong phòng thí nghiệm
* Ph ơng trình hóa học
Zn + 2HCl ZnCl 2 + H 2
2 Trong công nghiệp
*ưCóư2ưcáchưthuưkhíưhiđro:
Đẩyưkhôngưkhí
Đẩyưnước
II.ưPhảnưứngưthế
Zn + 2HCl ZnCl 2 + H 2
H Cl
H Cl Zn
(ZnCl 2 ) (H 2 )
Phản ứng thế làưphảnưứngư
hóaưhọcưgiữaưđơnưchấtưvàư
hợpưchất,ưtrongưđóưnguyênư
tửưcủaưđơnưchấtưthayưthếư
nguyênưtửưcủaưmộtưnguyênư
tốưtrongưhợpưchất
Trang 121 Trong phòng thí nghiệm
* Ph ơng trình hóa học
Zn + 2HCl ZnCl 2 + H 2
2 Trong công nghiệp
*ưCóư2ưcáchưthuưkhíưhiđro:
Đẩyưkhôngưkhí
Đẩyưnước
II.ưPhảnưứngưthế
1 Mg + 2HCl MgCl 2 + H 2
Phản ứng thế làưphảnưứngư
hóaưhọcưgiữaưđơnưchấtưvàư
hợpưchất,ưtrongưđóưnguyênư
tửưcủaưđơnưchấtưthayưthếư
nguyênưtửưcủaưmộtưnguyênư
tốưtrongưhợpưchất
Bài tập 2: Cácưphảnưứngưhóaưhọcưsauưđâyư
thuộcưloạiưphảnưứngưnàoưmàưemưđãưđượcư họcư
2 2Mg + O 2 2MgOto
3 2KClO 3 2KCl + 3Oto 2
4 CuO + H 2 Cu + Hto 2 O Lời giải:
Phảnưứngưthế: 1; 4
Phảnưứngưoxiưhóaư– khửưkhử: 1; 2; 3; 4 Phảnưứngưphânưhủy: 3
Phảnưứngưhóaưhợp: 2
Trang 131 Trong phòng thí nghiệm
* Ph ơng trình hóa học
Zn + 2HCl ZnCl 2 + H 2
2 Trong công nghiệp
*ưCóư2ưcáchưthuưkhíưhiđro:
Đẩyưkhôngưkhí
Đẩyưnước
II.ưPhảnưứngưthế
Phản ứng thế làưphảnưứngư
hóaưhọcưgiữaưđơnưchấtưvàư
hợpưchất,ưtrongưđóưnguyênư
tửưcủaưđơnưchấtưthayưthếư
nguyênưtửưcủaưmộtưnguyênư
tốưtrongưhợpưchất
Bài tập 3: Tínhưthểưtíchưkhíưhiđroưthuưđượcư
(đktc)ưkhiưchoư13ưgamưZnưtácưdụngưhoànư toànưvớiưdungưdịchưHClưdư
Lời giải:
Trang 141.ưNắmưchắcưnộiưdungưbàiưhọc,ưxemưlạiưkháiưniệmư cácưloạiưphảnưứngưhóaưhọc
3.ưĐọcưphầnưđọcưthêm