1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiet 50. Dieu che hidro-phan ung the

14 230 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 610 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định chất khử, chất oxi hóa, sự khử, sự oxi hóa trong phản ứng oxi hóa - khử sau: CuOư+ưH2ưưưưưưưưưCuư+ưH2O Đềưbài   t o CuOư+ưH2ưưưưưưưưưCuưưư+ưưH  t o 2O sựưkhửư sựưoxiưhó

Trang 1

Bàiưgiảng

Hóaưhọcư8

Ngườiưthựcưhiện: Đoàn Văn Bình

Trang 2

1.ưPhảnưứngưoxiưhóa-ưkhửưlàư

phảnưứngưhóaưhọcưtrongưđóư

đồngưthờiưxảyưraưsựưkhửưvàưsựư oxiưhóa

1 Nêu định nghĩa phản

ứng oxi hóa – khử khử

2 Xác định chất khử, chất

oxi hóa, sự khử, sự oxi hóa

trong phản ứng oxi hóa -

khử sau:

CuOư+ưH2ưưưưưưưưưCuư+ưH2O

Đềưbài

 

t o

CuOư+ưH2ưưưưưưưưưCuưưư+ưưH  t o 2O

sựưkhửư

sựưoxiưhóaư

Chấtưkhử:ưH2ư Chấtưoxiưhóa:ưCuOư

Trang 3

1 Trong phßng thÝ nghiÖm

2 Trong c«ng nghiÖp

II.­Ph¶n­øng­thÕ

Trang 4

1 Trong phßng thÝ nghiƯm

* Nguyên liệu:

- Một số kim loại: Zn, Al, Fe…

- Dung dịch: HCl, H 2 SO 4 .

* Phương pháp: Cho kim loại

tác dụng với dung dịch axit.

Điều chế khí hiđro Khí hiđro

cháy trong khơng khí

Trang 5

1 Trong phßng thÝ nghiƯm

* Nguyên liệu:

- Một số kim loại: Zn, Al, Fe…

- Dung dịch: HCl, H 2 SO 4 .

* Phương pháp: Cho kim loại

tác dụng với dung dịch axit.

Bước1: Cho 2 – 3 ml dung dịch­axit

Clohiđric vào ống nghiệm chứa 2 – 3 hạt kẽm

Bước 2: Đậy ống nghiệm bằng nút

cao su có ống dẫn khí xuyên qua (chờ

khoảng 1 phút) đưa que đóm còn tàn

đỏ vào đầu ống dẫn khí Nhận xét

Bước 3: Đưa que đóm đang cháy vào

đầu ống dẫn khí

Bước 4: Nhỏ một giọt dung dịch lên

tám kính & cô cạn

* C¸ch tiÕn hµnh:

Trang 6

1 Trong phßng thÝ nghiƯm

* Nguyên liệu:

- Một số kim loại: Zn, Al, Fe…

- Dung dịch: HCl, H 2 SO 4 .

* Phương pháp: Cho kim loại

tác dụng với dung dịch axit.

- Có bọt khí xuất hiện trên bề mặt miếng kẽm rồi thoát ra khỏi ống nghiệm, mãnh kẽm tan dần

- Khí thoát ra không làm tàn đóm bùng cháy nên khí đó không phải là khí oxi

- Khí thoát ra bùng cháy với ngọn lửa màu xanh nhạt đó là khí H2

- Cô cạn một giọt dung dịch, được một chất rắn màu trắng đó là ZnCl2

* NhËn xÐt hiƯn t ỵng:

* C¸ch tiÕn hµnh:

Trang 7

1 Trong phòng thí nghiệm

* Nguyeõn lieọu:

- Moọt soỏ kim loaùi: Zn, Al, Fe…

- Dung dũch: HCl, H 2 SO 4 .

* Phửụng phaựp: Cho kim loaùi

taực duùng vụựi dung dịch axit.

* Ph ơng trình hóa học

Bài tập 1: Hãyưviếtưcácưphươngưtrìnhưhóaư

họcưkhiưchoưAlưtácưdụngưlầnưlượtưvớiưcácư dungưdịchưHCl,ưdungưdịchưH2SO4ưloãng

Lời giải:

Zn + 2HCl ZnCl 2 + H 2

2Al + 6HCl 2AlCl 3 + 3H 2

2Al + 3H 2 SO 4 2Al 2 (SO 4 ) 3 + 3H 2

Trang 8

1 Trong phòng thí nghiệm

* Nguyeõn lieọu:

- Moọt soỏ kim loaùi: Zn, Al, Fe…

- Dung dũch: HCl, H 2 SO 4 .

* Phửụng phaựp: Cho kim loaùi

taực duùng vụựi dung dịch axit.

* Ph ơng trình hóa học

Khớ hiủro ủửụùc thu baống caựch naứo khi ủieàu cheỏ trong phoứng thớ nghieọm?

Caựch thu khớ hiủro gioỏng vaứ khaực caựch thu khớ oxi nhử theỏ naứo? Vỡ sao?

HCl

HCl HCl

HCl

H 2

H 2 Zn

Zn

Điều chế và thu khớ H 2

* Có 2 cách thu khí hiđro:

-ưĐẩyưkhôngưkhí

-ưĐẩyưnước

Zn + 2HCl ZnCl 2 + H 2

Trang 9

H 2

Trang 10

1 Trong phòng thí nghiệm

* Nguyeõn lieọu:

- Moọt soỏ kim loaùi: Zn, Al, Fe…

- Dung dũch: HCl, H 2 SO 4 .

* Phửụng phaựp: Cho kim loaùi

taực duùng vụựi dung dịch axit.

* Ph ơng trình hóa học

Zn + 2HCl ZnCl 2 + H 2

2 Trong công nghiệp

- ẹieàu cheỏ tửứ khớ tửù nhieõn, khớ moỷ daàu.

*ưCóư2ưcáchưthuưkhíưhiđro:

Đẩyưkhôngưkhí

Đẩyưnước

-ẹieọn phaõn nửụực.

-Duứng than khửỷ hụi nửụực.

2H2Oưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưư2HđiệnưphânưdungưdịchưNaOHư5% 2ư+ưưO2

H2Oưư+ưCưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưHto 2ư+ưưCO

Trang 11

1 Trong phòng thí nghiệm

* Ph ơng trình hóa học

Zn + 2HCl ZnCl 2 + H 2

2 Trong công nghiệp

*ưCóư2ưcáchưthuưkhíưhiđro:

Đẩyưkhôngưkhí

Đẩyưnước

II.ưPhảnưứngưthế

Zn + 2HCl ZnCl 2 + H 2

H Cl

H Cl Zn

(ZnCl 2 ) (H 2 )

Phản ứng thế làưphảnưứngư

hóaưhọcưgiữaưđơnưchấtưvàư

hợpưchất,ưtrongưđóưnguyênư

tửưcủaưđơnưchấtưthayưthếư

nguyênưtửưcủaưmộtưnguyênư

tốưtrongưhợpưchất

Trang 12

1 Trong phòng thí nghiệm

* Ph ơng trình hóa học

Zn + 2HCl ZnCl 2 + H 2

2 Trong công nghiệp

*ưCóư2ưcáchưthuưkhíưhiđro:

Đẩyưkhôngưkhí

Đẩyưnước

II.ưPhảnưứngưthế

1 Mg + 2HCl MgCl 2 + H 2

Phản ứng thế làưphảnưứngư

hóaưhọcưgiữaưđơnưchấtưvàư

hợpưchất,ưtrongưđóưnguyênư

tửưcủaưđơnưchấtưthayưthếư

nguyênưtửưcủaưmộtưnguyênư

tốưtrongưhợpưchất

Bài tập 2: Cácưphảnưứngưhóaưhọcưsauưđâyư

thuộcưloạiưphảnưứngưnàoưmàưemưđãưđượcư họcư

2 2Mg + O 2 2MgOto

3 2KClO 3 2KCl + 3Oto 2

4 CuO + H 2 Cu + Hto 2 O Lời giải:

Phảnưứngưthế: 1; 4

Phảnưứngưoxiưhóaư– khửưkhử: 1; 2; 3; 4 Phảnưứngưphânưhủy: 3

Phảnưứngưhóaưhợp: 2

Trang 13

1 Trong phòng thí nghiệm

* Ph ơng trình hóa học

Zn + 2HCl ZnCl 2 + H 2

2 Trong công nghiệp

*ưCóư2ưcáchưthuưkhíưhiđro:

Đẩyưkhôngưkhí

Đẩyưnước

II.ưPhảnưứngưthế

Phản ứng thế làưphảnưứngư

hóaưhọcưgiữaưđơnưchấtưvàư

hợpưchất,ưtrongưđóưnguyênư

tửưcủaưđơnưchấtưthayưthếư

nguyênưtửưcủaưmộtưnguyênư

tốưtrongưhợpưchất

Bài tập 3: Tínhưthểưtíchưkhíưhiđroưthuưđượcư

(đktc)ưkhiưchoư13ưgamưZnưtácưdụngưhoànư toànưvớiưdungưdịchưHClưdư

Lời giải:

Trang 14

1.ưNắmưchắcưnộiưdungưbàiưhọc,ưxemưlạiưkháiưniệmư cácưloạiưphảnưứngưhóaưhọc

3.ưĐọcưphầnưđọcưthêm

Ngày đăng: 26/04/2015, 10:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w