Câu 2: Trong một cuộc họpthường niên của đại hội đồng cổ đông tại một công ty cổphần có 9 ứng cử viên vào hộiđồng quản trị, một nhà đầu tưđang nắm giữ 1000 cổ phần tạicông ty này có thể
Trang 1Bài tập chứng khoán.
Câu 1: Nếu có một nhà đầu
tư dang tìm kiếm cơ hội đầu tưmột khoản vốn lớn vào lĩnhvực chứng khoán, nhà đầu tưnày sẵn sàng chấp nhận rủi rovới mục tiêu gia tăng quy môvốn trong tương lai Vậy nhàđầu tư này nên lựa chọn loạichứng khoán nào sau đây:
A Cổ phiếu phổ thông (Common stock)
B Cổ phiếu thu nhập
Trang 2(income stock).
C Cổ phiếu có chất lượng tốt(blue chip stock)
D Cổ phiếu tăng trưởng (growth stock)
Câu 2: Trong một cuộc họpthường niên của đại hội đồng
cổ đông tại một công ty cổphần có 9 ứng cử viên vào hộiđồng quản trị, một nhà đầu tưđang nắm giữ 1000 cổ phần tạicông ty này có thể bỏ tối đacho mỗi ứng cử viên bao nhiêu
Trang 3phiếu theo phương thức bỏphiếu cộng dồn.
cố tức được trả mỗi năm là1000đ cho mỗi cổ phần Nếu
Trang 4vào năm trước đó công tykhông có khả năng chi trả cổtức thì vào năm hiện tại các cổđông nắm giữ cổ phiếu này sẽnhận được cổ tức cho mỗi cổphần này là :
Trang 5công chúng bao gồm nhữngđiều sau ngoại trừ:
A Doanh nghiệp có mức vốnđiều lệ đã góp tại thời điểmđăng ký chào bán từ 10 tỷVND trở lên tính theo giá trịghi trên sổ sách kế toán
B Hoạt động kinh doanhcủa năm liền trước nămđăng ký chào bán phải có lãitối thiểu 100 triệu đồng
C Có phương án phát hành
và phương án sử dụng vốn
Trang 6Câu 5: Các trường hợp sauđây không phải đăng ký chàobán chứng ra công chúngngoại trừ:
Trang 7A Chào bán trái phiếu củaChính phủ Việt Nam.
B Cháo bán trái phiếu của
tổ chức tài chính quốc tếđược chính phủ Việt Namchấp thuận
C Chào bán chứng chỉ quỹđầu tư ra công chúng
D Chào bán cổ phiếu racông chúng của doanhnghiệp nhà nước chuyển đổithành công ty cổ phần
Câu 6: Bản cáo bạch
Trang 8(prospectus) là:
A là tài liệu thông báo doanhnghiệp đủ điều kiện niêmyết
B là tài liệu hoặc dữ liệuđiện tử công khai nhữngthông tin chính xác, trungthực, khách quan liên quanđến việc chào bán hoặcniêm yết chứng khoán của
tổ chức phát hành
C Cả A và B đều sai
D Cả A và B đều đúng
Trang 9Câu 7 Mệnh giá cổ phiếu,chứng chỉ quỹ chào bán lầnđầu ra công chúng tại ViệtNam là:
A 100.000 VNĐ
B 1.000.000 VNĐ
C 10.000 VNĐ
D 100.000 và bội của100.000
Câu 8: Nghĩa vụ của công
ty đại chúng:
A Công bố thông tin theoquy định của Luật chứng
Trang 10B Tuân thủ các nguyên tắcquản trị công ty theo quyđịnh của Luật doanh nghiệp
và quản trị công ty
C Thực hiện đăng ký, lưu kýchứng khoán tập trung tạitrung tâm luuw ký chứngkhoán
D Tất cả các phương án trênđều đúng
Câu 9: Một trái phiếuchuyển đổi có mệnh giá 1000
Trang 11USD giá chuyển đổi là 40USD/cổ phiếu Thị giá cổphiếu đang là 1.130 USD vàthị giá cổ phiếu đang là 45USD Công ty cổ phần cũngđang đề nghị mua lại trái phiếuvới giá 1.080 USD Vậy nhàđầu tư đang nắm giữ trái phiếunày nên chọn theo phương ánnào:
A Chuyển đổi trái phiếuthành cổ phiếu phổ thông
B Bán trái phiếu
Trang 12C Cho phép công ty cổ phầnmua lại.
D Tiếp tục nắm giữ tráiphiếu này
Câu 10: Xét về mức độ rủi
ro, cổ phiếu ưu đãi cổ tức:
A Rủi ro hơn cổ phiếu phổthông
B Rủi ro hơn trái phiếu
C Ít rủi ro hơn cổ phiếu phổthông
D Phương án B và C đúng.Câu 11: Ưu điểm cơ bản
Trang 13của việc phát hành cổ phiếuphổ thông là:
A Không chịu áp lực trả lãi
và hoãn vốn đúng hạn
B Có thêm cổ đông mới
C Chi phí phát hành thấp
D Tất cả các phương án trênđều đúng
Câu 12: Về thứ tự thanhtoán chi phí và lợi nhuận tạicông ty cổ phần
A Lãi vay được trả trướcthuế
Trang 14B Chi phí lãi trái phiếu trảsau thuế.
C Chi trả cố tức được trảsau thuế
D Cả A và C đều đúng
Câu 13: Thặng dư vốn (capital surplus) trong phần vốn
cổ đông trên bảng cân đối kếtoán được phát sinh do:
A Có chênh lệch giá giữa giábán cổ phiếu (khi pháthành) và mệnh giá
B Là phần lợi nhuận giữ lại
Trang 15sau khi chia cổ tức cho cổđông nắm giữ cổ phiếu phổthông.
C Cả A và B đều đúng
D Cả A và B đều sai
Câu 14: Khi lãi suất trên thịtrường thay đổi thì giá của tráiphiếu sẽ
A Không thay đổi
B Thay đổi ngược chiều vớilãi suất thị trường
C Thay đổi bất kỳ theochiều hướng nào
Trang 16D Thay đổi cùng chiều vớilãi suất thị trường.
Câu 15: Trái phiếu khảhoán có mệnh giá 1000$ đượcchuyển đổi với giá chuyển đổi
là 12,5$ cho mỗi cổ phiếuthường Nếu giá trái phiếugiảm xuống còn 900 USD thìgiá ngang bằng của mỗi cổphiếu mới là:
A 12,5$
B 12 $
C 7,2$
Trang 17C Giá cả của chứng khoánbiến động theo 3 giai đoạn.
D Phương án A và B đúng.Câu 17: Xác định giá giaodịch của cổ phiếu PH với số
Trang 18liệu về tình hình đặt lệnh tạithời điểm t như sau:
Mua (lô
Bán(lôchẵn)
Trang 19B 50.100
C 50.300
D 50.400
Câu 18: Thị trường chứngkhoán sơ cấp (primarymarket)
A là thị trường giao dịchgiữa các chứng khoán đãphát hành ở thị trường thứcấp
B Biểu hiện cụ thể của thịtrường này là Sở giao dịchchứng khoán
Trang 20C Chính là thị trường tạovốn chính cho đơn vị pháthành.
D Tất cả các phương án trênđều đúng
Câu 19: Chỉ số Dow Jonecông nghiệp (DJIA) được tínhcho 30 loại cổ phiếu mạnhnhất thuộc lĩnh vực côngnghiệp được niêm yết trên Sỏgiao dịch chứng khoán NewYork Giả sử vào ngày 20tháng 1 năm 2007, giá trị chỉ
Trang 21số này là 10.278,54 điểm (sốchia d là 0.502) Nếu cổ phiếucủa một trong 30 công ty niêmyết có thị giá mỗi cổ phiếu là30$ được thay thế bằng cổphiếu của công ty khác có thịgiá là 40$ Vậy chỉ số DJIAlúc này là
Trang 22đúng về quỹ đầu tư dạng đóng( closed-end fund):
A Chấp nhận mau lại chứngchỉ đầu tư theo giá trị tài sảnthuần
B Liên tục phát hành chứngchỉ đầu tư để mở rộng quymô
C Nếu đủ điều kiện có thểtham gia niêm yết trên thịtrường chứng khoán tậptrung
D Mua lại chứng chỉ quỹ
Trang 23đầu tư do quỹ này pháthành trước thời gian đáohạn.
Câu 21: Công ty HAR có 6triệu cố phiếu phổ thông đanglưu hành Thu nhập sau thuếcủa công ty hiện là 2.000.000
$ Công ty quyết định phânngược chứng khoán 3 thành 1.EPS mới của công ty là:
A 1$
B 0,17$
C 1,33$
Trang 25phiếu thì:
A EPS sẽ tăng
B EPS sẽ giảm
C EPS không đổi
D EPS không đổi còn P/Ethì giảm
Câu 24: Câu nào sau đây
mô tả đúng nhất danh mục thịtrường (market portfolio)
A là danh mục đầu tư baogồm tất cả các chứng khoántrên thị trường trong đó tỷtrọng của mỗi chứng khoán
Trang 26tương ứng với giá trị thịtrường của chứng khoán đó.
B Có hệ số beta bằng 1
C Đây là danh mục đầu tư
có mức độ rủi ro lớn nhất
D Phương án A và B đúng.Câu 25: Một quỹ tương hỗđầu tư có giá trị NVA hiện là10.12$ Nhà đầu tư phải trảphí bán là 8% Tổng giá trịmua của một nhà đầu tư là22.000$ Vậy nhà đầu tư đãmua bao nhiêu chứng chỉ quỹ
Trang 27A Tăng thu nhập sau thuế.
B Trả cổ tức bừng tiền mặt
C Chia tách cổ phiếu
D A và C đúng
Câu 27: Thị trường chứng
Trang 28khoán thứ cấp (secondarymarket).
A Trực tiếp huy động vốncho đơn vị phát hành và chonền kình tế
B Là tiền đề cho sự pháttriển của thị trường chứngkhoán
C Là thị trường mua bán củacác chứng khoán đã pháthành trên thị trường sơ cấp
D B và C đúng
Câu 28: Khoản mục nào
Trang 29sau đây không bị ảnh hưởngbởi việc phát hành thêm cổphiếu.
Trang 30nay giá mỗi cổ phiếu của công
ty đang là 321.000 VNĐ và cổtức là 30.000 VNĐ Hãy tính
tỷ suất sinh lợi kỳ vọng của cốphiếu HA
nợ ngắn hạn giảm: (3) nợ ngắn
Trang 31hạn tăng; (4) vốn cố đônggiảm
A Tỷ số tài chính lưu đông
B Chỉ số tài sản nhạy cảm
Trang 32C Tỷ số P/E.
D Tỷ số nợ trên vốn cổđông
Câu 32: Nhà đầu tư có thểtìm thấy tất cả các thông tinsau trên bảng tổng kết tài sảncủa công ty, trừ
A Tổng tài sản của công ty
B Vốn chủ sở hữu
C Tiền mặt
D Chi phí từ hoạt động sảnxuất kinh doanh của côngty
Trang 33Câu 33 Nhà đầu tư mua 10trái phiếu có mệnh giá là 100USD, có lãi suất danh nghĩa là6%/năm với giá 900 USD Vậyhàng năm nhà đầu tư sẽ nhậnđược tiền lãi là:
Trang 34toàn bộ chứng khoán của tổchức phát hành cho dù họ cóthể bán hết hay không đượcgọi là:
A Bảo lãnh tất cả hoặc làkhông
B Bảo lãnh với cố gắng tốiđa
C Bảo lãnh với cam kết chắcchắn
D Bảo lãnh với hạn mức tốithiểu
Câu 35: Trật tư ưu tiên theo
Trang 35D Thời gian, giá, số lượng,khách hàng.
Câu 36: Lệnh giới hạn (limitorder) là loại lệnh:
A Được ưu tiên thực hiệntrước các loại lệnh khác
Trang 36B Được thực hiện theo giáthị trường.
C Chỉ sử dụng cho hạn chếmột số nhà đầu tư ưu tiên
D Được thực hiện trongphạm vi mức giá mà ngườiđặt lệnh chỉ định
Câu 37: Nhà đầu tư M vừabán 100 cổ phiếu XYZ với giá40$/cổ phiếu Nhà đầu tư nàymua lô cổ phiếu đó 1 nămtrước với giá 20$/cổ phiếu,năm vừa qua ông ta có nhận
Trang 37cổ tức với mức 2 USD/cổphiếu Vậy thu nhập trướcthuế của nhầ đầu tư M từ 100
Trang 38phát hành phải định mức lãisuất cho 2 loại trái phiếu trênnhư thế nào?
A Lãi suất trái phiếu loại thứnhất cao hơn lãi suất tráiphiếu loại thứ hai
B Lãi suất trái phiếu loạithứ nhất thấp hơn lãi suấttrái phiếu loại thứ hai
C Lãi suất của hai loại bằngnhau
D Chưa có đủ cơ sở để sosánh
Trang 39Câu 39: Người bán khốngchứng khoán (short sale) sẽthực hiện bán khống chứngkhoán khi họ dự đoán giá củachứng khoán sẽ.
A Tăng
B Giảm
C Không thay đổi
D Có biến động tăng giảmthất thường
Câu 40: Lệnh dừng để muađược đưa ra với mức:
A Thấp hơn giá trị thị trường
Trang 40D Ngay tại giá trị hiện hành.Câu 41: Công ty cổ phầnbắt buộc phải có
A Cổ phiếu ưu đãi
B Cố phiếu phổ thông
C Trái phiếu
D Tất cả các loại chứng
Trang 41khoán trên.
Câu 42: Chứng quyền(warrant) khác quyền chọnmua (call option) ở điểm sau
A Về chủ thể phát hành
B Khi chứng quyền đượcthực hiện thì số chứngkhoán cơ sở đang lưu hành
sẽ tăng còn khi quyền chọnmua được thực hiện thì sốchứng khoán cơ sở đang lưuhành không thay đổi
C Chứng quyền giá thực
Trang 42hiện tháp hơn giá trị thịtrường hiện hành.
D A và B đúng
Câu 43: Tổ chức phát hành,
tổ chức niêm yết phải công bốthông tin bất thường trong thờigian
A 10 tiếng kể từ khi sự kiệnxảy ra
B 24 giờ kể từ khi sự kiệnxảy ra
C 30 tiếng kể từ khi sự kiệnxảy ra
Trang 43D 48 tiếng kể từ khi sự kiệnxảy ra.
Câu 44: Chứng khoán bịđưa vào diện kiểm soát và tạmdừng giiao dịch khi;
A Tổ chức niêm yết vi phạmquy định về công bố thôngtin
B Tài sản ròng của tổ chứcphát hành là số âm
C Không còn đáp ứng đượcđiều kiện niêm yết
D Tất cả các phương án
Trang 44Câu 45: Khi lãi suất thịtrường thay đổi thì giá của tráiphiếu sẽ
A Thay đổi cùng chiều vớilãi suất thị trường
B Thay đổi ngược chiều vớilãi suất thị trường
C Cả A và B đều đúng
D Cả A và B đều sai
Câu 46: Một công ty dựkiến thay toán cổ tức cho mỗi
cổ phần là 3000 VNĐ Cổ tức
Trang 45dự kiến sẽ tăng trưởng ổn định11%/năm Hỏi giá cổ phiếucủa công ty này sẽ là baonhiêu nếu cổ đông yêu c ầu tỷ
lệ lãi là 14% trên vốn đầu tưcho cổ phiếu
Trang 46vào Hội đồng quản trị, một cổđông nắm giữ 1000 cổ phiếu
có quyền biểu quyết Vậy ông
ta có thể bỏ phiếu tối thiểu làbao nhiêu cho mỗi ứng cửviên
Trang 47bằng 30% chứng khoán Mộtnhà đầu tư hiện đang sở hữu
1000 cổ phần của công ty này Vậy nhà đầu tư này có thểnhận cổ tức bằng chứng khoán
là bao nhiêu cổ phần mới
Trang 48năm là 3$ Như vậy một nhàđầu tư đang sở hữu 2000 cổphiếu của công ty này có hoalợi hiện hành là bao nhiêu?
A Không có quyền bỏ phiếu
B Không được nhân cổ tức
Trang 49C Do đơn vị phát hành nắmgiữ.
D Tất cả các phương án trênđều đúng
Câu 51: Công ty Vĩnh Cửu
dự kiến sẽ trả cổ tức 5 USD/ 1
cổ phần vào các năm tới Giả
sử cổ phiếu của công ty nàyđang được bán với giá 50$/ 1
cổ phiếu Các doanh nghiệpcùng ngành đang có tỷ suất lợinhuận bình quân là 15% Vậytốc độ tăng trưởng cổ tức của
Trang 50công ty này dự kiến sẽ là:
đó Đây là
A Lệnh giới hạn (limit
Trang 51B Lệnh dừng (Stop order)
C Lệnh thực hiện ngay hoặchủy bỏ (immediate ỏ cancelorder)
D Lệnh thực hiện ngay tất
cả hoặc hủy bỏ ngay tất cả (fill or kill order)
Câu 53: Lưu ký chứngkhoán nhằm
A Giảm bớt chi phí và rủi rotrong quá trình giao dịch
B Giúp nhà đầu tư thực hiện
Trang 52các quyền của mình đối vớichứng khoán.
C Tập trung hóa và phi vậtchất hóa chứng khoán
D Tất cả các phương án đềuđúng
Câu 54: Câu nào sau đâyđúng về lệnh dừng (stoporder)
A Lệnh giới hạn thua lỗ khigiá chứng khoán tăng giá
B Lệnh giới hạn thua lỗ khichứng khoán giảm giá
Trang 53C Là lệnh đặc biệt của lệnhthị trường.
D Tất cả các phương án trênđều đúng
Câu 55: Nhà đầu tư mua 10trái phiếu XYZ có mệnh giá là1000$, lãi suất 5%/năm với giá950$ Vậy hàng năm nhà đầu
tư này sẽ nhận được tiền lãi là:
A 50$
B 500$
C 575%
D 15%
Trang 54Câu 56 Loại chứng khoánnào sau đây đại diện choquyền sở hữu vốn tại một công
ty cổ phần
A Trái phiếu công ty
B Trái phiếu đầu tư
Trang 55Vào cuối ngày trái phiếu cógiá đóng cửa tăng 1/2 điểm.Vậy nhà đầu tư kiếm được.
Trang 56A 12$
Trang 57A Chứng quyền cho người
sở hữu nó quyền lợi vĩnhviễn trong số chứng khoáncủa nhà phát hành
B Chứng quyền có thời gianđáo hạn ngắn hơn quyền
Trang 58mua cổ phần.
C Chứng quyền được pháthành với mục tiêu giúp choviệc duy trì tỷ phần vốn củacác cổ đông cũ
D Tất cả các phương án trênđều sai
Câu 61 Ông Hưng và một
số cổ đông khác muốn bầu 3trong số 5 ứng cử viên vào Hộiđồng quản trị Tổng số cổphiếu đang lưu hành của công
ty là 1.200.000 Để bầu 3 ủy
Trang 59viên Hội đồng quản trị như ýmuốn thì ông Hưng và bè bạncủa ông cần tối thiểu baonhiêu phiếu bầu.
A Dịch vụ tiện ích
Trang 60B Vận tải.
C Công nghiệp
D Tài chính-ngân hàng
Câu 63 Một khách hàngđưa ra một lệnh mua với yêucầu phải thực hiện ngay vàthực hiện đầy đủ hoặc mộtphần nội dung của lệnh, phầncòn lại không thực hiện hếtphải hủy bỏ ngay Đây là lệnh
A Lệnh có hiệu lực cho đếnkhi hủy bỏ (good-till-cancelled order)
Trang 61B Lệnh thực hiện ngay hoặchủy bỏ (immediate orcancelled order).
C Lệnh thực hiện tất cả hoặc
là không (all or none order)
D Lệnh thực hiện tất cảngay lập tức hoặc hủy bỏ tất
cả ngay lập tức (fill or killorder)
Câu 64 Nhật lệnh (dayorder) được đưa ra để mua cổphiếu công ty MV theo giá 24đến lúc đóng cửa thị trường
Trang 62nhà môi giới đã mua 100 cổphiếu với giá 23,5 và 200 cổphiếu theo giá 24, phần còn lạiđược hủy bỏ Vậy kết cục nàosau đây là đúng.
A Nhà đầu tư có thể hủy bỏlệnh chưa hoàn tất nếu nhàmôi giới không cung cấpđầy đủ số chứng khoán cònlại
B Khách hàng có thể hủy
bỏ lệnh này trừ khi nhà môigiới cam kết có thể mua 200