Đại cương về phương trình39 Thực hành trên máy tính cầm tay 40 5.. Các số đặc trưng của mẫu số liệu 72 Thực hành trên máy tính cầm tay... Phương trình tổng quát của đường thẳng... Định n
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TÂY NINH
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH
TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
MÔN TOÁN HỌC
ÁP DỤNG TỪ NĂM HỌC 2010 - 2011
Trang 2TOÁN 10 CHUẨN
Phân phối số tiết / Học kì
Cả năm 105 tiết Đại số 62 tiết Hình học 43 tiết
HKI
18 tuần X 3t = 54 tiết 14 tuần đầu X 2t = 28 tiết4 tuần cuối X 1t = 4 tiết 14 tuần đầu X 1t = 14 tiết4 tuần cuối X 2t = 8 tiết HKII
17 tuần X 3t = 51 tiết
13 tuần đầu X 2t = 26 tiết
4 tuần cuối X 1t = 4 tiết
13 tuần đầu X 1t = 13 tiết
4 tuần cuối X 2t = 8 tiết
Số bài Kiểm tra / Học kì Kiểm tra miệng: 1 lần / 1 học sinh
Kiểm tra 15’: 3 bài ( Đai số & Giải tích: 1 bài, Hình học: 1 bài, thực hành: 1 bài ) Kiểm tra 45’: 3 bài ( Đại số & Giải tích: 2 bài, Hình học: 1 bài)
Kiểm tra Học kì: 1 bài
Chương III: Phương trình và hệ phương trình ( 13 tiết )
20 1 Đại cương về phương trình
Trang 3Chương VI: Cung và Góc lượng giác Công thức lượng giác ( 8 tiết)
54 1 Cung và góc lượng giác
Trang 4HÌNH HỌC
HỌC KÌ I
Chương I: Vecto ( 12 tiết)
Chương II : Tích vô hướng của hai vecto và ứng dụng (15 tiết)
13 1 Giá trị lượng giác của một góc bất kì từ 00 đến 1800
Trang 543 Trả bài kiểm tra học kì 2
Trang 6TOÁN 10 NÂNG CAO
Phân phối số tiết / Học kì
Cả năm 140 tiết Đại số 90 tiết Hình học 50 tiết HKI
18 tuần X 4t = 72 tiết 10 tuần đầu X 3t = 30 tiết8 tuần cuối X 2t = 16 tiết 10 tuần đầu X 1t = 10 tiết8 tuần cuối X 2t = 16 tiết HKII
17 tuần X 4t = 68 tiết
10 tuần đầu X 3t = 30 tiết
7 tuần cuối X 2t = 14 tiết
10 tuần đầu X 1t = 10 tiết
7 tuần cuối X 2t = 14 tiết
Trang 728 1 Đại cương về phương trình
39 Thực hành trên máy tính cầm tay
40 5 Một số ví dụ về hệ phương trình bậc hai hai ẩn
Chương V: Thống kê ( 9 tiết )
68 1 Một vài khái niệm mở đầu
69 2 Trình bày một mẫu số liệu
70, 71 3 Các số đặc trưng của mẫu số liệu
72 Thực hành trên máy tính cầm tay
Trang 873 Luyện tập
74 Ôn chương IV
75 Kiểm tra 45’
Chương VI: Góc lượng giác và cung lượng giác ( 14 tiết)
77, 78 1 Góc và cung lượng giác
Chương I: Vecto ( 14 tiết)
1, 2 1 Các định nghĩa
3, 4 2 Tổng của hai vecto
5 3 Hiệu của hai vecto
Chương II : Tích vô hướng của hai vecto và ứng dụng (12 tiết)
15 1 Giá trị lượng giác của một góc bất kì (từ 00 đến 1800)
Trang 926 Trả bài kiểm tra học kì 1
HỌC KÌ II Chương III : Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng (24 tiết)
27, 28 1 Phương trình tổng quát của đường thẳng
Trang 10TOÁN 11 CHUẨN
Phân phối số tiết / Học kì
Cả năm 123 tiết Đại số 78 tiết Hình học 45 tiết HKI
18 tuần X 4t = 72 tiết 12 tuần đầu X 3t = 36 tiết6 tuần cuối X 2t = 12 tiết 12 tuần đầu X 1t = 12 tiết6 tuần cuối X 2t = 12 tiết HKII
17 tuần X 3t = 51 tiết
4 tuần đầu X 1t = 4 tiết
13 tuần cuối X 2t = 26 tiết
4 tuần đầu X 2t = 8tiết
13 tuần cuối X 1t = 13tiết
Chương I: Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác (21 tiết)
Trang 1131, 32 5 Xác suất của biến cố
33, 34 Luyện tập
35, 36 Ôn chương II
37 Kiểm tra 45’
Chương III: Dãy số, cấp số cộng, cấp số nhân (9 tiết)
38 1 Phương pháp qui nạp toán học
Chương V: Đạo hàm (16 tiết)
63, 64 1 Định nghĩa và ý nghĩa hình học của đạo hàm
Trang 1278 Trả bài kiểm tra học kì 2
HÌNH HỌC
HỌC KÌ I
Chương I: Phép dời hình và đồng dạng trong mặt phẳng (11 tiết)
28, 29 1 Vecto trong không gian
30 Luyện tập
31, 32 2 Hai đường thẳng vuông góc
33 Luyện tập
Trang 1334, 35 3 Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng
Trang 14TOÁN 11 NÂNG CAO
Phân phối số tiết / Học kì
Cả năm 140 tiết Đại số 90 tiết Hình học 50 tiết HKI
18 tuần X 4t = 72 tiết 10 tuần đầu X 3t = 30 tiết8 tuần cuối X 2t = 16 tiết 10 tuần đầu X 1t = 10 tiết8 tuần cuối X 2t = 16 tiết HKII
17 tuần X 4t = 68 tiết
10tuần đầu X 3t = 30 tiết
7 tuần cuối X 2t = 14 tiết
10 tuần đầu X 1t = 10tiết
7 tuần cuối X 2t = 14tiết
Chương I: Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác (22tiết)
Chương II: Tổ hợp – Xác suất (24 tiết)
23, 24 1 Hai qui tắc đếm cơ bản
Trang 1547 1 Phương pháp qui nạp toán học
61 2 Dãy số có giới hạn hữu hạn
62 3 Dãy số có giới hạn vô cực
Chương V: Đạo hàm (16 tiết)
75, 76 1 Khái niệm đạo hàm
77 Luyện tập
78, 79 2 Các qui tắc tính đạo hàm
80, 81 Luyện tập
Trang 1682 3 Đạo hàm của các hàm số lượng giác
Chương I: Phép dời hình và đồng dạng trong mặt phẳng (14 tiết)
Trang 1728, 29 Luyện tập
30 5 Phép chiếu song song
31 Luyện tập
32, 33 Ôn tập chương II
Chương III: Vecto trong không gian Quan hệ vuông góc (17 tiết)
34 1 Vecto trong không gian Sự đồng phẳng của các vecto
Trang 18TOÁN 12 CHUẨN
Phân phối số tiết / Học kì
Cả năm 123 tiết Đại số 78 tiết Hình học 45 tiết HKI
18 tuần X 4t = 72 tiết 12 tuần đầu X 3t = 36 tiết6 tuần cuối X 2t = 12 tiết 12 tuần đầu X 1t = 12 tiết6 tuần cuối X 2t = 12 tiết HKII
17 tuần X 3t = 51 tiết
4 tuần đầu X 1t = 4 tiết
13 tuần cuối X 2t = 26 tiết
4 tuần đầu X 2t = 8tiết
13 tuần cuối X 1t = 13tiết
Chương I: Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số (23 tiết)
1, 2 1 Sự đồng biến và nghịch biến của hàm số
Trang 20HỌC KÌ I
Chương I: Khối đa diện (13 tiết)
1, 2 1 Khái niệm về khối đa diện
Chương II: Mặt nón, mặt trụ, mặt cầu (11 tiết)
14, 15 1 Khái niệm về mặt tròn xoay
Trang 21TOÁN 12 NÂNG CAO
Phân phối số tiết / Học kì
Cả năm 140 tiết Đại số 90 tiết Hình học 50 tiết
HKI
18 tuần X 4t = 72 tiết 10 tuần đầu X 3t = 30 tiết8 tuần cuối X 2t = 16 tiết 10 tuần đầu X 1t = 10 tiết8 tuần cuối X 2t = 16 tiết HKII
17 tuần X 4t = 68 tiết
10tuần đầu X 3t = 30 tiết
7 tuần cuối X 2t = 14 tiết
10 tuần đầu X 1t = 10tiết
7 tuần cuối X 2t = 14tiết
Kiểm tra 45’: 3 bài ( Đại số & Giải tích: 2 bài, Hình học: 1 bài)
Kiểm tra Học kì: 1 bài
ĐẠI SỐ
HỌC KÌ I
Chương I: Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số (23 tiết)
1, 2 1 Tính đơn điệu của hàm số
9 4 Đồ thị của hàm số và phép tịnh tiến hệ tọa độ
10, 11 5 Đường tiệm cận của đồ thị hàm số
Chương II: Hàm số lũy thừa, Hàm số mũ và hàm số logarit (26 tiết)
24, 25 1 Lũy thừa với số mũ hữu tỉ
26 Luyện tập
Trang 2227 2 Lũy thừa với số mũ thực
Trang 23Chương I: Khối đa diện và thể tích của chúng (15 tiết)
1, 2 1 Khái niệm về khối đa diện
3, 4 2 Phép đối xứng qua mặt phẳng và sự bằng nhau của các khối đa
Chương II: Mặt cầu, mặt trụ, mặt nón (11 tiết)
16 1 Mặt cầu, khối cầu
Trang 24Chương III: Phương pháp tọa độ trong không gian (19 tiết)
48 Trả bài kiểm tra học kì 2
49, 50 Ôn tập cuối năm