Kiến thức: nhằm đỏnh giỏ mức độ: - Nhận biết đợc phơng trình, hiểu nghiệm của phơng trình.. - Hiểu khái niệm về hai phơng trình tơng đơng.. - Nắm vững các bớc giải bài toán bằng cách lậ
Trang 1Tiết 56: kiểm tra 1 tiết
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: nhằm đỏnh giỏ mức độ:
- Nhận biết đợc phơng trình, hiểu nghiệm của phơng trình
- Hiểu khái niệm về hai phơng trình tơng đơng
- Hiểu định nghĩa phơng trình bậc nhất: ax + b = 0 (a ≠0); Nghiệm của phơng trình bậc nhất
- Nắm vững các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình
2 Kỹ năng: đỏnh giỏ mức độ thực hiện cỏc thao tỏc:
- Vận dụng đợc quy tắc chuyển vế và quy tắc nhân
- Có kĩ năng biến đổi tơng đơng để đa phơng trình đã cho về dạng ax + b = 0; phơng trình tích
- Tìm điều kiện xác định (ĐKXĐ) của phơng trình chứa ẩn ở mẫu và vận dụng quy tắc giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu
II ma trận đề:
Các chủ đề kiến
thức
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng
cao Tổng
1 Phơng trình bậc
nhất 1ẩn,
phơng trình đa về
dạng ax+b = 0
Nhận biết
đợc
ph-ơng trình Bài 1
hiểu nghiệm của phơng trình
Bài 2
Vận dụng đợc quy tắc chuyển
vế và quy tắc nhân
Có kĩ năng biến
đổi tơng đơng để
đa phơng trình đã
cho về dạng ax +
b = 0.
Bài 4a ,
Số cõu
Số điểm %
1
1
1 1
1 0,75 3 2,75
27,5%
2 Phơng trình tích Kỷ năng
giải phương trỡnh tớch Bài 4b
Có kĩ năng biến
đổi tơng đơng để
đa phơng trình đã
cho về
Về phơng trình tích:
Bài4c
Số cõu
Số điểm %
1 0,75
1 1
2 1.75 17,5% NS: 20/02/2010 ND: 03/03/2010
Trang 23.Phơng trình chứa
ẩn ở mẫu
Biết tỡm
điều kiện xác định (ĐKXĐ) của phơng trình chứa ẩn
Bài 3
vận dụng quy tắc giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu
Bài 4d Bài 6
Số cõu
Số điểm %
1
1 1
1,5
1 1
3 3,5 35%
4 Giải bài toán
bằng cách lập
ph-ơng trình
Vận dụng các
b-ớc giải bài toán bằng cách lập
ph-ơng trình:
Bài 5
Số cõu
Số điểm %
1
2 20%
Tổng
Số cõu
Số điểm %
2
2 20%
2 1,75 17,5%
4 5,25 52,5%
1 1 10%
9
10
III nội dung đề:
Bài 1(1điểm): Với giỏ trị nào của a thỡ phương trỡnh (a-1) x +5 = 0 là phương trỡnh bậc
nhất một ẩn
Bài 2: (1điểm) : x = 1 là nghiệm của phơng trình nào sau đõy ? Vỡ sao?
A 3x + 5 = 2x + 3 B -4x + 5 = -5x + 6
C 2(x - 1) = x - 1 D x + 1 = 2(x + 7 )
Bài 3: (1điểm) :Tỡm điều kiện xác định của phơng trình 1 3 ( 2 35) ( ) 22
Bài 4: (4, điểm) : Giải cỏc phương trỡnh sau :
a) 10 3 1 6 8
b) (3x - 2)(4 + 5x) = 0
c) (x2 - 25) + (x - 5)(2x - 11) = 0
d )
) 3 ).(
1 (
4 1
3
5 2 1
1
3
+
−
−
= +
+
−
−
−
x x x
x x
x
Trang 3Bài 5: : (2 điểm) Học kì một, số học sinh giỏi của lớp 8A bằng 1
6 số học sinh cả lớp Sang học kì II, có thêm 2 bạn phấn đấu trở thành học sinh giỏi nữa, do đó số học sinh giỏi bằng 2
9số học sinh cả lớp Hỏi lớp 8A có bao nhiêu học sinh?
Bài 6: (1 điểm) Tỡm x biết :
4 3 2 1
III) Đỏp ỏn
Bài 1: Phương trỡnh là phương trỡnh bậc nhỏt khi a-1 ≠ 0 ⇒ a≠1 (1đ)
Bài 2: x = 1 là nghiệm của phơng trình
-4x + 5 = -5x + 6 , 2(x - 1) = x - 1 vỡ Khi x=1 giỏ trị 2vế bằng nhau (1đ) Bài 3: Điều kiện xỏc định của phương trỡnh là : x≠-2 và x≠3 (1đ)
Bài 4a:
⇔ 30 9 36 24 32
x+ = + + x ⇔30x - 32x = 58 - 9 ⇔x = 49
2
4b)
(3x - 2)(4 + 5x) = 0 ⇔
2
5
x x
x
x
=
− =
⇔
− =
0,75đ
4c) ⇔(x-5)(x+5) + (x-5)(2x-11) = 0 ⇔(x-5)(x+5+2x-11) = 0
⇔(x-5)(3x-6) = 0 ⇔3(x-5)(x-2) = 0 ⇔ 5 0 5
1
4d): ĐKXĐ : x ≠ 1 và x ≠ -3 (0,25đ)
) 3 )(
1 (
4 ) 3 )(
1 ( )
3 )(
1 (
) 1 )(
5 2 ( ) 3 )(
1 3 (
+
−
− +
−
= +
−
− +
− +
−
x x
x x x
x
x x x
3x2 +9x−x−3−2x2 +2x−5x+5=x2 +3x−x−3- 4 ………
3x = - 9 0,5đ
x = - 3 Không TMĐK (loại ) Vậy pt vô nghiệm 0,25đ
Bài 5:
Lập phơng trình:
Gọi số học sinh lớp 8A là x (x ∈N*)
Số học sinh giỏi học kì I là: 1
6 x
Số học sinh giỏi học kì II là: 2
9x Biết học kì II số học sinh giỏi nhiều hơn học kì I là 2 bạn, ta có
1
Trang 4ph¬ng tr×nh: 1
6x + 2 = 2
9x
Gi¶i ph¬ng tr×nh:
1
6x + 2 = 2
9 x ⇔ 2
9x - 1
6x = 2 ⇔ 1
18x = 2 ⇔x = 36 (TM§K)
KÕt luËn:
VËy líp 8A cã 36 häc sinh
1
Bài 6: (1 ®iÓm) Điều kiện: x≠2007;2008;2009;2010
2011
x
x
⇒ =
Vậy x= 2011