1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

các dạng bài tập lượng tử ánh sáng

14 513 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 272 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi chiếu bức xạ có bước sóng λ' vào quả cầu bằng đòng cách ly cới các vật khác thì quả cầu đạt hiệu điện thế cực đại 3 Vb. Khi chiếu bức xạ có bước sóng λ đến quả cầu bằng đồng cách ly

Trang 1

A TểM TẮT KIẾN THỨC

VẤN ĐỀ 1 HIỆN TƯỢNG QUANG ĐIỆN

THUYẾT LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG

B CÁC DẠNG BÀI TẬP VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI.

D ạ ng 1  : Xác định các đại lợng đặc trng của hiện tợng quang điện

• Phụtụn cú tần số f:

- năng lượng ε = hf = h

λ

c

- động lượng ρ =

λ

- khối kượng m = 2

c

ε

• Hiện tượng quang điện:

- Phương trỡnh Anh-xtanh ε = hf =

2

2 max 0

mv

A+

- Giới hạn quang điện λ0 =

A

hc

- Hiệu điện thế hóm 2

max 0 2

1

mv eU

U

CHÚ í: Đơn vị năng lượng thường dựng là electron-vụn (eV)

1eV = 1,6.10-19 J

Vớ dụ 1.1: Tớnh năng lượng, động lượng và khối lượng của photụn ứng với cỏc bức xạ điện

từ sau đõy:

a) Bức xạ đỏ cú λ = 0,76 μm

b) Súng vụ tuyến cú λ = 500 m

c) Tia phúng xạ γ cú f = 4.1017 KHz

d) Cho biết c = 3.108 m/s ; h = 6,625.10-34 J.s

Hướng dẫn

a) Bức xạ đỏ cú λ = 0,76 μm

- Năng lượng:

ε = hf = 26,15.10 ( )

10 76 , 0

10 3 10 625 ,

6

8 34

J

=

- Động lượng:

ρ = 8,72.10 28(kg.m/s)

c

=

ε

- Khối lượng:

m = 2

c

ε = 2,9.10-36 (kg)

Trang 2

b) Sóng vô tuyến có λ = 500 m.

Tương tự, ta có:

- Năng lượng:

ε = hf = 3,975.10−28(J)

- Động lượng:

ρ = 1,325.10 36(kg.m/s)

c

=

ε

- Khối lượng:

m = 2

c

ε = 4,42.10-45 (kg)

c) Tương tự:

- Năng lượng:

ε = hf = 26,5.10-14 (J)

- Động lượng:

ρ = 8,8.10 22(kg.m/s)

c

=

ε

- Khối lượng:

m = 2

c

ε = 0,94.10-31 (kg)

Ví dụ 1.2: Catot của tế bào quang điện làm bằng đồng, công thoát khỏi đồng là 4,47 eV.

Cho biết: h = 6,625.10-34 (J.s) ; c = 3.108 (m/s) ; e = 1,6.10-19 (C)

a Tính giới hạn quang điện của đồng

b Chiếu đồng thời 2 bức xạ điện từ có bước sóng λ1 = 0,210 (μm) và

λ2 = 0,320 (μm) vào catot của tế bào quang điện trên, phải đặt hiệu

thế hãm bằng bao nhiêu để triệt tiêu dòng quang điện

Hướng dẫn

a) Tính λ0

Giới hạn quang điện của đồng:

10 6 , 1 47 , 4

10 3 10 625 , 6

19

8 34

=

A

hc

μm)

b) Tính Uh

λ1 < λ0 < λ2 do đó chỉ có λ1 gây ra hiện tượng quang điện

Điều kiện để dòng quang điện triệt tiêu hoàn toàn:

max

đ h

U

) ( 446 , 1

1

e e

W

=

>

λ

Ví dụ 1.3: Công thoát của êlectron đối với đồng là 4,47 eV.

a Khi chiếu bức xạ có bước sóng λ = 0,14 (μm) vào một quả cầu bằng đồng cách li với vật khác thì tích điện đến hiệu điện thế cực đại là bao nhiêu ?

b Khi chiếu bức xạ có bước sóng λ' vào quả cầu bằng đòng cách ly cới các vật khác thì quả cầu đạt hiệu điện thế cực đại 3 (V) Tính λ' và vận tốc ban đầu của các êlectron quang điện Cho biết : h = 6,626.10-34- (J.s) ; c = 3.108 (m/s) ; me = 9,1.19-31 (kg)

Trang 3

Hướng dẫn

a Điện thế cực đại Vmax của quả cầu bằng đồng

Khi chiếu bức xạ có bước sóng λ đến quả

cầu bằng đồng cách ly với các vật khác,

các êlectron quang điện được bứt ra khỏi

quả cầu, điện tích dương của quả cầu tăng

dần nên điện thế V của quả cầu

tăng dần ( Hình 1.2)

Điện thế V đạt giá trị cực đại khi các

êlectron quang điện bứt ra khỏi quả

cầu đều bị điện trường kéo trở lại + +

Định lý động năng : + + v0

2 max max

0

2

1

eV A

hc hay eV

λ + + Suy ra : Vmax = 4,402(V)

e

A hc

=

λ Hình 1.2

b Tính λ' và v'0

0

' max

λ Suy ra: 0,166( )

'

'

max

m eV

A

hc

µ

+

Và: v'0 = 2 'max 1,027.106(m/s)

m

eV

e

D¹ng 2  : C«ng suÊt vµ hiÖu suÊt cña hiÖn tîng quang ®iÖn

• Công suất của nguồn : P = nλ.ε

(nλ là số photon tương ứng với bức xạ λ phát ra trong 1 giây)

• Cường độ dòng điện bão hoà : Ibh = ne.e

( ne là số electron quang điện từ catot đến anot trong 1 giây)

• Hiệu suất quang điện : H =

λ

n

n e

Ví dụ 1.4: Kim loại làm catot của tế bào quang điện có giới hạn quang điện 0,32 (μm) Chiếu

ánh sáng có bước sóng 0,25 (μm) vào catot của tế bào quang điện trên

Cho biết : h = 6,625.10-34 (J.s) ; c = 3.108 (m/s) ; me = 9,1.10-31 (kg) ;

-e = -1,6.10-19 (C)

a) Tính vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện

b) Biết rằng các electron thoát ra đều bị hút về anot, cường độ dòng quang điện bão hoà bằng 0,7 mA Tính số electron thoát ra khỏi catot tronh mỗi giây

Hướng dẫn

Ta co: 02max

2

1

mv U

Trang 4

Phương trỡnh Anh-xtanh :

λ

hc

=

2

2 max 0

mv

A+ = A + eU h

Theo điều kiện bài toỏn, ta cú:

( )J s

c

U U e h eU

A hc

eU A hc

h h h

h

10 433 , 6 1 1

)

1 2

1 2

2 2

1





=



+

=

+

=

λ λ λ

λ

Vớ dụ 1.5: Cụng thoỏt của ờlectron đối với Natri là 2,48 (eV) Catot của tế bào quang điện làm

bằng Natri được chiếu sỏng bởi bức xạ cú bước súng λ = 0,36 (μm) thỡ cú dũng quang điện bóo hoà Ibh = 50 (mA)

Cho biết : h = 6,625.10-34 (J.s) ; c = 3.10 (m/s) ; me = 9,1.10-31 (kg) ;

- e = - 1,6.10-19 (C)

a) Tớnh giới hạn quang điện của Natri

b) Tớnh vận tốc ban đầu cực đại của ờlectron quang điện

c) Hiệu suất quang điện bằng 60%, tớnh cụng suất của nguồn bức xạ chiếu vào catụt

Hướng dẫn

a) Tớnh λ0

Giới hạn quang điện : λ0 = =0,5(

A

hc

μm)

b) Tớnh v0

Phương trỡnh Anh-xtanh :

λ

hc

=

2

2 max 0

mv

Suy ra hc A (m s)

m

v

e

/ 10 84 , 5

max

=

λ c) Tớnh P

Ta cú Ibh = ne.e suy ra ne =

e

I bh

P = nλ.ε suy ra nλ =

ε

P

λ

n

n

H = e do đú = . ≈0,29

λ

He

hc I

P bh (W)

Dạng 3  : ứng dụng của hiện tợng quang điện để tính các hằng số h, e, A

• Áp dụng cỏc cụng thức:

- Năng lượng của phụtụn : ε = hf = h

λ

c

- Phương trỡnh Anh-xtanh : ε =

2

2 max 0

mv

Trang 5

- Hiệu điện thế hãm : 2

max 0 2

1

mv eU

U

Ví dụ 1.6: Khi chiếu một chùm sáng vào một kim loại thì có hiện tượng quang điện xảy ra Nếu

dùng hiệu điện thế hãm bằng 3 (V) thì các êlectron quang điện bị giữ lại không bay sang anot được Cho biết giới hạn quang điện của kim loại đó là : λ0 = 0,5 (μm) ; h = 6,625.10-34 (J.s) ; c = 3.108 (m/s) ; -e = -1,6.10-19 (C) Tính tần số của chùm ánh sáng tới kim loại

Hướng dẫn

Các êlectron quang điện bị giữ lại hoàn toàn không qua được anot nên :

2 max 0 2

1

mv eU

U

e AK = h = Phương trình Anh-xtanh : hf = A + 02max

2

1

Hay hf = eUh + A = eUh +

0 λ

hc

Suy ra f =

0 λ

c h

eU h

Thay số, ta được :

) ( 10 245 , 13 10

5 , 0

10 3 10

625 , 6

3 10 6 ,

6

8 34

19

Hz

Ví dụ 1.7: Chiếu bức xạ có bước sóng 0,35 (μm) vào một kim loại, các êlectron kim quang điện

bắn ra đều bị giữ lại bởi một hiệu điện thế hãm Khi thay chùm bức xạ có bước sóng giảm 0,05 (μm) thì hiệu điện thế hãm tăng 0,59 (V) Tính điện tích của êlectron quang điện

Cho biết : h = 6,625.10-34 (J.s) ; c = 3.108 (m/s)

Hướng dẫn

Ta có

λ

hc

=

2

2 max 0

mv

A+ = A + eU h ( Phương trình Anh-xtanh)

Theo điều kiện bài toán:



∆ + +

=

+

=

) (U U e

A hc

eU A hc

h

h

λ λ λ

Với ∆U = 0,59 (V) và ∆λ = 0,05 (μm)

Suy ra 1 1 1,604.10 19(C)

U

hc

=

λ λ

Vý dụ 1.8  : Lần lượt chiếu hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0,405 (μm), λ2 = 0,436 (μm) vào bề

mặt của một kim loại và đo hiệu điện thế hãm tương ứng Uh1 = 1,15 (V); Uh2 = 0,93 (V)

Cho biết : h = 6,625.10-34 (J.s) ; c = 3.108 (m/s) ; e = 1,6.10-19 (C)

Tính công thoát của kim loại đó

Trang 6

Hướng dẫn

Ta có:

λ

hc

=

2

2 max 0

mv

A+ = A + eU h ( Phương trình Anh-xtanh)

Theo điều kiện bài toán:



∆ + +

=

+

=

) (U U e

A hc

eU A hc

h

h

λ λ λ

Suy ra : 1 1 ( ) 1,92( )

2

1

2 1 2

1

eV U

U e hc

+





 +

=

λ

D¹ng 4: Tia R¬n - ghen

Phương pháp:

• Bước sóng nhỏ nhất của tia Rơn-ghen phát ra từ ống Rơn-ghen

2 2

1

mv

hc h

Min

λ (v là vận tốc êlectron đập vào catôt)

• Công của lực điện :

2 2

1

mv v

e =

Ví dụ 1.9  : Trong một ống Rơn-ghen Biết hiệu điện thế giữa anôt va catôt là U = 2.106 (V) Hãy tìm bước sóng nhỏ nhất λmin của tia Rơn- ghen do ống phát ra?

Hướng dẫn

Ta có : Eđ = 2

2

1

mv = eU.

Khi êlectron đập vào catôt : Ta có : ε ≤ eU

=> hf =

eU

hc eU

hc

Vậy bước sóng nhỏ nhất của tia Rơn-ghen là : λmin =

eU

hc

Thay số : U = 2.106 = 20.103 (V) ; h = 6,625.10-34 (J.s)

e = 1,6.10-19 (C) ; c = 3.108 (m/s)

Vậy :

λmin = 0,62.10 ( ) 0,62( )

10 3 10 6 , 1

10 3 10 625 ,

8 19

8 34

pm

m =

VẤN ĐỀ 2 THUYẾT BO VÀ QUANG PHỔ CỦA HIĐRÔ

A TÓM TẮT KIẾN THỨC

Trang 7

1 Mẫu nguyên tử Bo.

• Trạng thái dừng

- Nguyên tử chỉ tồn tại trong những trạng thái có năng lượng xác định En gọi là các trạng thái dừng

- Khi ở trạng thái dừng, nguyên tử khong bức xạ hoặc hấp thụ năng lượng

- Trong trạng thái dừng, êlectron chuyển động quanh hạt nhân theo các quỹ đạo dừng có bán kính r = r0.n2, với r0 = 0,53 Ǻ là bán kính quỹ đạo K (gần hạt nhân nhất), n là số nguyên

• Bức xạ và hấp thụ năng lượng của nguyên tử

- Khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng cao Em sang trạng thái dừng có năng lượng thấp En < Em nó phát ra một phôtôn có năng lượng ε = Em - En = hf (f là tần số ánh sáng ứng với phôtôn đó)

- Ngược lại nếu nguyên tử đang ở trạng thái dừng có năng lượng En mà hấp thụ một phôtôn có năng lượng hf đúng bằng Em - En thì nó chuyển sang trạng thái dừng có năng lượng Em > En

Em

Hấp thụ hf phát xạ hf

En

2 Quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô.

• Quang phổ vạch phát xạ của nguyên tử hiđrô

- Dãy Lai-man có các vạch trong vòng tử ngoại.

- Dãy Ban-me có các vạch trong vòng tử ngoại và một số vạch trong miền ánh sáng thấy được; vạch đỏ

(Hα), vạch lam (Hβ), vạch chàm (Hγ), vạch tím (Hδ)

- Dãy Pa-sen có các vạch trong miền hồng ngoại.

P

O

N

M

L

Hα Hβ Hγ Hδ

K

Dãy Lai-man Dãy Ban-me Dãy Pa-sen

• Mẫu nguyên tử Bo giải thích được quang phổ vạch của nguyên tử Hiđrô

- Dãy Lai-man được tạo thành khi electron chuyển từ các quỹ đạo bên ngoài về quỹ đạo K

- Dãy Ban-me được tạo thành khi electron chuyển từ các quỹ đạo bên ngoài về quỹ đạo L

- Dãy Pa-sen được tạo thành khi electron chuyển từ các quỹ đạo bên ngoài về quỹ đạo M

Trang 8

3 Ánh sáng có lưỡng tính sóng - hạt.

• Các hiện tượng giao thoa, nhiễu xạ… ánh sáng thể hiện bản chất sóng Các hiện tượng quang điện… ánh sáng thể hiện bản chất hạt Vậy ánh sáng có lưỡng tính sóng - hạt

• Tính chất sóng thể hiện rõ với ánh sáng có bước sóng dài, tính chất hạt mờ nhạt

• Tính chất hạt thể hiện rõ với ánh sáng có bước sóng ngắn, tính chất hạt mờ nhạt

B CÁC DẠNG BÀI TẬP VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI.

D¹ng 1: MÉu nguyªn tö Bo

• Năng lượng của nguyên tử gồm đọng năng của êlectron cà thế năng tương tác giữa êlectron và hạt nhân

- Năng lượng của nguyên tử hiđrô :

En = 13,26(eV)

n

− n là lượng tử số

n = 1, 2, 3,… ứng với K, L, M…

- Nguyên tử tồn tại lâu dài ở trạng thái cơ bản có mức năng lượng thấp nhất

n = 1 => E1 = - 13,6 (eV)

- Bán kính của các quỹ đạo dừng

rn = n2 r1 r1 = 5,3.10-11 (m) là bán kính nhỏ nhất của nguyên tử ở trạng thái cơ bản

• Tần số của phôtôn bức xạ

f =

h

E E

c = mn

λ Em > En.

Ví dụ 2.1: Bán kính quỹ đạo Bo thứ nhất là r1 = 5,3.10-11 m Tính vận tốc v1, động năng, thế năng

và năng lượng E1 của êlectron trên quỹ đạo Bo thứ nhất Cho biết êlectron có khối lượng m =

9,1.10-31 (kg) và diện tích -e = -1,6.10-19 (C) biết thế năng tương tác của nguyên tử Hiđro được

tính theo công thức : Wt=k.e2 /r0

Hướng dẫn

Lực Cu-lông giữa hạt nhân với electron là lực

hướng tâm

1

2 1 2

1 2

1

2 1

2 1 2

r

v m r

e k r

v m F r

e k F

ht

c

=

=

=

Suy ra : v1 = e 21,85.105( / )

1

s m mr

k = Động năng của êlectron :

Wđ = 21,7227.10 ( ) 13,6( )

2

Thế năng tương tác giữa hạt nhân với êlectron Hình 2.1

Wt = -k 27,2( )

1

2

eV r

e =− Năng lượng của êlectron trên quỹ đạo Bo thứ nhất :

Trang 9

W = Wđ + Wt = -13,6 (eV).

Ví dụ 2.2: Nguyên tử hiđrô gồm một hạt nhân và một êlectron quay chung quanh hạt nhân này

Bán kính quỹ đạo dừng thứ nhất là r1 = 5,3.10-11 (m)

a Tính vận tốc và số vòng quay của êlectron trong 1 giây

b Tính vận tốc, động năng, thế năng và năng lượng của êlectron trên quỹ đạo thứ hai

Cho biết me = 9,1.10-31 (kg) ; -e = -1,6.10-19 (C)

Hướng dẫn

a Tính v1, n1

Lực Cu-lông giữa hạt nhân với êlectron là lực hướng tâm

1

2 1 2

1 2

1

2 1

2 1 2

r

v m r

e k r

v m F

r

e k F

ht

c

=

=

=

suy ra v1 = e 2,2.106( / )

1

s m mr

Ta có v1 = r1.2πn1 suy ra n1 = 6,6.10 ( / )

2

15 1

1

r

v

b Tính v2, Wđ2, Wt2, W2

ta có r2 = 4r1 = 2,12.10-10 (m)

Tương tự ví dụ 1.1 :

v2 = e 1,093.106( / )

2

s m mr

Wđ2 = 3,396( )

2

1 2

Wt2 = -k 6,792( )

2

2

eV r

W2 = Wđ2 + Wt2 = -3,396 (eV)

Ví dụ 2.3: Êlectron trong nguyên tử hiđrô chuyển từ mức năng lượng thứ 3 về mức năng lượng

thứ nhất Tính năng lượng phôtôn phát ra và tần số của phôtôn đó Cho biết năng lượng của nguyên tử hiđro ở mức năng lượng thứ n là En = -13,26(eV)

n Hằng số Plăng h = 6,625.10

-34 (J.s)

Hướng dẫn

Tính ∆E và f của phôtôn

Năng lượng của phôtôn phát ra :

12,088( )

1

1 3

1 6 ,

1

E

=

=

Tần số dao động của phôtôn :

f = 2,92.1015(Hz)

h

E

D¹ng 2: Quang phæ v¹ch cña nguyªn tö hi®r«

Trang 10

• Áp dụng công thức

hc

E

E m n

mn

= λ

1

với m > n

• Chú ý: Khi nguyên tử ở trạng thái kích thích, bước sóng của các dãy :

- Dãy Lai-man ứng với n = 1 và m = 2; 3;…

Vạch đầu của dãy có bước sóng λ21

- Dãy Ban-me ứng với n = 2 và m = 3; 4;…

Vạch đầu của dãy có bước sóng λHα = λ32

- Dãy Pa-sen ứng với n = 3 và m = 4; 5;…

Vạch đầu của dãy có bước sóng λ43

Khi nghiên cứu quang phổ của hiđrô, Ban-me đã lập được công thức tính bước sóng của các vạch quang phổ :

= 12 12

1

m n

R

λ Với m, n là những số nguyên dương m > n và R là hằng số Rit-be

Ví dụ 2.4: Trong quang phổ hiđrô, bươc sóng λ (μm) của các vạch quang phổ như sau:

Vạch thứ nhất của dãy Lai-man λ21 =0,1216

Vạch Hα của dãy Ban-me λHα = 0,6563

Vạch đầu của dãy Pa-sen λ43 = 1,8751

Tính bước sóng của hai vạch quang phổ thứ hai, thứ ba của dãy Lai-man và của vạch Hβ

Hướng dẫn

Áp dụng công thức :

hc

E

E m n

mn

= λ

1

với m > n Dãy Lai-man :

21 32

1 2 2 3 1 3 31

1 1 1

λ λ

− +

=

=

hc

E E hc

E E hc

E E

suy ra λ31 = 0,1026 (μm)

32 43 42

1 1 1

λ λ

λ = + suy ra λ42 = 0,4861 (μm).

Ví dụ 2.5: Khi kích thích nguyên tử hiđro ở trạnh thái cơ bản, bán kính quỹ đạo dừng của

êlectron tăng lên 9 lần Tính các bước sóng của các bức xạ mà nguyên tử hiđro có thể phát ra sau

đó, biết rằng năng lượng của các trạng thái dừng của nguyên tử hiđrô là En = 13,26(eV)

n

− với n = 1;2;…

Cho : h = 6,625.10-34 (J.s) ; c = 3.108 (m/s)

Hướng dẫn

Nguyên tử hiđro ở trạng thái kích thích, êlectron ở trạng thái dừng ứng với n2 = 9 => n = 3

Sau đó electron trở về lớp trong có thể phát ra các bức xạ có bước sóng λ31 ; λ32 ; λ21 như hình 2.2

• Dãy Lai-man M

Trang 11

) ( 121 , 0

1

) ( 103 , 0 1

21

1 2 21 31

1 3 31

m hc

E E

m hc

E E

µ λ

λ

µ λ

λ

=

=

=

=

λ 32 L

K

λ 31 λ 21

• Dãy Ban-me

) ( 657 , 0

1

32 2

3 32

m hc

E E

µ λ

= hình 2.2

C LUYỆN TẬP

BÀI TẬP TỰ LUẬN ( BẠN ĐỌC TỰ GIẢI).

Câu 1: Chiếu chùm bức xạ có bước sóng λ = 0,2 (μm) vào một tấm kim loại, các êlectron quang điện bắn racos động năng cực đại bằng 5 (eV) Khi chiếu vào tấm kim loại đó 2 bức xạ có bước sóng λ1 = 1,6 (μm) và λ2 = 0,1 (μm) thì có hiện tượng quang điện xảy ra không ? Nếu có, hãy tính động năng cực đại của các êlectron quang điện bắn ra

Cho h = 6,625.10-34 (J.s) ; c = 3.108 (m/s)

Câu 2: Chiếu một chùm sáng có tần số f = 7.108 (Hz) lần lượt vào hai bản kim loại nhôm và kali Giới hạn quang điện của nhôm là λ01 = 0,36 (μm), của kali là λ02 = 0,55 (μm)

a Tính bước sóng của chùm ánh sáng đó

b Hiện tượng gì sẽ xảy ra khi chiếu chùm ánh sáng đó vào bản nhôm và bản kali Tính vận tốc ban đầu cực đại của êlectron quang điện khi bứt ra khỏi bản kim loại

Cho biết : h = 6,625.10-34 (J.s) ; c = 3.108 (m/s) ; me = 9,1.10-31 (kg)

Câu 3: Khi nghiên cứu quang phổ hiđrô, Ban-me đã lập công thức tính bước sóng của các vạch quang phổ :

= 12 12

1

m

n

R

λ với m , n là những số nguyên dương, n = 1 cho dãy Lai-man, n = 2 cho dãy Ban-me, m = n +1,

n + 2,… R = 1,09737.107 (m-1) cho hằng số Rit-be Hãy kiểm lại rằng công thức này cho ta tính bước sóng các vạch H α , Hβ , Hγ , Hδ của dãy Ban-me

Câu 4: Lần lượt chiếu hai bức xạ có tần số f1 = 75.1013 (Hz) và f2 = 39.1013 (Hz) vào bề mặt một tấm kim loại và đo hiệu điện thế hãm tương ứng là U1 = 2 (V) và U2 = 0,5 (V) Tính hằng số P-lăng

Cho biết : c = 3.108 (m/s) ; e = 1,6.10-19 (C)

Câu 5: Lần lượt chiếu hai bức xạ có tần số f1 = 0,75.1015 (Hz) và f2 = 0,5.1015 (Hz) vào bề mặt của Natri và đo hiệu điện thế hãm tương ứng U1 = 1,05 (V) và U2 = 0,03 (V) Tính công thoát ra của Natri

Cho biết: h = 6,625.10-34 (J.s)

Ngày đăng: 25/04/2015, 12:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w