Những từ ngữ nào trong câu hỏi thể hiện thái độ lễ phép của ng ời con?. Câu hỏi: Mẹ ơi, con tuổi gì?Những từ ngữ thể hiện thái độ lễ phép của ng ời con: Mẹ ơi 2.. Câu hỏi: Mẹ ơi, con tuổ
Trang 21/ Em hãy nêu dấu hiệu nhận biết câu hỏi.
Cuối câu có dấu chấm hỏi, trong câu có từ dùng để hỏi.
2/ Ngoài việc dùng câu hỏi vào mục đích để hỏi, ng ời ta còn dùng câu hỏi vào mục đích gì?
Ngoài việc dùng câu hỏi vào mục đích để hỏi, ng ời ta còn dùng câu hỏi để thể hiện:
1 Thái độ khen, chê.
2 Sự khẳng định, phủ định.
3 Yêu cầu, mong muốn.
Trang 3- Mẹ ơi, con tuổi gì?
- Tuổi con là tuổi Ngựa Ngựa không yên một chỗ Tuổi con là tuổi đi…
Xuân Quỳnh
Mẹ ơi, con tuổi gì?
1 Tìm câu hỏi trong khổ thơ d ới đây Những từ ngữ nào trong câu hỏi thể hiện thái độ lễ phép của ng ời con?
Mẹ ơi
Từ ngữ thể hiện thái độ lễ phép Lời gọi:
Trang 41 Câu hỏi: Mẹ ơi, con tuổi gì?
Những từ ngữ thể hiện thái độ lễ phép của ng ời con: Mẹ ơi
2 Em muốn biết sở thích của mọi ng ời trong ăn mặc, vui chơi, giải trí Hãy đặt câu hỏi thích hợp:
a) Với cô giáo hoặc thầy giáo em
b) Với bạn em
Th a cô, cô có thích mặc áo dài
không ạ?
Th a thầy, thầy thích chơi môn thể
thao nào nhất ạ?
Th a thầy, lúc rỗi, thầy thích xem
phim, đọc báo hay nghe nhạc ạ?
Bạn thích xem phim hay xem ca nhạc hơn?
Bạn có thích mặc quần áo đồng phục không?
Bạn có thích thả diều không?
Trang 51 Câu hỏi: Mẹ ơi, con tuổi gì?
Những từ ngữ thể hiện thái độ lễ phép của ng ời con: Mẹ ơi
2 Câu hỏi thích hợp:
a) Với cô giáo hoặc thầy giáo em b) Với bạn em
Th a thầy, lúc rỗi, thầy thích xem
3 Theo em, để giữ lịch sự, cần tránh những câu hỏi có nội dung nh thế nào?
Thảo luận nhóm bàn
(1phút)
Để giữ lịch sự, cần tránh những câu hỏi tò mò hoặc làm phiền ng ời
khác.
Ví dụ: Th a cô, sao lúc nào cô cũng mặc chiếc áo xanh này ạ?
Sao bạn cứ đeo mãi chiếc cặp cũ này vậy?
Trang 6Khi hỏi chuyện ng ời khác, cần giữ phép lịch sự Cụ thể là:
1 Cần th a gửi, x ng hô cho phù hợp với quan hệ giữa mình và ng ời đ ợc
hỏi 2 Để giữ
lịch sự, cần tránh những câu hỏi tò mò hoặc làm phiền ng ời khác.
II/ Ghi
nhớ
III/ luyện
tập
1 Cách hỏi đáp trong mỗi đoạn đối thoại d ới đây thể hiện quan hệ giữa các nhân vật
và tính cách của mỗi nhân vật nh thế nào?
- Con tên là gì?
- Th a thầy, con tên là Lu-i Pa-xtơ ạ
- Con đã muốn đi học ch a hay còn thích chơi?
- Th a thầy, con thích đi học ạ
- Thằng nhóc tên gì?
- I-u-ra
- Mày là đội viên hả?
- Phải
- Sao mày không đeo khăn quàng
- Vì không thể quàng khăn tr ớc mặt bọn phát xít
- Quan hệ thầy - trò
- Thầy Rơ-nê rất ân cần trìu mến, chứng tỏ
thầy rất yêu học trò
- Lu-i Pa-xtơ trả Lời lễ phép cho thấy cậu là
đứa trẻ ngoan, biết kính trọng thầy giáo
- Quan hệ thù địch (tên sĩ quan phát xít c
ớp n ớc và cậu bé yêu n ớc bị bắt)
- Tên sĩ quan phát xít hỏi rất hách dịch, xấc x ợc Hắn gọi cậu bé là thằng nhóc, mày
- Cậu bé trả lời trống không vì cậu yêu n
ớc, cậu căm ghét, khinh bỉ tên xâm l ợc
Trang 7Khi hỏi chuyện ng ời khác, cần giữ phép lịch sự Cụ thể là:
1 Cần th a gửi, x ng hô cho phù hợp với quan hệ giữa mình và ng ời đ ợc hỏi 2 Để giữ
lịch sự, cần tránh những câu hỏi tò mò hoặc làm phiền ng ời khác.
nhớ
III/ luyện
tập
3 câu hỏi các bạn tự đặt ra cho nhau:
Chuyện gì sảy ra với ông cụ thế nhỉ?
Chắc là cụ bị ốm?
Hay cụ đánh mất cái gì?
Câu hỏi các bạn nhỏ hỏi cụ già:
Th a cụ, chúng cháu có thể giúp gì cụ
không ạ?
Th a cụ, chuyện gì sảy ra với cụ thế ạ?
Th a cụ, chắc là cụ bị ốm ạ?
Th a cụ, có phải cụ bị đánh mất cái gì không ạ?
Trang 8Khi hỏi chuyện ng ời khác, cần giữ phép lịch sự Cụ thể là:
1 Cần th a gửi, x ng hô cho phù hợp với quan hệ giữa mình và ng ời đ ợc hỏi 2 Để giữ
lịch sự, cần tránh những câu hỏi tò mò hoặc làm phiền ng ời khác.
nhớ
III/ luyện
tập
Câu hỏi các bạn nhỏ hỏi cụ già:
- Th a cụ, chúng cháu có thể giúp gì cụ
không ạ?
- Th a cụ, chuyện gì sảy ra với cụ thế ạ?
- Th a cụ, chắc là cụ bị ốm ạ?
- Th a cụ, có phải cụ bị đánh mất cái gì
không ạ?
là câu hỏi thích hợp thể hiện thái độ tế nhị, thông cảm, sẵn lòng giúp đỡ cụ già của các bạn nhỏ
thì câu hỏi hoặc hơi tò mò hoặc ch a thật tế nhị
Nếu hỏi cụ già bằng một trong 3 câu hỏi
các bạn tự hỏi nhau:
Trang 12Khi hái chuyÖn ng êi kh¸c, cÇn gi÷ phÐp lÞch sù Cô thÓ lµ:
1 CÇn th a göi, x ng h« cho phï hîp víi quan hÖ gi÷a m×nh vµ ng êi ® îc hái
2 §Ó gi÷ lÞch sù, cÇn tr¸nh nh÷ng c©u hái tß mß hoÆc lµm phiÒn ng êi kh¸c.
Ghi nhí: