Dạng 1:Ghi nhớ : Ta phải kiểm tra ph ơng trình có nghiệm hay không, sau đó mới áp dụng hệ thức Vi-et... Ông đã phát hiện mối liên hệ giữa các nghiệm và hệ số của ph ơng trình mà ta đã
Trang 1Em cã ý kiÕn g× vÒ cuéc héi tho¹i trªn ?
Trang 2b a
a
§Þnh lý Vi-et :
NÕu x1;x2 lµ hai nghiÖm cña ph ¬ng tr×nh ax2+bx+c=0 ( a kh¸c 0 ) th×
x1+x2= vµ x1x2=
Trang 3Bài 1 :( Hoạt động các nhân ) Không giải ph ơng trình
Hãy tính tổng , tích và tổng bình ph ơng hai nghiệm (nếu có ) của ph ơng trình
4x 2 +2x-5=0
Bài giải a/ Vì ph ơng trình có hệ số a=4,c= -5 => ac<0 Vậy ph ơng trình có hai nghiệm x 1 ;x 2
Theo hệ thức Vi-et ta có x 1 +x 2 = và x 1 x 2 =
Và
4
−
2
( ) 2
2
1 5
4 2 11
x + x = x + x − x x
= − ữ − − ữ
= +
Trang 4Dạng 1:
Ghi nhớ :
Ta phải kiểm tra ph ơng trình có nghiệm hay không,
sau đó mới áp dụng hệ thức Vi-et
Trang 5Bài 2
Giải ph ơng trình
a/ 5x 2 -12x+7=0
b/
c/ (m+2)x 2 -5mx-2(1-2m)=0 với m khác -2
2
Bài giải
a/Vì ph ơng trình có a+b+c=5+(-12) +7=0 nên có hai nghiệm là x 1 =1 và x 2 =
b/Vì ph ơng trình có a-b+c =
Nên ph ơng trình có hai nghiệm
c/ Vì ph ơng trình có a+b+c=(m+2)+(-5m)+(-2(1-2m))=m+2-5m-2+4m=0
Nên ph ơng trình có hai nghiệm
7 5
3 (2 3 3) 2(1− + + + 3) = 3 2 3 3) 2 2 3 0− − + + =
2(1 3) 2 3 6 1;
3 3
x = − x = − + = − −
2(1 2 ) 4 2
x = x = − − = −
Tr ờng hợp đặc biệt Ph ơng trình ax 2+bx+c=0 ( a khác 0 )
Nếu a+b+c=0 thì ph ơng trình có một nghiệm là x1=1,còn nghiệm kia là x2=
Nếu a-b+c=0 thì ph ơng trình có một nghiệm là x1=-1,còn nghiệm kia là x2=
c a c a
−
( Hoạt động nhóm lớn )
Đồng hồ 3phút
Trang 6D¹ng 2:
Khi gi¶i mét ph ¬ng tr×nh bËc 2 : ax 2 +bx+c=0
ta xÐt a+b+c vµ a-b+c tr íc khi dïng c«ng thøc nghiÖm
Bµi 3(31sgk)
TÝnh nhanh c¸c nghiÖm cña c¸c ph ¬ng tr×nh
2 2
a x x
b x x
− − − =
1 1;
15
x = x =
3 1;
3
x = − x =
Trang 7Bài4( 32sgk) Tìm hai số u;v trong mỗi tr ờng hợp sau a/ u+v=42 ;uv= 441
c/ u-v=5 ;uv=24
Bài giải
a/ Vì 42 2 -4.441=0
cho nên u;v là hai nghiệm của ph ơng trình x 2 -42x+441=0
Giải ph ơng trình trên ta có = 422 -4.441=0
vậy ph ơng trình có nghiệm kép x 1 =x 2 =21
vậy u= v=21
∆
Chú ý
Nếu hai số có tổng bằng S và tích bằng P thì hai số đó là hai nghiệm của
ph ơng trình x2-Sx+P=0 ; điều kiện để có hai số đó là S2 -4P 0 ≥
Ghi nhớ : Khi tìm hai số biết tổng và tích của chúng
có thể chuyển về tìm nghiệm của một ph ơng trình bậc hai
Đồng hồ 2phút
( Nhóm đôi )
Trang 8Dạng 4: Phân tích đa thức thành nhân tử khi biết nghiệm của nó
Bài số 5 : (Bài 33SGK) ( Hoạt động nhóm lớn )
Chứng tỏ rằng nếu ph ơng trình ax 2 +bx+c=0 có 2 nghiệm x 1 và x 2
Thì tam thức ax 2 +bx+c phân tích đ ợc thành nhân tử nh sau :
ax 2 +bx+c= a(x-x 1 )(x-x 2 )
a x x x x a x xx xx x x ax ax x x ax x
ax ax a ax bx a
−
Bài giải : Vì x1;x2 là nghiệm của ph ơng trình ax2+bx+c=0
theo ĐL Viet x1+x2= x1.x2= Ta có
Vậy nếu ph ơng trình ax2+bx+c=0 có 2 nghiệm x1 và x2 là nghiệm
Thì tam thức ax2+bx+c phân tích đ ợc thành nhân tử nh sau :
ax2+bx+c= a(x-x1)(x-x2)
b a
a
Đồng hồ 3phút
Trang 9¸p dông ph©n tÝch ®a thøc thµnh nh©n tö
2x 2 - 5x+3
Ghi nhí
Mét ®a thøc cã thÓ ph©n tÝch thµnh nh©n tö khi biÕt nghiÖm cña nã
Bµi gi¶i
Ph ¬ng tr×nh 2x2- 5x+3=0 cã hai nghiÖm lµ
2
Trang 101 2
3 4
4
1
3
Phrăng –xoa Vi-ét (F-Viete)
Là nhà toán học nổi tiếng
Ông là ng ời đầu tiên dùng
chữ để kí hiệu các ẩn và cảhệ
số các hệ ph ơng trình.Nhờ
cách dùng chữ để kí hiệu mà
đại số đã phát triển mạnh mẽ
Ông đã phát hiện mối liên hệ
giữa các nghiệm và hệ số của
ph ơng trình mà ta đã học
Ông còn nổi tiếng trong việc
giải mật mã
Ngoài việc làm toán ,ông
còn là một luật s và một chính
trị gia nổi tiếng
Trang 11Dạng 2:Nhẩmnghiệm
Ghi nhớ:
Khi giải một ph ơng trình bậc 2 : ax 2 +bx+c=0 ta xét a+b+c và a-b+c
tr ớc khi dùng công thức nghiệm
Ghi nhớ
Một đa thức có thể phân tích thành nhân tử khi biết nghiệm của nó
Dạng 4: Phân tích đa thức thành nhân tử khi biết nghiệm của nó
Dạng 3: Tìm hai số biết tổng và tích của chúng
Ghi nhớ : Khi tìm hai số biết tổng và tích của chúng
có thể chuyển về tìm nghiệm của một ph ơng trình bậc hai
Dạng 1: Tính tổng và tích hai nghiệm nếu có của một ph ơng trình bậc 2 :
Ghi nhớ :
Ta phải kiểm tra ph ơng trình có nghiệm hay không ,sau đó mới áp dụng
hệ thức Vi-et
Em cần nhớ
Trang 12Bµi tËp
Gäi x 1 ;x 2 lµ nghiÖm cña ph ¬ng tr×nh x 2 - 2x+m=0 (nÕu cã)
a/ TÝnh theo m x 1 +x 2 ; x 1 x 2 b/TÝnh theo m 12 22 13 23 14 24 1 2
x x
c/T×m m khi x12 + x22 = 2; x12 + x22 ≤ 3;
Bµi tËp vÒ nhµ
D¹ng 1: 29+30 sgk D¹ng 2: 31 sgk
D¹ng 3 : 32 sgk D¹ng 4: 33sgk