Dựa vào nội dung bài đọc khoanh vào câu trả lời đúng.. Dựa vào những câu hỏi gợi ý sau, viết một đoạn văn ngắn khoảng 5-7 câu kể lại buổi đầu đi học của em.. - Tùy vào mức độ đọc của họ
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO MAI SƠN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA HKI TRƯỜNG TIỂU HỌC TÀ HỘC 1 NĂM HỌC: 2010 – 2011
Môn: Tiếng việt - Lớp 3
Họ và tên:……….
Lớp :……….
ĐỀ BÀI I.Kiểm tra đọc: (10 điểm).
A- Đọc thầm: (5 điểm).
Bài: “Nhớ lại buổi đầu đi học” (Tiếng Việt 3 tập 1 trang 51- 52) Dựa vào nội dung bài
đọc khoanh vào câu trả lời đúng
Câu 1 Điều gì gợi cho tác giả nhớ những kỷ niệm của buổi tựu trường?
a Lá ngoài đường rụng nhiều vào cuối thu
b Lá ngoài đường rụng nhiều vào cuối hè
c Lá ngoài đường rụng nhiều vào cuối đông
Câu 2 Tác giả đi học được ai đưa đến trường?
c Bỡ ngỡ đứng nép bên cô giáo
Câu 4 Gạch dưới các hình ảnh so sánh trong câu thơ sau:
Bà như quả ngọt chín rồiCàng thêm tuổi tác, càng tươi lòng vàng
5 Thêm dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu sau:
Ông em bố em và chú em đều là thợ mỏ
B- Đọc thành tiếng: (5 điểm)
Bài “ Nhớ lại buổi đầu đi học” (TV3 tập 1 trang 51- 52)
( Giáo viên chọn cho học sinh đọc một đoạn trong bài).
Trang 2II Kiểm tra viết: (10 điểm).
1 Chính tả: (5 điểm)
Nghe viết: Bài “ Nhớ lại buổi đầu đi học” (TV3 tập 1 trang 51- 51).
Viết đầu bài và đoạn từ: “Hằng năm … bầu trời quang đãng”
2 Tập làm văn: (5 điểm).
Dựa vào những câu hỏi gợi ý sau, viết một đoạn văn ngắn (khoảng 5-7 câu) kể lại buổi đầu đi học của em
a Buổi đầu em đi học là buổi sáng hay buổi chiều?
b Thời tiết như thế nào? Ai dẫn em đến trường?
c Lúc đầu em bỡ ngỡ ra sao?
d Buổi học kết thúc như thế nào?
e Cảm xúc của em về buổi học hôm đó?
………
………
………
………
………
………
………
………
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
Trang 34 Bà như quả ngọt chín rồi - 1 đ.
5 Ông em, bố em và chú em đều là thợ mỏ - 1 đ
B- Đọc thành tiếng: (5 điểm).
- Đọc đúng, rành mạch đoạn văn ( tốc độ đọc khoảng 55 tiếng / phút) HS đạt 5 đ
- Tùy vào mức độ đọc của học sinh giáo viên cho điểm
II Kiểm tra viết:
1 Chính tả: (5 điểm).
- Học sinh viết đúng yêu cầu của bài, đúng chính tả, sai 4 lỗi trừ 1 điểm
2 Tập làm văn: (5 điểm).
- Học sinh viết được buổi đầu đi học của mình, viết đúng đủ ý theo yêu cầu: 5đ
- Tùy vào mức độ viết của học sinh giáo viên cho điểm
PHÒNG GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO MAI SƠN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA HKI
Trang 4TRƯỜNG TIỂU HỌC TÀ HỘC 1 Năm học: 2010 – 2011.
Môn: Toán - Lớp 3
Họ và tên:……….
Lớp :……….
Phần I: Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. Câu 1 Phép tính 7 x 7 = ? có kết quả là: A 48 B 49 C 50 D 45
Câu 2 Phép tính 42 : 6 = ? có kết quả là: A 7 B 8 C 9 D 6
Câu 3 3m 5cm = ? cm Cần điền vào dấu ? số: A 35cm B 3005cm C 305cm D 350cm Câu 4 Phép tính 6 x 6 + 6 = ? có kết quả là: A 40 B 39 C 41 D 42 Phần II: Câu 1 Đặt tính và thực hiện phép tính: a) 12 x 7 b) 35 : 5 ……… ………
……… ………
……… ………
Câu 2 Nam nuôi được 12 con gà, Hà nuôi được gấp 3 lần số gà của Nam Hỏi Hà nuôi được bao nhiêu con gà? Tóm tắt: Bài giải: ……….……
………
………
………
Bài 3.
a) Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 2 cm
b) Vẽ đoạn thẳng CD có độ dài gấp 2 lần độ dài đoạn thẳng AB
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
Trang 5Phần I (4 điểm) mỗi 1 câu đúng 1 điểm.
Câu 1 Khoanh vào ý B
Câu 2 Khoanh vào ý A
Câu 3 Khoanh vào ý C
Câu 4 Khoanh vào ý D
Phần II (6 điểm.)
Câu 1 (1 điểm) mỗi ý đúng 0,5 điểm
Câu 2 (3 điểm) Học sinh có thể tóm tắt được theo 1 trong 2 cách sau
Trang 6TRƯỜNG TIỂU HỌC TÀ HỘC 1 NĂM HỌC: 2010 – 2011
Môn: Tiếng việt - Lớp 2
Họ và tên:……….
Lớp :……….
ĐỀ BÀI I.Kiểm tra đọc: (10 điểm).
A- Đọc hiểu: (5 điểm).
Đọc thầm bài: “Người thầy cũ” (Tiếng Việt 2 tập 1 trang 56) Dựa vào nội dung bài
đọc khoanh vào câu trả lời đúng
Câu 1 Bố Dũng đến trường để làm gì ?
a Đến thăm lại thầy cũ
b Đến hỏi tình hình học tập của Dũng
c.Tìm gặp người thầy giáo cũ của mình
Câu 2 Khi gặp thầy giáo cũ bố Dũng thể hiện sự kính trọng như thế nào?
a Chào hỏi thầy từ xa
b Vội bỏ mũ đang đội trên đầu lễ phép chào thầy
c Bố Dũng khoanh tay chào thầy giáo
Câu 3 Bố Dũng nhớ nhất kỷ niệm gì về thầy.
a Thầy phạt bố Dũng
b Thầy dạy học tốt
c Bố Dũng cũng có lần mắc lỗi, thầy không phạt nhưng bố vẫn tự nhận đó
là hình phạt để nhớ mãi
Câu 4 Chọn từ chỉ hoạt động để điền vào mỗi chỗ chấm dưới đây:
a Cô Tuyết Mai……… môn Tiếng Việt
b Cô………… bài rất dễ hiểu
B- Đọc thành tiếng: 5 điểm
Bài “ Người thầy cũ” (TV2 tập 1 trang 56)
( Giáo viên chọn cho học sinh đọc một đoạn trong bài).
II Kiểm tra viết: (10 điểm).
Trang 72 Chính tả: (5 điểm)
Nghe viết: Bài “Người thầy cũ” (TV2 tập 1 trang 56).
Viết đầu bài và đoạn từ: “Dũng xúc động… hết bài”
3 Tập làm văn: (5 điểm).
Viết được từ 3 – 5 câu dựa theo câu hỏi gợi ý:
a Tên em là gì?
b Quê em ở đâu?
c Em học lớp nào, trường nào?
d Em thích những môn học nào?
e Em thích làm những việc gì?
………
………
………
………
………
………
………
………
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
Trang 8- Đọc đúng, rành mạch đoạn văn ( tốc độ đọc khoảng 50 tiếng / phút) HS đạt 5 đ.
- Tùy vào mức độ đọc của học sinh giáo viên cho điểm
II Kiểm tra viết:
1 Chính tả: (5 điểm).
- Học sinh viết đúng yêu cầu của bài, đúng chính tả, sai 5 lỗi trừ 1 điểm
2 Tập làm văn: (5 điểm).
- Học sinh trả lời được các câu hỏi, viết đúng đủ ý theo yêu cầu: 5đ
- Tùy vào mức độ viết của học sinh giáo viên cho điểm
PHÒNG GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO MAI SƠN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA HKI
TRƯỜNG TIỂU HỌC TÀ HỘC 1 Năm học: 2010 – 2011.
Trang 9Môn: Toán - Lớp 2
Họ và tên:……….
Lớp :……….
ĐỀ BÀI Phần I: Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng Câu 1 Điền số thích hợp vào chỗ chấm 31, 33, 35,…,… là: A 36,38 B 36,37 C 37,39 D 37,38
Câu 2 Kết quả của phép cộng 25 + 13 là: A 18 B 38 C 28 D 48
Câu 3 Biết số bị trừ là 45 và số trừ là 12 thì hiệu số là:
A 31 B 23 C 32 D 33 Câu 4 Điền dấu ( >, <, = ) thích hợp vào chỗ chấm: 17 + 9… 9 + 17 A = B < C >
Phần II : Câu 1: Tính. a 15kg – 10kg + 7kg = b 16l + 5l = c 35l – 12l = Câu 2 Tìm số hình chữ nhật và số hình tam giác để điền: A Hình chữ nhật…… hình B Hình tam giác…… hình Câu 3: Bài toán. Tùng có 28 quả cam, Hải có nhiều hơn Tùng 7 quả cam Hỏi Hải có bao nhiêu quả cam? Bµi gi¶i ………
………
………
………
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM Phần I (4 điểm) mỗi 1 câu đúng 1 điểm.
Trang 10Câu 1 Khoanh vào ý C
Câu 2 Khoanh vào ý B
Câu 3 Khoanh vào ý D
Câu 4 Khoanh vào ý A
Trang 11Họ và tên:……….
Lớp :……….
ĐỀ BÀI I.Kiểm tra đọc: 10 điểm.
A- Đọc hiểu: 5 điểm.
Đọc thầm bài: “Sông Hương” (Tiếng Việt 2 tập 2 trang 72) Dựa vào nội dung bài đọc
khoanh vào câu trả lời đúng
Câu 1.Tìm những từ chỉ các màu xanh khác nhau của Sông Hương?
a Xanh thẳm
b Xanh nhạt
c.Xanh đậm
Câu 2 Vào mùa hè Sông Hương đổi màu như thế nào?
a Thay chiếc áo, xanh hằng ngày thành màu tím
b Thay chiếc áo, xanh hằng ngày thành dải lụa đào ửng hồng cả phố phường
c Thay chiếc áo, xanh hằng ngày thành màu xanh đen
Câu 3 Vì sao nói sông Hương là một đặc ân của thiên nhiên dành cho Huế?
a Vì sông Hương làm cho thành phố Huế thêm đẹp, không khí trở lên trong lành, làm tan biến những tiếng ồn ào của chợ búa, tạo cho thành phố một vẻ êm đềm
b Vì sông Hương có nhiều cá, tôm
c Vì sông Hương có nước trong xanh và mát
B- Đọc thành tiếng: 5 điểm
Bài “ Sông Hương” (TV2 tập 2 trang 72)
Đọc đầu bài và đoạn “ Mỗi mùa hè… dát vàng”
( Thời gian 1phút 30 giây)
II Kiểm tra viết: 10 điểm.
A.Chính tả: 5 điểm
Nghe viết: Bài “ Sông Hương” (TV2 tập 2 trang 72).
Viết đầu bài và đoạn từ: “ Mỗi mùa hè … dát vàng ”.( Thời gian viết 15 phút)
Trang 12B.Tập làm văn: 5 điểm.
1.Quan sát tranh và trả lời câu hỏi ( Tiếng việt 2 tập 2 trang 67)
a Tranh vẽ cảnh gì ?
b Sóng biển như thế nào ?
c Trên mặt biển có những gì?
d Trên bầu trời có những gì?
………
………
………
………
………
………
………
………
………
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
I Kiểm tra đọc:
Trang 13- Đọc đúng, rành mạch đoạn văn ( tốc độ đọc khoảng 50 tiếng / phút) HS đạt 5 đ.
- Tùy vào mức độ đọc của học sinh giáo viên cho điểm
II Kiểm tra viết:
1 Chính tả: 5 điểm.
- Học sinh viết đúng yêu cầu của bài, đúng chính tả, sai 5 lỗi trừ 1 điểm
2 Tập làm văn: 5 điểm.
(Học sinh trả lời được)
a Tranh vẽ cảnh biển buổi sáng
b Sóng biển xanh nhấp nhô
c Trên mặt biển có tàu thuyền đang căng buồm ra khơi đánh cá
d Mặt trời đang từ từ nhô lên trên bầu trời xanh thẳm Xa xa từng dàn hải âu đang bay về phía chân trời
PHÒNG GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO MAI SƠN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA HKII TRƯỜNG TIỂU HỌC TÀ HỘC I Năm học: 2010 – 2011.
Môn: Toán - Lớp 2
Trang 14Họ và tên:……….
Lớp :……….
Phần I: Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng (4 điểm). Câu 1 Kết quả của phép nhân 4 x 3 =…
A 16 B 27 C.30 D 12
Câu 2 Kết quả của phép chia 24 : 3 =… A 10 B 8 C 7 D 6
Câu 3 Một giờ có… phút A 50 phút B 60 phút C 40 phút D 30 phút Câu 4 Số hình tứ giác trong hình vẽ là: A 4 C 7 B 8 D 9
Phần II: 6 điểm. Câu 1: Tìm x a X x 3 = 18 b X : 2 = 5 ……… ………
……… ………
Câu 2: Tính độ dài đường gấp khúc ABCD có trên hình vẽ ……… C 2cm D ……… 5cm 4cm ……… B ……… A Câu 3: Bài toán Mỗi con gà có 2 chân Hỏi 9 con gà có mấy chân ? ………
………
………
………
………
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
Phần I 4 điểm (mỗi 1 câu đúng 1 điểm)
Câu 1 Khoanh vào ý D
Trang 15Câu 2 Khoanh vào ý B.
Câu 3 Khoanh vào ý B
Câu 4 Khoanh vào ý D
Câu 3 2 điểm
Bài giải:
9 con gà có số chân là: 0,5 đ
9 x 2 = 18 (chân) 1đ Đáp số: 18 chân 0,5 đ
PHÒNG GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO MAI SƠN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA HKII TRƯỜNG TIỂU HỌC TÀ HỘC I Năm học: 2010 – 2011.
Trang 16A 2522 B 2521 C 2524 D 2525
2 Trong các số 4257, 4752 4572, 4527, số lớn nhất là:
A 4257 B 4725 C 4572 D 4527
3.Trong cùng một năm, ngày 27 tháng 3 là thứ năm, ngày 5 tháng 4 là:
A Thứ t B Thứ năm C Thứ sáu D Thứ bảy
4 Hình bên có số góc vuông là:
A 2 B 3
C 4 D 5
5 Số nào là thích hợp để điền vào chỗ chấm 7m8cm = ….cm A 78 B 780 C 708 D 7080 Phần 2: Làm các bài tập. 1 Đặt tính rồi tính: 1729 + 3815 7280 - 1738 1726 x 2 3930 : 3 ………
………
………
………
1 7 bao gạo cân nặng 217 kg Hỏi 9 bao nh thế cân nặng bao nhiêu kg? Tóm tắt: Bài giải: ………
………
………
………
………
………
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
Phần I 5điểm (mỗi 1 cõu đỳng 1 điểm)
Cõu 1 Khoanh vào ý A
Cõu 2 Khoanh vào ý B
Cõu 3 Khoanh vào ý D
Cõu 4 Khoanh vào ý B
Cõu 5: Khoanh vào ý C
Phần II 5 điểm
Cõu 1 2 điểm (mỗi ý đỳng 0,5 điểm)
1729 + 3815 7280 - 1738 1726 x 2 3930 : 3
Trang 17+ 3815
5544 - 17385542 x 23452 09 03 1310
00 0 C©u 2: 3 ®iÓm
Tãm t¾t: 0,5 ®iÓm Bµi gi¶i: 2,5 ®iÓm
7 bao : 217 kg Sè g¹o trong mét bao lµ: 0,25 ®
9 bao : … kg? 217:7 = 31 (kg) 1 ®
Sè g¹o trong 9 bao lµ: 0,25 ®
31 x 9 = 279 (kg) 1 ® §¸p sè: 279 kg 0,5 ®
Trang 18PHÒNG GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO MAI SƠN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA HKII TRƯỜNG TIỂU HỌC TÀ HỘC I NĂM HỌC: 2010 – 2011
Môn: Tiếng việt - Lớp 3
Họ và tên:……….
Lớp :……….
ĐỀ BÀI I.Kiểm tra đọc: 10 điểm.
A- Đọc thầm: 5 điểm.
Bài: “Rước đèn ông sao” (Tiếng Việt 3 tập 2 trang 71) Dựa vào nội dung bài đọc
khoanh vào câu trả lời đúng
Câu 1 Mâm cỗ trung thu của Tâm được bày như thế nào?
a Một quả bưởi có khía thành tám cánh hoa, mỗi cánh hoa cài một quả ổi chín, để bên cạnh một nải chuối ngự và bó mía tím
b Hai quả bưởi, chuối xanh, mía, ổi, na, quýt
Trang 19c Có na, mít, ổi, xoài, bưởi.
Câu 2 Chiếc đèn ông sao của Hà được làm bằng chất liệu gì?
a Chiếc đèn ông sao được làm bằng vải
b Chiếc đèn ông sao được làm bằng giấy bong kính đỏ trong suốt
c Chiếc đèn ông sao được làm bằng đất sét
Câu 3 Trên đỉnh ngôi sao có gì?
a Hai lá cờ
b Một lá cờ
c Ba lá cờ
Câu 4 Gạch dưới bộ phận trả lời cho câu hỏi Vì sao?
Cả lớp cười ồ lên vì câu thơ vô lý quá
5 Thêm dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu sau:
Mỗi bản nhạc mỗi vở kịch… đều là một tác phẩm nghệ thuật
B- Đọc thành tiếng: 5 điểm
Bài “Hội đua voi ở Tây Nguyên” (TV3 tập 2 trang 60)
( Giáo viên chọn cho học sinh đọc một đoạn trong bài).
II Kiểm tra viết: 10 điểm.
4 Chính tả: 5 điểm
Nghe viết: Bài “Rước đèn ông sao” (TV3 tập 2 trang 71).
Viết đầu bài và đoạn từ: “Từ đầu … Nom rất vui mắt”
Trang 202 Tập làm văn: 5 điểm.
Dựa vào những câu hỏi gợi ý sau, viết một đoạn văn ngắn (khoảng 5-7 câu) kể về một ngày hội mà em biết
a Đó là hội gì? Hội được tổ chức khi nào, ở đâu?
b Mọi người đi xem hội như thế nào?
c Hội được bắt đầu bằng hoạt động gì?
d Hội có những trò vui gì?
e Cảm tưởng của em về ngày hội đó như thế nào?
………
………
………
………
………
………
………
………
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
I Kiểm tra đọc:
Trang 21A- Đọc thầm: 5 điểm ( mỗi câu 1 điểm).
1 Ý a đúng – 1 đ.
2 Ý bđúng - 1 đ.
3 Ý cđúng – 1 đ.
4 Cả lớp cười ồ lên vì câu thơ vô lý quá - 1 đ
5 Mỗi bản nhạc, mỗi vở kịch… dều là một tác phẩm nghệ thuật - 1 đ
B- Đọc thành tiếng: 5 điểm.
- Đọc đúng, rành mạch đoạn văn ( tốc độ đọc khoảng 65 tiếng / phút) HS đạt 5 đ
- Tùy vào mức độ đọc của học sinh giáo viên cho điểm
II Kiểm tra viết:
1 Chính tả: 5 điểm.
- Học sinh viết đúng yêu cầu của bài, đúng chính tả, sai 4 lỗi trừ 1 điểm
2 Tập làm văn: 5 điểm.
- Học sinh kể về ngày hội của mình, viết đúng đủ ý theo yêu cầu: 5đ
- Tùy vào mức độ viết của học sinh giáo viên cho điểm