Nguồn sinh thuỷ tốt Câu : 3 1 điểm Hãy điền vào cột B địa bàn phân bố chủ yếu của các cây công nghiệp lâu năm của Đông Nam Bộ ghi ở cột A A Cây công nghiệp B Địa bàn phân bố chủ yế
Trang 1BỘ ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ II
Môn : Địa Lí
Phòng GD-ĐT huyện Thới Bình ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ II
Trường THCS Khánh Thới Môn : Địa Lí
Mã đề : 02-DL9-A Lớp : 9
Tiết : 43 - Tuần : 28
Thời gian : 45 phút
PHẦN I : TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm )
Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng
Câu : 1 ( 0,5 điểm ) Vườn quốc gia nào sau đây trực thuộc Tây Nguyên
A Cúc Phương B Phong Nha – Kẻ Bàng C Bạch Mã D Yok ĐônCâu : 2 ( 0,5 điểm ) Điểm nào sau đây không phù hợp với điều kiện tự nhiên của Đông Nam Bộ
A Địa hình cao nguyên bằng phẳng, cao trung bình
B Đất xám và đất badan
C Khí hậu cận xích đạo nóng ẩm
D Nguồn sinh thuỷ tốt
Câu : 3 ( 1 điểm ) Hãy điền vào cột B (địa bàn phân bố chủ yếu ) của các cây công nghiệp lâu năm của Đông Nam Bộ ghi ở cột A
A
(Cây công nghiệp)
B (Địa bàn phân bố chủ yếu) Cao su
Cà phê
Hồ tiêu
Điều
Trang 2Câu : 4 (1 điểm ) Hãy nối các ý ghi ở cột A với các ý ghi ở cột B sao cho phù hợp
A
( Vùng )
B ( Các trung tâm kinh tế ) 1.Tây Nguyên a.Cần Thơ ; Mĩ Tho ; Long Xuyên
2.Đông Nam Bộ b.Đà Nẵng ; Quy Nhơn ; Nha Trang
3.Duyên Hải Nam Trung Bộ c.Blây Ku ; Buôn Ma Thuột ; Đà Lạt
4.Đồng Bằng Sông Cửu Long d.Thành Phố Hồ Chí Minh ; Biên Hoà ; Vũng Tàu
Phòng GD – ĐT Huyện Thới Bình ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ II
Trường THCS Khánh Thới Môn : Địa Lí
Trang 3Câu 1 ( 0,5 điểm ) : Sản phẩm nông nghiệp không nổi bật ở Tây Nguyên là :
A.Cao su , chè , điều B.Rau và hoa quả ôn đới
C.Lúa và màu lương thực D.Trâu , bò
Câu 2 ( 0,5 điểm ) Đông Nam Bộ có sức hút mạnh mẽ với lao động cả nước, chủ yếu là do : A.Điều kiện tự nhiên thuận lợi B.Tài nguyên thiên nhiên giàu có
C.Vị trí thuận lợi giao lưu với nước ngoài D.Vùng phát triển rất năng động
Câu 3 ( 1 điểm ) : Hãy điền vào chỗ ( ……… ) sao cho phù hợp với điều kiện tự nhiên của Đông Nam Bộ
A.Đất : ………
B.Địa hình :………
C.Khí hậu : ………
D.Tài nguyên khoáng sản : ………
Câu 4 ( 1 điểm ) : Hãy nối tên các tỉnh Đồng Bằng Sông Cửu Long ghi ở cột A với những ngành nông nghiệp chính được ghi ở cột B sao cho phù hợp
A
( Các tỉnh )
B ( Các ngành nông nghiệp chính ) 1.Kiên Giang , An Giang , Long An , Đồng
Tháp , Sóc Trăng , Tiền Giang
a.Chăn nuôi gia cầm ( vịt )
2.Bạc Liêu , Cà Mau , Sóc Trăng , Vĩnh Long ,
Trà Vinh
b.Trồng rừng
Trang 43.Kiên Giang , Cà Mau , An Giang c.Trồng cây lương thực ( lúa )
Câu 3 ( 2 điểm ) Cho bảng số liệu
Sản lượng thuỷ sản ở Đồng Bằng Sông Cửu Long Và cả nước
1995 2000 2002Đồng bằng sông Cửu Long 819,2 1169,1 1354,5
Trang 5- Cà phê : Đồng Nai , Bình Phước , Bà Rịa-Vũng Tàu
- Hồ tiêu : Bình PHước , Bà Rịa – Vũng Tàu , Đồng Nai
- Điều : Bình Phước , Đồng Nai , Bình Dương
- Sau ngày thống nhất đất nước khhu vực công nghiệp – xây dựng tăng trưởng nhanh ,
cơ cấu công nghiệp cân đối Một số nghành công nghiệp hiện đại hình thành và phát triển
Câu 3 ( 2 điểm ) : Địa hình bằng phẳng , rộng , khí hậu cận xính đạo nóng ẩm quanh năm , sinh học đa dạng cả trên cạn và dưới nước
Có nguồn tài nguyên đất rừng , khí hậu nước , tài nguyên biển
Trang 6-Địa hình : Thấp , bằng phẳng , rộng
-Khí hậu cận xích đạo ẩm
-Tầi nguyên khoáng sản : Rừng , biển , đá vôi , than bùn
Câu 4 ( 1điểm ) 1+c ; 2+a ; 3+d ; 4+c
PHẦN II : TỰ LUẬN ( 7 điểm )
Câu 1 ( 2 điểm ) :
- Vị trí giao thông thuận lợi
- Cơ sở hạ tầng tốt
- Thu hút vốn đầu tư nước ngoài
- Nguồn lao động tập trung dồi dào
Câu 2 ( 3 điểm ) : Nghành công nghiệp : Chế biến lương thực thực phẩm , Vật liệu xây dựng , Cơ khí nông nghiệp và một số nghành công nghiệp khác
Nghành công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm chiếm tỉ trọng cao nhất Vì nghành này thúc đẩy nghành nông nghiệp phát triển
Câu 3 ( 2 điểm ) :
- Vẽ đúng biểu đồ hình cột : + Trục tung chỉ số liệu
+ Trục hoành chỉ năm Mỗi năm vẽ hai cột của đồng bằng sông Cửu Long và cả nước ( 1,5 điểm )
- Nhận xét đúng ( 0,5 điểm )
Phòng GD – ĐT huyện Thới Bình ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ II
Trường THCS Khánh Thới Môn : Địa Lí 8
Tổ : Sinh –Hoá –Địa Thời gian : 45 phút
Trang 7Câu 1 ( 0,5 điểm) : Quốc gia có diện tích lớn nhất ở khu vực Đông Nam Á là
A In-đô-nê-xi-a
B Thái Lan
C Việt Nam
D Phi-líp-pin
Câu 2 (0,5 điểm ) : Quốc gia nào không có đường biên giới chung với Việt Nam:
A Lào B Trung Quốc C Cam-pu-chia D Thái Lan
Câu 3 ( 1điểm ) Nối các ý ở cột A với các ý ở cột B sao cho phù hợp
CÁC ĐỚI KHÍ HẬU VỊ TRÍ TRÊN TRÁI ĐẤT
Trang 8Phòng GD-ĐT huyện Thới Bình ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ II
Trường THCS Khánh Thới Môn : Địa Lí 8
Tổ : Sinh –Hoá – Địa Thời gian : 45 phút
Mã đề :02-DL8 B Tiết : 33 – Tuần : 27
PHẦN I : TRẮC NGHIỆM ( 2 điểm )
Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng
Trang 9Câu 1 ( 0,5 điểm ) : Điểm chung của nền kinh tế nhiều nước Đông Nam Á hiện nay là :
A Tập trung vào việc sản xuất lưong thực
B Trồng các loại cây hương liệu,cây công nghiệp để xuất khẩu
C Phát triển mạnh công nghiêp khai khoáng
D Sản xuất và xuất khẩu nguyên liệu
câu 2 ( 0,5 điểm ) : Công cuộc đổi mới toàn diện của nước ta bắt đầu vào năm nào :
A 1985 B 1986 C 1987 D 1988
Câu 3 ( 1điểm ) : Hãy tìm các từ thích hợp điền vào chỗ trống ( ……… ) sao cho phù hợp :
Câu 3 ( 2 điểm ) : Biển nước ta đã đem lại những thuận lợi và khó khăn gì cho đời sống kinh
tế Nêu một số biện pháp gải quết những khó khăn
Câu 4 ( 2,5 điểm ) : Nêu các giai đoạn của lịch sử phát triển tự nhiên nước ta.Theo em giai đoạn nào có ý nghĩa quan trọng nhất với sự phát triển lãnh thổ nước ta hiện nay Vì sao ?
Trang 10Câu 1 ( 1,5 điểm ) : – Các nước ĐNÁ trước chiến tranh đều là thuộc địa
-Sau chiến tranh nền kinh tế có nhiều điều kiện để phát triển ,do điều kiện tự nhiên thuận lợi , nguồn lao động dồi dào , tranh thủ được vốn và công nghệ của nước ngoài
Tuy nhiên những năm 1997-1998 nền kinh tế khủng hoảng kéo dài,môi trường bị ô nhiễm Câu 2 ( 2 điểm ) : Cảnh quan trên trái đất phân bố khác nhau từ Bắc xuống Nam , từ Tây sang Đông Một yếu tố tự nhiên thay đổi sẽ kéo theo tất cả các yếu tố khác thay đổi như : khí hậu thay đổi sẽ làm cho địa hình,sinh vật,đất,nước đều thay đổi
Câu 3 ( 2 điểm ) : -Thuận lợi : phát triển nông,lâm,ngư nghiệp và dịch vụ,bảo vệ an ninh quốc phòng
-Khó khăn : thiên tai bất trắc , đề phòng cảnh giác với nước ngoài
Câu 4 ( 2,5 điểm ) : Nước ta có nhiều điểm quặng với nhiều loại khoáng sản khác nhau Trong đó có một số loại khoáng sản có giá trị với trữ lượng lớn như : than đá,dầu khí,aptít,đá vôi,crôm,đồng,thiếc,bôxit
Hiện nay con người khai thác ngày càng cạn kiệt Vì vậy cần khai thác và bảo vệ một cách hợp lí
Trang 11-Ngoại lực sinh ra : quá trình phong hoá ( gió ) , xâm thực ( nước )
Câu 3 ( 2 điểm ) : Biểnnước ta có giá trị to lớn về nhiều mặt về : thuỷ sản ,giao thông, an ninh quốc phòng, du lịch …
Khó khăn : thiên tai bất trắc ,khó lường và một số vùng biển bị ô nhiễm …
Câu 4 ( 2,5 điểm ) :
- Giai đoạn tiền cambri
- Giai đoạn cổ kiến tạo
- Giai đoạn tân kiến tạo
Giai đoạn tân kiến tạo có ý nghĩa rất quan trọng trong việc phat triển lãnh thổ nước ta vì :
+ Giới sinh vật phát triển phong phú và hoàn thiện
+ Nhiều quá trình tự nhiên xuất hiện kéo đến ngày nay Nổi bật là sự xuất hiện của loài người trên trái đất
Phòng GD-ĐT huyện Thới Bình ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ II
Trường THCS Khánh Thới Môn : Địa Lí
Tổ : Sinh –Hoá –Địa Lớp : 7
Mã đề : 02-DL7 –A Thờui gian : 45 phút
Tiết : 53 – Tuần : 28
PHẦN I : TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm )
Trang 12Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu trước câu trả lời đúng
Câu 1 ( 0,5 điểm ) : Dân cư lâu đời của Châu Mĩ có nguồn gốc :
A Là dân cư bản địa ( tại chỗ )
B Từ châu Á sang
C Từ châu Âu đến
D Từ châu Phi sang
Câu 2 ( 0,5 điểm ) : Kiểu khí hậu nào sau đây chiếm diện tích lớn nhất ở Bắc Mĩ :
A Cận nhiệt đới B Hoang mạc C Ôn đới D Hàn đới
Câu 3 ( 1 điểm ) : Hãy nối các ý ở cột A với các ý ở cột B sao cho phù hợp với sự phân bố dân
cư của Bắc Mĩ :
A
( Mật độ dân số )
B ( Vùng phân bố chủ yếu )
1 Dưới 1 người /km2 a -Phía tây , trong khu vực cooc-đi-e
2 Từ 1 – 10 người /km2 b -Bán đảo A-la-xca , phía Bắc ca-na-đa
3 Từ 11 – 50 người /km2 c -Đồng bằng ven Thái Bình Dương
4 Từ 51 – 100 người /km2 d-Vùng duyên hải Đông Bắc Hoa Kì
5 Trên 100 người /km2 e -Phía đông Hoa Kì
Câu 4 ( 1 điểm ) : Hãy điền các dạng địa hình vào cột B sao cho phù hợp với khu vực phân bố địa hình ở Nam Mĩ theo khu vực ghi ở cột A
KHU VỰC NAM MĨ
A
( Khu vực phân bố )
B ( Dạng địa hình )
- Ở giữa
- Phía đông
Trang 13
Câu 3 ( 1,5 điểm ) : Vì sao cần phải bảo vệ rừng A-ma-dôn ?
Phòng GD-ĐT huyện Thới Bình ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ II
Trường THCS Khánh Thới Môn : Địa Lí
Tổ : Sinh –Hoá –Địa Lớp : 7
Mã đề : 02 –DL7- B Thời gian : 45 phút
Tiết : 53- Tuần : 28
PHẦN I :TRẮCNGHIỆM ( 3 điểm )
Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng
Câu 1 ( 0,5 điểm ) : Đặc điểm tự nhiên của châu Mĩ là :
Trang 14A Hình thể kéo dài nhất
B Vị trí nằm hoàn toàn ở nửa cầu Tây
C Eo đất hẹp nhất phân cách hai đại dương
D Tất cả đều đúng
Câu 2 ( 0,5 điểm ) : Đặc điểm hạn chế nhất của sản xuất nông nghiệp ở Bắc Mĩ là :
A Sử dụng nhiều hoá chất B Lao động nông nghệp quá ít
C Giá thành nông sản còn cao D Đất nông nghiệp ngày càng thu hẹpCâu 3 ( 1 điểm ) : Hãy điền vào chỗ ( …… ) các dạng địa hình phân bố theo khu vực ở Bắc Mĩ
- Ở phía tây : ………
- Ở phía đông : ………
Câu 4 ( 1điểm ) : Hãy nối các ý ở cột A với các ý ở cột B sao cho phù hợp giữa thảm thực vật
và độ cao tương ứng của sườn đông dãy An đét :
Trang 15PHẦN II : TỰ LUẬN ( 7 điểm )
Câu 1 ( 3 điểm ) : Hãy nêu nhận xét về nghành công nghiệp của Bắc Mĩ.Nêu các nghành công nghiệp chính của các nước Bắc Mĩ ?
Câu 2 ( 2,5 điểm ) : Việc sở hữu ruộng đất ở Trung và Mam Mĩ có gì bất hợp lí Để giảm bớt
sự bất hợp lí đó các quốc gia Trung và Nam Mĩ đã phải làm gì ? Hãy nêu một số nghành nông nghiệp chủ yếu ở đây
Câu 3 ( 1,5 điểm ) : Nguên nhân nào làm cho trung và Nam Mĩ có nền văn hoá Mĩ latinh độc đáo Dân cư ở đây phân bố như thế nào ?
Câu 3 ( 1 điểm ) : 1+b ; 2+a ; 3+c ; 4+ e ; 5+d
Câu 4 ( 1 điểm ) : Phía tây là núi trẻ ; Ở giữa là đồng bằng ; Phía đông là sơn nguên
PHẦN II : TỰ LUẬN ( 7 điểm )
Câu 1 ( 3 điểm ) :
Trang 16- Điều kiện tự nhiên thuận lợi
- Khoa học kĩ thuật tiên tiến
Các sản phẩm nông nghiệp chủ yếu : Cây lương thực như lúa mì,ngô, ; Cây ăn quả như cam,chuối,nho ; Cây công nghiêp như cà phê,bông,…; Các sản phẩm chăn nuôi như bò,lợn Câu 2 ( 2,5 điểm ) : Quá trình đô thị hoá ở Trung và Nam Mĩ diễn ra rất nhanh Tuy nhiên việc phát triển kinh tế còn chậm chưa cân xứng với quá trình đô thị hoá đã để lại nhiều hậu quả nghiêm trọng
Các đô thị lớn như : Xao-pao-lô , Ri-ô đê , Gia-nê-rô , Bu-ê-nôt Ai-ret
Câu 3 ( 1,5 điểm ) : Vì rừng A-ma-dôn có giá trị to lớn về nhiều mặt như : kinh tế, nghiên cứu khoa học , môi trường Tuy nhiên việc khai thác rừng A-ma-dôn đã để lại nhiều hậu quả xấu đến khí hậu toàn cầu
Trang 17Câu 1 ( 3 điểm ) : Các nước Bắc Mĩ có nền công nghiệp rất phát triển Đặc biệt là nghành công nghiệp chế biến , gần đây các nghành công nghiệp mũi nhọn được trú trọng và phát triển như : điện tử ,hàng không, vũ trụ …
Các nghành truyền thống như : Luyện kim ,cơ khí ,hoá chất, dệt ,thực phẩm …
Câu 2 ( 2,5 điểm ) : Việc sở hữu ruộng đất ở Trung và Nam Mĩ bất hợp lí ở chỗ Đại điền trang
có chưa tới 5% dân số nhưng chiếm tới 60% ruộng đất,còn lại thuộc tiểu điền trang
Để giảm bớt sự bất hợp lí đó chính phủ của một số nước phải mua lại ruộng đất của các đại điền chủ chia cho nông dân
Câu 3 ( 1,5 điểm ) : Do kết hợp nhiều nền văn hoá : gốc Âu, gốc Phi, và người Anh-điêng
Sự hoà trộn đó đã tạo nên nền văn hoá Mĩ latinh độc đáo
Dân cư ở Trung và Nam Mĩ phân bố không đồng đều Tập trung đông ở ven biển cửa sông và trên các cao nguyên có khí hậu mát mẻ Tập trung thưa thớt ở sâu trong nội địa
Phòng GD – ĐT huyện Thới Bình ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ II
Trường THCS Khánh Thới Môn : Địa Lí 6
Tổ : Sinh – Hoá –Địa Thời gian : 45 phút
Mã đề : 02 – DL6 - A Tiết : 28 – Tuần 29
PHẦN I:TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm )
Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng
Câu 1 ( 0,5 điểm ) : Những loại khoáng vật và đá nào dưới đây không được xem là khoáng sản
A Có ích, được con người khai thác
B Không có ích, không được con người khai thác
Trang 18C Có ích, chưa được con người khai thác
D Có ích, đã được con người khai thác hết
Câu 2 ( 0,5 điểm ) : Không khí nóng nên chủ yếu là do
A Mặt trời cung cấp năng lượng
B Mặt đất cung cấp nguồn nhiệt
C Mặt đất hấp thụ lượng nhiệt mặt trời rồi bức xạ vào không khí
D Mặt trời đốt nóng không khí
Câu 3 ( 1 điểm ) : Hãy điền vào chỗ ( … ) để diễn tả quy trình tạo thành mưa :
Hơi nước (1)……lên cao làm cho không khí chứa một lượng hơi nước tối đa gọi là (2)
……….Mà hơi nước vẫn tiếp tục bốc lên thì hơi nước sẽ (3)………… Thành hạt nước ,nếu (4)……… Làm cho hạt nước to dần gặp điều kiện thuận lợi (5)
………… tạo thành mưa
Câu 4 ( 1điểm ) : Hãy nối các ý ở cột A với các ý ở cột B sao cho phù hợp
A ( Các đới khí hậu ) B ( Vị trí trên trái đất )
PHẦN II : TỰ LUẬN ( 7 điểm )
Câu 1 ( 2điểm ) : Thế nào là mỏ nội sinh và mỏ ngoại sinh Kể tên các loại khoáng sản được hình thành từ mỏ ngoại sinh và nội sinh ?
Câu 2 ( 2 điểm ) : Thời tiết và khí hậu khác nhau như thế nào ? cho ví dụ
Câu 3 ( 3 điểm ) : Hãy dung com pa vẽ một đường tròn thể hiện trái đất , trên đó có ghi các đai áp cao,áp thấp và các loại gió ( tín phong; tây ôn đới; đông cực )
Trang 19Phòng GD-ĐT huyện Thới Bình ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ IITrường THCS Khánh Thới Môn : Địa Lí 6
Tổ : Sinh – Hoá – Địa Thời gian : 45 Phút
Mã đề : 02 – DL6 - B Tiết : 28- Tuần : 29
PHẦN I:TRẮC NGHIỆM ( 3điểm )
Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng
Câu 1 ( 0,5 điểm ) : Nhiệt độ trung bình ngày là kết quả của phép tính
A Tổng nhiệt độ trong ngày chia cho 24giờ
B Tổng nhiệt độ trong ngày chia cho 12 giờ
Trang 20C Tổng nhiệt độ lúc 12giờ và 24giờ chia hai
D Tổng nhiệt độ lúc 5giờ, 13giờ , 21giờ chia ba
Câu 2 ( 0,5 điểm ) : Không khí bão hoà hơi nước nghĩa là :
A Nó chỉ chứa một lượng hơi nước nhất định
B Nó sẽ chứa thêm hơi nước khi tăng nhiệt độ
C Nó sẽ thừa hơi nước khi hạ nhiệt độ
D Nó chứa được lượng hơi nước tối đa
Câu 3 ( 1 điểm ) : Hãy nối các ý ở cột A với các ý ở cột B sao cho phù hợp
A ( Các khối khí ) B ( Vị trí hình thành )
1 Khối khí nóng a Trên các vùng vĩ độ cao nhiệt độ thấp
3 Khối khí đại dương c Trên vùng đất liền có tính chất tương đối khô
4 Khối khí lục địa d Trên vùng vĩ độ thấp ,nhiệt độ tương đối cao
Câu 4 ( 1 điểm ) : Hãy tìm đặc điểm khí hậu ( Nhiệt độ, lượng mưa, các loại gió thường xuyên thổi ) điền vào cột B cho phù hợp với các đới khí hậu ghi ở cột A
A ( Các đới khí hậu ) B ( Đặc điểm khí hậu )
1 Đới nóng
2 Đới ôn hoà
3 Đới lạnh
PHẦN II : TỰ LUẬN ( 7 điểm )
Câu 1 ( 2 điểm ) : Khoáng sản là gì ? Nêu tên các loại khoáng sản mà em biết ?
Câu 2 ( 3 điểm ) : Nêu cấu tạo của lớp vỏ khí ( lớp khí quyển ) Theo em tầng nào quan trọng nhất , Vì sao ?