Cần thay thế thức ăn trong cùng một nhóm để thành phần và giá trị dinh dưỡng của khẩu phần không bị thay đổi.. Sinh tố A trong chất béo sẽ bị biến chất, chuyển sang màu nâu, vị dắng.. Si
Trang 1MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2009 - 2010
MÔN: CÔNG NGHỆ 6
thấp
Cơ sở của ăn uống hợp lí Câu 1
0.5 Câu 2 0.5 Câu 3 0.5
Vệ sinh an toàn thực phẩm Câu 4
0.5 Câu 12 Bảo quản chất dinh dưỡng trong chế
Các phương pháp chế biến thực phẩm Câu 60.5
Tổ chức bữa ăn hợp lí trong gia đình Câu 22
3 3
Trang 2
ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2009 - 2010
MÔN:CÔNG NGHỆ 6 THỜI GIAN : 45 PHÚT ( Không kể thời gian giao đề)
I > TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm)
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất
Câu 1: ( 0.5đ) Căn cứ vào giá trị dinh dưỡng, người ta chia thức ăn làm:
Câu 2: ( 0.5đ) Tinh bột là thành phần chính có trong các thực phẩm:
A Mía, mật ong, kẹo C Khoai lang, khoai môn, gạo
B Cá, tôm, cua D Cà rốt, cà chua, ớt
Câu 3: ( 0.5đ) Cần thay thế thức ăn như thế nào?
A Có thể thay thế thức ăn này bằng bất kỳ thức ăn khác mình thích
B Chỉ cần ăn thức ăn của vài nhóm miễn là đủ năng lượng
C Cần thay thế thức ăn trong cùng một nhóm để thành phần và giá trị dinh dưỡng của khẩu phần không bị thay đổi
D Tất cả các câu trên
Câu 4: ( 0.5đ) Nhiệt độ an toàn trong nấu nướng, vi khuẩn bị tiêu diệt là:
Câu 5: ( 0.5đ) Chất béo khi đun nóng nhiều (nhiệt độ tăng cao) sẽ:
A Sinh tố A trong chất béo sẽ bị biến chất, chuyển sang màu nâu, vị dắng
B Sinh tố A trong chất béo sẽ bị cháy đen và chất dinh dưỡng sẽ bị tiêu hủy hoàn toàn
C Sinh tố A trong chất béo vẫn bình thường
D Sinh tố A trong chất béo sẽ bị phân hủy và chất béo sẽ bị biến chất
Câu 6: ( 0.5đ) Giòn xốp, ráo mỡ,chín kĩ, không cháy sém hay vàng non là yêu cầu kĩ thuật của phương pháp:
II> TỰ LUẬN: ( 7 điểm)
Câu 1:(2 điểm) Nêu nguyên nhân và các biện pháp phòng ngừa ngộ độc thực phẩm?
Câu 2: (2 điểm) Thế nào là bữa ăn hợp lí? Nguyên tắc tổ chức bữa ăn hợp lí?
Câu 3: (3 điểm) Thực đơn là gì? Nguyên tắc để xây dựng thực đơn? Vận dụng xây dựng thực đơn
cho một bữa liên hoan hay bữa cỗ ?
………HẾT………
Trang 3ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2009 - 2010
MÔN: CÔNG NGHỆ 6
I > TRẮC NGHIỆM ( 3 ĐIỂM)
II> TỰ LUẬN ( 7 ĐIỂM)
Câu 1: - Nguyên nhân gây ngộ độc thực phẩm gồm:
+ Ngộ độc do thức ăn nhiễm vi sinh vật và độc tố của vi sinh vật
+ Ngộ độc do thức ăn bị biến chất
+ Ngộ độc do bản than thức ăn có sẵn chất độc
+ Ngộ độc do thức ăn bị ô nhiễm các chất độc hóa học, hóa chất bảo vệ thực
vật, ô nhiễm môi trường
- Biện pháp phòng tránh ngộ độc thực phẩm:
+ Bảo quả thực phẩm trong môi trường sạch sẽ, ngăn nắp, hợp vệ sinh, tránh
để ruồi bọ xâm nhập vào thức ăn
+ Không sử dụng thức ăn bị hư thối , biến chất , ôi , ươn
+ Chế biến phải đảm bảo vệ sinh, đúng cách
+ Hạn chế sử dụng thuốc trừ sâu, hóa chất vào trồng trọt
0.25 0.25 0.25 0.25
0.25
0.25 0.25 0.25
Trang 4- Dựa vào nhu cầu dinh dưỡng của các thành viên trong gia đình.
- Dựa vào điều kiện tài chính
- Dựa vào sự cân bằng các chất dinh dưỡng
- Cần thay đổi món ăn
0.25 0.25 0.25 0.25
Câu 3: +) Thực đơn là bảng ghi lại tất cả những món ăn dự định sẽ phục vụ trong
bữa tiệc, cỗ , liên hoan hay bữa ăn thường ngày
+) Nguyên tắc để xây dựng thực đơn
- Thực đơn có số lượng và chất luợng món ăn phù hợp với tính chất bữa ăn
- Thực đơn phải đủ các loại món ăn chính theo cơ cấu của bữa ăn
- Thực đơn phải đảm bảo yêu cầu về mặt đinh dưỡng của bữa ăn
+) Vận dụng xây dựng thưc đơn cho bữa cỗ: có đủ các món ăn chính theo
cơ cấu của bữa ăn hợp lí
Ví dụ: - Xôi ( bánh hú)
- Thịt gà
- Giò (chả)
- 2 đĩa xào
- 1 bát miến 1 bát ninh măng
- Hoa quả tráng miệng
- Rượu
0.5
0.5
0.5 0.5 0.5
0.5