1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra HKII môn Vật Lý 9 14-15

8 310 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 197,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nêu được dòng điện cảm ứng xuất hiện khi có sự biến thiên của số đường sức từ xuyên qua tiết diện của cuộn dây dẫn kín.. Nêu được nguyên tắc cấu tạo và hoạt động của máy phát điện xoay c

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II VẬT LÝ 9 Phạm vi kiến thức: Từ tiết thứ 39 đến tiết thứ 70 theo PPCT : 32 tiết

1 TRỌNG SỐ NỘI DUNG KIỂM TRA THEO PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH - BẢNG 1

tiết

Lí thuyết

Số tiết thực Trọng số

Phương án kiểm tra: Kết hợp trắc nghiệm và tự luận (30% TNKQ, 70% TL)

2.1 TÍNH SỐ CÂU HỎI CHO CÁC CHỦ ĐỀ - BẢNG 2

số

Số lượng câu (chuẩn cần kiểm tra)

Điểm số

Cấp độ 1,2

(Lí thuyết)

2 Khúc xạ ánh sáng 19,7 3,0 2(3.13.2) 1(6a) 2,0

Cấp độ 3,4

(Vận dụng)

2 Khúc xạ ánh sáng 36,6 3,0 2(3.33.4) 1(6b) 3,0

Trang 2

3 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA.

Tên chủ

đề

1 Cảm

ứng

điện từ

9 tiết

1 Nêu được dòng

điện cảm ứng xuất

hiện khi có sự biến

thiên của số đường

sức từ xuyên qua tiết

diện của cuộn dây

dẫn kín

2 Nêu được nguyên

tắc cấu tạo và hoạt

động của máy phát

điện xoay chiều có

khung dây quay hoặc

có nam châm quay

3 Nêu được các máy

phát điện đều biến

đổi cơ năng thành

điện năng

4 Nhận biệt được

ampe kế và vôn kế

dùng cho dòng điện

một chiều và xoay

chiều qua các kí hiệu

ghi trên dụng cụ

5 Nêu được các số

chỉ của ampe kế và

vôn kế xoay chiều

cho biết giá trị hiệu

dụng của cường độ

hoặc của điện áp

xoay chiều

6 Nêu được công

suất điện hao phí trên

đường dây tải điện tỉ

lệ nghịch với bình

phương của điện áp

hiệu dụng đặt vào hai

đầu đường dây

7 Nêu được nguyên

tắc cấu tạo của máy

biến áp

8 Nêu được điện áp

hiệu dụng giữa hai

đầu các cuộn dây của

máy biến áp tỉ lệ

thuận với số vòng

dây của mỗi cuộn và

nêu được một số ứng

dụng của máy biến

áp

9 Mô tả được thí nghiệm hoặc nêu được

ví dụ về hiện tượng cảm ứng điện từ

10 Giải được một số bài tập định tính về nguyên nhân gây ra dòng điện cảm ứng

11 Phát hiện được dòng điện là dòng điện một chiều hay xoay chiều dựa trên tác dụng

từ của chúng

12 Nêu được dấu hiệu chính phân biệt dòng điện xoay chiều với dòng điện một chiều và các tác dụng của dòng điện xoay chiều

13 Giải thích được nguyên tắc hoạt động của máy biến

áp và vận dụng được công thức

1 1

2 2

U n .

14 Giải thích được nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều có khung dây quay hoặc có nam châm quay

15 Giải thích được

vì sao có sự hao phí điện năng trên dây tải điện

16 Mắc được máy biến áp vào mạch điện để sử dụng đúng theo yêu cầu

17 Nghiệm lại được công thức

1 1

2 2

U n bằng thí nghiệm

Trang 3

Số câu

hỏi

C1,6

2(2.12.2)

C9,12

2(2.32.4)

C10 1(4a)

C10

2 Khúc

xạ ánh

sáng

14 tiết

18 Nhận biết được

thấu kính hội tụ, thấu

kính phân kì

19 Nêu được máy

ảnh có các bộ phận

chính là vật kính,

buồng tối và chỗ đặt

phim

20 Nêu được mắt có

các bộ phận chính là

thể thuỷ tinh và màng

lưới

21 Nêu được sự

tương tự giữa cấu tạo

của mắt và máy ảnh

22 Nêu được mắt

phải điều tiết khi

muốn nhìn rõ vật ở

các vị trí xa, gần khác

nhau

23 Nêu được đặc

điểm của mắt cận,

mắt lão và cách sửa

24 Nêu được kính

lúp là thấu kính hội tụ

có tiêu cự ngắn và

được dùng để quan

sát vật nhỏ

25 Nêu được số ghi

trên kính lúp là số bội

giác của kính lúp và

khi dùng kính lúp có

số bội giác càng lớn

thì quan sát thấy ảnh

càng lớn

26 Mô tả được hiện tượng khúc xạ ánh sáng trong trường hợp ánh sáng truyền từ không khí sang nước và ngược lại

27 Chỉ ra được tia khúc xạ và tia phản xạ, góc khúc xạ và góc phản xạ

28 Chỉ ra được đường truyền của các tia sáng đặc biệt qua thấu kính hội tụ, thấu kính phân

kì Nêu được tiêu điểm (chính), tiêu cự của thấu kính là gì

29 Mô tả được các đặc điểm về ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì

30 Xác định được thấu kính là thấu kính hội tụ hay thấu kính phân kì qua việc quan sát trực tiếp các thấu kính này và qua quan sát ảnh của một vật tạo bởi các thấu kính đó

31 Vẽ được đường truyền của các tia sáng đặc biệt qua thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì

32 Dựng được ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì bằng cách sử dụng các tia đặc biệt

34 Xác định

đư-ợc tiêu cự của thấu kính hội tụ bằng thí nghiệm

Số câu

hỏi

C18,23

2(3.13.2)

C26,29

2(3.33.4)

C28 1(6)

C31,32

3 Ánh

trắng,

s¸ng

mµu

7 tiết

35 Kể tên được một

vài nguồn phát ra ánh

sáng trắng thông

thường, nguồn phát ra

ánh sáng màu và nêu

được tác dụng của

tấm lọc ánh sáng

màu

36 Nhận biết được

rằng khi nhiều ánh

sáng màu được chiếu

38 Phát hiện được chùm ánh sáng trắng có chứa nhiều chùm ánh sáng màu khác nhau và

mô tả được cách phân tích ánh sáng trắng thành các ánh sáng màu

39 Giải thích được một

số hiện tượng bằng cách nêu được nguyên

40 Nêu được ví dụ thực tế về tác dụng nhiệt, sinh học và quang điện của ánh sáng và chỉ ra được

sự biến đổi năng lượng đối với mỗi tác dụng này

41 Xác định được một ánh sáng màu, chẳng hạn bằng đĩa

42 Tiến hành

đư-ợc thí nghiệm để

so sánh tác dụng nhiệt của ánh sáng lên một vật

có màu trắng và lên một vật có màu đen

Trang 4

trên màn ảnh trắng

hoặc đồng thời đi vào

mắt thì chúng được

trộn với nhau và cho

một màu khác hẳn,

có thể trộn một số

ánh sáng màu thích

hợp với nhau để thu

được ánh sáng trắng

37 Nhận biết được

rằng vật tán xạ mạnh

ánh sáng màu nào thì

có màu đó và tán xạ

kém các ánh sáng

màu khác Vật màu

trắng có khả năng tán

xạ mạnh tất cả các

ánh sáng màu, vật

màu đen không có

khả năng tán xạ bất kì

ánh sáng màu nào

tích ánh sáng, lọc màu, trộn ánh sáng màu hoặc giải thích màu sắc các vật là do nguyên nhân nào

đơn sắc hay không

Số câu

hỏi

C35,37

4 (1.11.4)

C39

TS câu

Trang 5

Trường THCS ………

Lớp : 9 … Họ tên: ………

BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2014-2015 Môn : Vật Lý 9 Thời gian : 45 Phút (Không kể thời gian phát đề) Đề Bài: A PHẦN TRẮC NGHIÊM: (3 điểm): Câu 1: Hãy trả lời bằng cách điền chữ Đ(đúng) hoặc S(sai) ở cuối các câu sau cho phù hợp (1 điểm) Nội dung Đún g sai 1.1 Dòng điện xoay chiều xuất hiện trong cuộn dây dẫn kín khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây biến thiên 1.2 Khi tăng hiệu điện thế hai đầu dây dẫn trên đường dây truyền tải điện lên gấp đôi thì công suất hao phí trên đường dây sẽ giảm hai lần 1.3 Đưa một cực nam châm từ ngoài vào trong lòng cuộn dây dẫn kín thì trong cuộn dây xuất hiện dòng điện cảm ứng 1.4 Trong cuộn dây dẫn kín xuất hiện dòng điện cảm ứng xoay chiều khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây tăng đều đặn rồi giảm đều đặn Câu 2: Hãy chọn các cụm từ “đỏ, trắng, xanh, vàng, lục” điền vào các chỗ cho phù hợp (1 điểm) 2.1 Mặt trời là nguồn phát ra ánh sáng

2.2 Chiếu ánh sáng trắng qua tấm lọc xanh thì ta thu được ánh sáng

2.3 Bút laze khi hoạt động thì phát ra ánh sáng

2.4 Có thể tạo ra ánh sáng vàng bằng cách chiếu ánh sáng trắng qua tấm lọc màu

Câu 3: Hãy trả lời bằng cách khoanh tròn chữ cái đầu đâu trả lời đúng (1 điểm)

3.1 Thấu kính phân kì có đặc điểm

A Có phần giữa mỏng hơn phần rìa.

B Có phần giữa dày hơn phần rìa.

C Có phần giữa dày bằng phần rìa.

D Luôn luôn cho ảnh thật, cùng chiều và nhỏ hơn vật.

3.2 Một người cận thị phải đeo kính có tiêu cự 50cm Vậy khi không đeo kính người đó nhìn rõ

được vật xa nhất cách mắt:

3.3 Khi tia sáng truyền từ không khí vào nước thì

A góc khúc xạ bằng góc tới.

B góc khúc xạ lớn góc tới.

C góc khúc xạ nhỏ góc tới.

D không có góc khúc xạ.

Điểm Lời phê của giáo viên

Trang 6

A Một ảnh ảo lớn hơn vật B Một ảnh ảo nhỏ hơn vật

C Một ảnh thật lớn hơn vật D Một ảnh thật lớn hơn vật

A PHẦN TỰ LUẬN: (7 ĐIỂM)

Câu 4: (2,0 điểm): Khi cho nam châm quy trước cuộn dây dẫn kín như hình bên thì trong cuộn dây có xuất hiện dòng điện cảm ứng không? Giải thích?

Câu 5: (1,0 điểm): Hãy nêu hai thí dụ thực tế về hiện tượng phân tích ánh sáng trắng?

Câu 6: (1,5 điểm): So sánh đường truyền của các tia sáng đặc biệt qua thấu kính hội tụ và thấu kính phân kì ?

Câu 7: (2,5 điểm):

a) Cho thấu kính phân kì có tiêu cự f = 12cm, vật AB cao 1cm dạng mũi tên và vuông góc với trục chính của thấu kính, vật cách thấu kính 8cm Hãy dựng ảnh A’B’ của AB qua thấu kính?

b) Hãy xác định chiều cao của ảnh A’B’ và khoảng cách từ ảnh đến quang tâm của thấu kính?

Bài làm:

B

O

Trục quay

Trang 7

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

A PHẦN TRẮC NGHIỆM:

Câu 1: Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm

g

sai

1.3 Đưa một cực nam châm từ ngoài vào trong lòng cuộn dây dẫn kín thì trong

1.4 Trong cuộn dây dẫn kín xuất hiện dòng điện cảm ứng xoay chiều khi số

đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây tăng đều đặn rồi giảm đều đặn S

Câu 2: Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm

2.1 Mặt trời là nguồn phát ra ánh sáng trắng

2.2 Chiếu ánh sáng trắng qua tấm lọc xanh thì ta thu được ánh sáng xanh

2.3 Bút laze khi hoạt động thì phát ra ánh sáng đỏ

2.4 Có thể tạo ra ánh sáng vàng bằng cách chiếu ánh sáng trắng qua tấm lọc màu vàng

Câu 3: Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm

3.1 Thấu kính phân kì có đặc điểm

A Có phần giữa mỏng hơn phần rìa.

3.2 Một người cận thị phải đeo kính có tiêu cự 50cm Vậy khi không đeo kính người đó nhìn rõ

được vật xa nhất cách mắt:

D 50cm.

3.3 Khi tia sáng truyền từ không khí vào nước thì

C góc khúc xạ nhỏ góc tới.

3.4 Đặt một vật trước thấu kính phân kì, ta sẽ thu được:

B Một ảnh ảo nhỏ hơn vật

B PHẦN TỰ LUẬN:

Câu 4:

- Khi nam châm quay như hình vẽ thì trong cuộn dây xuất hiện dòng điện cảm ứng (1,0 điểm)

- Giải thích: Vì khi nam châm quay thì số đường sức từ xuyên qua tiết diện của cuộn dây biến

thiên (1,0 điểm)

Câu 5: Mỗi thí dụ đúng được 0,5 điểm

- Nhìn qua đĩa CD ta thấy ánh sáng có nhiều màu từ đỏ đến tím.

- Cầu vồng sau cơn mưa có rất nhiều màu.

Câu 6: (Giống: 0,5 điểm, khác trình bày mỗi tia được 0,25 điểm)

+ Khác:

- Tia tới song song với trục chính thì cho tia

ló đi qua tiêu điểm

- Tia tới đi qua tiêu điểm thì cho tia ló song

song với trục chính

- Tia tới song song với trục chính thì cho tia

ló có phần kéo dài qua tiêu điểm

- Tia tới có phần kéo dài qua tiêu điểm thì cho tia ló song song với trục chính

Câu 7:

Trang 8

b) Tính chiều cao của ảnh: (0,75 điểm)

+ Ta có : ΔFOI~ΔFABF OI~ΔFABΔFOI~ΔFABF AB nên suy ra : ' '

'

Do đó :

' ' '

'

F O.AB 12.1

20

F A Xác định khoảng cách từ ảnh đến quang tâm : (0,75 điểm)

+ Ta có : ΔFOI~ΔFABOAB~ΔFABΔFOI~ΔFABOA B nên suy ra: ' '

' ' '

(Học sinh có cách giải khác đúng vẫn cho điểm tối đa)

GIÁO VIÊN RA ĐỀ

(Đã ký) Phạm Quốc Bảo

B

O

A ’

Ngày đăng: 22/04/2015, 20:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w