1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De thi hoa HKII_2008-2009_(THPT_VX).doc

4 177 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường hợp nào sau đây không phù hợp giữa tên quặng sắt và công thức hợp chất sắt chính trong quặng Câu 8.. Cho 2,7g Al phản ứng với clo thu được khối lượng muối là Câu 9.. Khi cho Ca ph

Trang 1

SỞ GD-ĐT AN GIANG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II KHỐI 12 (2008-2009)

Tổ : HÓA Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

Câu 1 Thuốc thử có thể nhận biết được ba kim loại Na, Mg, Al là

Câu 2 Để thu được 78 g Cr từ Cr2O3 băng phản ứng nhiệt nhơm ( H=100%) thì khối lượng nhơm tối thiểu là

Câu 3 Trong các loại quặng sắt , Quặng chứa hàm lượng % Fe lớn nhất là

A Hematit (Fe2O3) B Manhetit ( Fe3O4 ) C Xiđerit (FeCO3 ) D Pirit (FeS2)

Câu 4 Nung Fe(NO3)2 trong bình kín, khơng cĩ khơng khí, thu được sản phẩm gì?

Câu 5 Nguyên nhân của sự suy giảm tầng ozon chủ yếu là do

Câu 6 Cho các chất Cu, Fe, Ag và các dung dịch HCl, CuSO4 , FeCl2 , FeCl3 Số cặp chất cĩ phản ứng với nhau là:

Câu 7 Trường hợp nào sau đây không phù hợp giữa tên quặng sắt và công thức hợp chất sắt chính

trong quặng

Câu 8 Cho 2,7g Al phản ứng với clo thu được khối lượng muối là

Câu 9 Chất nào sau đây có thể làm mềm nước cứng vĩnh cửu ?

Câu 10 Hỗn hợp rắn X gồm Al, Fe và Cu cĩ số mol bằng nhau Hỗn hợp X tan hồn tồn trong dung dịch

Câu 11 Khối lượng K2Cr2O7 tác dụng vừa đủ với 0,6mol FeSO4 trong H2SO4 lỗng là

Câu 12 Khi cho Ca phản ứng với dung dịch HNO3 loãng, thì sản phẩm thu được chủ yếu là

Câu 13 Khối lượng đồng thu được ở catot sau 1 giờ điện phân dung dịch CuSO4 với cường độ dịng điện

2 ampe là (g)

Câu 14 Cho 1,12 lít CO2 (đktc) qua 4 lít dung dịch Ca(OH)2 0,01M Sau phản ứng thu được khối lượng kết tủa là

Trang 2

Câu 15 Chất gây hại chủ yếu trong thuốc là đối với người hút thuốc lá là

Câu 16 Hịa tan hết 1,08 gam hỗn hợp Cr và Fe trong dd HCl lỗng, nĩng thu được 448 ml khí (đktc).

Lượng crom cĩ trong hh là:

Câu 17 Một cốc nước có chứa các ion Na+, Ca2+, Cl-, Mg2+, HCO3-, SO42- Nước trong cốc thuộc loại

Câu 18 Để oxi hoá hoàn toàn kim loại kiềm thổ cần dùng lượng oxi bằng 40% lượng kim loại đã

dùng Kim loại kiềm thổ là

Câu 19 Với sự cĩ mặt của oxi trong khơng khí, đồng bị tan trong dung dịch H2SO4 theo phản ứng sau:

A 2Cu + 2H2SO4 +O2  → 2CuSO4 + 2H2O

B Cu + H2SO4  → CuSO4 + H2

C Cu + 2H2SO4  → CuSO4 + SO2 + 2H2O

D 3Cu + 4H2SO4 + O2  → 3CuSO4 + SO2 + 4H2O

Câu 20 Khi đốt nĩng crom(VI) oxit trên 200oC thì tạo thành oxi và một oxit của crom cĩ màu xanh (lục) Oxit đĩ là

Câu 21 Cho các dung dịch : HCl , NaOH đặc , NH3 , KCl Số dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 là

Câu 22 Khi nhiệt phân muối NaNO3, sản phẩm thu được là

Câu 23 Vật liệu nào sau đây có nguồn gốc hữu cơ ?

Câu 24 Để nhận biết nước cất, nước cứng tạm thời, nước cứng vĩnh cữu, nước cứng toàn phần chứa

trong 4 cốc riêng biệt có thể dùng

Câu 25 Hịa tan hồn tồn 2,81 gam hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500 ml dung dịch H2SO4 0,1M (vừa đủ) Sau phản ứng, hỗn hợp muối khan thu được sau khi cơ cạn dung dịch cĩ khối lượng là (g)

Câu 26 Công thức của phèn chua là

Câu 27 Hịa tan hồn tồn 46,4g một oxit kim loại bằng dung dịch H2SO4 đặc, nĩng (vừa đủ) thu được 2,24 lit khí SO2 (đktc) và 120g muối Xác định CTPT của oxit kim loại

Câu 28 Cho 1,92g hỗn hợp hai kim loại kiềm ở hai chu kỳ kế tiếp nhau trong bảng tuần hoàn tác

dụng hết với nước thu được 2,24 lít H2 (đktc) Hai kim loại kiềm đó là

Trang 3

Câu 29 Cho 3,12gam hỗn hợp bột Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 1,344 lít H2 (đktc) Khối lượng từng chất trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là

Câu 30 Để hịa tan hồn tồn 16g oxit sắt cần vừa đủ 200ml dung dịch HCl 3M Xác định CTPT của oxit

sắt

Câu 31 Cấu hình electron ngoài cùng của kim loại kiềm thổ là

Câu 32 Cho phản ứng: NaCrO2+ Br2 + NaOH → Na2CrO4 + NaBr + H2O Hệ số cân bằng của NaCrO2 là

Câu 33 Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính

Câu 34 Cấu hình e nào sau đây viết đúng?

A 26Fe: [Ar] 4S13d7 B 26Fe2+: [Ar] 4S23d4 C 26Fe2+: [Ar] 3d14S2 D 26Fe3+: [Ar] 3d5

Câu 35 Ngâm một đinh sắt vào 200 ml dung dịch CuSO4 1M, sau một thời gian thấy khối lượng đinh sắt tăng 0,8 gam Khối lượng đồng tạo ra là:

Câu 36 Dãy kim loại nào sau đây đều được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy ?

Câu 37 Để phân biệt HCl, HNO3, H2SO4 loãng có thể dùng thuốc thử nào sau đây ?

Câu 38 Cho m gam hh X gồm Al, Cu vào dd HCl (dư), sau khi kết thúc pứ sinh ra 3,36 lít khí (đktc) Nếu

cho m gam hh X trên vào một lượng dư HNO3 (đặc, nguội), sau khi kết thúc pứ sinh ra 6,72 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, đktc) Giá trị của m là

Câu 39 Điện phân muối clorua của kim loại kiềm nóng chảy thu được 0,336 lít khí (đktc) ở anot và

1,17g kim loại ở catot Công thức của muối là

Câu 40 Hỗn hợp kim loại nào sau đây tất cả đều tham gia phản ứng trực tiếp với muối sắt (III) trong dung dịch ?

- HẾT

Trang 4

-Đề 1 21 B

1 C 22 C

2 A 23 B

3 B 24 C

4 D 25 C

5 A 26 A

6 D 27 C

7 A 28 B

8 B 29 C

9 D 30 C

10 B 31 D

11 C 32 D

12 B 33 B

13 D 34 D

14 C 35 A

15 C 36 B

16 A 37 D

17 A 38 B

18 D 39 A

19 A 40 D

20 A

Ngày đăng: 22/04/2015, 15:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w