Sau phản ứng,chất rắn trong ống sứ cú khối lượng 215gam thỡ khối lượng m gam của hỗn hợp oxit ban đầu là: Câu 4: Hoà tan hoàn toàn 11,2 gam bột sắt trong dung dịch H2SO4 loóng dư thu đượ
Trang 1Sở GD ĐT Kiên Giang
Trường THPT Chuyên Huỳnh Mẫn Đạt
-
Kỳ thi: Kiểm Tra Hóa 12 Nâng Cao Môn thi: Hóa 12 Nâng Cao
(Thời gian làm bài: 45 phút)
Đề số: 425
Họ tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Cỏc chất trong dóy nào sau đõy vừa cú tớnh oxi húa vừa cú tớnh khử?
A CrO3, FeO, CrCl3, Cu2O B Fe2O3, Cu2O, Cr2O3, FeCl2
C Fe2O3, Cu2O, CrO, FeCl2 D Fe3O4, Cu2O, CrO, FeCl2
Câu 2: Hũa tan hết 2,88 gam hỗn hợp kim loại gồm Fe và Mg trong dd HNO3 loóng dư thu được 0,4256 lớt N2 (ở đktc) Vậy % theo khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp bằng:
A 58,33% và 41,67% B 58% và 42% C 50% và 50% D 45% và 55%
Câu 3: Thổi một luồng khớ CO qua ống đựng m gam hỗn hợp gồm: CuO, Fe2O3, FeO, Al2O3 nung núng, luồng khớ thoỏt ra được sục vào nước vụi trong dư, thấy cú 15g kết tủa trắng Sau phản ứng,chất rắn trong ống sứ cú khối lượng 215gam thỡ khối lượng m gam của hỗn hợp oxit ban đầu là:
Câu 4: Hoà tan hoàn toàn 11,2 gam bột sắt trong dung dịch H2SO4 loóng dư thu được dung dịch A Để phản ứng hết với muối Fe2+ trong dung dịch A cần dựng tối thiểu bao nhiờu gam KMnO4 ?
Câu 5: Chất nào dưới dõy là chất khử oxit sắt trong lũ cao ?
Câu 6: Cú ba lọ đựng hỗn hợp Fe + FeO; Fe + Fe2O3 và FeO + Fe2O3 Để phõn biệt ba hỗn hợp này ta lần lượt dựng cỏc thuốc thử là:
C dd H2SO4 đậm đặc, dd NaOH D Dung dịch NaOH, dd H2SO4 đậm đặc
Câu 7: Hũa tan hết cựng một lượng Fe trong dd H2SO4 loóng (1) và H2SO4 đặc núng (2) thỡ thể tớch khớ sinh ra trong cựng điều kiện là:
A (1) gấp đụi (2) B (2) gấp rưỡi (1) C (2) gấp ba (1) D (1) bằng (2)
Câu 8: Dung dịch cú thể hũa tan 3 chất : Cu(OH)2, Zn(OH)2, AgCl là
Câu 9: Chất nào sau đõy tỏc dụng được với vàng kim loại ?
C Hỗn hợp 1 thể tớch HNO3 và 3 thể tớch HCl đặc D Dung dịch H2SO4 đặc núng
Câu 10: Phản ứng giữa cặp chất nào dưới đõy khụng thể sử dụng để điểu chế cỏc muối Fe(II) ?
A Fe + Fe(NO3)3 B Fe(OH)2 + H2SO4 loóng C FeO + HCl D FeCO3 + HNO3 loóng
Câu 11: Phương trỡnh húa học nào dưới đõy viết là đỳng?
A Fe + H2O 5700C FeO + H2 B Fe + 3H2O t 0cao 2FeH3 + 3/2O2
C 3Fe + 4H2O 5700C Fe3O4 + 4H2 D Fe + H2O 5700C FeH2 + 1/2O2
Câu 12: Cấu hỡnh electron nguyờn tử ở trạng thỏi cơ bản của nguyờn tố nào dưới đõy được biểu diễn khụng đỳng ?
A Cr (Z = 24) [Ar] 3d54s1 B Mn (Z = 25) [Ar] 3d54s2
C Cu (Z = 29) [Ar] 3d94s2 D Fe (Z = 26) [Ar] 3d64s2
Câu 13: Để phõn biệt 3 dung dịch đậm đặc : HNO3, HCl, H2SO4 chỉ cần dựng
Câu 14: Nhỳng thanh Fe vào dd CuSO4 Quan sỏt thấy hiện tượng gỡ?
A Thanh Fe cú màu đỏ và màu xanh của dung dịch nhạt dần
B Thanh Fe cú màu trắng và dd nhạt dần màu xanh
C Thanh Fe cú trắng xỏm và dd nhạt dần màu xanh
D Thanh Fe cú màu đỏ và dd cú dần màu xanh
Câu 15: Cấu hỡnh e nào dưới đõy được viết đỳng? Biết Fe(Z=26)
Trang 2Zn2+/Zn < Fe2+/Fe < Cu2+/Cu < Fe3+/Fe2+ < Ag+/Ag
Phản ứng nào sau đây không thể xảy ra ?
A Cu + 2Fe3+ 2Fe2+ + Cu2+ B Cu + 2Ag+ Cu2+ + 2Ag
C Zn + 2Fe2+ Zn2+ + 2Fe3+ D Fe2+ + Ag+ Fe3+ + Ag
C©u 19: Có các kim loại Cu, Ag, Fe và các dung dịch muối Cu(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3 Kim loại nào tác dụng được với cả 3 dung dịch muối ?
C©u 20: Phương pháp nào sau đây không dùng để điều chế Cu ?
A Điện phân dung dịch CuSO4 B Điện phân nóng chảy CuO
C Khử CuO bằng khí CO D Khử CuO bằng khí H2
C©u 21: Thành phần nào dưới đây là không cần thiết trong quá trình sản xuất gang?
A Than cốc (không có trong tự nhiên, phải điều chế từ than mỡ)
B Chất chảy (CaCO3, dùng để tạo xỉ silicat)
C Quặng sắt (chứa 30-95% oxit sắt, không chứa hoặc chứa rất ít S, P)
D Gang trắng hoặc gang xám, sắt thép phế liệu
C©u 22: Đồng không phản ứng với
A dung dịch Fe2(SO4)3 B dung dịch H2SO4 loãng, nóng
C dung dịch HCl có sục thêm khí O2 D dung dịch loãng chứa hỗn hợp NaNO3 và H2SO4
C©u 23: Trong các hợp kim sau, hợp kim không gỉ là:
C©u 24: Cho Fe, Cu tác dụng vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn ta thu được dung dịch X
và kết tủa Y Trong dung dịch X có chứa:
A Fe(NO3)2, AgNO3, Cu(NO3)2 B Fe(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3 , Cu(NO3)2
C Fe(NO3)3, AgNO3, Cu(NO3)2 D Fe(NO3)3, Cu(NO3)2
C©u 25: Người ta nung Đồng (II) disunfua trong oxi dư thu được chất rắn X và hỗn hợp Y gồm hai khí Nung nóng
X rồi cho luồng khí NH3 dư đi thu được chất rắn X1 Cho X1 nung hoàn toàn trong HNO3 thu được dd X2 Cô cạn
dd X2 rồi nung ở nhiệt độ cao thu được chất rắn X3 Chất X1, X2, X3 lần lượt là
A Cu ; Cu(OH)2; CuO B Cu ; Cu(NO3)2; CuO C CuO; Cu; Cu(NO3)2 D Cu(NO3)2; CuO; Cu
C©u 26: Các kim loại thuộc dãy nào sau đây đều phản ứng với dung dịch CuCl2 ?
A Na, Mg, Ag B Na, Ba, Ag C Fe, Na, Mg D Ba, Mg, Hg
C©u 27: Cho dòng khí H2 đi chậm qua m gam bột CuO ở nhiệt độ cao thu được chất rắn X Để hoà tan hết X cần vừa
đủ 1,5 lít dung dịch HNO3 1M, thu được 6,72 lít khí NO duy nhất (đktc) Trị số của m là
C©u 28: Cho dung dịch NaOH vào dung dịch muối sunfat của kim loại hoá trị 2 thấy sinh ra kết tủa tan trong dung dịch NaOH dư Đó là muối nào sau đây ?
C©u 29: Thêm dd NaOH dư vào dd chứa 1,905g FeCl2 trong không khí Lấy chất rắn thu được đem nung đến khối lượng không đổi thu được m g rắn B Giá trị của m là: (các phản ứng xảy ra hoàn toàn )
C©u 30: Để tách Ag ra khỏi hỗn hợp Fe, Cu, Ag mà vẫn giữ nguyên khối lượng thì nên dùng dung dịch
- HÕt -
Trang 3Sở GD ĐT Kiên Giang
Trường THPT Chuyên Huỳnh Mẫn Đạt
-
Kỳ thi: Kiểm Tra Hóa 12 Nâng Cao Môn thi: Hóa 12 Nâng Cao
(Thời gian làm bài: 45 phút)
Đề số: 591
Họ tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Cho 48 gam hỗn hợp vàng, bạc, đồng, sắt, kẽm tỏc dụng với O2 dư nung núng thu được 54,4 gam chất rắn X Thể tớch dung dịch H2SO4 1M cú khả năng phản ứng với chất rắn X là bao nhiờu?
Câu 2: Phương trỡnh húa học nào dưới đõy viết là đỳng?
A Fe + H2O 5700C FeO + H2 B Fe + 3H2O t 0cao 2FeH3 + 3/2O2
C Fe + H2O 5700C
FeH2 + 1/2O2 D 3Fe + 4H2O 5700C
Fe3O4 + 4H2
Câu 3: Hoà tan hoàn toàn 11,2 gam bột sắt trong dung dịch H2SO4 loóng dư thu được dung dịch A Để phản ứng hết với muối Fe2+ trong dung dịch A cần dựng tối thiểu bao nhiờu gam KMnO4 ?
Câu 4: Phản ứng giữa cặp chất nào dưới đõy khụng thể sử dụng để điểu chế cỏc muối Fe(II) ?
Câu 5: Người ta nung Đồng (II) disunfua trong oxi dư thu được chất rắn X và hỗn hợp Y gồm hai khớ Nung núng X rồi cho luồng khớ NH3 dư đi thu được chất rắn X1 Cho X1 nung hoàn toàn trong HNO3 thu được dd X2 Cụ cạn dd X2 rồi nung ở nhiệt độ cao thu được chất rắn X3 Chất X1, X2, X3 lần lượt là
A Cu ; Cu(OH)2; CuO B CuO; Cu; Cu(NO3)2 C Cu ; Cu(NO3)2; CuO D Cu(NO3)2; CuO; Cu
Câu 6: Cấu hỡnh e nào dưới đõy được viết đỳng? Biết Fe(Z=26)
A Fe: [Ar] 4s13d7 B Fe2+: [Ar] 3d44s2 C Fe3+: [Ar] 3d5 D Fe: [Ar] 4s23d4
Câu 7: Trong cỏc hợp kim sau, hợp kim khụng gỉ là:
Câu 8: Hũa tan hết 2,88 gam hỗn hợp kim loại gồm Fe và Mg trong dd HNO3 loóng dư thu được 0,4256 lớt N2 (ở đktc) Vậy % theo khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp bằng:
A 58,33% và 41,67% B 50% và 50% C 58% và 42% D 45% và 55%
Câu 9: Cho dũng khớ H2 đi chậm qua m gam bột CuO ở nhiệt độ cao thu được chất rắn X Để hoà tan hết X cần vừa
đủ 1,5 lớt dung dịch HNO3 1M, thu được 6,72 lớt khớ NO duy nhất (đktc) Trị số của m là
Câu 10: Phương phỏp nào sau đõy khụng dựng để điều chế Cu ?
A Khử CuO bằng khớ H2 B Điện phõn dung dịch CuSO4
C Khử CuO bằng khớ CO D Điện phõn núng chảy CuO
Câu 11: Dung dịch cú thể hũa tan 3 chất : Cu(OH)2, Zn(OH)2, AgCl là
Câu 12: Chất nào dưới dõy là chất khử oxit sắt trong lũ cao ?
Câu 13: Cú ba lọ đựng hỗn hợp Fe + FeO; Fe + Fe2O3 và FeO + Fe2O3 Để phõn biệt ba hỗn hợp này ta lần lượt dựng cỏc thuốc thử là:
A dd H2SO4 đậm đặc, dd NaOH B Dung dịch HNO3 đậm đặc, dd NaOH
C Dung dịch NaOH, dd H2SO4 đậm đặc D dd HCl, ddNaOH
Câu 14: Cỏc chất trong dóy nào sau đõy vừa cú tớnh oxi húa vừa cú tớnh khử?
A CrO3, FeO, CrCl3, Cu2O B Fe2O3, Cu2O, Cr2O3, FeCl2
C Fe3O4, Cu2O, CrO, FeCl2 D Fe2O3, Cu2O, CrO, FeCl2
Câu 15: Cú cỏc kim loại Cu, Ag, Fe và cỏc dung dịch muối Cu(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3 Kim loại nào tỏc dụng được với cả 3 dung dịch muối ?
Trang 4C©u 18: Thêm dd NaOH dư vào dd chứa 1,905g FeCl2 trong không khí Lấy chất rắn thu được đem nung đến khối lượng không đổi thu được m g rắn B Giá trị của m là: (các phản ứng xảy ra hoàn toàn )
C©u 19: Các kim loại thuộc dãy nào sau đây đều phản ứng với dung dịch CuCl2 ?
A Fe, Na, Mg B Ba, Mg, Hg C Na, Mg, Ag D Na, Ba, Ag
C©u 20: Cho trật tự dãy điện hoá sau :
Zn2+/Zn < Fe2+/Fe < Cu2+/Cu < Fe3+/Fe2+ < Ag+/Ag
Phản ứng nào sau đây không thể xảy ra ?
A Cu + 2Ag+ Cu2+ + 2Ag B Zn + 2Fe2+ Zn2+ + 2Fe3+
C Cu + 2Fe3+ 2Fe2+ + Cu2+ D Fe2+ + Ag+ Fe3+ + Ag
C©u 21: Thành phần nào dưới đây là không cần thiết trong quá trình sản xuất gang?
A Quặng sắt (chứa 30-95% oxit sắt, không chứa hoặc chứa rất ít S, P)
B Than cốc (không có trong tự nhiên, phải điều chế từ than mỡ)
C Gang trắng hoặc gang xám, sắt thép phế liệu
D Chất chảy (CaCO3, dùng để tạo xỉ silicat)
C©u 22: Để phân biệt 3 dung dịch đậm đặc : HNO3, HCl, H2SO4 chỉ cần dùng
C©u 23: Để tách Ag ra khỏi hỗn hợp Fe, Cu, Ag mà vẫn giữ nguyên khối lượng thì nên dùng dung dịch
C©u 24: Chất nào sau đây tác dụng được với vàng kim loại ?
C Dung dịch H2SO4 đặc nóng D Hỗn hợp 1 thể tích HNO3 và 3 thể tích HCl đặc
C©u 25: Cho dung dịch NaOH vào dung dịch muối sunfat của kim loại hoá trị 2 thấy sinh ra kết tủa tan trong dung dịch NaOH dư Đó là muối nào sau đây ?
C©u 26: Cho Fe, Cu tác dụng vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn ta thu được dung dịch X
và kết tủa Y Trong dung dịch X có chứa:
A Fe(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3 , Cu(NO3)2 B Fe(NO3)2, AgNO3, Cu(NO3)2
C Fe(NO3)3, AgNO3, Cu(NO3)2 D Fe(NO3)3, Cu(NO3)2
C©u 27: Đồng không phản ứng với
A dung dịch loãng chứa hỗn hợp NaNO3 và H2SO4 B dung dịch Fe2(SO4)3
C dung dịch HCl có sục thêm khí O2 D dung dịch H2SO4 loãng, nóng
C©u 28: Cho 22,4 gam sắt vào dung dịch HNO3 loãng chỉ thu được sản phẩm khử duy nhất là NO Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, còn dư 5,6 gam kim loại Thể tích NO thoát ra ở điều kiện tiêu chuẩn là:
C©u 29: Nhúng thanh Fe vào dd CuSO4 Quan sát thấy hiện tượng gì?
A Thanh Fe có trắng xám và dd nhạt dần màu xanh
B Thanh Fe có màu đỏ và màu xanh của dung dịch nhạt dần
C Thanh Fe có màu đỏ và dd có dần màu xanh
D Thanh Fe có màu trắng và dd nhạt dần màu xanh
C©u 30: Hòa tan hết cùng một lượng Fe trong dd H2SO4 loãng (1) và H2SO4 đặc nóng (2) thì thể tích khí sinh ra trong cùng điều kiện là:
A (2) gấp ba (1) B (2) gấp rưỡi (1) C (1) gấp đôi (2) D (1) bằng (2)
- HÕt -
Trang 5Sở GD ĐT Kiên Giang
Trường THPT Chuyên Huỳnh Mẫn Đạt
-
Kỳ thi: Kiểm Tra Hóa 12 Nâng Cao Môn thi: Hóa 12 Nâng Cao
(Thời gian làm bài: 45 phút)
Đề số: 658
Họ tên thí sinh: SBD:
Câu 1: Cấu hỡnh electron nguyờn tử ở trạng thỏi cơ bản của nguyờn tố nào dưới đõy được biểu diễn khụng đỳng ?
A Fe (Z = 26) [Ar] 3d64s2 B Mn (Z = 25) [Ar] 3d54s2
C Cr (Z = 24) [Ar] 3d54s1 D Cu (Z = 29) [Ar] 3d94s2
Câu 2: Cấu hỡnh e nào dưới đõy được viết đỳng? Biết Fe(Z=26)
A Fe3+: [Ar] 3d5 B Fe: [Ar] 4s23d4 C Fe: [Ar] 4s13d7 D Fe2+: [Ar] 3d44s2
Câu 3: Thổi một luồng khớ CO qua ống đựng m gam hỗn hợp gồm: CuO, Fe2O3, FeO, Al2O3 nung núng, luồng khớ thoỏt ra được sục vào nước vụi trong dư, thấy cú 15g kết tủa trắng Sau phản ứng,chất rắn trong ống sứ cú khối lượng 215gam thỡ khối lượng m gam của hỗn hợp oxit ban đầu là:
Câu 4: Cỏc chất trong dóy nào sau đõy vừa cú tớnh oxi húa vừa cú tớnh khử?
A Fe3O4, Cu2O, CrO, FeCl2 B Fe2O3, Cu2O, Cr2O3, FeCl2
C CrO3, FeO, CrCl3, Cu2O D Fe2O3, Cu2O, CrO, FeCl2
Câu 5: Chất nào sau đõy tỏc dụng được với vàng kim loại ?
A Axit HNO3 đặc núng B Dung dịch H2SO4 đặc núng
C Hỗn hợp 1 thể tớch HNO3 và 3 thể tớch HCl đặc D Oxi khụng khớ
Câu 6: Phản ứng giữa cặp chất nào dưới đõy khụng thể sử dụng để điểu chế cỏc muối Fe(II) ?
Fe(OH)2 + H2SO4 loóng
Câu 7: Để phõn biệt 3 dung dịch đậm đặc : HNO3, HCl, H2SO4 chỉ cần dựng
Câu 8: Người ta nung Đồng (II) disunfua trong oxi dư thu được chất rắn X và hỗn hợp Y gồm hai khớ Nung núng X rồi cho luồng khớ NH3 dư đi thu được chất rắn X1 Cho X1 nung hoàn toàn trong HNO3 thu được dd X2 Cụ cạn dd X2 rồi nung ở nhiệt độ cao thu được chất rắn X3 Chất X1, X2, X3 lần lượt là
A CuO; Cu; Cu(NO3)2 B Cu(NO3)2; CuO; Cu C Cu ; Cu(OH)2; CuO D Cu ; Cu(NO3)2; CuO
Câu 9: Cho 22,4 gam sắt vào dung dịch HNO3 loóng chỉ thu được sản phẩm khử duy nhất là NO Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cũn dư 5,6 gam kim loại Thể tớch NO thoỏt ra ở điều kiện tiờu chuẩn là:
Câu 10: Cú cỏc kim loại Cu, Ag, Fe và cỏc dung dịch muối Cu(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3 Kim loại nào tỏc dụng được với cả 3 dung dịch muối ?
Câu 11: Cho trật tự dóy điện hoỏ sau :
Zn2+/Zn < Fe2+/Fe < Cu2+/Cu < Fe3+/Fe2+ < Ag+/Ag
Phản ứng nào sau đõy khụng thể xảy ra ?
A Cu + 2Fe3+ 2Fe2+ + Cu2+ B Cu + 2Ag+ Cu2+ + 2Ag
C Zn + 2Fe2+ Zn2+ + 2Fe3+ D Fe2+ + Ag+ Fe3+ + Ag
Câu 12: Cho dũng khớ H2 đi chậm qua m gam bột CuO ở nhiệt độ cao thu được chất rắn X Để hoà tan hết X cần vừa
đủ 1,5 lớt dung dịch HNO3 1M, thu được 6,72 lớt khớ NO duy nhất (đktc) Trị số của m là
Câu 13: Thờm dd NaOH dư vào dd chứa 1,905g FeCl2 trong khụng khớ Lấy chất rắn thu được đem nung đến khối lượng khụng đổi thu được m g rắn B Giỏ trị của m là: (cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn )
Câu 14: Đồng khụng phản ứng với
A dung dịch H2SO4 loóng, núng B dung dịch HCl cú sục thờm khớ O2
C dung dịch loóng chứa hỗn hợp NaNO3 và H2SO4 D dung dịch Fe2(SO4)3
Câu 15: Chất nào dưới dõy là chất khử oxit sắt trong lũ cao ?
Trang 6A 45% và 55% B 58,33% và 41,67% C 50% và 50% D 58% và 42%
C©u 19: Phương trình hóa học nào dưới đây viết là đúng?
A Fe + H2O 5700C
FeH2 + 1/2O2 B Fe + H2O 5700C
FeO + H2
C Fe + 3H2O t 0cao 2FeH3 + 3/2O2 D 3Fe + 4H2O 5700C Fe3O4 + 4H2
C©u 20: Có ba lọ đựng hỗn hợp Fe + FeO; Fe + Fe2O3 và FeO + Fe2O3 Để phân biệt ba hỗn hợp này ta lần lượt dùng các thuốc thử là:
A Dung dịch NaOH, dd H2SO4 đậm đặc B dd HCl, ddNaOH
C dd H2SO4 đậm đặc, dd NaOH D Dung dịch HNO3 đậm đặc, dd NaOH
C©u 21: Nhúng thanh Fe vào dd CuSO4 Quan sát thấy hiện tượng gì?
A Thanh Fe có trắng xám và dd nhạt dần màu xanh
B Thanh Fe có màu trắng và dd nhạt dần màu xanh
C Thanh Fe có màu đỏ và màu xanh của dung dịch nhạt dần
D Thanh Fe có màu đỏ và dd có dần màu xanh
C©u 22: Cho Fe, Cu tác dụng vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn ta thu được dung dịch X
và kết tủa Y Trong dung dịch X có chứa:
A Fe(NO3)3, AgNO3, Cu(NO3)2 B Fe(NO3)3, Cu(NO3)2
C Fe(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3 , Cu(NO3)2 D Fe(NO3)2, AgNO3, Cu(NO3)2
C©u 23: Cho 48 gam hỗn hợp vàng, bạc, đồng, sắt, kẽm tác dụng với O2 dư nung nóng thu được 54,4 gam chất rắn
X Thể tích dung dịch H2SO4 1M có khả năng phản ứng với chất rắn X là bao nhiêu?
C©u 24: Các kim loại thuộc dãy nào sau đây đều phản ứng với dung dịch CuCl2 ?
A Fe, Na, Mg B Ba, Mg, Hg C Na, Ba, Ag D Na, Mg, Ag
C©u 25: Phương pháp nào sau đây không dùng để điều chế Cu ?
A Điện phân dung dịch CuSO4 B Điện phân nóng chảy CuO
C Khử CuO bằng khí H2 D Khử CuO bằng khí CO
C©u 26: Hoà tan hoàn toàn 11,2 gam bột sắt trong dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch A Để phản ứng hết với muối Fe2+ trong dung dịch A cần dùng tối thiểu bao nhiêu gam KMnO4 ?
C©u 27: Cho dung dịch NaOH vào dung dịch muối sunfat của kim loại hoá trị 2 thấy sinh ra kết tủa tan trong dung dịch NaOH dư Đó là muối nào sau đây ?
C©u 28: Để tách Ag ra khỏi hỗn hợp Fe, Cu, Ag mà vẫn giữ nguyên khối lượng thì nên dùng dung dịch
C©u 29: Thành phần nào dưới đây là không cần thiết trong quá trình sản xuất gang?
A Than cốc (không có trong tự nhiên, phải điều chế từ than mỡ)
B Quặng sắt (chứa 30-95% oxit sắt, không chứa hoặc chứa rất ít S, P)
C Gang trắng hoặc gang xám, sắt thép phế liệu
D Chất chảy (CaCO3, dùng để tạo xỉ silicat)
C©u 30: Trong các hợp kim sau, hợp kim không gỉ là:
- HÕt -