1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN II NĂM 2011 MÔN THI: HOÁ HỌC docx

9 409 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 354,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính hiệu suất phản ứng : C©u 4 : Nhóm các khí nào dưới đây đều không phản ứng với dung dịch NaOH?. C©u 9 : Một hỗn hợp gồm hai axit cacboxylic no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đô

Trang 1

TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN

-

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN II NĂM 2011 MÔN THI: HOÁ HỌC

Thời gian : 90 phút không kể giao đề

Họ và tên : Mã đề : 201

H =1; Be = 9; C = 12; N =14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ni = 28, Pb

=207; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137

I/ PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)

C©u 1 : Khối lượng nguyên tử trung bình của brôm là 79,91 Brôm có 2 đồng vị là 79

35Br và 81

35Br Phần trăm số nguyên tử của 79

35Br là

C©u 2 : Chia 0,3 mol hỗn hợp hai axit hữu cơ no thành hai phần bằng nhau Phần 1 đốt cháy hoàn toàn thu

được 5,6 lít CO2 (đktc) Để trung hòa hoàn toàn phần 2 cần 250 ml dung dịch NaOH 1M Công thức cấu tạo thu gọn của hai axit là:

C©u 3 : Một hỗn hợp khí X gồm N2 và H2 có tỉ khối so với hiđro là 4,25 Nung nóng X với bột Fe một thời

gian để tổng hợp ra NH3, sau phản ứng thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối dX/Y = 0,8 Tính hiệu suất phản ứng :

C©u 4 : Nhóm các khí nào dưới đây đều không phản ứng với dung dịch NaOH?

A CO2, NO2 B CO, NO C CO, NO, NO2 D Cl2, H2S, N2O

C©u 5 : Polime nào sau đây không bị thủy phân trong môi trường kiềm?

A PVA (poli vinylaxetat) B cao su thiên nhiên

C tơ nilon – 6,6 D tơ capron (nilon -6)

C©u 6 : X có công thức phân tử C4H12O2N2 Cho 0,1 mol X tác dụng với 135 ml dung dịch NaOH 1M Cô

cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 11,1 gam chất rắn Công thức của X là:

A. NH2CH2COONH3

CH2CH3 B. NH2C2H4COONH3

CH3 C (NH2)2C3H7COOH D NH2C3H6COONH4

C©u 7 : Có bao nhiêu đồng phân là hợp chất thơm có công thức phân tử C8H10O không tác dụng được

với Na và NaOH?

C©u 8 : Để oxi hóa hoàn toàn 0,01 mol CrCl3 thành K2CrO4 bằng Cl2 khi có KOH, lượng tối thiểu Cl2 và

KOH tương ứng là

A 0,03 mol và 0,04 mol B 0,015 mol và 0,04 mol

C©u 9 : Một hỗn hợp gồm hai axit cacboxylic no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Lấy m gam

hỗn hợp rồi thêm vào đó 75ml dung dịch NaOH 0,2M, sau đó phải dùng hết 25ml dung dịch HCl 0,2M để trung hòa kiềm dư thu được dung dịch X Cô cạn dung dịch X đến khối lượng không đổi thu được 1,0425gam muối khan Phần trăm khối lượng của axit có khối lượng phân tử bé hơn trong hỗn hợp trên là:

C©u 10 : Cho 11,36 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng dư thu

được 1,344 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch X Dung dịch X có thể hòa tan tối đa 12,88 gam Fe Số mol HNO3 có trong dung dịch đầu là

C©u 11 : Sục khí hiđrôsunfua dư vào dung dịch chứa Fe(NO3)3, Zn(NO3)2, AgNO3, Cu(NO3)2 thu được kết

Trang 2

tủa Kết tủa gồm:

A FeS, Ag2S,CuS B Fe2S3, Ag2S, CuS

C FeS , S, CuS, Ag2S, ZnS D CuS, S, Ag2S

C©u 12 : Cho các chất: A (C4H10), B (C4H9Cl), D (C4H10O), E (C4H11N) Số lượng các đồng phân của A,

B, D, E tương ứng là

C©u 13 : Cho các dung dịch X1: HCl, X2: KNO3, X3: HCl + KNO3, X4: Fe2(SO4)3 Dung dịch nào có thể

hòa tan được bột đồng?

A X3, X4 B X1, X2, X3, X4 C X3, X2 D X1, X4, X2

C©u 14 : Cho 50 g hỗn hợp gồm Fe3O4, Cu , Mg tác dụng với dung dịch HCl dư ,sau phản ứng được 2,24 lít

H2 (đktc) và còn lại 18 g chất rắn không tan % Fe3O4 trong hỗn hợp ban đầu là :

C©u 15 : Trong công nghiệp, người ta có thể điều chế oxi bằng cách:

A Chưng cất phân đoạn không khí lỏng B Quang hợp cây xanh

C 2H2O2  →MnO2 2H2O + O2↑ D. 2KMnO2KClO 4 → K2MnO4 + MnO2 + O2↑ và

3 MnO →2 2KCl + 3O2↑

C©u 16 : Xenlulozơ tác dụng với anhiđrit axetic (H2SO4 đặc xúc tác) tạo ra 9,84 gam este axetat và 4,8 gam

CH3COOH Công thức của este axetat có dạng :

A [C6H7O2(OOC-CH3)3]n B [C6H7O2(OOC-CH3)(OH)2]n

C [C6H7O2(OOC-CH3)3]n và [C6H7O2

(OOC-CH3)2OH]n

D [C6H7O2(OOC-CH3)2OH]n

C©u 17 : Có 3 chất lỏng là C2H5OH, C6H6, C6H5NH2 và 3 dung dịch là NH4HCO3, NaAlO2, C6H5ONa

Chỉ dùng dung dịch chất nào dưới đây có thể nhận biết được tất cả các chất trên?

C©u 18 : Biết rằng khi nhiệt độ tăng lên 100C thì tốc độ của một phản ứng tăng lên 2 lần Vậy tốc độ phản ứng

tăng lên bao nhiêu lần khi tăng nhiệt độ từ 200C đến 1000C

C©u 19 : Cho 1 luồng khí H2 dư lần lượt đi qua các ống mắc nối tiếp đựng các oxit nung nóng như hình vẽ

sau:

CaO CuO Al2O3 Fe2O3 Na2O

Ở ống nào có phản ứng xảy ra:

C©u 20 : Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm hai este X1, X2 là đồng phân của nhau cần dùng 19,6 gam

O2, thu được 11,76 lít CO2 (đktc) và 9,45 gam H2O Mặt khác, nếu cho m gam hỗn hợp trên tác dụng hết với 200 ml dung dịch NaOH 1M rồi cô cạn dung dịch thu được sau phản ứng thì còn lại 13,95 gam chất rắn khan Tỉ lệ mol của X1 và X2 là:

C©u 21 : Nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và số electron lớp ngoài cùng là 6 Cho biết X

thuộc nguyên tố hoá học nào sau đây?

C©u 22 : 3,0 gam một anđehit đơn chức X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 43,2

gam Ag X là:

C©u 23 : Khối lượng NaOH cần thiết để trung hòa 10 gam một chất béo có chỉ số axit 5,6 bằng:

C©u 24 : A1 → A2 → A3 → CH2(CHO)2 → A4 → CH4 A1 là:

C©u 25 : Với n tối thiểu bằng bao nhiêu thì có được hợp chất X có công thức phân tử CnH2nO2, không tác dụng

với Na, khi đun nóng X với axit vô cơ được hai chất Y1,Y2 Oxi hóa Y2 thu được HCHO; Y1 tham gia phản ứng tráng bạc

Trang 3

A n = 4 B n = 5 C n = 2 D n = 3

C©u 26 : Nung quặng đolomit ( CaCO3.MgCO3) được chất rắn X Cho X vào một lượng nước dư , tách lấy

chất không tan cho tác dụng hết với axit HNO3 , cô cạn rồi nung nóng muối đến khối lượng không đổi sẽ thu được chất rắn nào?

C©u 27 : Cho hỗn hợp gồm bột Al và một oxit sắt Thực hiện hoàn toàn phản ứng nhiệt nhôm ( giả sử chỉ có

phản ứng khử oxit sắt thành Fe) thu được hỗn hợp X có khối lượng 19,82 gam Chia hỗn hợp X thành 2 phần bằng nhau: Phần 1 tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH thu được 1,68 lít khí H2 Phần 2 tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 3,472 lit H2 Các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn, phản ứng xảy ra hoàn toàn Công thức của oxit sắt là:

C©u 28 : Cho 50,2 g hỗn hợp A ở dạng bột gồm Fe và một kim loại M có hoá trị không đổi bằng 2 (đứng trước

H trong dãy điện hoá) Chia A thành 2 phần bằng nhau Cho phần 1 tác dụng với dung dịch HCl dư thấy có 0,4 mol khí H2 Cho phần 2 tác dụng hết với dung dịch HNO3loãng đun nóng thấy thoát ra 0,3 mol khí NO là sản phẩm khử duy nhất Kim loại M là:

C©u 29 : Cho hỗn hợp X gồm ancol etylic và ancol X (CnHm(OH)3) thành hai phần bằng nhau Cho phần 1 tác

dụng hết với Na thu được 15,68 lít H2 (đktc) Đốt cháy hoàn toàn phần 2 thu được 35,84 lít CO2

(đktc) và 39,6 gam H2O Công thức phân tử của X là:

A C3H8O3 B C4H10O3 C C6H14O3 D C5H12O3

C©u 30 : Muối Fe2+ làm mất màu dung dịch KMnO4 ở môi trường axit cho ra ion Fe3+ còn ion Fe3+ tác dụng

với I– cho ra I2 và Fe2+ Sắp xếp các chất oxi hóa Fe3+, I2, MnO4 theo thứ tự độ mạnh tăng dần :

A I2<MnO4 <Fe3+ B I2<Fe3+<MnO4 C MnO4 <Fe3+<I2 D Fe3+<I2<MnO4

C©u 31 : Đem hỗn hợp các đồng phân mạch hở của C4H8 cộng hợp với H2O (H+, to) thì thu được tối đa

số sản phẩm cộng là

C©u 32 : Nhiệt phân 8,8 gam C3H8, giả sử xảy ra hai phản ứng:

C3H8 →t0C

CH4 + C2H4 C3H8 →t0C

C3H6 + H2

ta thu được hỗn hợp X Biết có 90% C3H8 bị nhiệt phân, khối lượng mol trung bình của X là:

C©u 33 : Hòa tan hết 17,84 gam hỗn hợp Fe, Cu, Ag bằng 203,4 ml dung dịch HNO3 20% (d=1,115 g/ml) tối

thiểu vừa đủ Sau phản ứng thu được 4,032 lít khí NO duy nhất (đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được số gam muối khan là

C©u 34 : Dung dịch nào dưới đây có thể dùng để nhận biết ba dung dịch: NaCl, ZnCl2, AlCl3?

C©u 35 : Hiện tượng quan sát được khi cho từ từ dung dịch AlCl3 vào dung dịch NaOH cho tới dư:

A Xuất hiện kết tủa màu trắng, lượng kết tủa tăng dần đạt đến cực đại và sau đó kết tủa tan ra cho đến hết,

dung dịch trở nên trong suốt

B Xuất hiện kết tủa keo màu trắng, lượng kết tủa tan ngay, sau đó lại xuất hiện kết tủa keo trắng.

C Xuất hiện kết tủa keo màu trắng, kết tủa tan ra cho đến hết.

D Xuất hiện kết tủa màu trắng, lượng kết tủa tăng dần đạt đến cực đại.

C©u 36 : Trộn V1 lít dung dịch hỗn hợp HCl, H2SO4 có pH=2 với V2 lít dung dịch hỗn hợp NaOH, Ba(OH)2

có pH=12 để tạo thành 2 lít dung dịch có pH=3 Tính giá trị V1, V2, biết thể tích dung dịch không thay đổi sau khi pha trộn

C©u 37 : Ion đicromat Cr2O72-, trong môi trường axit, oxi hóa được muối Fe2+ tạo muối Fe3+, còn đicromat bị

khử tạo muối Cr3+ Cho biết 10 ml dung dịch FeSO4 phản ứng vừa đủ với 12 ml dung dịch K2Cr2O7 0,1M, trong môi trường axit H2SO4 Nồng độ mol/l của dung dịch FeSO4 là:

Trang 4

A 0,52M B 0,82M C 0,62M D 0,72M

C©u 38 : Cho m gam hỗn hợp Mg, Al, Zn tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 40 gam muối và 11,2 lít

khí (đktc) Nếu cho m gam hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thì khối lượng muối tạo thành và thể tích khí SO2 (đktc) sinh ra là:

C©u 39 : Cho 5,8 gam muối FeCO3 tác dụng với dung dịch HNO3 vừa đủ, thu được hỗn hợp khí chứa CO2,

NO và dung dịch X Cho dung dịch HCl rất dư vào dung dịch X được dung dịch Y, dung dịch Y này hòa tan được tối đa m gam Cu, sinh ra sản phẩm khử NO duy nhất Giá trị của m là :

C©u 40 : Dung dịch A có chứa 5 ion: Ba2+; Ca2+; Mg2+; 0,3 mol NO3- và 0,5 mol Cl- Để kết tủa hết các ion có

trong dung dịch A cần dùng tối thiểu V ml dung dịch chứa hỗn hợp K2CO3 1M và Na2CO3 1,5M Giá trị của V là

II PHẦN RIÊNG ( 10 câu)

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

A Theo chương trình chuẩn (từ câu 41 đến câu 50)

C©u 41 : Tổng số hạt trong ion M3+ là 37 Vị trí của M trong bảng tuần hòan là:

C©u 42 : Chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất ?

C©u 43 : Ôxi hóa 3,75 gam một anđêhit đơn chức X bằng ôxi (xúc tác) được 5,35 gam hỗn hợp gồm

axit, anđêhit dư Tên của X và hiệu suất phản ứng là :

C©u4 4 : Vitamin A (Retinol) là một vitamin không tan trong nước mà hòa tan trong dầu (chất béo).

Nhiệt độ nóng chảy của vitamin A khoảng 63˚C Công thức của vitamin A là

H 3 C CH 3

CH3

OH

Phần trăm khối lượng của hiđro có trong vitamin A là:

C©u 45 : Muối X có thể được dùng để làm phân đạm X có các phản ứng sau:

t o → +

X là

C©u 46 : Dung dịch A là H2SO4 a(mol/lít), dung dịch B là KOH b(mol/lít)

- Trộn A với B theo tỉ lệ thể tích 3:2 thu được dung dịch C làm đỏ quỳ tím, trung hòa 100 ml

C cần 20 ml NaOH 1M

- Trộn A với B theo tỉ lệ thể tích 2:3 thu được dung dịch D làm xanh quỳ tím Trung hòa 100

ml D cần 12,60 g dung dịch HNO3 10 % Giá trị của a và b lần lượt là

C©u 47 : Hóa hơi 2,28 gam hỗn hợp 2 anđehit có thể tích đúng bằng thể tích của 1,6 gam ôxi cùng điều

kiện Mặt khác cho 2,28 gam hỗn hợp 2 anđehit trên tác dụng với AgNO3/NH3 dư thu được 15,12 gam Ag CTPT của 2 anđêhit là :

Trang 5

A CH2O và C2H4O B C2H4O và C2H2O2

C CH2O và C3H4O D CH2O và C2H2O2

C©u 48 : Một lượng Ag dạng bột có lẫn Fe, Cu Để loại bỏ tạp chất mà không làm thay đổi lượng Ag

ban đầu, có thể ngâm lượng Ag trên vào lượng dư dung dịch

C©u 49 : Đốt cháy hoàn toàn 0,01 mol một cacbohiđrat X thu được 5,28 gam CO2 và 1,98 gam H2O

Biết tỉ lệ khối lượng H và O trong X là : mH : mO = 0,125 : 1 CTPT của X là :

A C6H12O6 B C12H22O11 C (C6H5O)n-1 D (C6H5O)n

C©u 50 : Hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 nặng 6,96 g và số mol FeO bằng số mol Fe2O3 Cho hỗn

hợp X tan hết trong dung dịch HNO3 loãng, thu được V lít khí NO (đktc) duy nhất Giá trị của

V là

A 2,24 lít B 0,224/3 lít

C 0,224 lít D 2,24/3 lít.

B/ Theo chương trình nâng cao (từ câu 51 đến câu 60)

C©u 51 : Axeton được điều chế bằng cách oxi hoá cumen nhờ oxi, sau đó thuỷ phân trong dung dịch

H2SO4 loãng Để thu được 87 gam axeton thì lượng cumen cần dùng (giả sử hiệu suất quá trình

điều chế đạt 80%) là

C©u 52 : Cho 0,224 lít khí CO2 (ở đktc) hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH 0,03M

và Ba(OH)2 0,06M, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

C©u 53 : Cho hỗn hợp X gồm metan , axetilen, propen Đốt cháy hoàn toàn 33 gam hỗn hợp X thì thu

37,8 gam nước Mặt khác, 5,6 lít hỗn hợp X ( đktc) phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 50

gam brôm Phần trăm thể tích của axetilen có trong X là

C©u 54 : Có bao nhiêu chất trong các chất sau đây có tính lưỡng tính :

Al , Al2O3, Al(OH)3 , Zn(OH)2 ,NaHSO4, NaHCO3, (NH4)2CO3, NH4Cl , HCOONH4 ,

H2NCH2COOH

C©u 55 : Dãy gồm các chất đều điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra anđehit axetic là:

A metan , vinylaxetat ,eten B etin , ancol etilic, etyl axetat

C ancol etilic, vinyfomat ,etan D etin , ancol etilic, vinylaxetat

C©u 56 : Nhúng một thanh kim loại M (hoá trị 2) có khối lượng 20 gam vào dd AgNO3 một thời gian

thấy khối lượng thanh M tăng 15,1% so với khối lượng ban đầu Nếu lấy lượng M bằng lượng M tham gia phản ứng trên tác dụng hết với dd HCl thì thu được 0,448 lít khí H2 (đktc) Kim loại M là

C©u 57 : Thực hiện các thí nghiệm sau đây:

(I) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4 (II) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S

(III) Sục hỗn hợp khí NO2 và O2 vào nước (IV) Cho MnO2 vào dung dịch HCl đặc, nóng

(V) Cho FeO vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng (VI) Cho SiO2 vào dung dịch HF

Số thí nghiệm có phản ứng oxi-hóa xảy ra là:

3

+ H O + KCN

CH CH Cl→ →X Y Công thức cấu tạo của X, Y lần lượt là:

A. CH3CH2CN, CH3CH2COOH B CH3CH2CN, CH3CH2CHO

C CH3CH2 CHO, CH3CH2CH2OH D CH3CH2CN, CH3CH2COONH4

Trang 6

C©u 59 : Khi thực hiện phản ứng este hoá 1 mol CH3COOH và 1 mol C2H5OH, lượng este lớn nhất thu

được là 2/3 mol Để đạt hiệu suất cực đại là 80% (tính theo axit) khi tiến hành este hoá 1 mol

CH3COOH cần số mol C2H5OH là (biết các phản ứng este hoá thực hiện ở cùng nhiệt độ)

C©u 60 : Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozơ, mantozơ, axitfomic,

axitacrilic, etanal, etin Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là

Trang 7

Đề số : 1 môn : ………

mã đề: ………

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

Trang 8

40

Ngày đăng: 26/02/2014, 08:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 4 1: Tổng sụ́ hạt trong ion M3+ là 37. Vị trớ củ aM trong bảng tuõ̀n hũan là: - Tài liệu ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN II NĂM 2011 MÔN THI: HOÁ HỌC docx
u 4 1: Tổng sụ́ hạt trong ion M3+ là 37. Vị trớ củ aM trong bảng tuõ̀n hũan là: (Trang 4)
w