kiểu dinh dưỡng là cách vi sinh vật sử dụng năng lượng và nguồn thức ăn trong môi trường để tổng hợp nên cơ thể chúng - Treo bảng hệ thống các kiểu dinh dưỡng ở vi sinh vật phóng to tron
Trang 1Họ tên:Nguyễn Tấn
MSSV:HC0775A042
SP Sinh-KTNN
PHẦN III:
SINH HỌC VI SINH VẬT CHƯƠNG I: CHUYỂN HÓA VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG Ở VI SINH
VẬT
Bài 22: DINH DƯỠNG – CHUYỂN HÓA VẬT CHÂT VÀ NĂNG LƯỢNG Ở VI
SINH VẬT
I MỤC TIÊU :
Sau khi học xong bài này học sinh tôi có thể:
1 Kiến thức:
- Trình bài được khái niệm chung về vi sinh vật
- Nêu được các loại môi trường cơ bản của vi sinh vật
- Phân biệt các kiểu dinh dưỡng của vi sinh vật dựa vào nguồn cacbon và năng lượng
- Phân biệt được hô hấp hiếu khí, hô hấp kị khí, lên men ở vi sinh vật
2 Kĩ năng:
- Rèn luyện kĩ năng đọc sách- tìm tòi
- Phân tích, tổng hợp, liên hệ thực tế
- Làm việc theo nhóm
3 Thái độ:
- Nhận thấy được vai trò quan trọng của vi sinh vật trong hệ thống sống
- Vận dụng kiến thức vi sinh vật giải thích được một số hiện tượng trong cuộc sống ( làm rượu,làm giấm,nước tương,sữa chua,thức ăn bị ôi thiu)
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: SGK sinh học 10CB, sơ đồ hô hấp hiếu khí, kị khí, lên men…,phiếu học tập,tranh vi sinh vật,sơ đồ các kiểu dinh dưỡng,mẫu cơm bị vi sinh vật phân hủy
2 Học sinh: SGK sinh học 10CB
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HOC:
- Phương pháp hỏi đáp- nêu vấn đề
- Phương pháp hỏi đáp-thông báo
- Phương pháp diễn giảng-thông báo
- Phương pháp biễu diễn-tìm tòi bộ phận
- Phương pháp biễu diễn tranh-thông báo
- Phương pháp thảo luận nhóm
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Ổn định lớp: 1 phút
2 Kiểm tra bài cũ: không
3 Nội dung bài học
-Đặt vấn đề: vì sao rau củ quả bị nấm mốc, thức ăn bị ôi thiu?
Trang 2gian Hoạt động của GV
Hoạt động của
HS Nội dung bài học 5’
5’
HĐ 1: Tìm hiểu dinh
dưỡng ở vi sinh vật
-Treo tranh vi sinh vật lên
bảng
- Quan sát tranh và kết
hợp với thông tin trong
SGK phần mục I cho biết
vi sinh vật có đặc điểm
gì?(giáo viên gợi ý về
kích thước cấu tạo cơ
thể…)
- Kích thước nhỏ bé đem
lại ưu thế gì cho vi sinh
vật về hấp thụ và chuyển
hoá chất dinh dưỡng?
- Nhận xét và bổ sung
kiến thức
- Vừa rồi các em đã được
học xong phần khái niệm
và đặc điểm chung của vi
sinh vật, vậy vi sinh vật
được sống ở những nơi
nào, và kiểu dinh dưỡng
ra sao, để hiểu rõ chúng
ta vào phần II
-Theo em vi sinh vật có
thể sống ở những nơi nào
trong tự nhiên?
-Kích thước vi sinh vật: nhỏ bé, chỉ nhìn thấy dưới kính hiển vi
- Cấu tạo cơ thể:
Đơn bào (nhân
sơ, nhân thực) tập hợp đơn bào
- Kích thước nhỏ
bé giúp vi sinh vật hấp thụ và chuyển hoá chất dinh dưỡng nhanh
- Vi sinh vật sống khắp mọi nơi ngoài tự nhiên
I Khái niệm vi sinh vât
-Kích thươc nhỏ bé, chỉ nhìn thấy dưới kính hiển vi
- Cấu tạo cơ thể:Đơn bào (nhân sơ, nhân thực) tập đoàn đơn bào
- Các đại diện:Vi khuẩn nấm, động vật nguyên sinh, virut
- Vi sinh vật hấp thụ, chuyển hoá chất dinh dưỡng nhanh, phân rộng
II Môi trường và các kiểu dinh dưỡng
1 Các loại môi trường cơ bản
-Môi trường ngoài tự nhiên:gồm các chất
tự nhiên
Vd: nước trái cây, cơm
- Môi trường tổng hợp:gồm các chất đã biết thành phần hoá học và số lượng Vd: 10g đường + 100ml nước + 10g Nacl
- Môi trường bán tổng hợp: bao gồm các chất tự nhiên và các chất hóa học
Vd:100ml nước trái cây + 10g đường + 10g Nacl
Trang 3-Giáo dục sức khoẻ và
bảo vệ môi trường
-Đó là ngoài tự nhiên,
con trong phòng thí
nghiệm tuỳ theo mục
đích nghiên cứu mà
người ta sử dụng những
môi trường chứa các chất
dinh dưỡng khác nhau đẻ
nuôi cấy vi sinh vật
-Em hãy cho biết môi
trường nuôi cấy vi sinh
vật trong phòng thí
nghiệm được chia thành
mấy loại môi trường cơ
bản?
- Thảo luận nhóm (2-3
học sinh) Cho biết đặc
điểm của mỗi loại môi
trường trên
- Đưa ra 3 ví dụ cho học
sinh xác định môi trường
nào là môi trường tụ
nhiên, môi trường tổng
hợp , và môi trường bán
tổng hợp
+ Môi trường 1:Nước ép
trái cây + cơm
- Có 3 loại.:
+ Môi trường tự nhiên
+ Môi trường tổng hợp + Môi trường bán tổng hợp
- Thảo luận nhóm
và trả lời
- Môi trường tự nhiên: chưa xác định rõ thành phần
- Môi trường tổng hợp biết thành phần hoá học và
số lượng
- Môi trường bán tổng hợp: chứa một số chất có nguồn gốc tự nhiên và một số chất hoá học đã biết rõ thành phần
- Môi trường tự nhiên
Trang 4+ Môi trường 2: 10g
đường + 10g Nacl +500
ml H2O
+ Môi trường 3: nước ép
trái cây + 10g đường + 3g
Nacl
- So với thực vật và động
vật thì dinh dưỡng ở vi
sinh vật đa dạng hơn rất
nhiều, vậy nó đa dạng
như thế nào? Để hiểu rõ
ta vào mục 2 “ các kiểu
dinh dưỡng”
- Giải thích khái niệm
kiểu dinh dưỡng.( kiểu
dinh dưỡng là cách vi
sinh vật sử dụng năng
lượng và nguồn thức ăn
trong môi trường để tổng
hợp nên cơ thể chúng)
- Treo bảng hệ thống các
kiểu dinh dưỡng ở vi sinh
vật phóng to trong SGK
- Quan sát bảng hệ thống
và cho biết vi sinh vật có
mấy kiểu dinh dưỡng ?
- Dựa vào tiêu chí nào để
phân thành các kiểu dinh
dưỡng khác nhau?
- Môi trường tổng hợp
- Môi trường bán tổng hợp
- 4 kiểu dinh dưỡng:
+ Quang tự dưỡng + Quang dị dưỡng + Hoá tự dưỡng +Hoá dị dưỡng
- Dựa vào 2 tiêu chí:
+ Nguồn năng lượng
+ Nguồn cacbon
2 Các kiểu dinh dưỡng:
- Tiêu chí để phân biệt các kiểu dinh dưỡng:
+ Nhu cầu về năng lượng + Nguồn cácbon
- Có 4 kiểu dinh dưỡng ở vi sinh vật: Ki
ểu din
h dư ỡn g
Ng uồ
n nă
ng lượ ng
Ng uồ
n cac bo n
Vi dụ
Qu an
g
tự dư ỡn g
Án
h sán g
CO
2
VK la
m, tảo đơ
n bào , VK lưu hu ỳn
h mà
u tía
và mà
u lục
… Ho
á
tự dư
Ch
ất
vô cơ
CO
2
VK nỉt
at hoá
Trang 5- Nếu căn cứ vào nguồn
năng lượng thì vi sinh vật
được phân thành những
nhóm nào?
- Nếu căn cứ vào nguồn
cacbon thi vi sinh vật
được phân thành những
nhóm nào?
- Gọi học sinh nhắc lại
khái nệm tự dưỡng, di
dưỡng
-Thế nào là quang tự
dưỡng? cho ví dụ
- Thế nào là quang dị
dưỡng? Cho ví dụ
Quang dưỡng
Hoá dưỡng
Tự dưỡng
Dị dưỡng
- Sinh vật tự dưỡng là những sinh vật có khả năng tổng hợp chất hữu cơ từ các chất vô cơ có trong môi trường, ( thực vật)
- Sinh vật dị dưỡng là những sinh vật sử dụng các chất hữư cơ
có sẳn trong môi trường để sống, (động vật)
- Quang tự dưỡng
là hình thức dinh dưỡng mà vi sinh vật sử dụng nguồn năng lượng là ánh sáng , nguồn cacbon chủ yếu là CO2
Ví dụ: Vi khuẩn lam, tảo đơn bào,VK lưu huỳnh màu tía, màu lục
- Quang dị dưỡng
ỡn g
,V
K oxi hoá hid ro
…
Qu an
g
dị dư ỡn g
Án
h sán g
Ch
ất hữ
u cơ
VK kh ôn
g ch
ứa lưu hu ỳn
h mà
u lục
và mà
u tía
Ho
á
dị dư ỡn g
Ch
ất hữ
u cơ
Ch
ất hữ
u cơ
Nấ
m, ĐV NS , các
vi kh uẩn kh ôn
g qua
ng hợ p
Trang 6- Thế nào là hoá tự
dưỡng? Cho ví dụ
- Thế nào là hoá dị
dưỡng? Cho ví du
- Nhận xét, bổ sung kiến
thức
-Chia lớp ra 4 nhóm, phát
phiếu học tập số 1, cho
là hình thức dinh dưỡng mà vi sinh vật sử dụng nguồn năng lượng là ánh sáng, và nguồn cacbon là chất hữu cơ
Ví dụ: Vi khuẩn không chứa lưu huỳnh màu lục và màu tía
- Hoá tự dưỡng là hình thức dinh dưỡng mà vi sinh vật sử dụng nguồn năng lượng là chất vô
cơ, và nguồn cacbon là CO2.Ví dụ: VK nitrat hoá, VK oxi hoá hidro,VK oxi hoá lưu huỳnh
- Hoá dị dưỡng là hình thức dinh dưỡng mà vi sinh vật sử dụng nguồn năng lượng là chất hữu
cơ, và nguồn cacbon là chất vô cơ.Ví dụ: Nấm, động vật nguyên sinh, Vi khuẩn không quang hợp
Trang 7học sinh thảo luận nhóm
2 phút với câu hỏi” căn
cứ vào nguồn năng
lượng, nguồn cacbon, vi
sinh vật quang tự dưỡng
khác với vi sinh hoá dị
dưỡng ở chổ nào?” để
hoàn thành phiếu học tập
sau:
Đặc
điểm
so
sánh
Qua
ng
tự
dưỡ
ng
Hoá
dị dưỡ ng Ngu
ồn
năng
lượn
g
Ngu
ồn
cacb
on
Tính
chất
của
quá
trình
-Gọi đại diện nhóm trả
lời
- Nhận xét, bổ xung kiến
thức
HĐ 2: Tìm hiểu hô hấp
và lên men ở vi sinh vật
- Sau khi hấp thụ các chất
dinh dưỡng, năng lượng
từ bên ngoài vào thì trong
cơ thể vi sinh vật diễn ra
hàng loạt các phản ứng
sinh hóa để biến đổi các
chất đó Những quá trình
đó gọi là quá trình
III Hô hấp và lên men
Hô hấp và lên men
Hiế
u khí
Kị khí
Lên men
Có mặt oxi phâ
n tử
Có Không Không
Chấ
t nhậ
n e cuối cùn g
Oxi phâ
n tử
Phâ
n tử
vô cơ(
NO3
-,
SO4 2-)
Phâ
n tử hữu cơ
Trang 8chuyển hoá vật chất và
năng lượng ở vi sinh vật
- Em hãy cho biết quá
trình chuyển hoá vật chất
và năng lượng ở vi sinh
vật gồm những quá trình
đặc trưng nào?
- Hô hấp và lên men là 2
quá trình chuyển hoá vật
chất và năng lượng ở vi
sinh vật, để hiểu rõ hơn
thì ta vào phần III “ hô
hấp và lên men”
- Gọi học sinh nhắc lại
kiến thức cũ: “ hô hấp tế
bào là gì? Trải qua mấy
giai đoạn chính? Sản
phẩm tạo thành là gì?
- Khẳng định hô hấp ở vi
sinh vật giống như hô hấp
ở tế bào ( Vi sinh vật là
một cơ thể được cấu tạo
từ một tế bào nên hô hấp
ở vi sinh vât cũng tương
tự như ở tế bào)
- Hô hấp ở vi sinh vật có
mấy dạng?
- Dưa vào yếu tố nào để
phân thành hô hấp hiếu
khí , hô hấp kị khí, lên
- Hô hấp và lên men
- Hô hấp tế bào là quá trình chuyển hoá năng lượng của các nguyên liệu hữu cơ thành nguyên liệu của ATP
+ Các giai đoạn:đường phân, chu trình creb, chuỗi truyền electron
+ Sản phẩm:C6H12O6
CO2 + H2O + ATP
- 2 dạng:
+ Hiếu khí và kị
Vị trí diển
ra chu
ổi truy
ền e
+Nh
ân sơ:
Mà
ng sinh chất +Nh
ân thực : Mà
ng tron
g ty thể
Mà
ng sinh chất
Tế bào chất
Chấ
t tha
m gia ban đầu
Chấ
t hữu cơ
Chấ
t hữu cơ
Chấ
t hữu cơ
Sản phẩ
m tạo thàn h
CO2
,
H2O , AT P
AT
P, chất trun
g gian
Rượ u, axit lacti c
Ví
dụ
về VS
V tha
m gia
Nấ m, ĐV NS,
vi khu
ẩn acet ic
Vi khu
ẩn nitr
at hoá,
vi khu
ẩn sunf at
Vi khu
ẩn lacti
c, nấm men
Trang 9- Treo sơ đồ chuyển hoá
vật chất và năng lượng ở
vi sinh vất`
- Chia lởp ra 4 nhóm,
thảo luận nhóm (3 phút),
hoàn thành phiếu học tập
số 2 (phân biệt hô hấp
hiếu khí, kị khí lên men)
-Gọi đại diện nhóm trả
lời
- Nhận xét, bổ sung kiến
thức
-Trong thực tế, người ta
đã ứng dụng hình thức
lên men để tạo ra những
sản phẩm nào?
khí
- Dựa vào sự có mặt của oxi phân tử
- Thảo luận nhóm
- Đại diện nhóm trả lời
- Rượu, nước tương, sữa chua
4.Củng cố: (4’)
1.Vi sinh vật là gì?
2.Vi sinh vật có mấy kiểu dinh dưỡng? kể tên
3 Dựa vào yếu tố nào để phân thành hô hấp hiéu khí,hô hấp kị khí,lên men?
4.Quan sát sơ đồ sau và cho biết A, B, C là quá trình nào của phân giải năng lượng ở vi sinh vật
Chất hữu cơ
Q Q Q
Chất hữu cơ O2 NO3,SO42-, CO2
Sơ đồ giải phóng năng lượng ở vi sinh vật
A lên men
B Hô hấp hiếu khí
C Hô hấp kị khí
5 Khi có ánh sáng và giàu CO2, một loại vi sinh vật có thể phát triển trên môi trường với thành phần được tính theo đơn vị g/l như sau:
(NH4)3PO4- 1,5; KH2PO4 – 1,0; MgSO4 – 0,2; CaCl2 – 0,1; Nacl – 5,0
a Môi trường trên là loại môi trường gì?
b Vi sinh vật phát triển trên môi trường này có kiểu dinh dưỡng gì?
c Nguồn cacbon, nguồn năng lượng và nguồn nitơ của vi sinh vật này là gì?
Trang 105.Dặn dò: (1’)
- Về nhà học bài, đọc phần “em có biết” để tìm hiểu thêm
- Xem trước bài 23 “ quá trình tổng hợp và phân giải các chất ở vi sinh vật” và trả lời câu hỏi SG
Trang 11PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
Dựa vào kiến thức vừa học, em hảy thảo luận nhóm và hoàn thành phiếu học tập sau trong 2 phút
- Căn cứ vào nguồn năng lượng và nguồn cacbon phân biệt vi sinh vật quang tự dưỡng, vi sinh vật hoá dị dưỡng
ĐẶC ĐIỂM SO SÁNH VSV quang tự dưỡng VSV hoá dị dưỡng
Nguồn năng lượng
Nguồn cácbon
Tính chất của quá trình
-
-PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2 Quan sát sơ đồ kết hợp với thông tin trong SGK mục III thảo luận nhóm và hoàn thành phiếu học tập sau trong 3 phút
Phân biệt hô hấp hiếu khí, hô hấp kị khí, lên men
Đặc điểm Hô hấp và lên men
Hiếu khí Kị khí Lên men
Có mặt oxi phân tử
Chất nhận e cuối
cùng
Vị trí diển ra chuổi
truyền e trong tế bào
Chất tham gia ban
đầu
Sản phẩm tạo thành
Vi sinh vật tham gia
Trang 12ĐÁP ÁN PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
ĐẶC ĐIỂM SO SÁNH VSV quang tự dưỡng VSV hoá dị dưỡng Nguồn năng lượng Ánh sáng Chất hữu cơ
Nguồn cácbon CO2 Chất hữu cơ
Tính chất của quá trình Đồng hoá Dị hoá
ĐÁP ÁN PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
Đặc điểm Hô hấp và lên men
Hiếu khí Kị khí Lên men
Có mặt oxi phân tử Có Không Không Chất nhận e cuối
cùng Oxi phân tử
Phân tử vô cơ( NO3-,
SO42-) Phân tử hữu cơ
Vị trí diển ra chuổi
truyền e trong tế bào
+Nhân sơ: Màng sinh chất +Nhân thực:
Màng trong ty thể
Màng sinh chất Tế bào chất
Chất tham gia ban
đầu Chất hữu cơ Chất hữu cơ Chất hữu cơ Sản phẩm tạo thành
CO2,
H2O, ATP
ATP, chất trung gian Rượu,axit lactic
Vi sinh vật tham gia ĐVNSNấm, Vi khuẩn nitrat hoá,vi khuẩn sunfat Vi khuẩn lactic,nấm men