Vận tốc của các vật so với các vật mốc khác nhau là khác nhau d.. d Hai lực cùng đặt lên một vật, cùng cường độ, có phương nằm trên cùng một đường thẳng, ngược chiều.. b Bằng trọng lượng
Trang 1PHÒNG GD&ĐT CHÂU THÀNH
TRƯỜNG THCS HỒ ĐẮC KIỆN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I (2010 - 2011)
MÔN: VẬT LÝ 8
Thời gian: 60 (không kể thời gian phát đề)
Họ tên HS:
Lớp:
Giám thị 1: chữ kí
Giám thị 2: chữ kí
Điểm Lời phê của GV
I TRẮC NGHIỆM (3đ) (Khoanh tròn chữ cái đứng trước đáp án đúng nhất của mỗi câu)
1 Chuyển động và đứng yên có tính tương đối vì:
a Quảng đường vật đi được trong những khoảng thời gian khác nhau là khác nhau.
b Một vật có thể đứng yên so với vật này nhưng lại chuyển động so với vật khác
c Vận tốc của các vật so với các vật mốc khác nhau là khác nhau
d Dạng vĩ đạo chuyển động của vật phụ thuộc vào vật chọn làm mốc.
2 Công thức nào sau đây dùng để xác định tốc độ (vận tốc) của chuyển động?
3 Lực được biểu diễn ở hình bên có phương và độ lớn là bao nhiêu?
35 0 2N
4 Cặp lực nào sau đây tác dụng lên một vật làm vật đang đứng yên, tiếp tục đứng yên?
a Hai lực cùng cường độ, cùng phương.
b Hai lực cùng phương, cùng cường độ, cùng chiều
c Hai lực cùng phương, ngược chiều.
d Hai lực cùng đặt lên một vật, cùng cường độ, có phương nằm trên cùng một đường thẳng, ngược chiều.
5 Khi vật nổi trên mặt nước thì lực đẩy Ác-si-met được tính như thế nào ? Hãy chọn câu trả
lời đúng trong các câu dưới đây :
a Bằng trọng lượng của vật
b Bằng trọng lượng riêng của nước nhân với thể tích của vật.
c Bằng trọng lượng của phần vật chìm trong nước.
d Bằng trọng lượng của phần nước bị vật chiếm chỗ.
6 Trong các công thức sau đây, công thức nào cho phép tính áp suất của chất lỏng ? ( d là trọng lượng riêng của chất lỏng, h là độ cao tính từ điểm tính áp suất đến mặt thoáng của chất lỏng ).
a Lực có phương nằm ngang, có độ lớn 4N
b Lực có phương xuyên so với phương nằm ngang một góc 350 và có độ lớn 4 N
c Lực có phương xuyên so với phương nằm ngang một góc 350 và có độ lớn 8 N
d Lực có phương nằm ngang, có độ lớn 8N
Trang 27 Điều nào sau đây là đúng khi nói về áp suất của chất lỏng ?
a Chất lỏng gây ra áp suất theo phương thẳng đứng, hướng từ dưới lên trên
b Chất lỏng gây ra áp suất theo phương ngang
c Chất lỏng chỉ gây ra áp suất tại những điểm ở đáy bình chứa
d Chất lỏng gây ra áp suất theo mọi phương lên đáy bình, thành bình và các vật ở trong lòng nó
8 Một hành khách ngồi trên xe ôtô đang chạy, xe đột ngột rẽ trái, hành khách sẽ ở trạng thái nào?
9 Trong công thức tính lực đẩy Ác-si-met F = d.V Các đại lượng d và V là gì ? Chọn câu trả lời đúng trong các câu trả lời sau :
a d là trọng lượng riêng của chất lỏng, V là thể tích của chất lỏng
b d là trọng lượng riêng của chất lỏng, V là thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ
c d là trọng lượng riêng của chất lỏng, V là thể tích của vật
d d là trọng lượng riêng của vật, V là thể tích của vật
10 Mặt lốp xe ô tô, xe máy, xe đạp có khía rãnh để:
a Tăng lực ma sát b Giảm lực ma sát
c Tăng quán tính d Giảm quán tính
11 Càng lên cao, áp suất khí quyển:
a càng tăng b Không thay đổi
c Càng giảm d Có thể tăng và cũng có thể giảm
12 Khi nói ô tô chạy từ Cần Thơ đến TP Hồ Chí Minh với vận tốc 50km/h là nói tới vận tốc nào?
a Vận tốc trung bình b Vận tốc tại một thời điểm nào đó.
c Trung bình các vận tốc d Vận tốc tại một vị trí nào đó.
II TỰ LUẬN ( 7đ )
1 Hãy nêu điều kiện vật nổi, vật chìm ( 2 đ )
2 Một người tác dụng lên mặt sàn một áp suất 1,7.104N/m2 Diện tích của cả hai bàn chân tiếp xúc với sàn nhà là 0,03m2 Hỏi trọng lượng và khối lượng của người đó là bao nhiêu? ( 2 đ )
3 Một người đi bộ đều trên quãng đường đầu dài 35km với vận tốc 7km/h Quảng đường tiếp theo dài 12km, người đó đi hết 2h ( 3 đ )
a Tính thời gian người đó đi hết đoạn đường đầu?
b Vận tốc của người đó đi trên đoạn đường thứ hai là bao nhiêu?
c Tính vận tốc trung bình của người đó trên cả hai quãng đường
BÀI LÀM
Trang 3
MA TRẬN
Kiến thức, kĩ năng cơ bản, cụ thể Biết Mức độ kiến thức , kĩ năng Hiểu Vận dụng Tổng
Trang 4Chuyển động đều – Chuyển động
¤ Đáp án của đề thi VẬT LÝ 8:
I/ Trắc nghiệm:( mỗi câu đúng là 0,25 đ)
Trang 5II/ Tự luận:
Câu 1: ( 2 đ )
Điều kiện để vật nổi, vật chìm:
Nhúng vật vào trong chất lỏng thì: ( 0,5 đ)
- Vật chìm xuống khi trọng lượng P lớn hơn lực đẩy Ac-si-met FA : P> FA ( 0,5 đ)
đ)
đ)
Câu 2: ( 2 đ )
Trọng lượng của người đó là:
Người đó có khối lượng là
Câu 3: ( 3 đ )
Tóm tắt:
Giải a) Thời gian người đó đi hết đoạn đường đầu là:
b) Vận tốc người đó đi ở đoạn đường thứ hai là:
( 1 đ )
c) Vận tốc trung bình của người đó đi trong cả hai đoạn đường là:
( 1 đ )