Giải phương trình sau: a.. a.Tính độ dài đường cao BK; CF của tam giác ABC.. Tính độ dài hai cạnh AC và AB và đường cao AH của tam giác ABC.. Tính diện tích tam giác ABC.. Kẻ đường cao
Trang 1ĐỀ THI GIẢI TOÁN MÁY TÍNH CASIO CỦA PHÒNG GD&ĐT THỚI BÌNH
NĂM HỌC : 2009 – 2010 Thời gian làm bài: 150 phút ( không kể thời gian phát đề) Bài 1: (3 điểm) Tính giá trị của biểu thức
a A =
6
5 7
3 5
4 3
2 : 5
3 7
1
9
7 4
3 : 7
3 3
2 7
3 5
1
x x
b B =
4
1 1 .) 8333 , 1 25 , 0 : 5
1 2 36 , 12 (
) 8 , 12 1 ( :
8999 , 9 5 , 6 : 35 , 6 5
x
x
0 0
0 0
35 cot 40 15
cot 35 cos 5 , 0
25 cot 45 15 20 cos 5 , 3 35 sin 5 ,
1
g x tg g
x
g x tg x
Bài 2: (2 điểm) Giải phương trình sau:
a x
5
3
3
5
+
5 3
2 1
3 5
7 3
=
5 3
2 11
b
) 25 , 3 2
1 5 ( 8 , 0 2 , 3
2
1 2 : 66
5 11
2 44
13 7
, 14 : 51 , 48 25 , 0
2
,
15
x y
x
Bài 3: (2 điểm) Tìm x biết:
2
1 4
2 3
1 2
4
1 3
2 4
3 2
4
x x
Bài 4: (2 điểm) Cho hai đa thức:
P(x) = x5+x4-9x3+ax2+bx+c
Q(x) = x3+3x2-4x-12
Hãy tìm : a,b,c để cho đa thức P(x) chia hết cho đa thức Q(x)?
Bài 5: (2 điểm)
Cho U1 = 2; U2=3; U3 = 5 và Un=3Un-1-8Un-2+150Un-3 (với mọi n4)
Viết quy trình bấm phím xác định U10=?
Bài 6: (3 điểm) Cho hình chữ nhật ABCD (AB = 2BC), kẻ BH vuông góc với AC (HAC); BK là tia phân giác của góc ABC (KAC) Biết BH = 2,5cm
a Tính diện tích tam giác ADC = ?
b Tính BK = ?
Bài 7: (3 điểm) Cho tam giác ABC có BC = 6,12cm, ABC = 650 và BCA = 460
a.Tính độ dài đường cao BK; CF của tam giác ABC
b Tính độ dài hai cạnh AC và AB và đường cao AH của tam giác ABC
c Tính diện tích tam giác ABC
Bài 8: (3 điểm) Cho tam giác ABC có AB = 6,3031cm, AC = 5,9652cm và BC = 8,35cm Kẻ đường cao AH
của tam giác ABC
a Tính BH,HC và AH
b Tính các góc của tam giác ABC
c Tính độ dài bán kính đường tròn tiếp xúc với ba cạnh của tam giác ABC