BÀI 29 BỆNH VÀ TẬT DI TRUYỀN Ở NGƯỜITUẦN 15 TIẾT 30 1./ Bệnh Đao I./ MỘT VÀI BỆNH DI TRUYỀN Ở NGƯỜI HS nghiên cứu thông tin kết hợp với hình 49.1 SGK Thảo luận để trả lời các câu hỏi HẾT
Trang 1Câu 1: Phương pháp nghiên cứu phả hệ là gì ?
* KIỂM TRA
- Là phương pháp theo dõi sự di truyền của một tính trạng nhất định trên những người cùng một dòng họ qua nhiều thế hệ.
Câu 2: Trẻ đồng sinh cùng trứng và khác trứng khác nhau ở những điểm cơ bản nào?
- Đồng sinh cùng trứng có cùng kiểu gen, cùng giới tính.
- Đồng sinh khác trứng khác kiểu gen, cùng giới tính hoặc khác giới tính
Trang 2BÀI 29 BỆNH VÀ TẬT DI TRUYỀN Ở NGƯỜI
TUẦN 15
TIẾT 30
1./ Bệnh Đao
I./ MỘT VÀI BỆNH DI TRUYỀN Ở NGƯỜI
HS nghiên cứu thông tin kết hợp với hình 49.1 SGK Thảo luận để trả lời các câu hỏi
HẾT GiỜ
2 PHÚT
- Đặc điểm khác nhau bộ NST của bệnh nhân
Đao và bộ NST của người bình thường?
- Em có thể nhận biết bệnh nhân Đao
qua những dấu hiệu bên ngoài nào?
Trang 3- Đặc điểm khác nhau giữa bộ NST của bệnh nhân Đao
và bộ NST của người bình thường
Ở NST số 21 của bệnh nhân Đao có 3 NST dư
1 NST so với người bình thường
Bộ NST nam giới bình thường
Bộ NST bệnh nhân Đao
Trang 4- Em có thể nhận biết bệnh nhân Đao
qua những dấu hiệu bên ngoài nào?
Biểu hiện:
bé, lùn, cổ rụt, má
phệ, miệng hơi
há, lưỡi hơi thè ra, ngón tay ngắn, mắt
1 mí,
Trang 5B nh ệ Đao ( 2n + 1)
CƠ CHẾ HÌNH THÀNH
Trang 61./ Bệnh Tớcnơ (OX)
HS nghiên cứu thông tin kết hợp với hình 49.2 SGK để Thảo luận trả lời các câu hỏi
- Đặc điểm khác nhau giữa bộ NST của bệnh
nhân Tớcnơ và bộ NST của người bình thường?
- Bề ngoài, em có thể nhận biết bệnh
nhân Tớcnơ qua những đặc điểm nào?
HẾT GiỜ
2 PHÚT
Trang 7NST thứ 23 ở người bệnh Tớcnơ thiếu 1 NST so với NST của người bình thường
- Đặc điểm khác nhau giữa bộ NST của bệnh nhân
Tớcnơ và bộ NST của người bình
thường?
Bộ NST Nữ giới bình thường
Bộ NST bệnh nhân Tơcnơ
Trang 8Biểu hiện: Bệnh nhân là nữ, lùn, cổ ngắn, tuyến vú
không phát triển,
tử cung nhỏ, không con
- Bề ngoài, Em có thể nhận biết
bệnh nhân Tớcnơ qua những đặc
điểm nào?
Ảnh chụp bệnh nhân Tơcnơ
Trang 103./ Bệnh bạch tạng và bệnh câm điếc bẩm sinh
Trang 11Do đột biến gen trội thành gen lặn
Do đột biến gen trội thành gen lặn
Trang 12Ở THỰC VẬT VÀ ĐỘNG VẬT CÓ BỊ BỆNH BẠCH TẠNG KHÔNG?
Một con công bạch tạng đang xòe đuôi trong vườn thú Bogota (Colombia) ngày 15-6-2005
Một chú hải cẩu bạch tạng trên bãi biển vịnh Stromness ở
Trang 13II./ MỘT SỐ TẬT DI TRUYỀN NGƯỜI
Các tật bẩm sinh sau do nguyên nhân nào gây ra?
Đột biến NST
Trang 14Độ biến NST
Trang 15II./ MỘT SỐ TẬT DI TRUYỀN NGƯỜI
Các tật bẩm sinh sau do nguyên nhân nào gây ra?
Đột biến gen trội
Trang 16III./ Cỏc biện phỏp hạn chế phỏt sinh tật, bệnh di truyền
Từ mục Em có biết + quan sát các hình ảnh sau Cho biết nguyên nhân dẫn đến
bệnh tật di truyền ?
Đọc mục em có biết
Trang 17Phóng tên lửa (chất phóng xạ rất cao )
Trang 18NHÀ MÁY HẠT NHÂN
Trang 19MÁY BAY MỸ RẢI CHẤT ĐỘC MÀU DA CAM
Trang 20KHÔNG KHÍ BỊ Ô NHIỄM NƯỚC BỊ Ô NHIỄM
Trang 211 Nguyờn nhõn dẫn đến tật, bệnh di truyền
- Do các tác nhân vật lý và hóa học trong tự nhiên
- Do ô nhiễm môi trường
- Do rối loạn trao đổi chất nội bào
H y đề xuất các biện ã pháp hạn chế sự phát sinh các bệnh tật di
truyền ?
Trang 221 Nguyờn nhõn dẫn đến tật, bệnh di truyền
- Do ảnh hưởng của các tác nhân vật lý và hóa học
trong tự nhiên
- Do ô nhiễm môi trường
- Do rối loạn trao đổi chất nội bào
2 Biện pháp hạn chế phát sinh tật, bệnh di truyền
- Đấu tranh chống sản xuất vũ khí hạt nhân, vũ khí
hóa học
- Sử dụng đúng quy cách các loại thuốc trừ sâu, thuốc
diệt cỏ dại, thuốc chữa bệnh
- Hạn chế hoạt động gây ô nhiễm môi trường
- Hạn chế kết hôn giữa những người có nguy cơ mang
gen gây tật, bệnh di truyền
- Khi có tật, bệnh di truyền thì không nên có con
Trang 23Tên bệnh Biểu hiện của bệnh Đặc điểm di truyền
Câu 1: Điền từ, các cụm từ thích hợp vào chỗ trống trong bảng sau
Trang 24Câu 1: Bệnh bạch tạng là do:
A Đột biến gen trội thành gen lặn
Khoanh tròn câu trả lời đúng nhất
B Đột biến gen lặn thành gen trội
Trang 25Câu 3: Nguyên nhân có thể dẫn đến các bệnh
di truyền và tật bẩm sinh ở người là do:
A Các tác nhân vật lí, hóa học trong tự nhiên
Khoanh tròn câu trả lời đúng nhất
B Ô nhiễm môi trường sống
C Rối loạn hoạt động trao đổi chất nội bào
D Cả A, B, C đúng
Trang 26Hướng dẫn về nhà
Học bài, trả lời câu hỏi SGK
Đọc mục “ em có biết?”
Đọc bài và soạn câu hỏi bài 30 “ DI TRUYỀN
HỌC VỚI CON NGƯỜI”