Xem nội dung đĩa/ thư mục Ấn nút UP trở về thư mục mẹ ADDRESS để chọn ổ đĩa hoặc các thư mục lớn khác.. CÁC THAO TÁC VỚI TỆP –THƯ MỤC... CÁC THAO TÁC VỚI TỆP –THƯ MỤC... CÁC THAO T
Trang 1TRƯỜNG THPT ĐÔNG HÀ
TỔ TIN HỌC
Trang 2Baitho.doc totrinh.doc
D:\
SCANNER
INPUT PROCESS
SCREEN OUTPUT
DATA
Trang 3BĂI 11:
TỆP & QUẢN LÝ TỆP
Chư ơng II: HỆ ĐIỀU HÀNH
Tiết thư ï b a
1 Hệ thống quản lý tệp
2 Các thao tác với tệp và thư mục
Trang 4II HỆ THỐNG QUẢN LÝ
TỆP
• HÖ thỉng qu¶n lÝ tÖp lµ mĩt thµnh phÌn
cña hÖ ®iÒu hµnh, cê nhiÖm vô:
1 Khái niệm:
- Tư chøc th«ng tin trªn bĩ nhí ngoµi
- Cung cÍp c¸c dÞch vô ®Ó dÔ dµng
thùc hiÖn viÖc ®ôc/ghi th«ng tin
- §¶m b¶o c¸c ch¬ng tr×nh ®ang ho¹t
®ĩng cê thÓ ®ơng thíi truy cỊp tíi c¸c tÖp
Trang 5II HỆ THỐNG QUẢN LÝ
TỆP
th«ng tin.
¬ng ph¸p xö lÝ.
hịng cña c¸c lìi kÜ thuỊt hoƯc ch¬ng tr×nh.
2 Đặc trư ng:
Trang 6II HỆ THỐNG QUẢN LÝ
TỆP
môc
môc,
3 Chư ïc năng:
Trang 7III CÁC THAO TÁC VỚI TỆP –THƯ
MỤC
1 Khởi động:
• Cách 1:
• Cách 2:
START Programs Acces s ories
Windows Explorer
Nháy phải My Compute r Explore
• Cách 3: Kích hoạt biểu tượng My Comp uter
Trang 8 Xem nội dung đĩa/thư
mục: kích hoạt biểu
tượng của đĩa/thư
mục đó
2 Xem nội dung đĩa/ thư mục
Ấn nút UP trở về
thư mục mẹ
ADDRESS để chọn ổ
đĩa hoặc các thư mục
lớn khác.
III CÁC THAO TÁC VỚI TỆP –THƯ
MỤC
Trang 9B1: Âún vào nút VIEW
ở thanh công cụ
hoặc chọn menu
VIEW
Thay đổi hiển thị danh s ách:
Thumb nails
Tile s :
Ic o ns
Lis t
De tails
B2: Ấn chọn mục:
III CÁC THAO TÁC VỚI TỆP –THƯ
MỤC
Trang 10B1:
- C1: File Ne w Fo ld e r
- C2: Nháyphải New Folder
B2: Gõ tên thư mục
B3: Ấn Enter
3 Tạo thư mục :
III CÁC THAO TÁC VỚI TỆP –THƯ
MỤC
Trang 11B1:
- C1: Nháy đơn 2 lần vào tên thư mục/tệp
- C2: Ấn F2
- C3: Nháy phải tệp/thư mục Re name
B2: Gõ tên mới thư mục/tệp
B3: Ấn Enter
4 Đổi tên tệp/thư mục:
III CÁC THAO TÁC VỚI TỆP –THƯ
MỤC
Trang 12a Chọn 1 đối tư ợng:
Nháy chuột vào đối tượng đó.
5 Cho ün tệp/thư mục :
c Chọn nhiều đối tư ợng rời rạc:
Giữ CTRL và nháy chuột vào các đối tượng
cần chọn
b Cho ün nhiều đối tư ợng liên tục :
B1: Nháy chuột vào đối tượng đầu
B2: Giữ SHIFT và nháy chuột vào đối tượng cuối
c Chọn tất cả c ác đối tư ợng:
III CÁC THAO TÁC VỚI TỆP –THƯ
MỤC
Trang 13B1: Chọn tệp/thư mục.
B2: C1: EDIT COPY
C2: Ấn CTRL+C
C3: Ấn nút trên thanh công cụ B3: Chọn thư mục đến
B4: C1: EDIT PASTE
C2: Ấn CTRL+V
C3: Ấn nút trên thanh công cụ.
6 Sao c he ïp tệp/thư mục :
III CÁC THAO TÁC VỚI TỆP –THƯ
MỤC
Trang 147 Di c huyể n tệp/thư mục :
B1: Chọn tệp/thư mục.
B2: C1: EDIT CUT
C2: Ấn CTRL+ X
C3: Ấn nút trên thanh công cụ B3: Chọn thư mục đến
B4: C1: EDIT PASTE
C2: Ấn CTRL+V
III CÁC THAO TÁC VỚI TỆP –THƯ
MỤC
Trang 158 Xo á tệp/thư mục :
B1: Chọn tệp/thư mục.
B2: ấn phím DEL
Xuất hiện hộp thông báo: chọn Yes để
tệp/thư mục bị xoá lưu trong RECYCLE BIN
Chú ý: Để xóa thực sự tệp/thư mục:
Ấn Shift + Delete
III CÁC THAO TÁC VỚI TỆP –THƯ
MỤC
Trang 169 Tì m kiếm tệp/thư mục :
B1: Mở hộp thoại tìm kiếm.
- C1: Start Search
- C2: Ấn nút S e arc h trên thanh công cụ
B2: Chọn All file s and Fo lde rs
- All or part of the file name : gõ tên tệp/thư mục cần tìm
- Look in : phạm vi tìm kiếm
B3: Ấn Search
III CÁC THAO TÁC VỚI TỆP –THƯ
MỤC
Trang 17CỦNG CỐ:
1 Hệ thống quản ly ï tệp
2 Các thao tác xư í lý tệp/thư m ục
- Tạo thư mục , đổi tên tệp/thư mục
- Sao chép, di chuyển, xóa tệp/thư mục
…
Trang 18HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ:
D A I S O
H I N H
S O H O C
T O A N
V O C O
H U U C O
H O A
T U N H I E N
1 Tạo c ây thư m ục đã
c ho v ào đĩ a D:
2 Sao c he ïp c ác tệp *.DOC
ở My Doc um ents đến
thư m ục SOHOC
3 Đổi tên thư m ục
DAISO thành thư m ục
DAICUONG
4 Xóa thư mục VOCO
5 Tì m kiếm tất c ả c ác