1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bai tập đại số 7

21 261 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 596 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Hồng là ngời ít tuổi nhất là 11 tuổi.c Hồng cao hơn Liên 1 dm và Liên nhiều hơn Hồng 3 tuổi.. Số các giá trị khác nhau là 5.. Số các giá trị khác nhau là 4.. Bài 7 a Dấu hiệu: Tuổi ng

Trang 1

2 7

2 = − = −

21 11

3 = −

− v× - 22 < - 21 vµ 77 > 0 ⇒

77

21 77

22 < −

11

3 7

187 70

42 70

175 70

30 +− +− = − = −

c)

10

7 7

2 5

4 + − = .

70

27 70

49 70

20 70

9 10 30 6

3 4

36 − + − + − − − + =

2

1 2 2

5 6

15 6

19 31

7 3 2

3 3

5 5 2

3 2

1 3

7 3

5 3

2

1 2 2

5 4

1 4

5 4

1

5 4 : 4

5 16

5

2 : 8

5 (

4

) 25 (

12 3

15 1

1 2

5 1 3

3 4

7 21

3 16

33 : 12

Trang 2

3 2

Trang 3

2 4

3 4

5 10

393 5

2 52 : 10

21

=

⇒ không lập đợc tỉ lệ thức

c)

7

3 217 : 1519

217 : 651 9

, 15

51 ,

⇒không lập đợc tỉ lệ thúc

d)

2

3 3

2 4 :

5

9 5 , 0

9 ,

2 6

2 6 , 3

8 , 4

; 5 , 1

6 , 3 2

8 , 4

d

=

Bài 54:

2 8

16 5

5

6 2 3 2

x x

Trang 4

14 5

23 : 4 4

3 5 :

d)

2 73

14 7

73 14

73 : 7

73 14

3 5 : 7

32 = b)-0,124 =

250

31 1000

124 = −

− c)1,28 = 100128 = 3225 d) - 3,12 =

25

78 100

312 = −

Trang 5

a) 0,(5) = 0,(1).5 =

9

5 5 9

1

= b) 0, (34) = 0,(01) 34 =

99

34 34 99

Bµi 74

§iÓm trung b×nh ¸c bµi kiÓm tra cña Cêng lµ:

) 3 ( 08 , 7 12

2 ).

9 5 6 7 ( ) 10

= +

Bµi 90

Trang 6

7 : 456 , 1 18

1 − =

12

1 3

1 3

1 10

11 − + −

12

1 3

1 30

11 + − =

60

37 60

5 20

11y+ = y = -

11 7

3 5

Trang 7

chơng II

đồ thị hàm số Bài 1

a) Vì hai đại lợng x và y tỉ lệ thuận với nhau nên y = kx thay x = 6 vào ta có:

4= k.6 ⇒ k =

3

2 6

2 1

x

y x

y x

72 5

60 2

24 12

24 36 28 32 36

28

+ +

+ +

Trang 8

Gọi khối lợng của ni ken, kẽ, đồng lần lợt là x, y, z Theo đề bài ta có:

x+y+z = 150 và

13 4 3

z y

x = =

Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:

13 4 3

z y x

=

20

150 13 4

+ +

168 35 168

Trang 9

Ta có:

5 , 1 12

6 3 6

51m vải loại I giá a đ/m

x m vải loại II giá 85 % a đ/m

Có số m vải mua đợc và giá tiền một m vải là hai đại lợng tỉ lệ nghịch

60 85

100 51 100

Cùng khối lợng công việc nh nhau:

Đội I có x1 máy HTCV trong 4 ngày

Đội II có x2 máy HTCV trong 6 ngày

Đội III có x3 máy HTCV trong 8 ngày

và x1- x2 = 2

Giải:

Gọi số máy của ba đội theo thứ tự là x1, x2, x3 Vì các máy có cùng năng suất nên số máy

và số ngày là hai đại lợng tỉ lệ nghịch, do đó ta có:

24 12 1 2 6

1 4

1 8

Trang 10

a) Một điểm bất kì trên trục hoành có tung độ bằng 0.

b) Một điểm bất kì trên trục tung có hoành độ bằng 0

Trang 11

b) Hồng là ngời ít tuổi nhất là 11 tuổi.

c) Hồng cao hơn Liên (1 dm) và Liên nhiều hơn Hồng (3 tuổi)

a) Thời gian chuyển động của ngời đi bộ là 4 (h)

Thời gian chuyển động của ngời đi xe đạp là 2 (h)

b) Quãng đờng đi đợc của ngời đi bộ là 20 km

Quãng đờng đi đợc của ngời đi xe đạp là 30 (km)

c) Vận tốc của ngời đi bộ là: 20 : 4 = 5 (km/h)

Vận tốc của ngời đi xe đạp là: 30 : 2 = 15 (km/h)

Trang 12

CHƯƠNG III THốNG KÊ

Bài 3

a) Dấu hiệu: Thời gian chạy 50 m của mỗi HS (nam, nữ)

b) Đối với bảng 5: Số các giá trị là 20 Số các giá trị khác nhau là 5

Đối với bảng 6: Số các giá trị là 20 Số các giá trị khác nhau là 4

c) Đối với bảng 5: Các giá trị khác nhau là 8,3; 8,4; 8,5; 8,7 ; 8,8

241752

N = 30b) Nhận xét:

- Số con trong gia đình nông thôn là từ 0 đến 4

- Số gia đình có hai con chiếm tỉ lệ cao nhất

- Số gia đình có ba con trở lên chỉ chiếm xấp xỉ 23, 3 %

Bài 7

a) Dấu hiệu: Tuổi nghề của mỗi công nhân Số các giá trị: 25

b) Bảng tần số

Tuổi nghề củamỗi công nhân (x) Tần số (n)

1

Trang 13

16315212

N = 25Nhận xét:

- Tuổi nghề thấp nhất là 1 năm

- Tuổi nghề cao nhất là 10 năm

45678910

133451135

N = 35Nhận xét:

- Thời gian giải một bài toán nhanh nhất: 3 ph

- Thời gian giải một bài toán chậm nhất: 10 ph

- Số bạn giải một bài toán từ 7 đến 10 ph chiếm tỉ lệ cao

Trang 14

N = 50 Tæng:58640 X= =

50

58640

=1172,8VËy sè trung b×nh céng lµ 1172,8 (giê)

Trang 15

1 8

* Giá trị của đơn thức 0,25x2y2 tại x = 1; y = -1 là 0,25

4

1 2

1 4

Trang 16

b) Sè tiÒn mua 10 hép t¸o vµ 15 hép nho lµ:

(10.12)x + (15.10)y = 120x + 150y 120x + 150y lµ mét ®a thøc

b) HÖ sè cña luü thõa bËc 5 lµ 6

HÖ sè cña luü thõa bËc 3 lµ -4

HÖ sè cña luü thõa bËc 2 lµ 9

HÖ sè cña luü thõa bËc 1 lµ -2

Trang 17

Vậy kết quả thứ hai là đúng.

b Khi bỏ dấu ngoặc có dấu "+" đằng trớc thì dấu các số hạng trong ngoặc vẫn giữnguyên

Khi bỏ dấu ngoặc có dấu "-" đằng trớc ta phải đổi dấu tất cả các số hạng trong dấungoặc

+ Kết quả là đa thức bậc 3 có hệ số cao nhất là 2 và hệ số tự do là 2

Trang 18

= -y5 + 11y3 - 2y - 8y5 + 3y – 1 = -9y5 + 11y3 + y - 1.

1 5 10

Trang 19

2) Hai tích tìm đợc là hai đơn thức đồng dạng vì có hệ số khác 0 và có cùng phần biến.3) Tính giá trị của các tích.

x = 3

C2: A(-3) = 2 (-3) - 6 = - 12.A(0) = 2.0 - 6 = -6

Các đơn thức đồng dạng với x2y phải có hệ số khác 0 và phần biến là x2y

- Giá trị của phần biến tại x = -1 và y = 1 là (-1)2 1 = 1

Trang 20

- Vì giá trị của phần biến = 1 nên giá trị của đơn thức đúng bằng giá trị của hệ số, vì vậy hệ

số của các đơn thức này phải là các số tự nhiên < 10 :

7 : 456

9 7

119 90

144 25

1 4

1 4

1 :

1 :

c a d

c a d b

c a

= +

+ hoán vị hai trung tỉ có:

d b

d b c a

c a

c b

a = = = 40

14

560 7 5

+ +

a) Tỉ lệ trẻ em từ 6 tuổi đến 10 tuổi của vùng Tây Nguyên đi học Tiểu học là 92,29%

Vùng đồng bằng sông Cửu Long đi học Tiểu học là 87,81%

b) Vùng có tỉ lệ trẻ em đi học Tiểu học cao nhất là đồng bằng sông Hồng (98,76%), thấpnhất là đồng bằng sông Cửu Long

Bài 8

a) Dấu hiệu là sản lợng của từng thửa (tính theo tạ/ha)

- Lập bảng "tần số" (2 cột)

Trang 21

Sản lợng

(x) Tầnsố

(n)

Cáctích

31068010505403804002108804450

X =

120

4450

≈ 37 (tạ/ha)

- Mốt của dấu hiệu là 35 (tạ/ha)

- Mốt của dấu hiệu là giá trị có tần số lớn nhất trong bảng "tần số"

Số trung bình cộng thờng dùng làm "đại diện" cho dấu hiệu, đặc biệt khi muốn so sánh cácdấu hiệu cùng loại

Khi các giá trị của dấu hiệu có khoảng chênh lệch rất lớn đối với nhau thì không nên lấy sốtrung bình cộng làm "đại diện" cho dấu hiệu đó

Bài 12:

P(x) = ax2 + 5x - 3 có một nghiệm là

2 1

Vậy nghiệm của P(x) là x =

2 3

b) Đa thức Q(x) = x2 + 2 không có nghiệm vì x2 ⇒ Q(x) = x2 + 2 > 0 ∀x

Ngày đăng: 18/04/2015, 23:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị hàm số - bai tập đại số 7
th ị hàm số (Trang 7)
Bảng tần số: - bai tập đại số 7
Bảng t ần số: (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w