Xác định đúng các địa danh Địa hình,: a lí t nhiênực quan hơn các kiến thức về địa hình, sông: a- Các dãy núi Ho ng Liên S n,ày ơn các kiến thức về địa hình, Trường Sơn Bắc, Trường Sơn N
Trang 1Ng yày
Ti t 14 - ết 14 - B i 13 ài 13 : th c h nh ực hành ài 13
Đọc bản đồ địa hình, điền vào lược đồ trống ản đồ địa hình, điền vào lược đồ trống đồ địa hình, điền vào lược đồ trống địa hình, điền vào lược đồ trống đ ền vào lược đồ trống ài 13 ược đồ trống đồ địa hình, điền vào lược đồ trống ống
m t s dãy núi v ột số dãy núi và đỉnh núi ống ài 13 đỉnh núi nh núi
I M c tiêu c a b i ục tiêu của bài ủa bài ài 13 : Sau b i h c, giáo viên giúp h c sinh hi u:ày ọc, giáo viên giúp học sinh hiểu: ọc, giáo viên giúp học sinh hiểu: ểu:
- i n v ghi úng trên lĐ ề địa hình, ày đ ược đồ một số dãy núi và đỉnh núi đồ địa hình, sông ngòi Xác định đúng các địa danh ột số dãy núi và đỉnh núi ốc m t s dãy núi v ày đỉnh núi.nh núi
3 Thái đột số dãy núi và đỉnh núi.: Có ý th c l m b i th c h nhức: ày ày ực quan hơn các kiến thức về địa hình, ày
II chu n b c a gv v hs ẩn bị của gv và hs ịa hình, điền vào lược đồ trống ủa bài ài 13 :
- B n ảng đồ địa hình, sông ngòi Xác định đúng các địa danh địa hình,a lí t nhiên Vi t Nam ực quan hơn các kiến thức về địa hình, ệt Nam
- GV chu n b s n lẩn bị sẵn lược đồ tự nhiên Việt Nam đã điền sẵn các cánh ịa hình, ẵn lược đồ tự nhiên Việt Nam đã điền sẵn các cánh ược đồ một số dãy núi và đỉnh núi đồ địa hình, sông ngòi Xác định đúng các địa danh ực quan hơn các kiến thức về địa hình,c t nhiên Vi t Nam ã i n s n các cánhệt Nam đ đ ề địa hình, ẵn lược đồ tự nhiên Việt Nam đã điền sẵn các cánhcung, các dãy núi, các đỉnh núi.nh núi theo yêu c u c a b i.ầu của bài ủa bài ày
- HS chu n b lẩn bị sẵn lược đồ tự nhiên Việt Nam đã điền sẵn các cánh ịa hình, ược đồ một số dãy núi và đỉnh núi đồ địa hình, sông ngòi Xác định đúng các địa danhc khung (lược đồ một số dãy núi và đỉnh núi đồ địa hình, sông ngòi Xác định đúng các địa danh ốc tr ng) Vi t Nam trên gi y A4.ệt Nam ấy A4
- Atlat a lí Vi t Nam.địa hình, ệt Nam
- B n ảng đồ địa hình, sông ngòi Xác định đúng các địa danh các mi n ề địa hình, địa hình,a lí t nhiên Vi t Nam.ực quan hơn các kiến thức về địa hình, ệt Nam
III ti n trình ti t h c ết 14 - ết 14 - ọc bản đồ địa hình, điền vào lược đồ trống :
1 Ki m traểu: : Hãy nêu đặc điểm của mỗi miền địa lí tự nhiên Những đ ểu:c i m c a m i mi n ủa bài ỗi miền địa lí tự nhiên Những ề địa hình, địa hình,a lí t nhiên Nh ngực quan hơn các kiến thức về địa hình, ữngthu n l i v khó kh n trong vi c s d ng t nhiên m i mi n?ận lợi và khó khăn trong việc sử dụng tự nhiên mỗi miền? ợc đồ một số dãy núi và đỉnh núi ày ăng: ệt Nam ử dụng tự nhiên mỗi miền? ụ thể và trực quan hơn các kiến thức về địa hình, ực quan hơn các kiến thức về địa hình, ỗi miền địa lí tự nhiên Những ề địa hình,
2 B i m iày ớp : M b i: GV nêu yêu c u c a b i th c h nh:ở bài: GV nêu yêu cầu của bài thực hành: ày ầu của bài ủa bài ày ực quan hơn các kiến thức về địa hình, ày
- Xác địa hình,nh v trí các dãy núi, ịa hình, đỉnh núi.nh núi v dòng sông trên b n ày ảng đồ địa hình, sông ngòi Xác định đúng các địa danh Địa hình,a lí
t nhiên Vi t Nam (ho c Atlat ực quan hơn các kiến thức về địa hình, ệt Nam ặc điểm của mỗi miền địa lí tự nhiên Những Địa hình,a lí Vi t Nam)ệt Nam
- i n v o lĐ ề địa hình, ày ược đồ một số dãy núi và đỉnh núi đồ địa hình, sông ngòi Xác định đúng các địa danhc Vi t Nam các cánh cung, các dãy núi, m t s ệt Nam ột số dãy núi và đỉnh núi ố đỉnh núi.nhnúi
Ho t ạt động của giáo viên và học đột số dãy núi và đỉnh núi ng c a giáo viên v h c ủa bài ài 13 ọc bản đồ địa hình, điền vào lược đồ trống
Ho t ạt động của giáo viên và học đột số dãy núi và đỉnh núi ng 1: Xác địa hình,nh v trí cácịa hình,
dãy núi v cao nguyên tren b n ày ảng đồ địa hình, sông ngòi Xác định đúng các địa danh:
? Xác định trên bản đồ Địa lí tự nh trên b n ản đồ Địa lí tự đồ Địa lí tự Định trên bản đồ Địa lí tự a lí t ự
nhiên Vi t Nam (Atlat ệt Nam (Atlat Địa lí Việt Định trên bản đồ Địa lí tự a lí Vi t ệt Nam (Atlat Địa lí Việt
Nam) v trí: ịnh trên bản đồ Địa lí tự
- Các dãy núi Ho ng Liên S n, Sông àng Liên Sơn, Sông ơn, Sông
Mã, Ho nh S n àng Liên Sơn, Sông ơn, Sông
Sìn Ch i, S n La, M c Châu ản đồ Địa lí tự ơn, Sông ộc Châu.
- Các cánh cung: Sông Gâm, Ngân
S n, B c S n, ông Tri u ơn, Sông ắc Sơn, Đông Triều ơn, Sông Đ ều.
1) Ch trên b n ỉnh núi ảng đồ địa hình, sông ngòi Xác định đúng các địa danh Địa hình,: a lí t nhiênực quan hơn các kiến thức về địa hình,
sông:
a)- Các dãy núi Ho ng Liên S n,ày ơn các kiến thức về địa hình,
Trường Sơn Bắc, Trường Sơn Nam,ng S n B c, Trơn các kiến thức về địa hình, ắc sâu thêm, cụ thể và trực quan hơn các kiến thức về địa hình, ường Sơn Bắc, Trường Sơn Nam,ng S n Nam,ơn các kiến thức về địa hình,
Ho nh S n, B ch Mã; Các cánhày ơn các kiến thức về địa hình, ạch Mã; Các cánhcung: Sông Gâm, Ngân S n, B cơn các kiến thức về địa hình, ắc sâu thêm, cụ thể và trực quan hơn các kiến thức về địa hình,
S n, ông Tri u.ơn các kiến thức về địa hình, Đ ề địa hình,
Phình,Sìn Ch i, S n La, M c Châu.ày ơn các kiến thức về địa hình, ột số dãy núi và đỉnh núi.c)- Các đỉnh núi.nh núi:
Trang 2- Các cao nguyên: Lâm Viên, Di
Linh.
tìm v trí các dãy núi, cao
B ước 1 c 3: GV yêu c u m t s HS lênầu của bài ột số dãy núi và đỉnh núi ố
ch b n ỉnh núi ảng đồ địa hình, sông ngòi Xác định đúng các địa danh Địa hình,a lí t nhiên Vi tực quan hơn các kiến thức về địa hình, ệt Nam
Nam treo tường Sơn Bắc, Trường Sơn Nam,ng các dãy núi v caoày
Ho t ạt động của giáo viên và học đột số dãy núi và đỉnh núi ng 2: Xác địa hình,nh v trí cácịa hình,
đỉnh núi ảng đồ địa hình, sông ngòi Xác định đúng các địa danh
Hình th c: C l p.ức: ảng ớp
? Quan sát b n ản đồ Địa lí tự đồ Địa lí tự hình th Vi t ể Việt ệt Nam (Atlat Địa lí Việt
Nam xác định trên bản đồ Địa lí tự nh v trí các ịnh trên bản đồ Địa lí tự đỉnh núi: nh núi:
Phanxip ng: 3143m Khoan La San: ăng: 3143m Khoan La San:
1853m, Pu Ho t: 2452m, Tây Côn ạt: 2452m, Tây Côn
L nh: 2419m, Ng c l nh: 2598m, Pu ĩnh: 2419m, Ngọc lĩnh: 2598m, Pu ọc lĩnh: 2598m, Pu ĩnh: 2419m, Ngọc lĩnh: 2598m, Pu
xai lai leng: 2711m, R o C : àng Liên Sơn, Sông ỏ:
2235m, Ho nh S n: 1046m, B ch àng Liên Sơn, Sông ơn, Sông ạt: 2452m, Tây Côn
Mã: 1444m, ChYangSin: 2405m,
Lang Biang: 2167m.
- S p x p tên các ắc Sơn, Đông Triều ếp tên các đỉnh núi vòa các đỉnh núi: nh núi vòa các
vùng đồ Địa lí tự i núi t ươn, Sông ng ng ứng.
tìm v trí các dãy núi, cao
nguyên trong Atlat Địa hình,a lí t nhiênực quan hơn các kiến thức về địa hình,
Vi t Nam.ệt Nam
B ước 1 c 3: GV yêu c u nhi u HS lênầu của bài ề địa hình,
ch trên b n ỉnh núi ảng đồ địa hình, sông ngòi Xác định đúng các địa danh Địa hình,a lí t nhiênực quan hơn các kiến thức về địa hình,
Vi t Nam treo tệt Nam ường Sơn Bắc, Trường Sơn Nam,ng v trí các ịa hình, đỉnh núi.nh
núi; 4 HS lên b ng s p x p tên cácảng ắc sâu thêm, cụ thể và trực quan hơn các kiến thức về địa hình, ến thức:
đỉnh núi ày đồ địa hình, sông ngòi Xác định đúng các địa danh
tươn các kiến thức về địa hình,ng ng.ức:
- Vùng núi Tây B c: ắc sâu thêm, cụ thể và trực quan hơn các kiến thức về địa hình, đỉnh núi.nh
- Vùng núi ông B c: Đ ắc sâu thêm, cụ thể và trực quan hơn các kiến thức về địa hình, đỉnh núi.nh Tây Côn
L nh.ĩ số
- Vùng núi B c Trắc sâu thêm, cụ thể và trực quan hơn các kiến thức về địa hình, ường Sơn Bắc, Trường Sơn Nam,ng S n: ơn các kiến thức về địa hình, đỉnh núi.nh
Pu ho t, Pu xai lai leng, R o C ,ạch Mã; Các cánh ày ỏ,
Ho nh S n, B ch Mã.ày ơn các kiến thức về địa hình, ạch Mã; Các cánh
- Vùng núi Nam Trường Sơn Bắc, Trường Sơn Nam,ng S n: ơn các kiến thức về địa hình, đỉnh núi.nh
Ng c L nh, Ch yangsin, Langọc, giáo viên giúp học sinh hiểu: ĩ số ư
Biang
Ho t ạt động của giáo viên và học đột số dãy núi và đỉnh núi ng 3: Xác địa hình,nh v trí cácịa hình,
dòng sông trên b n ảng đồ địa hình, sông ngòi Xác định đúng các địa danh
Hình th c: C l p.ức: ảng ớp
B ước 1 c 1: ? Xác định trên bản đồ Địa lí tự nh trên b n ản đồ Địa lí tự đồ Địa lí tự
Định trên bản đồ Địa lí tự ự ệt Nam (Atlat Địa lí Việt Định trên bản đồ Địa lí tự
lí Vi t Nam) v trí các dìng sông: ệt Nam (Atlat Địa lí Việt ịnh trên bản đồ Địa lí tự
L nh: 2419 m, Ng c L nh: 2598 m;ĩ số ọc, giáo viên giúp học sinh hiểu: ĩ số
2235 m;c Ho nh S n: 1046 m; B chày ơn các kiến thức về địa hình, ạch Mã; Các cánh
Lang Biang: 2167 m
d) Các dòng sông: Sông H ng, sôngồ địa hình, sông ngòi Xác định đúng các địa danh
Hươn các kiến thức về địa hình,ng, sông Thu B n, sông Trồ địa hình, sông ngòi Xác định đúng các địa danh àyKhúc, sông Đày R ng, sông ằng, sông Đồng Đồ địa hình, sông ngòi Xác định đúng các địa danhngNai, sôngTi n, sông H u.ề địa hình, ận lợi và khó khăn trong việc sử dụng tự nhiên mỗi miền?
2) i n v o lĐ ề địa hình, ày ược đồ một số dãy núi và đỉnh núi đồ địa hình, sông ngòi Xác định đúng các địa danh ốc tr ng:
- Các cánh cung: Sông Gâm, Ngân
S n, B c S n, ông Tri u.ơn các kiến thức về địa hình, ắc sâu thêm, cụ thể và trực quan hơn các kiến thức về địa hình, ơn các kiến thức về địa hình, Đ ề địa hình,
- Các dãy núi: Ho ng Liên S n,ày ơn các kiến thức về địa hình,
Trường Sơn Bắc, Trường Sơn Nam,ng S n B c, Trơn các kiến thức về địa hình, ắc sâu thêm, cụ thể và trực quan hơn các kiến thức về địa hình, ường Sơn Bắc, Trường Sơn Nam,ng S n Nam,ơn các kiến thức về địa hình,
Ho nh S n, B ch Mã.ày ơn các kiến thức về địa hình, ạch Mã; Các cánh
Phanxi p ng, Ng c l nh, Ch Yangăng: ọc, giáo viên giúp học sinh hiểu: ĩ số ưSin
Trang 3sông H ng, sông Ch y, sông Lô, ồ Địa lí tự ản đồ Địa lí tự
sông C , sông H ản đồ Địa lí tự ươn, Sông ng, sông Thu
B n, sông Tr khúc, sông ồ Địa lí tự àng Liên Sơn, Sông Đàng Liên Sơn, Sông ằng, r ng,
H u ậu.
B c v ông B c B c B ắc Sơn, Đông Triều àng Liên Sơn, Sông Đ ắc Sơn, Đông Triều ắc Sơn, Đông Triều ộc Châu.
tìm v trí các dòng sông trong
Atlat Địa hình,a lí Vi t Nam.ệt Nam
B ước 1 c 3: GV yêu c u nhi u HS lênầu của bài ề địa hình,
ch b n ỉnh núi ảng đồ địa hình, sông ngòi Xác định đúng các địa danh Địa hình,a lí t nhiên Vi tực quan hơn các kiến thức về địa hình, ệt Nam
Nam treo tường Sơn Bắc, Trường Sơn Nam,ng v trí các dòngịa hình,
sông
- M t s HS k tên các dòng sôngột số dãy núi và đỉnh núi ố ểu:
thu c mi n B c v ông B c B cột số dãy núi và đỉnh núi ề địa hình, ắc sâu thêm, cụ thể và trực quan hơn các kiến thức về địa hình, ày Đ ắc sâu thêm, cụ thể và trực quan hơn các kiến thức về địa hình, ắc sâu thêm, cụ thể và trực quan hơn các kiến thức về địa hình,
B , sông thu c mi n Tây B c vột số dãy núi và đỉnh núi ột số dãy núi và đỉnh núi ề địa hình, ắc sâu thêm, cụ thể và trực quan hơn các kiến thức về địa hình, ày
B c Trung B ; sông thu c mi nắc sâu thêm, cụ thể và trực quan hơn các kiến thức về địa hình, ột số dãy núi và đỉnh núi ột số dãy núi và đỉnh núi ề địa hình,
Nam Trung B v Nam B ột số dãy núi và đỉnh núi ày ột số dãy núi và đỉnh núi
Ho t ạt động của giáo viên và học đột số dãy núi và đỉnh núi ng 4: i n v o lĐ ề địa hình, ày ược đồ một số dãy núi và đỉnh núi đồ địa hình, sông ngòi Xác định đúng các địa danhc
núi lên b n ảng đồ địa hình, sông ngòi Xác định đúng các địa danh ố tr ng
lên b n ảng đồ địa hình, sông ngòi Xác định đúng các địa danh ố tr ng
B ước 1 c 2: Các HS khác nh n xétận lợi và khó khăn trong việc sử dụng tự nhiên mỗi miền?
ph n b i l m c a các b n, GVầu của bài ày ày ủa bài ạch Mã; Các cánh
ánh giá
đ
B ước 1 c 3: HS v v o lẽ vào lược đồ trống ày ược đồ một số dãy núi và đỉnh núi đồ địa hình, sông ngòi Xác định đúng các địa danh ốc tr ng
Vi t Nam ã chu n b s n.ệt Nam đ ẩn bị sẵn lược đồ tự nhiên Việt Nam đã điền sẵn các cánh ịa hình, ẵn lược đồ tự nhiên Việt Nam đã điền sẵn các cánh
3 C ng c :ủa bài ố GV bi u dểu: ươn các kiến thức về địa hình,ng nh ng b i l m t t, rút kinh nghi m nh ngững ày ày ố ệt Nam ững
l i c n s a ch a.ỗi miền địa lí tự nhiên Những ầu của bài ử dụng tự nhiên mỗi miền? ững
4 D n dòặc điểm của mỗi miền địa lí tự nhiên Những : Chu n b b i m iẩn bị sẵn lược đồ tự nhiên Việt Nam đã điền sẵn các cánh ịa hình, ày ớp
Trang 4Ng yày
V n ấn đề sử dụng và bảo vệ tự nhiên đền vào lược đồ trống ử dụng và bảo vệ tự nhiên ục tiêu của bài s d ng v b o v t nhiên ài 13 ản đồ địa hình, điền vào lược đồ trống ệ tự nhiên ực hành
Ti t 15 - B i 14 ết 14 - ài 13 : S d ng v b o v t i nguyên thiên nhiên ử dụng và bảo vệ tự nhiên ục tiêu của bài ài 13 ản đồ địa hình, điền vào lược đồ trống ệ tự nhiên ài 13
I M c tiêu ục tiêu của bài : Sau b i h c, giáo viên giúp h c sinh hi u:ày ọc, giáo viên giúp học sinh hiểu: ọc, giáo viên giúp học sinh hiểu: ểu:
1 Ki n th cến thức: ức: :
- Hi u rõ tình hình suy gi m t i nguyên r ng v a d ng sinh v t ểu: ảng ày ừng và đa dạng sinh vật ở ày đ ạch Mã; Các cánh ận lợi và khó khăn trong việc sử dụng tự nhiên mỗi miền? ở bài: GV nêu yêu cầu của bài thực hành:
nướpc ta, tình tr ng suy thoái v hi n tr ng s d ng t i nguyên ạch Mã; Các cánh ày ệt Nam ạch Mã; Các cánh ử dụng tự nhiên mỗi miền? ụ thể và trực quan hơn các kiến thức về địa hình, ày đấy A4 ở bài: GV nêu yêu cầu của bài thực hành:t
nướpc ta Phân tích được đồ một số dãy núi và đỉnh núi.c nguyên nhân v h u qu c a s suy gi m t iày ận lợi và khó khăn trong việc sử dụng tự nhiên mỗi miền? ảng ủa bài ực quan hơn các kiến thức về địa hình, ảng àynguyên sinh v t, s suy thoái t i nguyên ận lợi và khó khăn trong việc sử dụng tự nhiên mỗi miền? ực quan hơn các kiến thức về địa hình, ày đấy A4.t
Bi t ến thức: được đồ một số dãy núi và đỉnh núi.c các bi n pháp c a nh nệt Nam ủa bài ày ướpc nh m b o v t i nguyên r ngằng, sông Đồng ảng ệt Nam ày ừng và đa dạng sinh vật ở
v a d ng sinh v t v các bi n pháp b o v t i nguyên ày đ ạch Mã; Các cánh ận lợi và khó khăn trong việc sử dụng tự nhiên mỗi miền? ày ệt Nam ảng ệt Nam ày đấy A4.t
2 K n ng: ĩ số ăng:
- Có k n ng liên h th c t v các bi u hi n suy thoái t i nguyên ĩ số ăng: ệt Nam ực quan hơn các kiến thức về địa hình, ến thức: ề địa hình, ểu: ệt Nam ày đấy A4.t
- Phân tích được đồ một số dãy núi và đỉnh núi.c b ng s li u.ảng ố ệt Nam
3 Thái đột số dãy núi và đỉnh núi Có ý th c b o v v s d ng TNTN: ức: ảng ệt Nam ày ử dụng tự nhiên mỗi miền? ụ thể và trực quan hơn các kiến thức về địa hình,
II chu n b c a gv v hs ẩn bị của gv và hs ịa hình, điền vào lược đồ trống ủa bài ài 13 :
GV: - B n ảng đồ địa hình, sông ngòi Xác định đúng các địa danh hình th Vi t Nam.ểu: ệt Nam
HS: - Hình nh v các ho t ảng ề địa hình, ạch Mã; Các cánh đột số dãy núi và đỉnh núi.ng ch t phá, phát ặc điểm của mỗi miền địa lí tự nhiên Những đố ừng và đa dạng sinh vật ởt r ng, h u quận lợi và khó khăn trong việc sử dụng tự nhiên mỗi miền? ảng
c a m t r ng, l m suy thoái át v môi trủa bài ấy A4 ừng và đa dạng sinh vật ở ày đ ày ường Sơn Bắc, Trường Sơn Nam,ng
- Hình nh v các lo i chim, thú quý c n b o v ảng ề địa hình, ày ầu của bài ảng ệt Nam
- Atlat a lí Vi t Nam.địa hình, ệt Nam
III ti n trình ti t h c ết 14 - ết 14 - ọc bản đồ địa hình, điền vào lược đồ trống :
1 Ki m traểu: : Thu m t s b i th c h nh ột số dãy núi và đỉnh núi ố ày ực quan hơn các kiến thức về địa hình, ày đểu: ch m.ấy A4
2 B i m iày ớp : GV nêu v n ấy A4 đề địa hình,:
T i sao ngạch Mã; Các cánh ường Sơn Bắc, Trường Sơn Nam,i ta ch tr ng c phê vùng Tây Nguyên m khôngỉnh núi ồ địa hình, sông ngòi Xác định đúng các địa danh ày ở bài: GV nêu yêu cầu của bài thực hành: ày
tr ng ồ địa hình, sông ngòi Xác định đúng các địa danh ở bài: GV nêu yêu cầu của bài thực hành: đồ địa hình, sông ngòi Xác định đúng các địa danhng b ng sông H ng v ngằng, sông Đồng ồ địa hình, sông ngòi Xác định đúng các địa danh ày ược đồ một số dãy núi và đỉnh núi ạch Mã; Các cánhc l i?
Tai sao ngường Sơn Bắc, Trường Sơn Nam,i Mông L o Cai l i ph i l m ru ng b c thang ở bài: GV nêu yêu cầu của bài thực hành: ày ạch Mã; Các cánh ảng ày ột số dãy núi và đỉnh núi ận lợi và khó khăn trong việc sử dụng tự nhiên mỗi miền? đểu:
tr ng lúa?ồ địa hình, sông ngòi Xác định đúng các địa danh
T i sao nạch Mã; Các cánh ướpc ta ph i quy ảng địa hình,nh kích thướpc m t lắc sâu thêm, cụ thể và trực quan hơn các kiến thức về địa hình, ướpi trong ánh b tđ ắc sâu thêm, cụ thể và trực quan hơn các kiến thức về địa hình,
h i s n?ảng ảng
GV: Trong quá trình s n xu t v ảng ấy A4 ày đờng Sơn Bắc, Trường Sơn Nam, ối s ng, v n ấy A4 đề địa hình, ử dụng tự nhiên mỗi miền? ụ thể và trực quan hơn các kiến thức về địa hình, s d ng h p lí vợc đồ một số dãy núi và đỉnh núi ày
b o v các ngu n t i nguyên bao gi c ng ảng ệt Nam ồ địa hình, sông ngòi Xác định đúng các địa danh ày ờng Sơn Bắc, Trường Sơn Nam, ũng được đặt ra với tất cả tính được đồ một số dãy núi và đỉnh núi đặc điểm của mỗi miền địa lí tự nhiên Nhữngc t ra v i t t c tínhớp ấy A4 ảng
ch t nghiêm tr ng v h u nh không có s thay ấy A4 ọc, giáo viên giúp học sinh hiểu: ày ầu của bài ư ực quan hơn các kiến thức về địa hình, đổi ủa bài.i c a nó
Ho t ạt động của giáo viên và học đột số dãy núi và đỉnh núi ng c a giáo viên v h c ủa bài ài 13 ọc bản đồ địa hình, điền vào lược đồ trống
Ho t ạt động của giáo viên và học đột số dãy núi và đỉnh núi ng 1 : Phân tích s bi nực quan hơn các kiến thức về địa hình, ến thức:
ng di n tích r ng
đột số dãy núi và đỉnh núi ệt Nam ừng và đa dạng sinh vật ở 1) S d ng v b o v t i nguyênsinh v tử dụng tự nhiên mỗi miền? ụ thể và trực quan hơn các kiến thức về địa hình,ận lợi và khó khăn trong việc sử dụng tự nhiên mỗi miền? : ày ảng ệt Nam ày
Trang 5Hình th c: C p.ức: ặc điểm của mỗi miền địa lí tự nhiên Những
HS trao đổii v i b n bên c nh ớp ạch Mã; Các cánh ạch Mã; Các cánh đểu:
tr l i.ảng ờng Sơn Bắc, Trường Sơn Nam,
Các HS thu c s 1, 2: ột số dãy núi và đỉnh núi ố Quan sát
b ng 17.1, hãy nh n xét s bi n ản đồ Địa lí tự ậu ự ếp tên các đỉnh núi vòa các
ngt ng di n tích r ng, r ng t
độc Châu ổng diện tích rừng, rừng tự ệt Nam (Atlat Địa lí Việt ừng, rừng tự ừng, rừng tự ự
nhiên, r ng tr ng v ừng, rừng tự ồ Địa lí tự àng Liên Sơn, Sông độc Châu che ph ủ
r ng Gi i thích nguyên nhân c a ừng, rừng tự ản đồ Địa lí tự ủ
s thay ự đổng diện tích rừng, rừng tự i trên.
h p lí v di n tích r ng tr ngợc đồ một số dãy núi và đỉnh núi ày ệt Nam ừng và đa dạng sinh vật ở ồ địa hình, sông ngòi Xác định đúng các địa danh
không nhi u nên di n tích r ng về địa hình, ệt Nam ừng và đa dạng sinh vật ở ày
t l che ph r ng gi m sút T n mỉnh núi ệt Nam ủa bài ừng và đa dạng sinh vật ở ảng ừng và đa dạng sinh vật ở ăng:
1990 cùng v i các bi n pháp b o vớp ệt Nam ảng ệt Nam
r ng v ừng và đa dạng sinh vật ở ày đẩn bị sẵn lược đồ tự nhiên Việt Nam đã điền sẵn các cánhy amnhj công tác tr ngồ địa hình, sông ngòi Xác định đúng các địa danh
r ng nên di n tích r ng v t l cheừng và đa dạng sinh vật ở ệt Nam ừng và đa dạng sinh vật ở ày ỉnh núi ệt Nam
ph r ng ã t ng lên nhanh chóng).ủa bài ừng và đa dạng sinh vật ở đ ăng:
Các HS thu c s 3, 4: ột số dãy núi và đỉnh núi ố Đọc, giáo viên giúp học sinh hiểu:c SGK
m c 1.a, k t h p hi u bi t c a b nụ thể và trực quan hơn các kiến thức về địa hình, ến thức: ợc đồ một số dãy núi và đỉnh núi ểu: ến thức: ủa bài ảng
thân hãy:
- Nh n xét s thay ậu ự đổng diện tích rừng, rừng tự i c a di n ủ ệt Nam (Atlat Địa lí Việt
tích r ng gi m ừng, rừng tự ản đồ Địa lí tự
- M t khu r ng tr ng v m t khu ộc Châu ừng, rừng tự ồ Địa lí tự àng Liên Sơn, Sông ộc Châu.
r ng t nhiên có cùng ừng, rừng tự ự độc Châu che ph ủ
thì r ng n o có s n l ừng, rừng tự àng Liên Sơn, Sông ản đồ Địa lí tự ượng gõ cao ng gõ cao
h n? ơn, Sông
- Hãy nêu ý ngh a v kinh t , v môi ĩnh: 2419m, Ngọc lĩnh: 2598m, Pu ều ếp tên các đỉnh núi vòa các ều.
tr ường của việc bảo vệ rừng Cho ng c a vi c b o v r ng Cho ủ ệt Nam (Atlat Địa lí Việt ản đồ Địa lí tự ệt Nam (Atlat Địa lí Việt ừng, rừng tự
bi t nh ng quy ếp tên các đỉnh núi vòa các ững quy định của nhà nước định trên bản đồ Địa lí tự nh c a nh n ủ àng Liên Sơn, Sông ước c
v b o v v phát tri n c a r ng? ều ản đồ Địa lí tự ệt Nam (Atlat Địa lí Việt àng Liên Sơn, Sông ể Việt ủ ừng, rừng tự
B ước 1 c 2: Hai HS cùng b n b c traoày ạch Mã; Các cánh
đổi đểu: ảng ờng Sơn Bắc, Trường Sơn Nam, ỏ,
B ước 1 c 3: Đạch Mã; Các cánhi di n HS trình b yệt Nam ày
trướp ớpc l p, các HS khác nh n xét, bận lợi và khó khăn trong việc sử dụng tự nhiên mỗi miền? ổi
sung, GV nh n xét ph n trình b yận lợi và khó khăn trong việc sử dụng tự nhiên mỗi miền? ầu của bài ày
c a HS v b sung ki n th c.ủa bài ày ổi ến thức: ức:
Chuy n ý: M c dù t ng di n tíchểu: ặc điểm của mỗi miền địa lí tự nhiên Những ổi ệt Nam
r ng ang t ng lên nh ng ch từng và đa dạng sinh vật ở đ ăng: ư ấy A4
lược đồ một số dãy núi và đỉnh núi.ng r ng v n b suy gi m vì di nừng và đa dạng sinh vật ở ẫn bị suy giảm vì diện ịa hình, ảng ệt Nam
tích r ng t ng ch y u l r ng m iừng và đa dạng sinh vật ở ăng: ủa bài ến thức: ày ừng và đa dạng sinh vật ở ớp
tr ng v ch a ồ địa hình, sông ngòi Xác định đúng các địa danh ày ư đến thức: n tu i khai thác.ổi
Suy gi m di n tích r ng l nguyênảng ệt Nam ừng và đa dạng sinh vật ở ày
nhân c b n d n t i suy gi m tínhơn các kiến thức về địa hình, ảng ẫn bị suy giảm vì diện ớp ảng
a d ng sinh h c v suy thoái t i
đ ạch Mã; Các cánh ọc, giáo viên giúp học sinh hiểu: ày ày
a) T i nguyên r ngày ừng và đa dạng sinh vật ở :
- R ng c a nừng và đa dạng sinh vật ở ủa bài ướpc ta ang đ được đồ một số dãy núi và đỉnh núi.c
ph c h i N m 1983 t ng di n tíchụ thể và trực quan hơn các kiến thức về địa hình, ồ địa hình, sông ngòi Xác định đúng các địa danh ăng: ổi ệt Nam
r ng l : 7,2 tri u ha, n m 2006ừng và đa dạng sinh vật ở ày ệt Nam ăng:
t ng lên th nh 12,1 tri u ha Tuyăng: ày ệt Nam nhiên t ng di n tích r ng v t lổi ệt Nam ừng và đa dạng sinh vật ở ày ỉnh núi ệt Nam che ph r ng n m 2006 v n th pủa bài ừng và đa dạng sinh vật ở ăng: ẫn bị suy giảm vì diện ấy A4
h n n m 1943.ơn các kiến thức về địa hình, ăng:
- Ch t lấy A4 ược đồ một số dãy núi và đỉnh núi.ng r ng b gi m sút, di nừng và đa dạng sinh vật ở ịa hình, ảng ệt Nam tích r ng gi m.ừng và đa dạng sinh vật ở ảng
* ý ngh a c a vi c b o v t iĩ số ủa bài ệt Nam ảng ệt Nam àynguyên r ng:ừng và đa dạng sinh vật ở
- V kinh t : Cung c p g , dề địa hình, ến thức: ấy A4 ỗi miền địa lí tự nhiên Những ược đồ một số dãy núi và đỉnh núi.c
ph m, phát tri n du l ch sinh thái.ẩn bị sẵn lược đồ tự nhiên Việt Nam đã điền sẵn các cánh ểu: ịa hình,
- V môi trề địa hình, ường Sơn Bắc, Trường Sơn Nam,ng: Ch ng xói mònố
đấy A4 ăng: ược đồ một số dãy núi và đỉnh núi ướp ầu của bài ạch Mã; Các cánh
ch l l t, i u hòa khí quy n, ến thức: ũng được đặt ra với tất cả tính ụ thể và trực quan hơn các kiến thức về địa hình, đ ề địa hình, ểu:
* Bi n pháp b o v :ệt Nam ảng ệt Nam
- Đối v i r ng phòng h : Có kớp ừng và đa dạng sinh vật ở ột số dãy núi và đỉnh núi ến thức:
ho ch, bi n pháp b o v , nuoiạch Mã; Các cánh ệt Nam ảng ệt Nam
dưỡng rừng hiện có, trồng rừngng r ng hi n có, tr ng r ngừng và đa dạng sinh vật ở ệt Nam ồ địa hình, sông ngòi Xác định đúng các địa danh ừng và đa dạng sinh vật ởtrên đấy A4 ồ địa hình, sông ngòi Xác định đúng các địa danht tr ng, đồ địa hình, sông ngòi Xác định đúng các địa danh ọc, giáo viên giúp học sinh hiểu:i tr c
- Đố ớp ừng và đa dạng sinh vật ởi v i r ng đặc điểm của mỗi miền địa lí tự nhiên Nhữngc d ng: B o vụ thể và trực quan hơn các kiến thức về địa hình, ảng ệt Nam
c nh quan, a d ng v sinh v t c aảng đ ạch Mã; Các cánh ề địa hình, ận lợi và khó khăn trong việc sử dụng tự nhiên mỗi miền? ủa bài.các vường Sơn Bắc, Trường Sơn Nam,n quóc gia v các khu b oày ảng
t n thiên nhiên.ồ địa hình, sông ngòi Xác định đúng các địa danh
- Đố ớp ừng và đa dạng sinh vật ởi v i r ng s n xu t: ảng ấy A4 Đảngm b oảngduy trì phát tri n di n tích v ch tểu: ệt Nam ày ấy A4
lược đồ một số dãy núi và đỉnh núi.ng r ng.ừng và đa dạng sinh vật ởTri n khai lu t b o v v phátểu: ận lợi và khó khăn trong việc sử dụng tự nhiên mỗi miền? ảng ệt Nam àytri n r ng Nh nểu: ừng và đa dạng sinh vật ở ày ướp đc ã ti n h nhến thức: àygiao quy n s d ng ề địa hình, ử dụng tự nhiên mỗi miền? ụ thể và trực quan hơn các kiến thức về địa hình, đấy A4 ày ảngt v b o vệt Nam
r ng cho ngừng và đa dạng sinh vật ở ường Sơn Bắc, Trường Sơn Nam,i dân
b) a d ng sinh h cĐ ạch Mã; Các cánh ọc, giáo viên giúp học sinh hiểu: :
Nguyên nhân
di n tích r ng t nhiên v l mệt Nam ừng và đa dạng sinh vật ở ực quan hơn các kiến thức về địa hình, ày àynghèo tính a d ng c a sinh v t.đ ạch Mã; Các cánh ủa bài ận lợi và khó khăn trong việc sử dụng tự nhiên mỗi miền?
- Ô nhi m môi trễm môi trường đặc biệt là ường Sơn Bắc, Trường Sơn Nam,ng đặc điểm của mỗi miền địa lí tự nhiên Nhữngc bi t lệt Nam ày
l m ô nhi m ngu n này ễm môi trường đặc biệt là ồ địa hình, sông ngòi Xác định đúng các địa danh ướpc l màyngu n th y s n nồ địa hình, sông ngòi Xác định đúng các địa danh ủa bài ảng ướpc ta b gi m sútịa hình, ảng
rõ r t.ệt Nam
Suy gi m a d ng sinh h c ản đồ địa hình, điền vào lược đồ trống đ ạt động của giáo viên và học ọc bản đồ địa hình, điền vào lược đồ trống
- Gi i sinh v t nớp ận lợi và khó khăn trong việc sử dụng tự nhiên mỗi miền? ướpc ta có tính ađ
d ng sinh h c cao.ạch Mã; Các cánh ọc, giáo viên giúp học sinh hiểu:
- S lố ược đồ một số dãy núi và đỉnh núi.ng lo i th c v t v ày ực quan hơn các kiến thức về địa hình, ận lợi và khó khăn trong việc sử dụng tự nhiên mỗi miền? ày đột số dãy núi và đỉnh núi.ng
v t ang b suy gi m nghiêm tr ng.ận lợi và khó khăn trong việc sử dụng tự nhiên mỗi miền? đ ịa hình, ảng ọc, giáo viên giúp học sinh hiểu:Trong s 1460 lo i th c v t, có 500ố ày ực quan hơn các kiến thức về địa hình, ận lợi và khó khăn trong việc sử dụng tự nhiên mỗi miền?
Trang 6Ho t ạt động của giáo viên và học đột số dãy núi và đỉnh núi ng 2: Tìm hi u s suyểu: ực quan hơn các kiến thức về địa hình,
gi m tính a d ng sinh h c v v nảng đ ạch Mã; Các cánh ọc, giáo viên giúp học sinh hiểu: ày ấy A4
đề địa hình, ử dụng tự nhiên mỗi miền? ụ thể và trực quan hơn các kiến thức về địa hình, ảng ệt Nam ày đấy A4
B ước 1 c 1: GV nêu khái ni m a d ngệt Nam đ ạch Mã; Các cánh
sinh h c l s phong phú, muônọc, giáo viên giúp học sinh hiểu: ày ực quan hơn các kiến thức về địa hình,
hình, muôn v c a các lo i sinh v tẻ của các loài sinh vật ủa bài ày ận lợi và khó khăn trong việc sử dụng tự nhiên mỗi miền?
bao g m to n b các gen, các lo iồ địa hình, sông ngòi Xác định đúng các địa danh ày ột số dãy núi và đỉnh núi ày
v các h sinh thái.ày ệt Nam
GV chia nhóm v giao nhi m v choày ệt Nam ụ thể và trực quan hơn các kiến thức về địa hình,
t ng nhóm (Xem phi u h c t pừng và đa dạng sinh vật ở ến thức: ọc, giáo viên giúp học sinh hiểu: ận lợi và khó khăn trong việc sử dụng tự nhiên mỗi miền?
ph n ph l c)ầu của bài ụ thể và trực quan hơn các kiến thức về địa hình, ụ thể và trực quan hơn các kiến thức về địa hình,
Nhóm 1: L m phi u h c t p s 1.ày ến thức: ọc, giáo viên giúp học sinh hiểu: ận lợi và khó khăn trong việc sử dụng tự nhiên mỗi miền? ố
Nhóm 2: L m phi u h c t p s 2.ày ến thức: ọc, giáo viên giúp học sinh hiểu: ận lợi và khó khăn trong việc sử dụng tự nhiên mỗi miền? ố
GV g i ý: Quan sát hình 17.2 ợc đồ một số dãy núi và đỉnh núi đểu:
nh n xét s suy gi m a d ng sinhận lợi và khó khăn trong việc sử dụng tự nhiên mỗi miền? ực quan hơn các kiến thức về địa hình, ảng đ ạch Mã; Các cánh
h c.ọc, giáo viên giúp học sinh hiểu:
B ước 1 c 3: GV nh n xét ph n trìnhận lợi và khó khăn trong việc sử dụng tự nhiên mỗi miền? ầu của bài
b y c a HS v k t lu n các ý úngày ủa bài ày ến thức: ận lợi và khó khăn trong việc sử dụng tự nhiên mỗi miền? đ
c a m i nhóm (Xem thông tin ph nủa bài ỗi miền địa lí tự nhiên Những ảng
h i ph n ph l c)ồ địa hình, sông ngòi Xác định đúng các địa danh ầu của bài ụ thể và trực quan hơn các kiến thức về địa hình, ụ thể và trực quan hơn các kiến thức về địa hình,
GV đặc điểm của mỗi miền địa lí tự nhiên Nhữngt thêm câu h i cho các nhóm:ỏ,
- D a v o b n ực quan hơn các kiến thức về địa hình, ày ảng đồ địa hình, sông ngòi Xác định đúng các địa danh Du l ch trang 20ịa hình,
các vường Sơn Bắc, Trường Sơn Nam,n qu c gia nố ở bài: GV nêu yêu cầu của bài thực hành: ướpc ta?
- K tên m t s lo i ểu: ột số dãy núi và đỉnh núi ố ày đột số dãy núi và đỉnh núi.ng v tận lợi và khó khăn trong việc sử dụng tự nhiên mỗi miền?
được đồ một số dãy núi và đỉnh núi ày đỏ, ệt Nam
(H , bò xám, bò tót, trâu r ng, s uổi ừng và đa dạng sinh vật ở ến thức:
đầu của bài đỏ, ày ày ắc sâu thêm, cụ thể và trực quan hơn các kiến thức về địa hình,
- Ngường Sơn Bắc, Trường Sơn Nam,i dân ở bài: GV nêu yêu cầu của bài thực hành: địa hình,a phươn các kiến thức về địa hình,ng em ãđ
l m gì ày đểu: c i t o ảng ạch Mã; Các cánh đấy A4.t nông
nghi p?ệt Nam
Ho t ạt động của giáo viên và học đột số dãy núi và đỉnh núi ng 3: Tìm hi u tình hìnhểu:
lo i b m t d n (chi m 3%)ày ịa hình, ấy A4 ầu của bài ến thức:
Bi n pháp b o v a d ng sinh ệ tự nhiên ản đồ địa hình, điền vào lược đồ trống ệ tự nhiên đ ạt động của giáo viên và học
h c ọc bản đồ địa hình, điền vào lược đồ trống
- Xây d ng h th ng vực quan hơn các kiến thức về địa hình, ệt Nam ố ường Sơn Bắc, Trường Sơn Nam,n Qu cốgia v khu b o t n thiên nhiên.ày ảng ồ địa hình, sông ngòi Xác định đúng các địa danh
- Ban h nh " Sách ày đỏ, Vi t Nam"ệt Nam
- Quy địa hình,nh khai thác v g , ề địa hình, ỗi miền địa lí tự nhiên Những đột số dãy núi và đỉnh núi.ng
v t, th y s n.ận lợi và khó khăn trong việc sử dụng tự nhiên mỗi miền? ủa bài ảng
2) S d ng v b o v t i nguyênử dụng tự nhiên mỗi miền? ụ thể và trực quan hơn các kiến thức về địa hình, ày ảng ệt Nam àyt:
đấy A4
Hi n tr ng s d ng ệ tự nhiên ạt động của giáo viên và học ử dụng và bảo vệ tự nhiên ục tiêu của bài đấn đề sử dụng và bảo vệ tự nhiên t
- N m 2005, ăng: đấy A4.t s d ng trongử dụng tự nhiên mỗi miền? ụ thể và trực quan hơn các kiến thức về địa hình,nông ngh p c a nệt Nam ủa bài ướpc ta ch cóỉnh núi.kho ng 9,4 tri u ha, chi m h nảng ệt Nam ến thức: ơn các kiến thức về địa hình,28% t ng di n tích ổi ệt Nam đấy A4 ực quan hơn các kiến thức về địa hình,t t nhiên
theo đầu của bài.u ngường Sơn Bắc, Trường Sơn Nam,i l 1,2 ha Khày ảng
n ng m r ng ăng: ở bài: GV nêu yêu cầu của bài thực hành: ột số dãy núi và đỉnh núi đấy A4.t nông nghi p ệt Nam ở bài: GV nêu yêu cầu của bài thực hành:
ng b ng v mi n núi không
đồ địa hình, sông ngòi Xác định đúng các địa danh ằng, sông Đồng ày ề địa hình,nhi u.ề địa hình,
Suy thoái t i nguyên ài 13 đấn đề sử dụng và bảo vệ tự nhiên t
- Di n tích ệt Nam đấy A4.t tr ng, ồ địa hình, sông ngòi Xác định đúng các địa danh đồ địa hình, sông ngòi Xác định đúng các địa danhi tr c ãọc, giáo viên giúp học sinh hiểu: đ
gi m m nh nh ng di n tích ảng ạch Mã; Các cánh ư ệt Nam đấy A4.t
ai b suy thoái v n còn r t l n
t b e d a sa m c hóa (Chi m
đấy A4 ịa hình, đ ọc, giáo viên giúp học sinh hiểu: ạch Mã; Các cánh ến thức: 28% di n tích ệt Nam đấy A4 đt ai
Bi n pháp b o v t i nguyên ệ tự nhiên ản đồ địa hình, điền vào lược đồ trống ệ tự nhiên ài 13 đấn đề sử dụng và bảo vệ tự nhiên t
- Đống ớc 1 đấn đề sử dụng và bảo vệ tự nhiên i v i t vùng đồ địa hình, điền vào lược đồ trống i núi.: + áp d ng t ng th các bi n phápụ thể và trực quan hơn các kiến thức về địa hình, ổi ểu: ệt Nam
th y l i, canh tác h p lí: L mủa bài ợc đồ một số dãy núi và đỉnh núi ợc đồ một số dãy núi và đỉnh núi ày
ru ng b c thang, ột số dãy núi và đỉnh núi ận lợi và khó khăn trong việc sử dụng tự nhiên mỗi miền? đàyo h v y cá,ố ẩn bị sẵn lược đồ tự nhiên Việt Nam đã điền sẵn các cánh
tr ng cây theo h ng.ồ địa hình, sông ngòi Xác định đúng các địa danh ày+ C i t o ảng ạch Mã; Các cánh đấy A4.t hoang, đồ địa hình, sông ngòi Xác định đúng các địa danhi tr c:ọc, giáo viên giúp học sinh hiểu:
b ng các bi n pháp k t h p B oằng, sông Đồng ệt Nam ến thức: ợc đồ một số dãy núi và đỉnh núi ảng
v r ng v ệt Nam ừng và đa dạng sinh vật ở ày đấy A4 ừng và đa dạng sinh vật ởt r ng, ng n ch năng: ặc điểm của mỗi miền địa lí tự nhiên Những
n n du canh, du c ạch Mã; Các cánh ư
- Đống ớc 1 đấn đề sử dụng và bảo vệ tự nhiên i v i t nông nghi p ệ tự nhiên :
+ Do di n tích ít, nên c n có bi nệt Nam ầu của bài ệt Nam pháp qu n lí ch t ch v có kảng ặc điểm của mỗi miền địa lí tự nhiên Những ẽ vào lược đồ trống ày ến thức:
ho ch m r ng di n tích.ạch Mã; Các cánh ở bài: GV nêu yêu cầu của bài thực hành: ột số dãy núi và đỉnh núi ệt Nam
+ Thâm canh nâng cao hi u qu sệt Nam ảng ử dụng tự nhiên mỗi miền?
d ng ụ thể và trực quan hơn các kiến thức về địa hình, đấy A4.t, c n canh tác s d ngầu của bài ử dụng tự nhiên mỗi miền? ụ thể và trực quan hơn các kiến thức về địa hình,
t h p lí, ch ng b c m u, glâyđấy A4 ợc đồ một số dãy núi và đỉnh núi ố ạch Mã; Các cánh ày
Trang 7s d ng v b o v t i nguyên khácử dụng tự nhiên mỗi miền? ụ thể và trực quan hơn các kiến thức về địa hình, ày ảng ệt Nam ày
ở bài: GV nêu yêu cầu của bài thực hành: ướp
Hình th c: C l p.ức: ảng ớp
GV k b ng (xem phi u h c t p ẻ của các loài sinh vật ảng ến thức: ọc, giáo viên giúp học sinh hiểu: ận lợi và khó khăn trong việc sử dụng tự nhiên mỗi miền? ở bài: GV nêu yêu cầu của bài thực hành:
ph n ph l c) v hầu của bài ụ thể và trực quan hơn các kiến thức về địa hình, ụ thể và trực quan hơn các kiến thức về địa hình, ày ướpng d n HSẫn bị suy giảm vì diện
cùng trao đổii trên c s câu h i.ơn các kiến thức về địa hình, ở bài: GV nêu yêu cầu của bài thực hành: ỏ,
- Hãy nêu tình hình s d ng v b o ử dụng và bảo ụng và bảo àng Liên Sơn, Sông ản đồ Địa lí tự
v t i nguyên n ệt Nam (Atlat Địa lí Việt àng Liên Sơn, Sông ước ở nước ta Giải ước c n c ta Gi i ản đồ Địa lí tự
thích nguyên nhân l m ô nhi m môi àng Liên Sơn, Sông ễm môi
tr ường của việc bảo vệ rừng Cho ng n ước c
hóa
+ Bón phân, c i t o ảng ạch Mã; Các cánh đấy A4.t thích h p,ợc đồ một số dãy núi và đỉnh núi
ch ng ô nhi m ố ễm môi trường đặc biệt là đấy A4.t
3) S d ng v b o v t i nguyênử dụng tự nhiên mỗi miền? ụ thể và trực quan hơn các kiến thức về địa hình, ày ảng ệt Nam àykhác:
(Xem thông tin p n h i ph n phảng ồ địa hình, sông ngòi Xác định đúng các địa danh ở bài: GV nêu yêu cầu của bài thực hành: ầu của bài ụ thể và trực quan hơn các kiến thức về địa hình,
l c)ụ thể và trực quan hơn các kiến thức về địa hình,
3 C ng c : ủa bài ống H th ng ki n th c tr ng tâmệt Nam ố ến thức: ức: ọc, giáo viên giúp học sinh hiểu:
4 D n dò ặn dò :
Ph l cụ thể và trực quan hơn các kiến thức về địa hình, ụ thể và trực quan hơn các kiến thức về địa hình, :
Phi u h c t p 1ến thức: ọc, giáo viên giúp học sinh hiểu: ận lợi và khó khăn trong việc sử dụng tự nhiên mỗi miền? :
Nhi m v : ệt Nam ụ thể và trực quan hơn các kiến thức về địa hình, Đọc, giáo viên giúp học sinh hiểu:c SGK m c 1.a, b ng 17.2, k t h p v i hi u bi t c a b nụ thể và trực quan hơn các kiến thức về địa hình, ảng ến thức: ợc đồ một số dãy núi và đỉnh núi ớp ểu: ến thức: ủa bài ảng
thân, hãy ho n thi n s ày ệt Nam ơn các kiến thức về địa hình, đồ địa hình, sông ngòi Xác định đúng các địa danh sau v bi u hi n s suy gi m tính a d ngề địa hình, ểu: ệt Nam ực quan hơn các kiến thức về địa hình, ảng đ ạch Mã; Các cánh
sinh h c, nguyên nhân, bi n pháp b o v sinh h c c a nọc, giáo viên giúp học sinh hiểu: ệt Nam ảng ệt Nam ọc, giáo viên giúp học sinh hiểu: ủa bài ướpc ta
h cọc, giáo viên giúp học sinh hiểu:
Bi n pháp b o v a d ng sinh h cệt Nam ảng ệt Nam đ ạch Mã; Các cánh ọc, giáo viên giúp học sinh hiểu:
Phi u h c t p 2ến thức: ọc, giáo viên giúp học sinh hiểu: ận lợi và khó khăn trong việc sử dụng tự nhiên mỗi miền? : Đọc, giáo viên giúp học sinh hiểu:c SGK m c 3.b, k t h p v i hi u bi t c a b n thân,ụ thể và trực quan hơn các kiến thức về địa hình, ến thức: ợc đồ một số dãy núi và đỉnh núi ớp ểu: ến thức: ủa bài ảng
hãy ho n thi n s ày ệt Nam ơn các kiến thức về địa hình, đồ địa hình, sông ngòi Xác định đúng các địa danh sau v hi n tr ng s d ng ề địa hình, ệt Nam ạch Mã; Các cánh ử dụng tự nhiên mỗi miền? ụ thể và trực quan hơn các kiến thức về địa hình, đấy A4.t suy thoái v i t iớp ày
nguyên đấy A4.t, bi n pháp b o v t i nguyên ệt Nam ảng ệt Nam ày đấy A4 ủa bài.t c a nướpc ta
Hi n tr ng s d ng ệ tự nhiên ạt động của giáo viên và học ử dụng và bảo vệ tự nhiên ục tiêu của bài
t đấn đề sử dụng và bảo vệ tự nhiên Suy thoái t i nguyên ài 13 đấn đề sử dụng và bảo vệ tự nhiên t
Bi n pháp b o v t i nguyên ệ tự nhiên ản đồ địa hình, điền vào lược đồ trống ệ tự nhiên ài 13 đấn đề sử dụng và bảo vệ tự nhiên t
- Đố ớp đấy A4.i v i t vùng đồ địa hình, sông ngòi Xác định đúng các địa danhi núi
- Đố ớp đấy A4.i v i t nông nghi pệt Nam
Phi u h c t p 3:ến thức: ọc, giáo viên giúp học sinh hiểu: ận lợi và khó khăn trong việc sử dụng tự nhiên mỗi miền?
Nhi m v : ệt Nam ụ thể và trực quan hơn các kiến thức về địa hình, Đọc, giáo viên giúp học sinh hiểu:c m c 3 SGK, hãy nêu tính s d ng v b o v t i nguyênụ thể và trực quan hơn các kiến thức về địa hình, ử dụng tự nhiên mỗi miền? ụ thể và trực quan hơn các kiến thức về địa hình, ày ảng ệt Nam ày
nướpc, khoáng s n v t i nguyên du l ch c a nảng ày ày ịa hình, ủa bài ướpc ta
T i nguyênày Tình hình s d ngử dụng tự nhiên mỗi miền? ụ thể và trực quan hơn các kiến thức về địa hình, Các bi n pháp b o vệt Nam ảng ệt Nam
T i nguyên du l chày ịa hình,
Thông tin ph n h i 3 ản đồ địa hình, điền vào lược đồ trống ồ địa hình, điền vào lược đồ trống :
T i nguyênày Tình hình s d ngử dụng tự nhiên mỗi miền? ụ thể và trực quan hơn các kiến thức về địa hình, Các bi n pháp b o vệt Nam ảng ệt Nam
T i nguyên này ướpc Tình tr ng th a nạch Mã; Các cánh ừng và đa dạng sinh vật ở ướpc gây lũng được đặt ra với tất cả tính
l t v o mùa m a, thi u nụ thể và trực quan hơn các kiến thức về địa hình, ày ư ến thức: ướpcgây h n hán v o mùa khô.ạch Mã; Các cánh ày
- M c ức: đột số dãy núi và đỉnh núi ô nhi m môi trễm môi trường đặc biệt là ường Sơn Bắc, Trường Sơn Nam,ng
nướpc ng y c ng t ngày ày ăng:
Sử dụng tự nhiên mỗi miền? d ng hi u qu , ti tụ thể và trực quan hơn các kiến thức về địa hình, ệt Nam ảng ến thức:
b o cân b ng v phòngảng ằng, sông Đồng ày
ch ng ô nhi m nố ễm môi trường đặc biệt là ướpc
nhi u l m nh , phân tánề địa hình, ày ỏ, ỏ,
Qu n lí ch t ch vi c khaiảng ặc điểm của mỗi miền địa lí tự nhiên Những ẽ vào lược đồ trống ệt Nam
nguyên v l m ô nhi m môiày ày ễm môi trường đặc biệt là
Trang 8nên khó kh n trong qu n líăng: ảngkhai thác trường Sơn Bắc, Trường Sơn Nam,ng t khâu khai thác,ừng và đa dạng sinh vật ở
v n chuy n t i ch bi nận lợi và khó khăn trong việc sử dụng tự nhiên mỗi miền? ểu: ớp ến thức: ến thức:
T i nguyên du l chày ịa hình, Tình tr ng ô nhi m môiày ễm môi trường đặc biệt là
trường Sơn Bắc, Trường Sơn Nam,ng x y ra ô nhi m i mảng ễm môi trường đặc biệt là đ ểu:
du l ch khi n c nh quan duịa hình, ến thức: ảng
l ch b suy thoái.ịa hình, ịa hình,
C n b o t n, tôn t o giá trầu của bài ảng ồ địa hình, sông ngòi Xác định đúng các địa danh ạch Mã; Các cánh ịa hình,
t i nguyên du l ch v b oày ịa hình, ày ảng
v môi trệt Nam ường Sơn Bắc, Trường Sơn Nam,ng du l ch kh iịa hình, ỏ,
b ô nhi m, phát tri n duịa hình, ễm môi trường đặc biệt là ểu:
l ch sinh thái.ịa hình,
Trang 9Ng yày
B i 15 ài 13 : b o v môi tr ản đồ địa hình, điền vào lược đồ trống ệ tự nhiên ường và phòng chống thiên tai ng v phòng ch ng thiên tai ài 13 ống
I M c tiêu ục tiêu của bài : Sau b i h c, giáo viên giúp h c sinh hi u:ày ọc, giáo viên giúp học sinh hiểu: ọc, giáo viên giúp học sinh hiểu: ểu:
đến thức: đờng Sơn Bắc, Trường Sơn Nam, ố ày ến thức: ở bài: GV nêu yêu cầu của bài thực hành: ướp ến thức: ố đố ớp
m i lo i thiên tai.ỗi miền địa lí tự nhiên Những ạch Mã; Các cánh
- Hi u ểu: được đồ một số dãy núi và đỉnh núi.c n i dung Chi n lột số dãy núi và đỉnh núi ến thức: ược đồ một số dãy núi và đỉnh núi.c Qu c gia v b o v t i nguyên vố ề địa hình, ảng ệt Nam ày àymôi trường Sơn Bắc, Trường Sơn Nam,ng
2 K n ng: ĩ số ăng:
- Tìm hi u, quan sát th c t , thu th p t i li u v môi trểu: ực quan hơn các kiến thức về địa hình, ến thức: ận lợi và khó khăn trong việc sử dụng tự nhiên mỗi miền? ày ệt Nam ề địa hình, ường Sơn Bắc, Trường Sơn Nam,ng
II ph ương tiện dạy học ng ti n d y h c ệ tự nhiên ạt động của giáo viên và học ọc bản đồ địa hình, điền vào lược đồ trống :
ô nhi m môi trễm môi trường đặc biệt là ường Sơn Bắc, Trường Sơn Nam,ng
- Atlat a lí Vi t Nam.địa hình, ệt Nam
III Ho t ạt động của giáo viên và học đột số dãy núi và đỉnh núi ng d y v h c ạt động của giáo viên và học ài 13 ọc bản đồ địa hình, điền vào lược đồ trống :
B Ki m tra mi ng: ểu: ệt Nam
Câu 1: Nêu tình tr ng suy gi m t i nguyên r ng v suy gi m a d ngạch Mã; Các cánh ảng ày ừng và đa dạng sinh vật ở ày ảng đ ạch Mã; Các cánhsinh h c nọc, giáo viên giúp học sinh hiểu: ở bài: GV nêu yêu cầu của bài thực hành: ướpc ta Các bi n pháp b o v r ng v b o v a d ngệt Nam ảng ệt Nam ừng và đa dạng sinh vật ở ày ảng ệt Nam đ ạch Mã; Các cánhsinh h c.ọc, giáo viên giúp học sinh hiểu:
b o v ảng ệt Nam đấy A4 ở bài: GV nêu yêu cầu của bài thực hành:t vùng đồ địa hình, sông ngòi Xác định đúng các địa danhi núi v vùng ày đồ địa hình, sông ngòi Xác định đúng các địa danhng b ng?ằng, sông Đồng
Kh i ởi động đột số dãy núi và đỉnh núi : GV có th : ng ểu:
- Đưa ra các hình nh ho c s li u v thi t h i do các c n bão trongảng ặc điểm của mỗi miền địa lí tự nhiên Những ố ệt Nam ề địa hình, ệt Nam ạch Mã; Các cánh ơn các kiến thức về địa hình,
nh ng n m g n ây nững ăng: ầu của bài đ ở bài: GV nêu yêu cầu của bài thực hành: ướpc ta v cho các em nh n xét v h u qu ày ận lợi và khó khăn trong việc sử dụng tự nhiên mỗi miền? ề địa hình, ận lợi và khó khăn trong việc sử dụng tự nhiên mỗi miền? ảng
Hãy n i tố ươn các kiến thức về địa hình,ng ng tên các c n bão/ n m/ vùng ch u nh hức: ơn các kiến thức về địa hình, ăng: ịa hình, ảng ưở bài: GV nêu yêu cầu của bài thực hành:ng l n.ớp
GV: Các lo i hình thiên tai nh bão, l l t, h n hán, ạch Mã; Các cánh ư ũng được đặt ra với tất cả tính ụ thể và trực quan hơn các kiến thức về địa hình, ạch Mã; Các cánh đột số dãy núi và đỉnh núi.ng đấy A4.t, cháy
r ng, l nh ng m i e d a thừng và đa dạng sinh vật ở ày ững ố đ ọc, giáo viên giúp học sinh hiểu: ường Sơn Bắc, Trường Sơn Nam,ng tr c ực quan hơn các kiến thức về địa hình, đố ớpi v i môi trường Sơn Bắc, Trường Sơn Nam,ng v cu c s ngày ột số dãy núi và đỉnh núi ố
Trang 10ngường Sơn Bắc, Trường Sơn Nam,i dân Vi t Nam, vì v y chúng ta c n ph i chu n b s n s ng v ệt Nam ận lợi và khó khăn trong việc sử dụng tự nhiên mỗi miền? ầu của bài ảng ẩn bị sẵn lược đồ tự nhiên Việt Nam đã điền sẵn các cánh ịa hình, ẵn lược đồ tự nhiên Việt Nam đã điền sẵn các cánh ày ày đốiphó hi u qu v i thiên tai.ệt Nam ảng ớp
Ho t ạt động của giáo viên và học đột số dãy núi và đỉnh núi ng c a giáo viên v h c sinh ủa bài ài 13 ọc bản đồ địa hình, điền vào lược đồ trống N i dung ột số dãy núi và đỉnh núi
chính
Ho t ạt động của giáo viên và học đột số dãy núi và đỉnh núi ng 1: Tìm hi u v v n ểu: ề địa hình, ấy A4 đề địa hình, ảng b o v môi trệt Nam ường Sơn Bắc, Trường Sơn Nam,ng ở bài: GV nêu yêu cầu của bài thực hành:
Hình th c: C l p.ức: ảng ớp
? Đọc, giáo viên giúp học sinh hiểu:c SGK m c 2, k t h p hi u bi t c a b n thân, hãy:ụ thể và trực quan hơn các kiến thức về địa hình, ến thức: ợc đồ một số dãy núi và đỉnh núi ểu: ến thức: ủa bài ảng
- Nêu nh ng di n bi n b t th ững quy định của nhà nước ễm môi ếp tên các đỉnh núi vòa các ất thường về thời tiết, khí hậu xảy ường của việc bảo vệ rừng Cho ng v th i ti t, khí h u x y ều ờng của việc bảo vệ rừng Cho ếp tên các đỉnh núi vòa các ậu ản đồ Địa lí tự
ra n ở nước ta Giải ước c ta trong nh ng n m qua ững quy định của nhà nước ăng: 3143m Khoan La San: (M a, l l t x y ra v iư ũng được đặt ra với tất cả tính ụ thể và trực quan hơn các kiến thức về địa hình, ảng ớp
t n su t ng y c ng cao M a á trên di n r ng mi n B cầu của bài ấy A4 ày ày ư đ ệt Nam ột số dãy núi và đỉnh núi ở bài: GV nêu yêu cầu của bài thực hành: ề địa hình, ắc sâu thêm, cụ thể và trực quan hơn các kiến thức về địa hình,
n m 2006, l l t nghiêm tr ng Tây Nguyên n m 2007; Rétăng: ũng được đặt ra với tất cả tính ụ thể và trực quan hơn các kiến thức về địa hình, ọc, giáo viên giúp học sinh hiểu: ở bài: GV nêu yêu cầu của bài thực hành: ăng:
m, rét h i k l c mi n B c tháng 2/2008 l m HS không
đận lợi và khó khăn trong việc sử dụng tự nhiên mỗi miền? ạch Mã; Các cánh ỉnh núi ụ thể và trực quan hơn các kiến thức về địa hình, ở bài: GV nêu yêu cầu của bài thực hành: ề địa hình, ắc sâu thêm, cụ thể và trực quan hơn các kiến thức về địa hình, ày
th ểu: đến thức: n trường Sơn Bắc, Trường Sơn Nam,ng đểu: ọc, giáo viên giúp học sinh hiểu: ận lợi và khó khăn trong việc sử dụng tự nhiên mỗi miền? h c t p )
- Nêu hi u bi t c a em v tình tr ng ô nhi m môi tr ể Việt ếp tên các đỉnh núi vòa các ủ ều ạt: 2452m, Tây Côn ễm môi ường của việc bảo vệ rừng Cho ng ở nước ta Giải
n ước c ta Các nguyên nhân gây ô nhi m ễm môi đất thường về thời tiết, khí hậu xảy (Do n t ướpc th i,ảng
rác th i sau phân h y, lảng ủa bài ược đồ một số dãy núi và đỉnh núi.ng thu c tr sâu, phân bón h u cố ừng và đa dạng sinh vật ở ững ơn các kiến thức về địa hình,
v hóa ch t d th a trong s n xu t nông nghi p).ày ấy A4 ư ừng và đa dạng sinh vật ở ảng ấy A4 ệt Nam
Ho t ạt động của giáo viên và học đột số dãy núi và đỉnh núi ng 2: Tìm hi u ho t ểu: ạch Mã; Các cánh đột số dãy núi và đỉnh núi.ng c a bão nủa bài ở bài: GV nêu yêu cầu của bài thực hành: ướpc ta:
Hình th c: C p.ức: ặc điểm của mỗi miền địa lí tự nhiên Những
? Đọc, giáo viên giúp học sinh hiểu:c SGK m c 1, k t h p quan sát hình 10.3, hãy nh n xétụ thể và trực quan hơn các kiến thức về địa hình, ến thức: ợc đồ một số dãy núi và đỉnh núi ận lợi và khó khăn trong việc sử dụng tự nhiên mỗi miền?
đặc điểm của mỗi miền địa lí tự nhiên Những đ ểu: ủa bài ở bài: GV nêu yêu cầu của bài thực hành: ướp ày
- Th i gian ho t ờng của việc bảo vệ rừng Cho ạt: 2452m, Tây Côn độc Châu ng c a bão ủ
- Mùa bão
- S tr n bão trung bình m i n m ố trận bão trung bình mỗi năm ậu ỗi năm ăng: 3143m Khoan La San:
Cho bi t vùng b bi n n o c a n ếp tên các đỉnh núi vòa các ờng của việc bảo vệ rừng Cho ể Việt àng Liên Sơn, Sông ủ ước c ta ch u nh h ịnh trên bản đồ Địa lí tự ản đồ Địa lí tự ưở nước ta Giải ng
m nh nh t c a bão.Vì sao? ạt: 2452m, Tây Côn ất thường về thời tiết, khí hậu xảy ủ
Hai HS cùng b n trao ày đổi đểu: ảng ờng Sơn Bắc, Trường Sơn Nam,i tr l i câu h i M t HS ỏ, ột số dãy núi và đỉnh núi đạch Mã; Các cánhi
di n trình b y trệt Nam ày ướp ớpc l p, các HS khác nh n xét, b sung.ận lợi và khó khăn trong việc sử dụng tự nhiên mỗi miền? ổi
? Vì sao n ước c ta ch u tác ịnh trên bản đồ Địa lí tự độc Châu ng m nh c a bão? Nêu các h u ạt: 2452m, Tây Côn ủ ậu.
qu do bão gây ra n ản đồ Địa lí tự ở nước ta Giải ước c ta (Nướpc ta ch u tác ịa hình, đột số dãy núi và đỉnh núi.ng m nhạch Mã; Các cánh
c a bão vì: Nủa bài ướpc ta giáp bi n ông, n m trong v nh ai n iểu: Đ ằng, sông Đồng ày đ ột số dãy núi và đỉnh núi
chí truy n, n a c u B c l n i ho t ến thức: ử dụng tự nhiên mỗi miền? ầu của bài ắc sâu thêm, cụ thể và trực quan hơn các kiến thức về địa hình, ày ơn các kiến thức về địa hình, ạch Mã; Các cánh đột số dãy núi và đỉnh núi.ng c a d i h i tủa bài ảng ột số dãy núi và đỉnh núi ụ thể và trực quan hơn các kiến thức về địa hình,
nhi t ệt Nam đớpi)
M t HS tr l i, các HS khác nh n xét, b sung GV nh n xétột số dãy núi và đỉnh núi ảng ờng Sơn Bắc, Trường Sơn Nam, ận lợi và khó khăn trong việc sử dụng tự nhiên mỗi miền? ổi ận lợi và khó khăn trong việc sử dụng tự nhiên mỗi miền?
ph n trình b y c a HS v b sung ki n th c.ầu của bài ày ủa bài ày ổi ến thức: ức:
Ho t ạt động của giáo viên và học đột số dãy núi và đỉnh núi ng 3: Đề địa hình, xu t các bi n pháp phòng ch ng bão:ấy A4 ệt Nam ố
Hình th c: C p.ức: ặc điểm của mỗi miền địa lí tự nhiên Những
GV t ch c cu c thi vi t: " ổi ức: ột số dãy núi và đỉnh núi ến thức: Thông báo bão kh n c p v công ẩn cấp và công ất thường về thời tiết, khí hậu xảy àng Liên Sơn, Sông
đ ệt Nam (Atlat Địa lí Việt ẩn cấp và công ủ ủ ố trận bão trung bình mỗi năm ươn, Sông ử dụng và bảo
định trên bản đồ Địa lí tự ươn, Sông ản đồ Địa lí tự
Hai HS cùng b n trao ày đổi đểu: ến thức: i vi t
M t s HS ột số dãy núi và đỉnh núi ố đạch Mã; Các cánhi di n trình b y trệt Nam ày ướp ớpc l p, các HS khác nh nận lợi và khó khăn trong việc sử dụng tự nhiên mỗi miền?
GV nh n xét ph n trình b y c a HS v kh ng ận lợi và khó khăn trong việc sử dụng tự nhiên mỗi miền? ầu của bài ày ủa bài ày ẳng định các biện địa hình,nh các bi nệt Nam
pháp phòng ch ng thi t h i do bão gây ra.ố ệt Nam ạch Mã; Các cánh
Ho t ạt động của giáo viên và học đột số dãy núi và đỉnh núi ng 4: Tìm hi u các thiên tai ng p l t, l quét vẻ của các loài sinh vật ận lợi và khó khăn trong việc sử dụng tự nhiên mỗi miền? ụ thể và trực quan hơn các kiến thức về địa hình, ũng được đặt ra với tất cả tính ày
h n hán:ạch Mã; Các cánh
Bướpc 1: GV chia nhóm v giao nhi m v cho t ng nhóm.ày ệt Nam ụ thể và trực quan hơn các kiến thức về địa hình, ừng và đa dạng sinh vật ở
1) B o vảng ệt Nam môi
trường Sơn Bắc, Trường Sơn Nam, :ng
tr ng m tạch Mã; Các cánh ấy A4.cân b ngằng, sông Đồngsinh tháimôi
trường Sơn Bắc, Trường Sơn Nam,ng
thường Sơn Bắc, Trường Sơn Nam,ng về địa hình,
th i ti t,ờng Sơn Bắc, Trường Sơn Nam, ến thức: khí h u ận lợi và khó khăn trong việc sử dụng tự nhiên mỗi miền?
tr ng ôạch Mã; Các cánhnhi m môiễm môi trường đặc biệt là
trường Sơn Bắc, Trường Sơn Nam,ng:+ Ô nhi mễm môi trường đặc biệt làmôi
trường Sơn Bắc, Trường Sơn Nam,ng,
+ Ô nhi mễm môi trường đặc biệt làkhông khí.+ Ô nhi mễm môi trường đặc biệt làt
đấy A4
- Các v nấy A4 khác
đề địa hình,
thác, sử dụng tự nhiên mỗi miền?
d ng ti tụ thể và trực quan hơn các kiến thức về địa hình, ến thức:
ki m t iệt Nam àynguyênkhoáng
s n, sảng ử dụng tự nhiên mỗi miền?
d ng h pụ thể và trực quan hơn các kiến thức về địa hình, ợc đồ một số dãy núi và đỉnh núi
vùng c aử dụng tự nhiên mỗi miền?sông ven
Trang 11(Xem phi u h c t p ph n ph l c).ến thức: ọc, giáo viên giúp học sinh hiểu: ận lợi và khó khăn trong việc sử dụng tự nhiên mỗi miền? ầu của bài ụ thể và trực quan hơn các kiến thức về địa hình, ụ thể và trực quan hơn các kiến thức về địa hình,
Nhóm 1: Tìm hi u s ho t ể Việt ự ạt: 2452m, Tây Côn độc Châu ng c a ng p l t ủ ậu ụng và bảo
Nhóm 2: Tìm hi u s ho t ể Việt ự ạt: 2452m, Tây Côn độc Châu ng c a l quét ủ ũ quét
Nhóm 3: Tìm hi u s ho t ể Việt ự ạt: 2452m, Tây Côn độc Châu ng c a h n hán ủ ạt: 2452m, Tây Côn
Bướpc 2: HS trong các nhóm trao đổi đạch Mã; Các cánhi, i di n các nhómệt Nam
Bướpc 3: GV nh n xét ph n trình b y c a HS v k t lu n cácận lợi và khó khăn trong việc sử dụng tự nhiên mỗi miền? ầu của bài ày ủa bài ày ến thức: ận lợi và khó khăn trong việc sử dụng tự nhiên mỗi miền?
ý úng c a m i nhóm (Xem thông tin ph n h i ph n phđ ủa bài ỗi miền địa lí tự nhiên Những ảng ồ địa hình, sông ngòi Xác định đúng các địa danh ầu của bài ụ thể và trực quan hơn các kiến thức về địa hình,
l c).ụ thể và trực quan hơn các kiến thức về địa hình,
GV đặc điểm của mỗi miền địa lí tự nhiên Nhữngt câu h i thêm cho các nhóm:ỏ,
- Vì sao l ượng gõ cao ng n ước c th u h t v o mùa khô mi n B c ếp tên các đỉnh núi vòa các ụng và bảo àng Liên Sơn, Sông ở nước ta Giải ều ắc Sơn, Đông Triều.
không nhi u nh mi n Nam? ( ều ư ở nước ta Giải ều. Mùa khô mi n B c trùngở bài: GV nêu yêu cầu của bài thực hành: ề địa hình, ắc sâu thêm, cụ thể và trực quan hơn các kiến thức về địa hình,
v i các tháng mùa ông, nhi t ớp đ ệt Nam đột số dãy núi và đỉnh núi ạch Mã; Các cánh ấy A4 h th p nên kh n ng b cảng ăng: ố
h i nơn các kiến thức về địa hình, ướpc không cao Cu i mùa ônggió ông B c i quaố đ Đ ắc sâu thêm, cụ thể và trực quan hơn các kiến thức về địa hình, đ
bi n nên gây m a phùn l m gi m m c ểu: ư ày ảng ức: đột số dãy núi và đỉnh núi khô h n Mi nạch Mã; Các cánh ề địa hình,
Nam mùa khô nhi t ệt Nam đột số dãy núi và đỉnh núi cao nên kh n ng b c h i nảng ăng: ố ơn các kiến thức về địa hình, ướp ớpc l n,
gió m u d ch khô l i b ch n b i các cao nguyên Nam Trungận lợi và khó khăn trong việc sử dụng tự nhiên mỗi miền? ịa hình, ạch Mã; Các cánh ịa hình, ắc sâu thêm, cụ thể và trực quan hơn các kiến thức về địa hình, ở bài: GV nêu yêu cầu của bài thực hành:
B c ng tr nên khô h n khi nh hột số dãy núi và đỉnh núi ày ở bài: GV nêu yêu cầu của bài thực hành: ơn các kiến thức về địa hình, ảng ưở bài: GV nêu yêu cầu của bài thực hành:ng t i Tây Nguyên vớp ày
Nam B ).ột số dãy núi và đỉnh núi
Ho t ạt động của giáo viên và học đột số dãy núi và đỉnh núi ng 3: Tìm hi u chi n lểu: ến thức: ược đồ một số dãy núi và đỉnh núi.c Qu c gia v b o v t iố ề địa hình, ảng ệt Nam ày
nguyên v môi trày ường Sơn Bắc, Trường Sơn Nam,ng:
Hình th c: C l p.ức: ảng ớp
Trò ch i: Xây d ng ngôi nh "Vi t Nam phát tri n b nơn các kiến thức về địa hình, ực quan hơn các kiến thức về địa hình, ày ệt Nam ểu: ề địa hình,
v ng".ững
Cách ch i: ơn các kiến thức về địa hình,
B ước 1 c 1: GV yêu c u HS ầu của bài đọc, giáo viên giúp học sinh hiểu:c m c 3 SGK ụ thể và trực quan hơn các kiến thức về địa hình, đểu: nh ớp được đồ một số dãy núi và đỉnh núi.c các
chi n lến thức: ược đồ một số dãy núi và đỉnh núi.c Qu c gia v b o v t i nguyên v môi trố ề địa hình, ảng ệt Nam ày ày ường Sơn Bắc, Trường Sơn Nam,ng
Gi i thích ý ngh a các chi n lảng ĩ số ến thức: ược đồ một số dãy núi và đỉnh núi.c g n v i b o v t i nguyênắc sâu thêm, cụ thể và trực quan hơn các kiến thức về địa hình, ớp ảng ệt Nam ày
v môi trày ường Sơn Bắc, Trường Sơn Nam,ng
B ước 1 c 2: GV t ch c HS th nh 2 ổi ức: ày đột số dãy núi và đỉnh núi.i ch i, m i ơn các kiến thức về địa hình, ỗi miền địa lí tự nhiên Những đột số dãy núi và đỉnh núi ồ địa hình, sông ngòi Xác định đúng các địa danhi g m 4
HS Các đột số dãy núi và đỉnh núi.i lên b ng xây d ng ngôi nh phát tri n b n v ngảng ực quan hơn các kiến thức về địa hình, ày ểu: ề địa hình, ững
(Xem m u ph n ph l c).ẫn bị suy giảm vì diện ầu của bài ụ thể và trực quan hơn các kiến thức về địa hình, ụ thể và trực quan hơn các kiến thức về địa hình,
B ước 1 c 3: Đạch Mã; Các cánhi di n các nhóm trình b y ý ngh a c a các chi nệt Nam ày ĩ số ủa bài ến thức:
lược đồ một số dãy núi và đỉnh núi.c
B ước 1 c 4: HS c l p ánh giá ảng ớp đ đột số dãy núi và đỉnh núi ày àyi n o l m nhanh h n, trìnhơn các kiến thức về địa hình,
b y t t h n.ày ố ơn các kiến thức về địa hình,
nghèo các
hệt Nam sinhthái vày
vẻ của các loài sinh vật đẹpp
c a c nhủa bài ảngquan thiênnhiên có ý
- Th i gianờng Sơn Bắc, Trường Sơn Nam,
ho t ạch Mã; Các cánh đột số dãy núi và đỉnh núi.ng
c a bão tủa bài ừng và đa dạng sinh vật ởtháng VI,
k t thúcến thức:
XI, đặc điểm của mỗi miền địa lí tự nhiên Nhữngc
bi t l cácệt Nam àytháng IX,
- Mùa bão
ch m d nận lợi và khó khăn trong việc sử dụng tự nhiên mỗi miền? ầu của bài
từng và đa dạng sinh vật ở B cắc sâu thêm, cụ thể và trực quan hơn các kiến thức về địa hình,
- Bão ho tạch Mã; Các cánhng
đột số dãy núi và đỉnh núi
m nh nh tạch Mã; Các cánh ấy A4 ven bi n
ở bài: GV nêu yêu cầu của bài thực hành: ểu:Trung B ,ột số dãy núi và đỉnh núi.Nam B ítột số dãy núi và đỉnh núi
ch u ịa hình, ảngnh
hưở bài: GV nêu yêu cầu của bài thực hành:ng c aủa bài.bão
Trang 12- Trungbình m iỗi miền địa lí tự nhiên Những
n m có 8ăng:
tr n bão.ận lợi và khó khăn trong việc sử dụng tự nhiên mỗi miền?
H u quận lợi và khó khăn trong việc sử dụng tự nhiên mỗi miền? ảng
c a bão:ủa bài
- M a l nư ớptrên di nệt Nam
r ng (300ột số dãy núi và đỉnh núi
- 400mm),gây ng pận lợi và khó khăn trong việc sử dụng tự nhiên mỗi miền?úng đồ địa hình, sông ngòi Xác định đúng các địa danhng
ru ng,ột số dãy núi và đỉnh núi.ng
đường Sơn Bắc, Trường Sơn Nam,
giao
thông
Th y tri uủa bài ề địa hình,dâng cao
l m ng pày ận lợi và khó khăn trong việc sử dụng tự nhiên mỗi miền?
m n vùngặc điểm của mỗi miền địa lí tự nhiên Những
nhày c aử dụng tự nhiên mỗi miền?
c u c ng,ầu của bài ố
c t ột số dãy núi và đỉnh núi đ ệt Nam i ncao th , ến thức:
- Ô nhi mễm môi trường đặc biệt làmôi
trường Sơn Bắc, Trường Sơn Nam,nggây d chịa hình,
Trang 13c a c nủa bài ơn các kiến thức về địa hình,bão.
- Thôngbáo cho
t u thuy này ề địa hình,ánh cá
mi n núi.ề địa hình,
b) Ng pận lợi và khó khăn trong việc sử dụng tự nhiên mỗi miền?
l t,ụ thể và trực quan hơn các kiến thức về địa hình, lũng được đặt ra với tất cả tínhquét vày
h n hánạch Mã; Các cánh :(Xemthông tin
ph n h iảng ồ địa hình, sông ngòi Xác định đúng các địa danh
ph n phầu của bài ụ thể và trực quan hơn các kiến thức về địa hình,
l c)ụ thể và trực quan hơn các kiến thức về địa hình,
Trang 14y u, có ýến thức: ngh aĩ sốquy t ến thức: địa hình,nh
l i ích lâuợc đồ một số dãy núi và đỉnh núi
d i c aày ủa bài.nhân dân
Vi t Namệt Nam
v c a cày ủa bài ảngnhân lo i.ạch Mã; Các cánh
Trang 15- Đảngm
b o sảng ử dụng tự nhiên mỗi miền?
d ng h pụ thể và trực quan hơn các kiến thức về địa hình, ợc đồ một số dãy núi và đỉnh núi
ngu n t iồ địa hình, sông ngòi Xác định đúng các địa danh àynguyênthiênnhiên,
i u
đ ề địa hình,khi n vi cểu: ệt Nam
sử dụng tự nhiên mỗi miền? d ngụ thể và trực quan hơn các kiến thức về địa hình,
lược đồ một số dãy núi và đỉnh núi.ng môi
trường Sơn Bắc, Trường Sơn Nam,ngphù h pợc đồ một số dãy núi và đỉnh núi
n ng săng: ử dụng tự nhiên mỗi miền?
d ng h pụ thể và trực quan hơn các kiến thức về địa hình, ợc đồ một số dãy núi và đỉnh núi
lí các t iàynguyên tực quan hơn các kiến thức về địa hình,nhiên
ng a ôừng và đa dạng sinh vật ởnhi m môiễm môi trường đặc biệt là
trường Sơn Bắc, Trường Sơn Nam,ng,
v c i t oày ảng ạch Mã; Các cánhmôi
trường Sơn Bắc, Trường Sơn Nam,ng
Câu 1: H u qu c a m t r ng ận lợi và khó khăn trong việc sử dụng tự nhiên mỗi miền? ảng ủa bài ấy A4 ừng và đa dạng sinh vật ở đầu của bài.u ngu n l :ồ địa hình, sông ngòi Xác định đúng các địa danh ày
A Xói mòn đấy A4.t, gi m ảng đột số dãy núi và đỉnh núi phì cho
t
B L l t, h n hán t ng.ũng được đặt ra với tất cả tính ụ thể và trực quan hơn các kiến thức về địa hình, ạch Mã; Các cánh ăng: D T t c các ý trên.ấy A4 ảng
Trang 16Câu 2: Bi n phá ệt Nam đểu: ảng b o v tính a d ng sinh h c nệt Nam đ ạch Mã; Các cánh ọc, giáo viên giúp học sinh hiểu: ướpc ta l :ày
A Xây d ng v m r ng h th ng vực quan hơn các kiến thức về địa hình, ày ở bài: GV nêu yêu cầu của bài thực hành: ột số dãy núi và đỉnh núi ệt Nam ố ường Sơn Bắc, Trường Sơn Nam,n qu c gia v khu b o t n thiên ố ày ảng ồ địa hình, sông ngòi Xác định đúng các địa danhnhiên
B Ban h nh " Sách ày đỏ, Vi t Nam"ệt Nam
C Quy địa hình,nh khai thác g , ỗi miền địa lí tự nhiên Những đột số dãy núi và đỉnh núi.ng v t v th y h i s n.ận lợi và khó khăn trong việc sử dụng tự nhiên mỗi miền? ày ủa bài ảng ảng
D T t c các bi n pháp trên.ấy A4 ảng ệt Nam
Câu 3: Đểu: mang l i hi u qu kinh t , b o v t i nguyên th y h i s n v ạch Mã; Các cánh ệt Nam ảng ến thức: ảng ệt Nam ày ủa bài ảng ảng àygóp ph n b o v an ninh qu c phòng, ầu của bài ảng ệt Nam ố đố ớpi v i ng nh ánh b t th y h i ày đ ắc sâu thêm, cụ thể và trực quan hơn các kiến thức về địa hình, ủa bài ảng
s n c n t ng cảng ầu của bài ăng: ường Sơn Bắc, Trường Sơn Nam,ng
A ánh b t xa b Đ ắc sâu thêm, cụ thể và trực quan hơn các kiến thức về địa hình, ờng Sơn Bắc, Trường Sơn Nam,
B ánh b t ven b Đ ắc sâu thêm, cụ thể và trực quan hơn các kiến thức về địa hình, ờng Sơn Bắc, Trường Sơn Nam,
C S d ng lử dụng tự nhiên mỗi miền? ụ thể và trực quan hơn các kiến thức về địa hình, ướpi m t nh ắc sâu thêm, cụ thể và trực quan hơn các kiến thức về địa hình, ỏ, đểu: đ ánh b t.ắc sâu thêm, cụ thể và trực quan hơn các kiến thức về địa hình,
D áp d ng các hình th c ánh b t hi n ụ thể và trực quan hơn các kiến thức về địa hình, ức: đ ắc sâu thêm, cụ thể và trực quan hơn các kiến thức về địa hình, ệt Nam đạch Mã; Các cánhi
Câu 4: N i có m a bão di n r ng nh t nơn các kiến thức về địa hình, ư ệt Nam ột số dãy núi và đỉnh núi ấy A4 ướpc ta l :ày
A Đồ địa hình, sông ngòi Xác định đúng các địa danhng b ng B c B ằng, sông Đồng ắc sâu thêm, cụ thể và trực quan hơn các kiến thức về địa hình, ột số dãy núi và đỉnh núi
B Ven bi n Trung B ểu: ột số dãy núi và đỉnh núi
C Ven bi n ông Nam B ểu: Đ ột số dãy núi và đỉnh núi
D Ven bi n ểu: đồ địa hình, sông ngòi Xác định đúng các địa danhng b ng sông C u Long.ằng, sông Đồng ử dụng tự nhiên mỗi miền?
Câu 4: L quét t p trung :ũng được đặt ra với tất cả tính ận lợi và khó khăn trong việc sử dụng tự nhiên mỗi miền? ở bài: GV nêu yêu cầu của bài thực hành:
A Vùng núi phía B c.ắc sâu thêm, cụ thể và trực quan hơn các kiến thức về địa hình, C Duyên h i Nam Trung B ảng ột số dãy núi và đỉnh núi
B B c Trung B ắc sâu thêm, cụ thể và trực quan hơn các kiến thức về địa hình, ột số dãy núi và đỉnh núi D Tây Nguyên
V Ho t ạch Mã; Các cánh đột số dãy núi và đỉnh núi.ng n i ti pố ến thức: : L m câu h i 1, 2 , 3 SGK.ày ỏ,
VI Ph l c:ụ thể và trực quan hơn các kiến thức về địa hình, ụ thể và trực quan hơn các kiến thức về địa hình,
Phi u h c t p 1ến thức: ọc, giáo viên giúp học sinh hiểu: ận lợi và khó khăn trong việc sử dụng tự nhiên mỗi miền?
Nhi m v : ệt Nam ụ thể và trực quan hơn các kiến thức về địa hình, Đọc, giáo viên giúp học sinh hiểu:c SGK m c 2, k t h p hi u bi t c a b n thân, hãy ho nụ thể và trực quan hơn các kiến thức về địa hình, ến thức: ợc đồ một số dãy núi và đỉnh núi ểu: ến thức: ủa bài ảng àythi n b ng sau:ệt Nam ảng
Các thiên tai Ng p l tận lợi và khó khăn trong việc sử dụng tự nhiên mỗi miền? ụ thể và trực quan hơn các kiến thức về địa hình, L quétũng được đặt ra với tất cả tính H n hánạch Mã; Các cánh
N i hay s y raơn các kiến thức về địa hình, ảng
Th i gian ho tờng Sơn Bắc, Trường Sơn Nam, ạch Mã; Các cánh
ng
đột số dãy núi và đỉnh núi
H u quận lợi và khó khăn trong việc sử dụng tự nhiên mỗi miền? ảng
Nguyên nhân
Bi n pháp phòngệt Nam
Thông tin ph n h i:ảng ồ địa hình, sông ngòi Xác định đúng các địa danh
Các thiên tai Ng p l tận lợi và khó khăn trong việc sử dụng tự nhiên mỗi miền? ụ thể và trực quan hơn các kiến thức về địa hình, L quétũng được đặt ra với tất cả tính H n hánạch Mã; Các cánh
N i hay s yơn các kiến thức về địa hình, ảng
ra
ng b ng sông
Đồ địa hình, sông ngòi Xác định đúng các địa danh ằng, sông Đồng
H ng v ồ địa hình, sông ngòi Xác định đúng các địa danh ày đồ địa hình, sông ngòi Xác định đúng các địa danhng b ngằng, sông Đồngsông C u Longử dụng tự nhiên mỗi miền?
X y ra ảng đột số dãy núi và đỉnh núi.t ng tột số dãy núi và đỉnh núi
mìên núi
ở bài: GV nêu yêu cầu của bài thực hành: Nhi uphươn các kiến thức về địa hình,ề địa hình,ng địa hình,a
Th i gianờng Sơn Bắc, Trường Sơn Nam,
ho t ạch Mã; Các cánh đột số dãy núi và đỉnh núi.ng
n tháng 10) riêng
đến thức:
duyên h i mi nảng ề địa hình,Trung t tháng 9 ừng và đa dạng sinh vật ở đến thức: ntháng 12
Tháng 6 - 10 ở bài: GV nêu yêu cầu của bài thực hành:
mi nề địa hình, B c.ắc sâu thêm, cụ thể và trực quan hơn các kiến thức về địa hình,Tháng 10 - 12 ở bài: GV nêu yêu cầu của bài thực hành:
mi n Trung.ề địa hình,
Mùa khô (tháng
11 - 4)
H u quận lợi và khó khăn trong việc sử dụng tự nhiên mỗi miền? ảng
Phá h y mùa m ngủa bài ày
t c ngh n giaoắc sâu thêm, cụ thể và trực quan hơn các kiến thức về địa hình, ẽ vào lược đồ trốngthông, ô nhi m môiễm môi trường đặc biệt là
trường Sơn Bắc, Trường Sơn Nam,ng
Thi t h i vệt Nam ạch Mã; Các cánh ề địa hình,
tính m ng c aạch Mã; Các cánh ủa bài
r ng, thi u nừng và đa dạng sinh vật ở ến thức: ướpccho s n xu t vảng ấy A4 àysinh ho t ạch Mã; Các cánh
Nguyên
- M a nhi u t pư ề địa hình, ận lợi và khó khăn trong việc sử dụng tự nhiên mỗi miền? - - M a nhi u,Địa hình,a hình d c.ư ốề địa hình, - M a ít.- Cân b ng mư ằng, sông Đồng ẩn bị sẵn lược đồ tự nhiên Việt Nam đã điền sẵn các cánh
Trang 17trung theo mùa.
- ảngnh hưở bài: GV nêu yêu cầu của bài thực hành:ng c aủa bài
th y tri uủa bài ề địa hình,
t p trung theoận lợi và khó khăn trong việc sử dụng tự nhiên mỗi miền?
Xây d ng ê di u,ực quan hơn các kiến thức về địa hình, đ ề địa hình,
h th ng th y l i.ệt Nam ố ủa bài ợc đồ một số dãy núi và đỉnh núi - Tr ng r ng,qu n lí v sảng ồ địa hình, sông ngòi Xác định đúng các địa danh ày ử dụng tự nhiên mỗi miền?ừng và đa dạng sinh vật ở
d ng ụ thể và trực quan hơn các kiến thức về địa hình, đấy A4.t đai
h p lí.ợc đồ một số dãy núi và đỉnh núi
- Tr ng r ng.ồ địa hình, sông ngòi Xác định đúng các địa danh ừng và đa dạng sinh vật ở
- Xây d ng hực quan hơn các kiến thức về địa hình, ệt Nam
th ng th y l i.ố ủa bài ợc đồ một số dãy núi và đỉnh núi
- Tr ng cây ch uồ địa hình, sông ngòi Xác định đúng các địa danh ịa hình,
h n.ạch Mã; Các cánh
B n tin d báo th i ti t ng y 17.4.2008ảng ực quan hơn các kiến thức về địa hình, ờng Sơn Bắc, Trường Sơn Nam, ến thức: ày
Trung tâm d báo khí h u th y v n Trung ực quan hơn các kiến thức về địa hình, ận lợi và khó khăn trong việc sử dụng tự nhiên mỗi miền? ủa bài ăng: ươn các kiến thức về địa hình,ng cho bi t h i 16 hến thức: ồ địa hình, sông ngòi Xác định đúng các địa danhcùng ng y, v trí tâm bão s 1 v o kho ng 10,9 ày ịa hình, ố ở bài: GV nêu yêu cầu của bài thực hành: ày ảng đột số dãy núi và đỉnh núi ĩ số ắc sâu thêm, cụ thể và trực quan hơn các kiến thức về địa hình, v B c, 115,8 đột số dãy núi và đỉnh núi.kinh ông, cách đ đảngo Song T Tây (thu c qu n ử dụng tự nhiên mỗi miền? ột số dãy núi và đỉnh núi ầu của bài đảngo Trường Sơn Bắc, Trường Sơn Nam,ng Sa) kho ngảng
180 km v phía ông ông nam S c gió m nh nh t vùng g n tâm bãoề địa hình, đ đ ức: ạch Mã; Các cánh ấy A4 ở bài: GV nêu yêu cầu của bài thực hành: ầu của bài
m nh c p 8 (t c l t 62 ạch Mã; Các cánh ấy A4 ức: ày ừng và đa dạng sinh vật ở đến thức: n 74 km m t gi , gi t trên c p 8.ột số dãy núi và đỉnh núi ờng Sơn Bắc, Trường Sơn Nam, ận lợi và khó khăn trong việc sử dụng tự nhiên mỗi miền? ấy A4
D báo trong 24 gi t i, bão s 1 di chuy n theo hực quan hơn các kiến thức về địa hình, ờng Sơn Bắc, Trường Sơn Nam, ớp ố ểu: ướpng tây tây b c, m iắc sâu thêm, cụ thể và trực quan hơn các kiến thức về địa hình, ỗi miền địa lí tự nhiên Những
gi i ờng Sơn Bắc, Trường Sơn Nam, đ được đồ một số dãy núi và đỉnh núi.c kho ng 15 km ảng Đến thức: n 16 gi hôm nay 16/4, v trí tâm bão ờng Sơn Bắc, Trường Sơn Nam, ịa hình, ở bài: GV nêu yêu cầu của bài thực hành:
v o kho ng 11,8 ày ảng đột số dãy núi và đỉnh núi ĩ số ắc sâu thêm, cụ thể và trực quan hơn các kiến thức về địa hình, v B c, 113,2 đột số dãy núi và đỉnh núi Kinh ông, trên vùng bi n phíaĐ ểu:
B c qu n ắc sâu thêm, cụ thể và trực quan hơn các kiến thức về địa hình, ầu của bài đảngo Trường Sơn Bắc, Trường Sơn Nam,ng Sa còn có kh n ng m nh thêm Trong 24 ảng ăng: ạch Mã; Các cánh đến thức: n 48
gi t i, bão di chuy n theo hờng Sơn Bắc, Trường Sơn Nam, ớp ểu: ướpng gi a tây tây b c v tây b c, m i gi iững ắc sâu thêm, cụ thể và trực quan hơn các kiến thức về địa hình, ày ắc sâu thêm, cụ thể và trực quan hơn các kiến thức về địa hình, ỗi miền địa lí tự nhiên Những ờng Sơn Bắc, Trường Sơn Nam, đ
được đồ một số dãy núi và đỉnh núi ảng Đến thức: ờng Sơn Bắc, Trường Sơn Nam, ày ịa hình, ở bài: GV nêu yêu cầu của bài thực hành: àykho ng 12,8 ảng đột số dãy núi và đỉnh núi ĩ số ắc sâu thêm, cụ thể và trực quan hơn các kiến thức về địa hình, V B c, 111,6 đột số dãy núi và đỉnh núi Kinh ông, cách b bi n ngo i kh iĐ ờng Sơn Bắc, Trường Sơn Nam, ểu: ày ơn các kiến thức về địa hình,các t nh t Qu ng Ngãi - Khánh Hòa kho ng 240 km v phía ông.ỉnh núi ừng và đa dạng sinh vật ở ảng ảng ề địa hình, đ
Do nh hảng ưở bài: GV nêu yêu cầu của bài thực hành:ng c a bão, khu v c phía ông nam bi n ông (bao g m của bài ực quan hơn các kiến thức về địa hình, đ ểu: Đ ồ địa hình, sông ngòi Xác định đúng các địa danh ảng
ph n phía b c qu n ầu của bài ắc sâu thêm, cụ thể và trực quan hơn các kiến thức về địa hình, ầu của bài đảngo Trường Sơn Bắc, Trường Sơn Nam,ng Sa) có gió m nh c p 7, c p 8, gi t trênạch Mã; Các cánh ấy A4 ấy A4 ận lợi và khó khăn trong việc sử dụng tự nhiên mỗi miền?
c p 8, bi n ấy A4 ểu: đột số dãy núi và đỉnh núi.ng r t m nh T êm 18/4, vùng bi n ngo i kh i các t nhấy A4 ạch Mã; Các cánh ừng và đa dạng sinh vật ở đ ểu: ày ơn các kiến thức về địa hình, ỉnh núi
t Qu ng Ngãi - Khánh Hòa gió s m nh d n lên c p 7, c p 8, gi t trênừng và đa dạng sinh vật ở ảng ẽ vào lược đồ trống ạch Mã; Các cánh ầu của bài ấy A4 ấy A4 ận lợi và khó khăn trong việc sử dụng tự nhiên mỗi miền?
c p 8, bi n ấy A4 ểu: đột số dãy núi và đỉnh núi.ng r t m nh.ấy A4 ạch Mã; Các cánh
Công i n kh n c a ban ch đ ệt Nam ẩn bị sẵn lược đồ tự nhiên Việt Nam đã điền sẵn các cánh ủa bài ỉnh núi đạch Mã; Các cánho phòng ch ng l t bão Trung ố ụ thể và trực quan hơn các kiến thức về địa hình, ươn các kiến thức về địa hình,ng - yủa bài.ban Qu c gia tìm ki m c u n n.ố ến thức: ức: ạch Mã; Các cánh
G i ban ch huy phòng ch ng l t bão v tìm ki m c u n n các t nh, th nhử dụng tự nhiên mỗi miền? ỉnh núi ố ụ thể và trực quan hơn các kiến thức về địa hình, ày ến thức: ức: ạch Mã; Các cánh ỉnh núi ày
ph ven bi n t Qu ng Tr ố ểu: ừng và đa dạng sinh vật ở ảng ịa hình, đến thức: n C Mau Ban ch huy phòng ch ng l t bãoày ỉnh núi ố ụ thể và trực quan hơn các kiến thức về địa hình,các B Qu c phòng, Công an, Giao thông v n t i, Xây d ng, V n hóa -ột số dãy núi và đỉnh núi ố ận lợi và khó khăn trong việc sử dụng tự nhiên mỗi miền? ảng ực quan hơn các kiến thức về địa hình, ăng:
Th thao v du l ch, B t l nh B ểu: ày ịa hình, ột số dãy núi và đỉnh núi ư ệt Nam ột số dãy núi và đỉnh núi đột số dãy núi và đỉnh núi.i biên phòng v t p o n d u khíày ận lợi và khó khăn trong việc sử dụng tự nhiên mỗi miền? đ ày ầu của bài
Vi t Nam Công i n nêu rõ: khu v c nguy hi m trong 24 gi t i ệt Nam đ ệt Nam ực quan hơn các kiến thức về địa hình, ểu: ờng Sơn Bắc, Trường Sơn Nam, ớp được đồ một số dãy núi và đỉnh núi.cxác địa hình,nh rõ t a ọc, giáo viên giúp học sinh hiểu: đột số dãy núi và đỉnh núi ừng và đa dạng sinh vật ở t 9 - 10 đột số dãy núi và đỉnh núi ĩ số ắc sâu thêm, cụ thể và trực quan hơn các kiến thức về địa hình, V B c, 110 - 114 đột số dãy núi và đỉnh núi Kinh ông Các bĐ ột số dãy núi và đỉnh núi
ng nh liên quan v ày ày địa hình,a phươn các kiến thức về địa hình,ng ti p t c ki m i m v thông báo cho chến thức: ụ thể và trực quan hơn các kiến thức về địa hình, ểu: đ ểu: ày ủa bài.các phươn các kiến thức về địa hình,ng ti n, t u thuy n ang ho t ệt Nam ày ề địa hình, đ ạch Mã; Các cánh đột số dãy núi và đỉnh núi.ng tren bi n bi t v trí v di nểu: ến thức: ịa hình, ày ễm môi trường đặc biệt là
bi n c a bão s 1 ến thức: ủa bài ố đểu: ch ủa bài đột số dãy núi và đỉnh núi.ng phòng tránh v thoát ra kh i vòng nguyày ỏ,
hi m, qu n lí ch t ch vi c ra kh i c a các t u thuy n, ểu: ảng ặc điểm của mỗi miền địa lí tự nhiên Những ẽ vào lược đồ trống ệt Nam ơn các kiến thức về địa hình, ủa bài ày ề địa hình, đề địa hình, phòng bãochuy n hểu: ướpng v ày đổi ột số dãy núi và đỉnh núi ày b v o b , yêu c u các ờng Sơn Bắc, Trường Sơn Nam, ầu của bài địa hình,a phươn các kiến thức về địa hình,ng, đặc điểm của mỗi miền địa lí tự nhiên Nhữngc bi t tệt Nam ừng và đa dạng sinh vật ởKhánh Hòa đến thức: n Qu ng Tr r soát ngay k ho ch ảng ịa hình, ày ến thức: ạch Mã; Các cánh đối phó v i bão l ,ớp ũng được đặt ra với tất cả tính
ki m tra an to n h ch a, ê, các khu v c b s t l , d tr lểu: ày ồ địa hình, sông ngòi Xác định đúng các địa danh ức: đ ực quan hơn các kiến thức về địa hình, ịa hình, ạch Mã; Các cánh ở bài: GV nêu yêu cầu của bài thực hành: ực quan hơn các kiến thức về địa hình, ững ươn các kiến thức về địa hình,ng th c,ực quan hơn các kiến thức về địa hình,
th c ph m, k ho ch s tán dân, ực quan hơn các kiến thức về địa hình, ẩn bị sẵn lược đồ tự nhiên Việt Nam đã điền sẵn các cánh ến thức: ạch Mã; Các cánh ơn các kiến thức về địa hình, đểu: ch ủa bài đột số dãy núi và đỉnh núi.ng phòng ch ng khi c n thi t,ố ầu của bài ến thức: duy trì l c lực quan hơn các kiến thức về địa hình, ược đồ một số dãy núi và đỉnh núi.ng phươn các kiến thức về địa hình,ng ti n c u h , c u n n ệt Nam ức: ột số dãy núi và đỉnh núi ức: ạch Mã; Các cánh đểu: ẵn lược đồ tự nhiên Việt Nam đã điền sẵn các cánh s n s ng ng c u khiày ức: ức:
có yêu c u Công i n c ng yêu c u B Ngo i giao có công h m g i cácầu của bài đ ệt Nam ũng được đặt ra với tất cả tính ầu của bài ột số dãy núi và đỉnh núi ạch Mã; Các cánh ày ử dụng tự nhiên mỗi miền?
Trang 18nướpc v vùng lãnh th liên quan ày ổi đề địa hình, ngh t o i u ki n giúp ịa hình, ạch Mã; Các cánh đ ề địa hình, ệt Nam đỡng rừng hiện có, trồng rừng ng dânư
v thuy n c a này ề địa hình, ủa bài ướpc ta được đồ một số dãy núi và đỉnh núi.c trú tránh an to n.ày
Xây d ng " Ngôi nh Vi t Nam phát tri n b n v ng".ực quan hơn các kiến thức về địa hình, ày ệt Nam ểu: ề địa hình, ững
- Hi u ểu: được đồ một số dãy núi và đỉnh núi.c m t s v n ột số dãy núi và đỉnh núi ố ấy A4 đề địa hình, chính v Vi t Nam trên ề địa hình, ệt Nam đường Sơn Bắc, Trường Sơn Nam,ng đổii m iớp
v h i nh p.ày ột số dãy núi và đỉnh núi ận lợi và khó khăn trong việc sử dụng tự nhiên mỗi miền?
- V trí ịa hình, địa hình,a lí v ph m vi lãnh th ày ạch Mã; Các cánh ổi
- L ch s hình th nh v phát tri n lãnh th ịa hình, ử dụng tự nhiên mỗi miền? ày ày ểu: ổi
Đảng ảng ực quan hơn các kiến thức về địa hình,
gi u có c a ày ủa bài
vi c s d ng ệt Nam ử dụng tự nhiên mỗi miền? ụ thể và trực quan hơn các kiến thức về địa hình,
h p lí các ợc đồ một số dãy núi và đỉnh núi
ngu n ồ địa hình, sông ngòi Xác định đúng các địa danh t i àynguyên t ực quan hơn các kiến thức về địa hình,nhiên, đ ề địa hình,i u khi n vi c s ểu: ệt Nam ử dụng tự nhiên mỗi miền?
d ng ụ thể và trực quan hơn các kiến thức về địa hình, trong
kh n ng s ảng ăng: ử dụng tự nhiên mỗi miền?
d ng h p lí ụ thể và trực quan hơn các kiến thức về địa hình, ợc đồ một số dãy núi và đỉnh núi
nguyên t ực quan hơn các kiến thức về địa hình,nhiên
Chi n lến thức: ược đồ một số dãy núi và đỉnh núi.c qu c gia v b o v t i nguyên v môi trố ề địa hình, ảng ệt Nam ày ày ường Sơn Bắc, Trường Sơn Nam,ng
Phát tri n b n v ngểu: ề địa hình, ững