1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đê thi tốt nghiệp 2011

5 198 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 732 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a 2, mặt bên tạo với đáy một góc 600.Tính thể tích của khối chóp S.ABC?. II.Phần riêng A.Chương trình chuẩn.

Trang 1

Đề thi thử tốt nghiệp năm 2011

I.Phần chung

Câu I(3 điểm ).Cho hàm số 4 2 ( )

a.Khảo sát vẽ đồ thị hàm số (C).

b.Tìm m để phương trình − +x4 2x2+ − =m 1 0 có 4 nghiệm thực phân biệt

Câu II(3 điểm)

1,Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số ( ) 3 5

2

x

+ trên [ ]1; 4

2,Giải phương trình 7.49x−8.7x+ =1 0

3,Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y e y= x, =1,x=1

Câu III(1 điểm) Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a 2, mặt bên tạo với đáy một góc 600.Tính thể tích của khối chóp S.ABC ?

II.Phần riêng

A.Chương trình chuẩn.

Câu IVa(2 điểm)

1, Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz ,cho mặt phẳng (P) và đường thẳng d

1 2

5

= −

 =

 Tìm tọa độ giao điểm A của d và (P) Viết phương trình ∆ ⊂( )P , biết ∆ đi qua A và

d

∆ ⊥

2,Viết phương trình mặt cầu có tâm I(−1;3;0) và tiếp xúc với mặt phẳng ( )α :x+2y−2z+ =4 0

Câu Va(1 điểm)Giải phương trình sau trên tập số phức : z4+4z2− =5 0

A.Chương trình nâng cao.

Câu IVb(2 điểm)

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz ,cho M(2; 1;1− ) và đường thẳng

:

1,Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của M lên đường thẳng ∆

2, Viết phương trình mặt cầu có tâm thuộc ∆, bán kính bằng 14 và tiếp xúc với mặt phẳng ( )P : 3x y+ −2z− =1 0.

Câu Vb(1 điểm).Tìm môđun của số phức z biết 2 3

1

i z

i

+

=

………HẾT………

Trang 2

Hướng dẫn

I

(3điểm)

a 4 2

2 3 ( )

+)TXĐ: D = R

+) Giới hạn limx→±∞y= +∞

3

0 0

1

x y

x

=

′ = ⇔  = ± Bảng biến thiên

x −∞ -1 0 1 +∞ y’ - 0 + 0 - 0 +

y +∞ -3 +∞

-4 -4 Hàm số đồng biến trên (−1;0 va 1;) # ( +∞)

Hàm số nghịch biến trên (−∞ −; 1)va#( )0;1

Điểm cực đại Đ(0;-3); Điểm cực tiểu T1(-1;-4) và T2(1;-4)

+) Đồ thị

( )COy tại A(0;-3)

( )COx tại B(− 3;0) và D( 3 ;0)

Đồ thị (C) đối xứng nhau qua trục Oy

0,25đ

0,25 đ

0,5đ

0,25 đ 0,25 đ

0,5 đ

b.Tìm m để phương trình 4 2

biệt

− +x4 2x2+ − = ⇔m 1 0 x4−2x2− = −3 m 4

Số nghiệm của PT là số giao điểm của đồ thị (C) và đường thẳng

:y m 4

/ /Ox

∆ nên dựa vào đồ thị (C) ta có:

+) 4− < − < − ⇔ < <m 4 3 0 m 1 thì ∆ ∩( )C =4 điểm ⇒PT có 4 nghiệm

Kết luận: 0< m < 1 thì PT có 4 nghiệm thực phân biệt.

0,25 đ

0,5 đ 0,25 đ

Trang 3

(3điểm)

1,Tìm gtln,gtnn của hàm số ( ) 3 5

2

x

+ trên [ ]1; 4 ( )

( )2

5 1

2

f x

x

+ ( )

( )2

5

x

f x

 = − +

( )1 1; ( )4 11

Vậy [ ]1;4ax ( ) 1 ( )1 ; min[ ]1;4 ( ) 11 ( )4

0,25 đ

0,25 đ 0,25 đ

0,25 đ

2,Giải phương trình 7.49x−8.7x+ =1 0

1 7

7

x

x

x x



Kết luận : Phương trình có 2 nghiệm là : x = 0; x = -1

0,75 đ 0,25 đ

3,Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y e y= x, =1,x=1

Xét phương trình e x = ⇔ =1 x 0

0

S=∫ edx= ∫ edx = ex = −e 0,25 đ0,75 đ

III

(1điểm)

Gọi H là trọng tâm của ∆ABCSH ⊥(ABC)

Gọi I là trung điểm của BC ⇒SIBC

»SIA chính là góc giữa mặt bên và mặt đáy

Vậy »SIA=600

a

0 tan 60 3

2

ABC

.

0,25 đ 0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ

IVa

(2điểm) 1,+)Tìm tọa độ của A d= ∩( )P ⇒Tọa độ của A là nghiệm của hệ

A

S

B

C

I H

Trang 4

( )

1; 2;5

A

+)Viết phương trình đường thẳng

Gọi ur là véc tơ chỉ phương của đường thẳng ∆

( ) ( )P

d

∆ ⊥ ⇒ ⊥

r r

r r Vậy có thể chọn ur=nr( )P ,urd=(6; 23;7− )

Phương trình ∆ là: 1 2 5

x+ = y+ = z

2,Viết phương trình mặt cầu:

Gọi R là bán kính mặt cầu : ( ,( ) ) 1 6 4 3

3

Phương trình mặt cầu là: ( ) (2 )2 2

0,5 đ

0,25 đ 0,25 đ

0,5 đ 0,5 đ

Va

(1điểm)

2

4 2

2

1 1

5 5

z z

z

= ±

= ±

 Kết luận : Nghiệm của phương trình là: z= ±1;z= ±i 5

0,75 đ 0,25 đ

IVb

(2điểm)

1,Tìm tọa độ hình chiếu của M lên

Gọi H là hình chiếu của M lên ∆

(2 ; 1 2 ;3 ) ( ; 2 ; 2 )

H∈∆ ⇒H + − −t t + ⇒t MHuuuur= −t t +t

Véc tơ chỉ phương của ∆ là : ur(1; 2;1− )

uuuur r

2,Viết phương trình mặt cầu:

Gọi I là tâm mặt cầu thỏa mãn yêu cầu bài toán

(2 ; 1 2 ;3 )

I∈ ∆ ⇒I + − −t t +t

(S) tiếp xúc với mặt phẳng (P)

( )

( , ) 3 2( ) 1 2 2 3( ) 1 14

14 13

1 14

15

t t

t

=

+)Với t= ⇒13 H1(15; 27;16− )⇒ Phương trình mặt cầu là:

( ) (2 ) (2 )2

+)Với t= − ⇒15 H2(−13; 29; 12− )⇒ Phương trình mặt cầu là:

( ) (2 ) (2 )2

0,5 đ

0,5 đ

0,25 đ

0,25 đ 0,25 đ

Trang 5

(1điểm)

2

2 3 1

z

= − ÷  ÷+ =

0,5 đ 0,5 đ

Ngày đăng: 18/04/2015, 11:00

w