Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là 28.. Câu nào đúng trong các câu sau A.Gang là hợp kim của sắt và cacbon trong đó cacbon chiếm 5-10% khối lượng B.Thép là hợp kim của sắt và cac
Trang 119 Các ion X+ ; Y- và nguyên tử Z nào có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6
A K+ ; Cl- và Ar B Li+ ; Br- và Ne
C Na+ ; Cl- và Ar D Na+ ; F- và Ne
20 Có dung dịch FeSO4 có lẫn tạp chất là CuSO4 Người ta có thể dùng một hoá chất để loại bỏ được tạp chất là
21 Nhúng một lá Fe nhỏ vào dd một trong những chất sau: FeCl3, AlCl3, CuSO4, Pb(NO3)2, NaCl, HCl, HNO3, H2SO4(đặc nóng), NH4NO3.Số trường hợp phản ứng tạo ra muối Fe(II) là A.3 B.4 C.5 D.6
22 Có thể điều chế Cu bằng cách dùng H2, ở nhiệt độ cao để khử
23 Oxit của kim loại kiềm là
24 Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lit SO2(đktc) vào dung dịch chứa 16 gam NaOH thu được dung dịch
X Khối lượng muối tan thu được trong dung dịch X là
A 20,8 gam B 23 gam C 18,9 gam D 25,2 gam
25 Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion
A Ca2+, Mg2+ B HCO3-, Cl- C SO42-, Cl- D Na+, K+
26 Phản ứng nào dưới đây giải thích sự tạo thành thạch nhũ trong các hang động?
A CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2
B Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O
C CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O
D CaCO3 → CaO + CO2
27 Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là
28 Cho phản ứng: Al + NaOH + H2O NaAlO2 + 3/2 H2
Chất tham gia phản ứng đóng vai trò chất oxi hoá là chất nào?
29 Chất nào sau đây khi tác dụng với HNO3 loãng tạo được khí
A.CuO B.MgO C.FeO D.Al2O3
30 Cho phương trình hoá học của hai phản ứng sau:
FeO + CO →t0 Fe + CO2
3FeO + 10HNO3 → 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O
Hai phản ứng trên chứng tỏ FeO là chất
A chỉ có tính oxi hoá B chỉ có tính khử.
C vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử D chỉ có tính bazơ.
31 Câu nào đúng trong các câu sau
A.Gang là hợp kim của sắt và cacbon trong đó cacbon chiếm 5-10% khối lượng
B.Thép là hợp kim của sắt và cacbon trong đó cacbon chiêm 2-5% khối lượng
C.Nguyên tắc sản xuất gang là khử quặng sắt bằng chất khử như:CO,H2,Al
D.Nguyên tắc sản xuất thép là oxihoá các tạp chất(C,Si,Mn,S,P )thành oxit nhằm giảm hàm lượng của chúng
32 Cấu hình electron của nguyên tử Cr (Z = 24) là
Trang 2A 1s22s22p63s23p64s13d5 B 1s22s22p63s23p63d44s2.
C 1s22s22p63s23p63d54s1 D 1s22s22p63s23p64s23d4
33 Nhúng một thanh Zn vào dung dịch CuSO4, sau một thời gian lấy thanh Zn rửa sạch cẩn thận bằng nước cất, sấy khô và đem cân thấy
A khối lượng thanh Zn không đổi B khối lượng thanh Zn giảm đi.
C khối lượng thanh Zn tăng lên D khối lượng thanh Zn tăng gấp 2 lần ban đầu.
34 Cho 32g hh gồm,FeO,Fe2O3,CuO tác dụng vừa đủ vơi 300 ml dd H2SO4 2M.Khối lượng muối thu được là
A.60g B.80g C.85g D.90g
35 Để tinh chế một mẫu bạc kim loại có lẫn đồng kim loại người ta ngâm mẫu bạc đó vào
dung dịch nào sau đây:
A ZnCl2 B NaCl C AgNO3 D Cu(NO3)2
36 Để phân biệt các dung dịch loãng: HCl, HNO3, H2SO4 có thể dùng thuốc thử nào sau đây ?
A Dung dịch Ba(OH)2 và bột đồng kim loại B Kim loại sắt và đồng
C Dung dịch Ca(OH)2 D Kim loại nhôm và sắt
37 Hóa chất để nhận biết hai lọ chất đựng riêng biệt: SO2 và CO2 là
38 Thiếu chất nào sau đây có thể gây kém trí nhớ và đần độn?
A.Vitamin A B Sắt C Đạm D Iốt
39 Để phân biệt các khí CO, CO2, O2 và SO2 có thể dùng
A Tàn đóm cháy dở, nước vôi trong và nước brom
B Tàn đóm cháy dở, nước vôi trong và dung dịch K2CO3
C Dung dịch Na2CO3 và nước brom
D Tàn đóm cháy dở và nước brom
40 Để điều chế CuSO4 trong công nghiệp ta dùng phương pháp nào sau đây?
A.Bột Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng
B Bột Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nguội
C Bột Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sục thêm khí O2
D Bột Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng
19 Ion nào có bán kính bé nhất ? Biết điện tích hạt nhân của P, S, Cl, K lần lượt là 15+, 16+,
17+, 19+ :
3-20 Kim loại có các tính chất vật lí chung là:
A tính dẽo,tính dẫn điện, ánh kim,đàn hồi
B tính dẫn điện,dẫn nhiệt,dẽo,ánh kim
C.tính dẫn điện,dẫn nhiệt,tính cứng,ánh kim
D.tính dẫn điện, dẫn nhiệt,nhiệt đô, nóng chảy,đàn hồi
21 Tính chất vật lí chung của kim loại gây nên bởi
A.sự có mặt của các electron tự do
B.các electron hoá trị
Trang 3C kim loại có kiểu mạng tinh thể khác nhau
D các kim koại đều ở thể rắn
22 Cho các ion kim loại;Ag+,Fe2+,Ni2+,Cu2+,Pb2+.Sắp xếp các ion theo chiều tính oxi hoá tăng dần
A.Fe2+,Ni2+,pb2+,Cu2+,Ag+
B.Fe2+,Ni2+,Cu2+,Ag+,Pb2+
C.Ni2+,Fe2+,Pb2+,Cu2+,Ag+
D.Fe2+,Ni2+,Pb2+,Ag+,Cu2+
23 Một vật bằng tôn ( sắt tráng kẽm), để lâu ngoài không khí ẩm và bị xước sâu đến lớp kim
loại bên trong, Vật sẽ bị ăn mòn theo cơ chế
A Ăn mòn điện hóa từ trong ra ngoài
B Ăn mòn điện hóa từ ngoài vào trong
C Ăn mòn hóa học từ trong ra ngoài
D Ăn mòn hóa học từ ngoài vào trong
24 Cation M+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng 2s22p6 là
25 Cho dãy các kim loại: K, Na, Ba, Ca, Be Số kim loại trong dãy khử được nước ở nhiệt độ
thường là
A 5 B 2 C 3 D 4
26 Ở nhiệt độ thường, kim loại nào không phản ứng được với nước
27 Cho 2,84g hh CaCO3 và MgCO3 tác dụng hết với dd HCl thấy bay ra 672ml khí
CO2(đktc).Phần trăm khối lượng của 2 muối CaCO3,MgCO3 trong hh là
A.32,5% và 64,8% B.70,4% và 29,6%
C.85,49% và 14,51% C.17,6% và 82,4%
28 Hoà tan 5,4 gam Al bằng một lượng dung dịch H2SO4 loãng (dư) Sau phản ứng thu được dung dịch X và V lít khí hiđro (đktc) Giá trị của V là (Cho H = 1, Al = 27)
A 2,24 lít B 3,36 lít C 4,48 lít D 6,72 lít.
29 Hòa tan hoàn toàn 7,8g hỗn hợp Mg và Al vào dung dịch HCl dư Sau phản ứng thấy khối
lượng dung dịch tăng thêm 7,0g Số mol axit HCl đã tham gia phản ứng trên là:
A 0,8mol B 0,08mol C 0,04mol D 0,4mol
30 Cho 1,05 mol NaOH vào 0,1 mol Al2(SO4)3 Hỏi số mol NaOH có trong dung dịch sau phản ứng là bao mhiêu
A 0,45 mol B 0,25 mol C 0,75 mol D 0,65 mol
31 Phương trình hóa học nào đúng.
A 2Al2O3 + 3C → 4Al + 3CO2
B Al(OH)3 + FeCl3 → Fe(OH)3 + AlCl3
C Al2O3 + 3CO → 2Al + 3CO2
D 2Al + 2NaOH + 6H2O → 2Na[Al(OH)4] + 3H2
32 Hoà tan hoàn toàn m gam Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 0,448lit NO duy nhất ( đktc) Giá trị m là
A 11,2 B 1,12 C 0,56 D 5.6
Trang 433 Cho phương trình phản ứng sau: Fe2O3 + 3CO →t X + 3CO2 Chất X trong phương trình phản ứng là
34 Kim loại X có thể khử được Fe3+ trong dung dịch FeCl3 thành Fe2+ nhưng không khử được
H+ trong dung dịch HCl thành H2 Kim loại X là
35 Trong các cấu hình e của nguyên tử và ion crom sau đây, cấu hình e nào không đúng?
A 24Cr: (Ar)3d54s1 B 24Cr: (Ar)3d4
C 24Cr2+: (Ar)3d4s2 D 24Cr3+: (Ar)3d3
36 Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe → +X FeCl3 →+Y Fe(OH)3 (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng) Hai chất X, Y lần lượt là
A NaCl, Cu(OH)2 B HCl, NaOH C HCl, Al(OH)3 D Cl2, NaOH
37 Cách nào sau đây có thể giúp người ta tách lấy Ag ra khỏi hỗn hợp gồm Ag và Cu?
A Ngâm hỗn hợp vào lượng dư dung dịch AgNO3
B Ngâm hỗn hợp vào lượng dư dung dịch FeCl3
C Nung hỗn hợp với oxi dư rồi hòa tan hỗn hợp thu được vào dung dịch HCl dư
D A, B, C đều đúng
38 Sắt tây là sắt được phủ lên bề mặt kim loại nào sau đây?
A Zn B Ni C Sn D Cr
39 Cho các dung dịch riêng biệt: CuCl2, ZnSO4, AlCl3, Fe(NO3)3 Hóa chất để nhận ra các lọ trên là
40 Nhóm nào sau đây gồm các ion gây ô nhiễm nguồn nước ?
A NO3-, NO2-, Pb2+, Na+, Cl-
B NO3-, NO2-, Pb2+, Na+, Cd2+, Hg2+
C NO3-, NO2-, Pb2+, As3+
D NO3-, NO2-, Pb2+, Na+, HCO3-
17 Số electron lớp ngoài cùng trong nguyên tử của các nguyên tố nhóm IIA là
18 Kim loại không phản ứng được với dung dịch muối sắt (II) clorua (FeCl2) là
19 Thứ tự sắp xếp các kim loại trong dãy nào sau đây theo chiều tính khử giảm dần
A Na, Mg, Al, Fe B Mg, Na, Al, Fe.
C Fe, Mg, Al, Na D Al, Fe, Mg, Na.
20 Để làm sạch một loại thuỷ ngân (Hg) có lẫn tạp chất Zn, Sn, Pb, người ta dùng một hoá chất
đó là
A dung dịch Zn(NO3)2 B dung dịch Sn(NO3)2
C dung dịch Pb(NO3)2 D dung dịch Hg(NO3)2
21 Tính chất đặc trưng của kim loại là tính khử vì:
A. Nguyên tử kim loại thường có 5,6,7 eletron lớp ngoài cùng
B. Nguyên tử kim loại có năng lượng ion hoá nhỏ
Trang 5C. Kim loại có khuynh hướng nhận thêm electron để đạt cấu trúc bền.
D. Nguyên tử kim loại có độ âm điện lớn
22 Hòa tan hoàn toàn 10,4 gam hỗn hợp Mg và Fe trong dung dịch HCl dư thu được 6,72 lít H2
ở đktc Số mol Fe trong hỗn hợp là:
A 0,1mol B 0,2 mol C 0,3 mol D 0,4mol
23 Tính dẫn điện, dẫn nhiệt của kim loại tăng theo thứ tự nào?
A.Cu<Al<Ag B Al<Ag<Cu
C.Al<Cu<Ag D Ag< Cu<Al
24 “Ăn mòn kim loại” là sự phá huỷ kim loại do
A. Tác động hoá học môi trường xung quanh
B. Kim loại phản ứng hoá học với chất khí hoặc hơi nước ở nhiệt độ cao
C. Kim loại tiếp xúc với dung dịch chất điện li tạo nên dòng điện
D. Tác động cơ học
25 Phương trình hoá học nào sau đây thể hiện cách điều chế Cu theo phương pháp thuỷ luyện
A Zn + CuSO4 → Cu + ZnSO4
B H2 + CuO →t0 Cu + H2O
C CuCl2 → Cu + Cl2
D 2CuSO4 + 2H2O → 2Cu + H2SO4 + O2
26 Phản ứng dùng để điều chế Cu bằng phương pháp nhiệt luyện là:
A Cho thanh sắt vào dung dịch CuSO4 B Điện phân dung dịch CuSO4
C Dẩn luồng khí CO qua CuO đun nóng D Cho Mg vào dung dịch CuCl2
27 Hấp thụ hoàn toàn 1 mol khí CO2 vào dung dịch có chứa 1,5 mol NaOH, thu được dung dịch X Muối trong dung dịch X gồm
A Na2CO3 B NaHCO3 C Na2CO3 và NaHCO3 D Na2CO3 và NaOH
28 Cho 3,9 g kali vào 101,8 g nước thu được dung dịch KOH có khối lượng riêng là 1,056
g/ml Nồng độ % của dung dịch KOH là bao nhiêu (Cho
K = 39, O = 16, H = 1)?
A 5,31% B 5,20 % C 5,30 % D 5,50 %
29 Cho dãy các chất: Na, Na2O, NaOH, NaHCO3 Số dãy các chất tác dụng được với dung dịch HCl sinh ra chất khí là
A 1 B 2 C 3 D 4
30 Hoà tan hoàn toàn 20g hỗn hợp gồm Fe,Mg trong dd HCl thu được 1g H2.Khi cô cạn dd thu được bao nhiêu gam muối khan?
A.54,5g B.55,5g C.56,5g D.57,5g
31 Cho 10,4 gam hỗn hợp hai kim loại ở hai chu kỳ liên tiếp thuộc nhóm IIA tác dụng hết với
dung dịch HCl dư, thu được 6720ml H2 ( đktc).Hai kim loại đó là:
(Be=9, Mg =24, Ca =40, Sr = 87, Ba =137)
A Be và Mg B Ca và Sr C Mg và Ca D Sr và Ba
32 Thêm từ từ từng giọt dd chứa 0,05mol HCl vào dd chứa 0,06 mol Na2CO3 Thể tích khí
CO2 (đktc) thu được bằng bao nhiêu lít ?
33 Kim loại nào dưới đây không tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường
Trang 634 Cho 9,6 gam hỗn hợp NaOH và KOH tác dụng với axit HCl thu được 13,3 gam hỗn hợp
muối clorua Phần trăm KOH trong hỗn hợp là:
A 41,67% B 58,33% C 30,07% D 42,10%
35 Nguyên tắc làm mềm nước cứng là
A đun sôi nước cứng hoặc dùng hóa chất
B chuyển các cation Ca2+, Mg2+ trong nước cứng sang dạng kết tủa
C dùng phương pháp trao đổi ion
D làm giảm nồng độ các cation Ca2+, Mg2+ trong nước cứng
36 Hiện tượng nào sau đây sai cho các nguyên tố nhóm II A?
A Cấu hình electron chung là ns2
B Mức oxi hóa đặc trưng trong hợp chất là +2
C Tinh thể có cấu trúc đồng nhất lục phương
D Ca, Ba và Sr tác dụng với nước ở nhiệt độ thường
37 Cho 5,1 gam Mg và Al vào dung dịch X gồm HCl dư 5,6 lít H2 ở đktc Phần trăm của Mg và Al theo số mol trong hỗn hợp lần lượt là;
A 75% và 25% B 50% và 50% C 25% và 75% D 45% và 55%
38 Cho 3 kim loại thuộc chu kỡ 3: 11Na, 12Mg, 13Al Tính khử của chúng giảm theo thứ tự sau:
A Na > Mg > Al B Al > Mg > Na C Mg > Al > Na D Mg > Na >
Al
39 Nung hỗn hợp A gồm bột Al và Fe2O3 trong điều kiện không có không khí, thu được hỗn hợp B Hoà tan B trong HCl dư thu được H2 Trong B gồm:
A Al2O3, Fe B Al2O3, Fe, Al
C Al2O3, Fe, Fe2O3 D Cả A, B, C đều đúng
40 Khi bị ong hoặc kiến đốt, cách dễ và nhanh nhất để làm nhẹ vết thương là:
A Thoa lên vết thương kem đánh răng
B Thoa lên vết thương nước vôi trong
C Rửa ngay vết thương bằng nước ấm
D Thoa lên vết thương dung dịch AgNO3
17 Cho 8,55 gam cácbonhiđrat A tác dụng với dung dịch HCl, rồi sản phẩm thu được tác dụng
với lượng dư AgNO3/NH3 tạo thành 10,8 gam Ag kết tủa A có thể là chất nào trong các chất sau?
Xenlulozơ
18 Nguyên tố ở vị trí nào trong bảng hệ thống tuần hoàn có cấu hình electron là 4s1 ?
A Chu kì 1, Nhóm IVA B Chu kì 1, Nhóm IVB
C Chu kì 4, Nhóm IA D Chu kì 4, Nhóm IB
19 Trong phản ứng sau: Ni + Pb2+ → Ni2+ + Pb Chất khử mạnh nhất là
20 Một số hoá chất để trên ngăn tủ có khung bằng kim loại Sau một thời gian, người ta thấy
khung kim loại bị gỉ Hoá chất nào có khả năng gây ra hiện tượng trên?
A Ancol etylic B Dây nhôm C Dầu hoả D axit clohydric
Trang 721 Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch
A NaCl loãng B H2SO4 loãng C HNO3 loãng D NaOH loãng.
22 Một muối khi tan vào trong nước tạo thành dung dịch có môi trường kiềm, muối đó là
A NaCl B MgCl2 C KHSO4 D Na2CO3
23 Dung dịch NaOH có phản ứng với dung dịch
A FeCl3 B KCl C KNO3 D K2SO4
24 Để bảo quản kim loại kiềm người ta ngâm chúng vào trong.
C C2H5OH nguyên chất D.Dung dịch NaCl bão hòa
25 Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II (IIA) là
26 Cho 9,6 gam hỗn hợp NaOH và KOH tác dụng với axit HCl thu được 13,3 gam hỗn hợp
muối clorua Phần trăm KOH trong hỗn hợp là:
A 41,67% B 58,33% C 30,07% D 42,10%
27 Khi cho Mg vào dd HNO3 loãng sản phẩm khử sinh ra chủ yếu là
A.NO B.NO2 C.N2 D.NH4NO3
28 Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaAlO2 sinh ra kết tủa
A khí CO2 B dung dịch NaOH.C dung dịch Na2CO3 D khí NH3
29 Trong công nghiệp Al được điều chế bằng cách
A Nhiệt phân Al2O3 B Điện phân dung dịch AlCl3
C Điện phân nóng chảy AlCl3 D.Điện phân nóng chảyAl2O3
30 Hòa tan 10,8 gam Al tác dụng đủ với V lít dung dịch HNO3 0,5M loãng thu được khí NO duy nhất Giá trị của V là?
A.1,6 lít B.3,2 lít C 0,8 lít D.2,4 lít
31 Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xãy ra hoàn toàn thu được dung dịch X
và kết tủa Y Trong dung dịch X có chứa
A Fe(NO3)2, AgNO3 B Fe(NO3)3, AgNO3
C Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3 D Fe(NO3)2
32 Cho 2,8 gam Fe và 7,2 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 1M, thu được khí NO (duy nhất) Thể tích dung dịch HNO3 tham gia phản ứng là (Cho Fe = 56, Mg = 24)
A 1,2 lít B 1 lít C 1,75 lít D 2 lít.
33 Dãy gồm hai chất chỉ có tính oxi hoá là
A Fe(NO3)2, FeCl3 B Fe(OH)2, FeO
C Fe2O3, Fe2(SO4)3 D FeO, Fe2O3
34 Để khử hoàn toàn 17,6g hh gồm Fe,FeO,Fe3O4,Fe2O3 đến Fe cần vừa đủ 2,24 lít khí
CO(đktc).Khối lượng sắt thu được là
A.15g B.16g C.17g D.18g
35 Tìm phản ứng sai?
A 2Cr + 3Cl2 → 2CrCl3
B Cr + 2HCl→CrCl2 + H2
C Cr + NaOH + H2O→ NaCrO2 + 3/2H2
D Cr + 6HNO3 ( đặc nguội)→ Cr(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O
Trang 836 Dãy chất nào sau đây tác dụng với dung dịch axit và cả dung dịch bazơ loãng.
A Al(OH)3, Cr(OH)3, Cr2O3 B Al, Al2O3, Cr(OH)3
C.Zn(OH)2, Cr, Cr(OH)3 D CrO3, CrO, Cr(OH)3
37 Nhỏ từ từ dd NH3 đến dư vào dd CuSO4 thì hiện tượng quan sát được là
A.xuất hiện kết tủa màu đỏ gạch,kết tủa tan khi NH3 dư
B.xuất hiện kết tủa màu đen và kết tủa tan khi NH3 dư tạo thành dd xanh thẩm
Cxuất hiện kết tủa màu xanh lam,kết tủa tan khi NH3 dư tạo thành dd xanh thẩm
D.xuất hiện kết tủa màu vàng,kết tủa chuyển sang màu đỏ gạch khi NH3 dư
38 Để làm sạch một loại thuỷ ngân có lẫn tạp chất kẽm, chì và thiếc; người ta khuấy loại thuỷ
ngân này trong dung dịch:
A CuSO4 B AgNO3 C PbCl2
D HgSO4
39 Sục khí CO2 dư vào dung dịch nước vôi trong ta thấy hiện tượng
A Thấy xuất hiện kết tủa keo trắng và kết tủa tan ra
B Thấy xuất hiện kết tủa keo trắng và kết không tan ra
C Thấy xuất hiện kết tủa trắng xanh và hóa nâu trong không khí
D Thấy xuất hiện kết tủa xanh và kết tủa không tan
40 Mưa axit chủ yếu là do những chất sinh ra trong quá trình xản xuất công nghiệp nhưng
không được xử lý triệt để Đó là những chất nào sau đây ?
A SO2 và NO2 B H2S và Cl2 C NH3 và HCl D CO2 và SO2
29 Liên kết kim loại là liên kết sinh ra do :
A Ion dương và ion âm B Các cặp electron góp chung
C Các e tự do gắn các ion dương kim loại với nhau D Sự cho nhận electron
30 Kim loại M tác dụng được với các dung dịch: HCl, Cu(NO3)2, HNO3 đặc nguội M là kim loại nào?
A Al B Ag C Zn D Fe
31 Cho các cặp oxi hoá khử:Fe2+/Fe;Cu2+/Cu;Fe3+/Fe2+;Ag+/Ag.Sắp xếp các chất theo chiều tính oxi hoá giảm dần
A.Fe2+/Fe;Cu2+/Cu;Fe3+/Fe2+;Ag+/Ag
B.Ag+/Ag;Fe3+/Fe2+;Cu2+/Cu;Fe2+/Fe
C.Fe3+/Fe;Fe2+/Fe;Cu2+/Cu;Ag+/Ag
D.Cu2+/Cu;Fe2+/Fe;Fe3+/Fe2+;Ag+/Ag
32 Trong các trường hợp sau, trường hợp kim loại bị ăn mòn điện hoá là:
A Cho kim loại Zn vào dung dịch HCl
B Thép (Fe – C) để trong không khí ẩm
C Đốt dây sắt trong không khí ẩm
D Cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3 loãng
33 Cặp chất không xảy ra phản ứng là
A Fe + Cu(NO3)2 B Cu + AgNO3 C Zn + Pb(NO3)2 D Ag + Cu(NO3)2)
34 Điện phân một dung dịch NaCl cho đến khi hết muối với cường độ dòng điện 1,61 ampe
thấy mất hết 60 phút (bình điện phân có màng ngăn, điện cực trơ) thì thu được thể tích khí Cl2
(đktc) là:
A 224ml B 448ml C 672ml D 896ml
Trang 935 Phương trình điện phân NaOH nóng chảy là
A 4NaOH → 4Na + O2 + 2H2O B 2NaOH → 2Na + O2 + H2
C 2NaOH → 2Na + H2O2 D 4NaOH → 2Na2O + O2 + H2
36 Trung hoà 100ml dung dịch KOH 1M cấn dùng V ml dung dịch HCl 1M giá trị của V là
A 100 B 200 C 300 D 400
37 Nung 100gam hỗn hợp Na2CO3và NaHCO3 cho đến khi khối lượng hỗn hợp không đổi, được 69 gam chất rắn % về khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu
A B C D
38 Phản ứng nào sau đây giải thích sự tạo thành thạch nhũ trong hang động
A CaCO3 → CaO + CO2
B Ca(OH)2 + 2CO2 → Ca(HCO3)2
C Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O
D CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2
39 Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IIA là
A R2O B RO C R2O3 D RO2
40 Cho 5,4 gam một kim loại tác dụng hết với clo, thu được 26,7 gam muối clorua Kim loại đã
dùng là:
A Fe B Al C Zn D Mg
18 kim loại nào sau đây ở nhiệt độ thường tồn tại ở thể lỏng?
A Fe B.Na C.Hg D.Mg
19 Ngâm một là Zn trong 100ml dung dịch AgNO3 có nồng độ 0,1 mol/l (M) Khi phản ứng kết thúc khối lượng Ag thu được là (Cho Ag = 108, Zn = 65)
A 1,08 gam. B 10,8 gam C 2,16 gam D 21,6 gam.
20 Hoà tan 6,5 gam Zn trong dung dịch HCl dư, sau phản ứng cô cạn dung dịch thì số gam
muối khan thu được là (Cho Zn = 65, H = 1, Cl = 35,5)
A 20,7 gam B 13,6 gam C 14,96 gam D 27,2 gam.
22 Sự phá huỷ kim loại do kim loại phản ứng với hơi nước hoặc chất khí ở nhiệt độ cao, gọi là
C sự ăn mòn điện hoá D sự lão hoá của kim loại.
23 Phương pháp hoá học nào sau đây biểu diễn phương pháp điều chế Ag từ AgNO3 theo phương pháp thuỷ luyện
A 2AgNO3 + Zn → 2Ag + Zn(NO3)2
B 2AgNO3 → 2Ag + 2NO2 + O2
C 4AgNO3 + 2H2O → 4Ag + 4HNO3 + O2
D Ag2O + H2O2 → 2Ag + O2 + H2O
24 Dung dịch nào làm quỳ tím hóa đỏ:
A NaHCO3 B Na2CO3 C Al2(SO4)3 D
Ca(HCO3)2
25 Nước cứng tạm thời chứa
A ion HCO3- B ion Cl- C ion SO42- D tất cả đều đúng.
26 Nguyên tắc làm mềm nước cứng là làm giảm nồng độ của
A ion Ca2+ và Mg2+ B ion HCO3- C ion Cl- và SO42- D tất cả đều đúng.
Trang 1027 Hoà tan m gam Al bằng dung dịch NaOH dư, sau phản ứng giải phóng 3,36 lít khí H2 (đktc) Giá trị của V là (Cho H = 1, Al = 27)
A 2,7 gam B 5,4 gam C 4,05 gam D 10,8 gam.
28 Cho 10 gam hỗn hợp Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 6,72 lít khí H2
(đktc) Phần trăm khối lượng của Al2O3 trong hỗn hợp là (Cho Al = 27, O = 16)
29 Tính chất hóa học đặc trưng của Fe là
A tính khử B tính oxi hoá C tính axit D tính bazơ
30 Cho hai lá sắt (1) , (2) Lá (1) tác dụng hết với khí clo Lá (2)cho tác dụng hết với dung dịch HCl Hãy chọn câu phát biểu đúng
A. Trong cả hai trường hợp đều thu được FeCl2
B. Trong cả hai trường hợp đều thu được FeCl3
C. Lá (1) thu được FeCl3, lá (2) thu được FeCl2
D. Lá (1) thu được FeCl2, lá (2) thu được FeCl3
31 Hỗn hợp X gồm Al và Fe Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl (dư) thu
được 5,6 lít khí H2 (đktc) Nếu cho cũng m gam hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) m có giá trị là (Cho Al = 27, Fe = 56)
32 Khử hoàn toàn 31,9 gam hỗn hợp Fe2O3 và FeO bằng H2 ở nhiệt độ cao, tạo thành 9 gam
H2O Khối lượng sắt đIều chế được từ hỗn hợp trên là:
A 23,9 g B 19,2 g C 23,6 g D 30,581 g
33 Quặng có hàm lượng sắt lớn nhất là
A Xiđerit B Hematit C Mannhetit D Pirit
34 Câu nào đúng trong các câu sau?
A Gang la hợp kim của sắt với cacbon trong đó cacbon chiếm 5-10%khối lượng
B Thép là hợp kim của sắt với cacbon trong đó cacbon chiếm 2 – 5 % khối lượng
C Nguyên tắc sản xuất gang là khử quặng sắt bắng các chất khử CO, H2, Al…
D Nguyên tắc sản xuất thép là oxi hoá các tạp chất (C, Si, Mn, S, P…) thành oxit , nắhm giảm hàm lượng của chúng
35 Để hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm hai kim loại Zn và Cu, ta có thể dùng một lượng dư dung dịch
36 Nung 21,4 gam Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được m gam một oxit Giá trị của m là (Cho H = 1, O = 16, Fe = 56)
37 Để điều chế các hiđroxit Cu(OH)2, Fe(OH)3, Al(OH)3 ta cho dung dịch muối của chúng tác dụng với :
A dung dịch NaOH vừa đủ B dung dịch NaOH dư
C dung dịch NH3 dư D Cả 3 đáp án trên đều sai
38 Hoà tan vừa hết 3,89 gam hỗn hợp Fe và Al trong 2 lít dung dịch HCl thu được 2,24 lít H2
(đktc) Nồng độ của dung dịch HCl là:
A 0,3 M B 0,1 M C 0,2 M D 0,15 M