Giảng viên: Hoàng Xuân Dương... Giảng viên: Hoàng Xuân Dương... Giảng viên: Hoàng Xuân DươngI... Giảng viên: Hoàng Xuân Dương¾ Handle: Mỗi một đối tượng trong màn hình đồ hoạ đều được n
Trang 1Giảng viên: Hoàng Xuân Dương
Trang 2Giảng viên: Hoàng Xuân Dương
Trang 3Giảng viên: Hoàng Xuân Dương
I ĐỒ HỌA 2D:
Các hàm vẽ cơ bản:
plot Vẽ 2D với 2 trục x và y tuyến tính
plot3 Vẽ 3D với 3 trục x, y và z tuyến tính
loglog Vẽ với 2 trục x và y là logarithmic
semilogx Vẽ với trục x là logarithmic và y tuyến tính
semilogy Vẽ với trục y là logarithmic và x tuyến tính
Trang 4Giảng viên: Hoàng Xuân Dương
¾ Handle: Mỗi một đối tượng trong màn hình đồ hoạ
đều được nhận diện bằng một con số, được gọi là
handle của đối tượng
Một số hàm liên quan đến các handle đặc biệt:
0 Î handle đối tượng gốc
gcf Î trả về handle cho figure hiện hành
gca Î trả về handle cho trục vẽ hiện hành
gco Î trả về handle cho đối tượng hiện hành
gcbf Î trả về handle cho callback figure
gcbo Î trả về handle cho callback object
Trang 5Giảng viên: Hoàng Xuân Dương
linestyle Kiểu đường
'-' Solid line (default)' ' Dashed line':' Dotted line'-.' Dash-dot line'none' No line
Trang 6Giảng viên: Hoàng Xuân Dương
'hexagram' or 'h' Six-pointed star (hexagram)
'none' No marker (default)
'*' Asterisk
'square' or 's' Square
Giá trị RGB Color Màu
[1 1 0] y
m crgbwk
yellow[1 0 1] magenta
Trang 7Giảng viên: Hoàng Xuân Dương
Trang 8Giảng viên: Hoàng Xuân Dương
- lineWidth là độ rộng nét vẽ (mặc định là 0.5)
- markerEdgrcolor là màu cạnh marker
- markerfacecolor là màu tô
- Markersize là kích thước nét vẽ (mặc định là 6)
Trang 9Giảng viên: Hoàng Xuân Dương
Trang 10Giảng viên: Hoàng Xuân Dương
Trang 11Giảng viên: Hoàng Xuân Dương
(x,y) Î toạ độ vị trí string
PropertyName Î tên thuộc tính
PropertyValue Î giá trị thuộc tính
Các thuộc tính của text:
Trang 12Giảng viên: Hoàng Xuân Dương
Các thuộc tính của text:
Các thuộc tính của text:
\it - italics font
\sl - oblique font (rarely available)
\rm - normal font
Ví dụ:
>> text(11,380,'\itConcentration','Rotation',-55,
'FontName','Tahoma')
Trang 13Giảng viên: Hoàng Xuân Dương
Các thuộc tính của text:
Chuỗi văn bản cần được hiển thị Có thể sử dụng các ký
hiệu trong bảng sau để tạo các ký tự đặc biệt:
Trang 14Giảng viên: Hoàng Xuân Dương
Các thuộc tính của text:
Trang 15Giảng viên: Hoàng Xuân Dương
Trang 16Giảng viên: Hoàng Xuân Dương
Trang 17Giảng viên: Hoàng Xuân Dương
Trang 18Giảng viên: Hoàng Xuân Dương
I ĐỒ HỌA 2D:
2 Các hàm gán nhãn (tt)
e gtext
Đặt text theo vị trí click chuột trên màn hình đồ họa,
trong không gian 2 chiều
>> ylabel('Do thi y va z','Fontname','SVNhelvetica','Fontsize',15,'color','b')
>> title('Do hoa 2D','Fontname','SVNhelvetica','Fontsize',15,'color','r')
>> text(2.5,0.7,'Do thi sin(x)',
'FontName','SVNelvetica','Fontsize',11,'color','b')
>> gtext('Do thi cos(x)','FontName','SVNelvetica','Fontsize',12,'color','g')
>> legend('sin(x)','cos(x)',-1) % ghi chú về hình vẽ
Trang 19Giảng viên: Hoàng Xuân Dương
>> subplot(2,2,1); plot(x,sin(x)); title('y=sin(x)')
>> subplot(2,2,2); plot(x,sinc(x)); title('y=sinc(x)')
>> subplot(2,2,3); plot(x,cos(x)); title('y=cos(x)')
>> subplot(2,2,4); plot(x,1-sin(x)); title('y=1-sin(x)')
>> subplot % trả về mặc định
Trang 20Giảng viên: Hoàng Xuân Dương
Trang 21Giảng viên: Hoàng Xuân Dương
Trang 22Giảng viên: Hoàng Xuân Dương
Trang 23Giảng viên: Hoàng Xuân Dương
Trang 24Giảng viên: Hoàng Xuân Dương
Trang 25Giảng viên: Hoàng Xuân Dương
Trang 26Giảng viên: Hoàng Xuân Dương
'function' có thể là plot , semilogx , semilogy , loglog ,
stem , hay bất kỳ hàm Matlab theo cú pháp:
Trang 27Giảng viên: Hoàng Xuân Dương
Trang 28Giảng viên: Hoàng Xuân Dương
Trang 29Giảng viên: Hoàng Xuân Dương
Trang 30Giảng viên: Hoàng Xuân Dương
I ĐỒ HỌA 2D:
6 Đặt thông số cho trục:
¾ axis : Đặt giá trị trục
axis([xmin xmax ymin ymax])
axis([xmin xmax ymin ymax zmin zmax])
Trang 31Giảng viên: Hoàng Xuân Dương
I ĐỒ HỌA 2D:
6 Đặt thông số cho trục (tt)
….
axis equal % tỉ lệ các trục bằng nhau
axis square % độ dài các trục bằng nhau
Trang 32Giảng viên: Hoàng Xuân Dương
Trang 33Giảng viên: Hoàng Xuân Dương
>> axis equal tight
Trang 34Giảng viên: Hoàng Xuân Dương
>> axis([0 2*pi -1 1]);title('sin(x)');
>> h2=figure % Tạo khung hình 2
>> plot(x,cos(x));
>> axis([0 2*pi -1 1]);title('cos(x)');
>> h3=figure
>> plot(x,2.*sin(x).*cos(x));
>> axis([0 2*pi -1 1]);title('2*sin(x)*cos(x)');
>> clf % Xóa hình không xóa khung
>> close all % Xóa tất cả
>> clf reset
Trang 35Giảng viên: Hoàng Xuân Dương
3 Gọi hàm vẽ 3D
h = surf(z);
4 Chọn màu và tô bóng
colormap hot shading interp set(h,'EdgeColor','k')
Trang 36Giảng viên: Hoàng Xuân Dương
Trang 37Giảng viên: Hoàng Xuân Dương
meshc( ) meshz( )
Trang 38Giảng viên: Hoàng Xuân Dương
surfc( )
Trang 39Giảng viên: Hoàng Xuân Dương
Trang 40Giảng viên: Hoàng Xuân Dương
II ĐỒ HỌA 3D:
4 Sử dụng màu (tt)
colormap(func(n)) tạo ma trận n hàng theo hàm func
func có thể là: hsv, hot, cool, summer, gray, jet, bone,
Red Green Blue Color
Trang 41Giảng viên: Hoàng Xuân Dương
Trang 42Giảng viên: Hoàng Xuân Dương
Trong trường hợp mặc định, Matlab tự động chọn view
+ 2D thì có azimuth (phương vị) = 00và elevation (độ cao) 900
+ 3D thì có azimuth = -37.50và elevation 300
Trang 43Giảng viên: Hoàng Xuân Dương
Trang 44Giảng viên: Hoàng Xuân Dương
Trang 45Giảng viên: Hoàng Xuân Dương
III CÁC LOẠI HÀM ĐẶC BIỆT:
III CÁC LOẠI HÀM ĐẶC BIỆT:
Trang 46Giảng viên: Hoàng Xuân Dương
III CÁC LOẠI HÀM ĐẶC BIỆT:
1 Hàm bar (tt)
a Hàm bar và barh (tt)
Ví dụ 2:
>> Y = round(rand(5,3)*10);
>> subplot(2,2,1); bar(Y,'group'); title 'Group'
>> subplot(2,2,2); bar(Y,'stack'); title 'Stack'
>> subplot(2,2,3); barh(Y,'stack'); title 'Stack'
>> subplot(2,2,4); bar(Y,1.5); title 'Width = 1.5'
Trang 47Giảng viên: Hoàng Xuân Dương
III CÁC LOẠI HÀM ĐẶC BIỆT:
Trang 48Giảng viên: Hoàng Xuân Dương
III CÁC LOẠI HÀM ĐẶC BIỆT:
III CÁC LOẠI HÀM ĐẶC BIỆT:
Trang 49Giảng viên: Hoàng Xuân Dương
Ví dụ:
>> Y = cool(7); colormap([1 0 0;0 1 0;0 0 1]);
>> subplot(1,2,1); bar3(Y,'detached'); title('Detached')
>> subplot(1,2,2); bar3(Y,0.25,'detached'); title('Width = 0.25')
Ví dụ (tt)
>> subplot(1,2,1); bar3(Y,'grouped'); title('Grouped')
>> subplot(1,2,2); bar3(Y,0.5,'grouped'); title('Width = 0.5')
Trang 50Giảng viên: Hoàng Xuân Dương
Ví dụ (tt)
>> subplot(1,2,1); bar3(Y,'stacked'); title('Stacked')
>> subplot(1,2,2); bar3(Y,0.3,'stacked'); title('Width = 0.3')
III CÁC LOẠI HÀM ĐẶC BIỆT:
Trang 51Giảng viên: Hoàng Xuân Dương
III CÁC LOẠI HÀM ĐẶC BIỆT:
Trang 52Giảng viên: Hoàng Xuân Dương
III CÁC LOẠI HÀM ĐẶC BIỆT:
>> title 'Stacked Area Plot'
Trang 53Giảng viên: Hoàng Xuân Dương
III CÁC LOẠI HÀM ĐẶC BIỆT:
'Product B','Product C','Product D'})
III CÁC LOẠI HÀM ĐẶC BIỆT:
Trang 54Giảng viên: Hoàng Xuân Dương
III CÁC LOẠI HÀM ĐẶC BIỆT:
>> h = pie(x,explode); colormap summer
III CÁC LOẠI HÀM ĐẶC BIỆT:
Trang 55Giảng viên: Hoàng Xuân Dương
III CÁC LOẠI HÀM ĐẶC BIỆT:
III CÁC LOẠI HÀM ĐẶC BIỆT:
Trang 56Giảng viên: Hoàng Xuân Dương
III CÁC LOẠI HÀM ĐẶC BIỆT:
Trang 57Giảng viên: Hoàng Xuân Dương
III CÁC LOẠI HÀM ĐẶC BIỆT:
III CÁC LOẠI HÀM ĐẶC BIỆT:
Trang 58Giảng viên: Hoàng Xuân Dương
III CÁC LOẠI HÀM ĐẶC BIỆT:
Trang 59Giảng viên: Hoàng Xuân Dương
III CÁC LOẠI HÀM ĐẶC BIỆT:
Trang 60Giảng viên: Hoàng Xuân Dương
III CÁC LOẠI HÀM ĐẶC BIỆT:
Trang 61Giảng viên: Hoàng Xuân Dương
III CÁC LOẠI HÀM ĐẶC BIỆT:
Trang 62Giảng viên: Hoàng Xuân Dương
III CÁC LOẠI HÀM ĐẶC BIỆT:
>> legend(legend_handles,'a + b','a = sin(x)','b = cos(x)',3)
>> xlabel('Time in \musecs'); ylabel('Magnitude')
>> title('Linear Combination of Two Functions')
Trang 63Giảng viên: Hoàng Xuân Dương
III CÁC LOẠI HÀM ĐẶC BIỆT:
III CÁC LOẠI HÀM ĐẶC BIỆT:
Trang 64Giảng viên: Hoàng Xuân Dương
III CÁC LOẠI HÀM ĐẶC BIỆT: