Ête là các hợp chất có phản ứng hóa học rất kém. Chúng chỉ bị thủy phân trong những điều kiện rất mạnh chẳng hạn đốt nóng với BF3 hay đun sôi trong HBr. Các axít vô cơ chứa halôgen thấp phân tử khác, chẳng hạn HCl cũng sẽ chia cắt các ête, nhưng rất chậm. Chỉ có HBr và HI là có thể chia cắt chúng với tốc độ nhận thấy được. Các ête có thể phản ứng như là các bazơ Lewis. Ví dụ, điêtyl ête tạo ra phức chất với các hợp chất của bo, chẳng hạn như triflorua bo điêtyl êterat F3B:O(CH2CH3)2. Các êpôxít, hay các ête vòng trong các vòng ba thành viên, là rất dễ bị tổn thương trước các tấn công kiểu ái lực hạt nhân (nucleophil) và chúng phản ứng theo cách này. Các ête bậc nhất và bậc hai với nhóm CH ngay sau nguyên tử ôxy của ête dễ dàng tạo ra các perôxít hữu cơ có khả năng gây nổ cao (ví dụ điêtyl ête perôxít) khi có mặt ôxy, ánh sáng và kim loại cũng như các tạp chất alđêhít). Vì lý do này các ête như điêtyl ête và THF thông thường không nên sử dụng làm dung môi trong các quy trình công nghiệp.
Trang 1ETHER
Trang 21 Gọi tên
methyl isopropyl ether methyl sec-butyl ether methylbenzylether
diisopropylether 1,2-diethoxypropan ethylphenylether
1,2-epoxy-3-chloropropan p-chlorobenzyl-p-chlorophenylsulfid
Trang 32 Viết công thức:
a ethylbutylether b 2-methoxybutan c butylvinylether
d 1,2-epoxy-2-methylpropan e p-methoxytoluen f p-nitroanisol
Trang 43 Công thức ether crown.
a Ether 12-crown-4.
b Ether 15-crown-5
c Ether 18-crown-6
Trang 54 Cơ chế p/ứ giữa butyl isopropyl ether với HI Giải thích sao HI và HBr cắt ether R-O-R’ hiệu quả hơn HCl.
Trước tiên HX sẽ proton hóa ng/tử O của ete, ion X - là tác nhân ái nhân tấn công vào ete tạo alcol và RX Chất ái nhân càng tốt thì sự dịch chuyển càng hiệu quả I - và Br - có tính ái nhân mạnh hơn Cl
Trang 65 Từ propylen điều chế diisopropyl ether:
Hoặc:
Trang 76 Cho hơi alcol ethylic và propylic đi qua Al 2 O 3 ở những nhiệt độ khác nhau
Trang 87 Hoàn thành chuỗi chuyển hóa:
dư
Trang 98 Sơ đồ chuyển hóa
Trang 109 Từ ethylen điều chế monoethylethercủa ethylenglycol
Hoặc:
Trang 1110 Chuyển hóa:
Trang 1211 Cơ chế phản ứng khi cho ethoxid natri td với 1-chloromethyloxiran
Trang 1312 Catechol (1,2-benzendiol) → safrol (4-allyl-1,2-methylendioxybenzen)
SAFROL