Slide bài tập hóa phân tích phản ứng hóa học dùng trong hóa phân tích tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án,...
Trang 2Liên hệ giữa các loại nồng độ
Đ
m
V 1000
Cg/l =
V
Trang 3Định luật tác dụng khối lượng
K(1) = =
Hằng số cân bằng K:
K(1) càng lớn → phản ứng theo chiều 1 càng chiếm ưu thế
K(1) > 1: Cân bằng ưu tiên theo chiều (1) K(1) ≥ 10 7 : phản ứng hoàn toàn.
ba
ed
) B (
) A (
) E (
) D
(
ba
ed
] B [
] A [
] E [
] D [
aA + bB (1)
(2) dD + eE
Trang 4Sự hòa tan và sự tạo tủa
Tích số tan của A m B n , ký hiệu T AmBn
TAmBnl = aAnm.aBmn = [An+]m [Bm-]n fAm.fBn
AmBn mAn+ + nB
m-Ví dụ:
(1) (2)
Ag+ + Cl- AgCl↓
Tích số tan – Độ tan
Trang 5Khái niệm đương lượng
Đương lượng của một hợp chất AB:
ĐAB = MAB/n (n: số đơn vị đương lượng AB tham gia phản ứng)
PHẢN ỨNG OXY HÓA KHỬ (AB là chất oxy hóa hoặc chất khử)
AB ± ne- ↔ C + D
n: số electron trao đổi ứng với 1 mol hợp chất AB.
PHẢN ỨNG ACID – BAZ (AB là acid hoặc baz)
AB + nH+/OH- ↔ C + D
n: số H + /OH - thực sự tham gia trao đổi với 1 mol AB
PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION (AB là hợp chất ion hoặc phức chất)
AB + nM+/M- ↔ C + D
n: số ion điện tích +1/-1 thay thế vào 1 mol AB mà không làm AB thay đổi điện tích.
Trang 6Định luật tác dụng đương lượng
Trong một phản ứng hóa học, một đương lượng của chất này chỉ thay thế hay kết hợp với một đương lượng của chất khác.
VA.CA = VB.CB
→ dùng trong phân tích định lượng.
Trang 7Trước pư 2H+, sau pư ko còn H+ nào!
Trước pư 2OH-, sau pư ko còn OH- nào!
n là số đơn vị đương lượng, pư ax-bz là số H+/OH- trao đổi ứng với 1 mol
2 ion mang điện tích +1, 1 ion mang điện tích -2
cần thay thế 2 ion mang điện tích +1 hoặc 2 ion mang điện tích -2
Trang 8N là số đơn vị đương lượng, pư ax-bz là số H+/OH- trao đổi ứng với 1 mol
3 ion mang điện tích +1, 1 ion mang điện tích -2 cần thay thế 2 ion
mang điện tích +1 hoặc 3 ion mang điện tích -2
Trang 9Bài tập – Ví dụ
H3PO4 + 3NaOH Na2SO4 + H2O
Phản ứng acid-bazTính Đ?
Phụ thuộc vào phản ứng cụ thể mà có Đ tương ứng
Số H+ tham gia bao nhiêu thì số OH- tham gia bấy nhiêu!
Trang 10Bài tập – Ví dụ
H3PO4 + 3Ca(OH)2 CaHPO4 + H2O
Phản ứng gì? Phản ứng acid-bazTính Đ?
Trước pư 2OH-, sau pư ko còn OH- nào!
Có 2 ion, ion Ca2+ và ion HPO4
2-1 ion mang điện tích +2, 2-1 ion mang điện tích -2 cần thay thế 2 ion mang điện tích +1 hoặc 2 ion mang điện tích -1
Cân bằng p/ư! Tự làm
Trang 11Bài tập – Ví dụ 3
SO2 + 2NaOH Na2SO3 + H2O
Phản ứng gì?
Phản ứng acid-bazTính Đ?
ĐSO2= MSO2/n =
M2
ĐNaOH= MNaOH/n = M
1
Trước pư 2H+, sau pư ko còn H+ nào!
S ko thay đổi số oxy hóa ko phải pư oxh-kh
Có thể tác dụng được với baz cho ra Muối và nước Mặc dù ko có H+ nhưng thể hiện tính acid, oxit acid, pư ax-bz
1 mol SO2 Có bn OH- tgia pư? Hiểu ngầm là có bao nhiêu H+ tham gia pư?
Cách khác: Hấp thu SO2+H2O H2SO3
Trang 12ĐHCl= MHCl/n = M
1
Trang 13Bài tập – Ví dụ
ZnCl2 + NaOH Na2ZnO2 + H2O
Xét:
ZnCl2 + 2NaOH Zn(OH)2 + NaCl
Zn(OH)2 + 2NaOH Na2ZnO2 + H2O
Trang 14Bài tập – Ví dụ
Fe3+ + I- Fe2+ + I2
Fe3+ + 1e Fe2+ Fe3+ : chất oxy hóa
2I- - 2e I2 I2/I- : cặp oxh-kh liên hợpCân bằng số âm điện tử trao đổi:
Đ= M/(2*3-2*2)/2
2Fe3+ + 2I- 2Fe2+ + I2Không cân bằng, tính theo số âm điện tử:
Đ= M/1 M/1 M/1 M/2
Trang 15Bài tập – Ví dụ
MnO4- + C2O42- + H+ Mn2+ + CO2 + H2OCân bằng phản ứng
Trang 16Ví dụ 3
SO2 + 2NaOH Na2SO3 + H2O
Phản ứng gì?
Phản ứng acid-bazTính Đ?
ĐSO2= MSO2/n =
M2
ĐNaOH= MNaOH/n = M
1
Trước pư 2H+, sau pư ko còn H+ nào!
S ko thay đổi số oxy hóa ko phải pư oxh-kh
Có thể tác dụng được với baz cho ra Muối và nước Mặc dù ko có H+ nhưng thể hiện tính acid, oxit acid, pư ax-bz
1 mol SO2 Có bn OH- tgia pư? Hiểu ngầm là có bao nhiêu H+ tham gia pư?
Cách khác: Hấp thu SO2+H2O H2SO3
Trang 17Ví dụ
Fe3+ + I- Fe2+ + I2
Fe3+ + 1e Fe2+ Fe3+ : chất oxy hóa
2I- - 2e I2 I2/I- : cặp oxh-kh liên hợpCân bằng số âm điện tử trao đổi:
Đ= M/(2*3-2*2)/2
2Fe3+ + 2I- 2Fe2+ + I2Không cân bằng, tính theo số âm điện tử:
Đ= M/1 M/1 M/1 M/2
Trang 19Bài tập
Bài 4 Có dd HCl 36,5% (d = 1,180 g/ml):
- Tính số gam HCl nguyên chất trong mỗi ml dung dịch?
- Tính nồng độ mol của dung dịch?
- Tính số ml dung dịch trên cần dùng để pha 200 ml dd HCl 3M?
Bài 5 Cần thêm bao nhiêu ml nước vào 100ml dd HCl 20% (d = 1,10 g/ml)
để được dd HCl 5%?
Trang 20Bài 8 Xác định nồng độ mol - nồng độ đương lượng theo chức thứ nhất,
theo hai chức đầu và theo cả ba chức của dd H3PO4 17,9%?
Trang 22HẰNG SỐ ĐẶC TRƯNG CỦA CÁC CÂN BẰNG HOÁ HỌC ĐƠN GIẢN
TRONG NƯỚC
CHƯƠNG 3
Trang 231 Cân bằng trao đổi điện tử
2 Cân bằng trao đổi tiểu phân
3 Ứng dụng
NỘI DUNG
Trang 24Định luật tác dụng khối lượng
Cân bằng động → tuân theo nguyên lý Le
Trang 251 Bán cân bằng trao đổi điện tử
2 Cân bằng trao đổi điện tử
– Hằng số cân bằng, dự đoán chiều
Trang 26• quá trình cho - nhận điện tử xảy ra giữa 2 dạng
oxy hoá (ox) và khử (kh) của một đôi oxy hoá khử liên hợp(ox/kh):
Trang 27(1) chiếm ưu thế hơn (2)
Bán cân bằng trao đổi điện tử
Trang 28H
M
ne
2
Trang 29• Khi hiện diện trong nước, cặp ox/kh tạo cho dung dịch một thế (E), theo phương trình Nernst:
Bán cân bằng trao đổi điện tử
(3)
] )
.(H )
kh (
) ox
( ln[
nF
RT E
E
(2)
] )
.(H )
kh (
) ox
( ln[
nF
RT E
E
(1)
)
kh (
) ox
( ln nF
RT E
E
m p
o
m o
Trang 30• E0: Thế oxy hóa chuẩn, hằng số đặc trưng cho khả năng oxy hóa/khử của đôi ox/kh liên hợp, hằng số đặc trưng của bán CB TĐ ĐT.
Trang 31• Thay hoạt độ bằng nồng độ:
Bán cân bằng trao đổi điện tử
(3)
) ]
.[H ]
kh [
] ox
[ lg(
n
059 ,
0 E
E
(2)
) ]
.[H ]
kh [
] ox
[ lg(
n
059 ,
0 E
E
(1)
]
kh [
] ox
[ lg n
059 ,
0 E
E
m p
o
m o
Trang 32/ PbO
o
Pb
H lg
2
059 ,
0 E
2
Cl 2 / Cl
o
Cl
1 lg
2
059 ,
0 E
E
Trang 33• Quá trình cho - nhận điện tử xảy ra giữa 2 đôi oxy hoá - khử liên hợp khác nhau.
Trang 34• Tại cân bằng, Kthuận hoặc Knghịch cho biết mức
21
n 2
n 1
n 1
n 2 nghòch
] Kh [
] Ox
[ K
1
Trang 35• Mỗi đôi oxy hoá khử có thế như sau:
• Ở trạng thái cân bằng ta có:
Ecb = E1 = E2
Hằng số cân bằng
] Kh [
] Ox
[ lg n
059 ,
0 E
E
] Kh [
] Ox
[ lg n
059 ,
0 E
E
2
2 2
2
0 2
1
1 1
1
0 1
Trang 36Hằng số cân bằng
) 1 ( K
lg ]
Ox [
] Kh [
] Kh [
] Ox
[ lg 059
, 0
) E
E ( n
n
: đổi biến
, n n cho vế
2 Nhân
] Kh [
] Ox
[ lg n
059 ,
0 E
] Kh [
] Ox
[ lg n
059 ,
0 E
: là Nghĩa
2 1
2 1
n 1
n 2
n 1
n 2 2
o 1
o 2
1
2 1
2
2 2
2
0 1
1 1
Trang 37Hằng số cân bằng
059 ,
0
) (
2 0 1 0 2
1
10 )
1 (
E E
Trang 41E 0 càng lớn:
• Tính oxy hóa của dạng Ox càng mạnh
• Tính khử của dạng Kh càng yếu
→ dự đoán chiều phản ứng: đôi nào có E 0
lớn hơn thì dạng oxy hóa của nó sẽ oxy
hóa dạng khử của đôi kia.
Dự đoán chiều phản ứng
Trang 42• Đa số các pứ oxy hóa khử xảy ra trong môi trường acid, dự đoán có thể sai vì K đã thay đổi Giả sử H+ tham gia vào bán cân bằng của
Trang 43→ giá trị K(1) phụ thuộc nhiều vào [H+] hay pH
của môi trường.
Dự đoán chiều phản ứng
2 1
2
2 1
mn
n 2
n 1
p
n 1
n 2
] H
[ ]
Kh [
] Ox
[
] Kh
[ ]
Ox
[ )
1
(
Trang 44Cách tạo ra điểm tương đương:
• Trộn 2 đôi theo số đương lượng bằng nhau
• Thêm dần Ox1 vào Kh2 cho đến lúc đương lượng chúng bằng nhau
→ điểm tương đương
→ thế dd đạt được ở cân bằng tại điểm tương
đương gọi là thế tương đương Etđ.
2.2 Thế tương đương của dd chứa 2
đôi oxy hóa khử
Trang 45] Ox
[ lg n
059 ,
0 E
] Kh [
] H ][
Ox
[ lg n
059 ,
0
E
2
2 2
2
o p
1
m 1
Trang 46Thế tương đương
(2)
]
Kh [
] Ox
[ lg n
059 ,
0 E
E
(1)
]
Kh [
] H
][
Ox
[ lg n
059 ,
0 E
E
2
2 2
2
0 tñ
p 1
m 1
1
1
0 tñ
Trang 47Thế tương đương
] Kh [
] Ox
[ lg 059
, 0 E
n
] Kh [
] H ][
Ox
[ lg
059 ,
0 E
n E
n E
n
: (2) n
cộng (1)
n Lấy
2
2 2
0 2
p 1
m 1
1
0 1
tđ 2
tđ 1
2 1
Trang 48Thế tương đương
) ] Kh
[
] Ox
[ ]
Kh [
] H
][
Ox
[ lg(
n
n
059 ,
0
n n
E n
E
n E
2
2 p
1
m 1
2 1
2 1
2
0 2
1
0 1
Trang 49• Số ĐL Ox2 và Kh1 sinh ra: A
• Tại CB: dd (V1+V2) ml với nồng độ cuả các cấu
tử tương ứng [Fe(SCN)Ox1]; [Fe(SCN)Kh1]; [Fe(SCN)Ox2]; [Fe(SCN)Kh2]
Thế tương đương
Trang 503 2
1 1
1
1
3 2
1 1
1
3 1
1 N
1
1
1 1
-10 ).
V V
: CB tại
ra sinh
Kh của
ĐL
Số
10 ).
V V
].(
Ox [
n A
10
).V (Ox
C
: CB tại
lại còn
Ox của
ĐL
Số
pKh
e n
Trang 51Thế tương đương
3 2
1 2
2
3 2
2 N
2
3 2
1 2
2
2
2
2 2
-10 ).
V V
].(
Kh [
n A
10
V ).
Kh (
C
: CB tại
lại còn
Kh của
ĐL Số
10 ).
V V
].(
Ox [
n A
: CB tại
ra sinh
Ox của
ĐL Số
Kh
e
n
Trang 52Thế tương đương
3
2
-1 1
1 3
2
-1 2
2
1 2
3
2
-1 2
2
3
2
-1 1
1
2 1
).10 V
].(V
.[Kh p
n ).10
V ].(V
.[Ox
n
ra sinh
Kh của
ĐL Số
ra sinh
Ox của
ĐL
Số
).10 V
].(V [Kh
n ).10
V ].(V
.[Ox
n
Kh của
lại còn
ĐL Số
Ox của
lại còn
ĐL
Số
: CB tại
Trang 53Thế tương đương
) ] Kh
[
] Ox
[ ]
Kh [
] H
][
Ox
[ lg(
n
n
059 ,
0
n n
E n E
.
n E
: vào Thế
.p n
n ]
[Kh
]
[Ox và
n
n ]
[Kh
] [Ox
: ra Suy
2
2 p
1
m 1
2 1
2 1
2
0 2
1
0 1
tđ
2
1 1
2 1
2 2
Trang 542 1
2 1
2
o 2
1
o 1
tñ
] Kh
.[
p
] H
[ lg
n n
059 ,
0
n n
E n
E
n E
Trang 560,153) 6.1.(1,33-
059 ,
0
) E
E (
n n
10
10 K
10
10 K
2
0 1
0 2
Trang 57Thế tương đương
V 176 ,
1 E
] Cr
.[
2
] 10
[ lg
1 6
059 ,
0 1
6
153 ,
0 1 33
, 1
6 E
M 0111 ,
0 ]
Cr
[
3
1 200 100
100
1 ,
0 3
) Cr
(
C ]
Cr
[
] Kh [
p
] H
[ lg
n n
059 ,
0 n
n
E n
E
n E
tñ
1 2 3
14 0
tñ 3
3 N
3
1
p 1
m
2 1
2 1
2
o 2
1
o 1
Trang 581 Bán cân bằng trao đổi tiểu phân
Bán cân bằng tạo phức
Bán cân bằng acid – baz
Bán cân bằng tạo tủa
2 Cân bằng trao đổi tiểu phân
II CÂN BẰNG TRAO ĐỔI TIỂU PHÂN
Trang 601 Bán CB trao đổi tiểu phân
Quy ước:
D cuûa
ly phaân
soá haèng
k
] D [
] p ][
A [
1 k
K(2)
D cuûa
beàn soá
haèng :
] p ][
A [
] D
[ )
1 ( K
D
D D
Trang 621 Bán CB trao đổi tiểu phân
Tổng cộng quá trình trao đổi n tiểu phân:
) , ,
, (
n ,
Trang 631 Bán CB trao đổi tiểu phân
A + 2p ß 1,2 D 2
21
2
22
,
1
1
22
11
2
22
,
1
]
p ][
A [
] D [
] p ][
D [
] D
[
và
]
p ][
A [
] D [
:
Mà
] p ][
A [
] D [
Trang 64• CM được : hằng số bền tổng cộng ứng với quá trình nhận một lúc nhiều tiểu phân bằng tích các hằng số bền từng nấc.
→ [Fe(SCN)Di] = β1,i [Fe(SCN)A][Fe(SCN)p]i (*)
1 Bán CB trao đổi tiểu phân
1) n
i' (i
1
]
][
[
] [
'
1
2 1
i i
i i
k k
k p
Trang 66• Ký hiệu:
– [Fe(SCN)A]o: nồng độ A tại thời điểm ban đầu.
– [Fe(SCN)A]: nồng độ A tại cân bằng.
– [Fe(SCN)Di]: nồng độ phức Di tại cân bằng.
1 Bán CB trao đổi tiểu phân
Trang 67Ta cĩ:
[Fe(SCN)A]o = [Fe(SCN)A] + [Fe(SCN)D1] +[Fe(SCN)D2] +… + [Fe(SCN)Dn]
1 Bán CB trao đổi tiểu phân
) ] p [
1 ](
A [ ]
A [
] p ].[
A [
] A [ ]
A [
] p ].[
A [
] D [
: Mà
n 1
i i
, 1 0
n 1
i i
, 1 0
i i
, 1 i
Trang 681 Bán CB trao đổi tiểu phân
A(p)
o 1
i i,
1 o
1
i i,
1 A(p)
] A
[ }
] p [ 1
{
] A
[ ]
A [
p có
khi A
của
kiện điều
số hệ
: ] p [ 1
:
Trang 69i i,
1
o i
i i,
1 i
} ]
p [
1 {
] p [
] A
[ ]
D [
] p ].[
A [
] D
[
: có Ta
Trang 70i i,
1
o i
A(p)
o 1
i i,
1 o
} ] p [
1 {
] p [
] A
[ ]
D [
: Di phức
các độ
Nồng
] A
[ }
] p [
1 {
] A
[ ]
A [
: A độ Nồng
: CB tại
, lại Tóm
Trang 71Hằng số đặc trưng
của các bán CB cụ thể
• Bán cân bằng tạo phức
• Bán cân bằng acid – baz
• Bán cân bằng tạo tủa
Trang 73Bán cân bằng tạo phức
Hằng số bền của phức EDTA với KL : trang 263
Hằng số bền β1,i của phức KL với các ligand khác nhau: trang 245 - 262
FeY
Fe 3+ + Y
Trang 75Bán cân bằng acid – baz
] HA [
] A
][
H
[ k
k k
: 2 Chiều
: 1 Chiều
: acid bằng
cân số
hằng Các
A/B acid
Trang 76A [
] OH
][
HA
[ k
Trang 77Bán cân bằng acid – baz
14 A
HA
HA
14 HA
O H
2
2
baz A
10 k
k
k
10 k
k
] H
[
] H
[ ] O H
].[
A [
] OH
].[
HA
[
] O H
].[
A [
] OH
].[
HA
[ k
k
Trang 78• k HA tra trong sổ tay (trang 226 – 232)
• β HA , k A - : tính từ các biểu thức tương quan.
Bán cân bằng acid – baz
Trang 81Bán cân bằng tạo tủa
st
n D
D
n D
D
D n
D
T
1 ]
p ][
A [
1
.
] D [
1
* ]
p ][
A [
] D
[
.
] D [
1 và
]
p ].[
A [
] D [
Trang 83Bán cân bằng tạo tủa
• Độ tan S của (D↓): tổng nồng độ của D chuyển vào dd (tất cả các dạng)
→ S = [Fe(SCN)D] + [Fe(SCN)A] ≈ [Fe(SCN)A]
(Thực tế: [Fe(SCN)D] rất nhỏ )
Trang 84• Độ tan S của hợp chất A m B n :
A m B n ↔ mA n+ + nB m- S(M) mS nS
T AmBn = [Fe(SCN)A n+ ] m [Fe(SCN)B m- ] n = (mS) m (nS) n
= m m n n S m+n
Bán cân bằng tạo tủa
Trang 85B A
n m
n m
T S
: B
A chất
hợp của
tan Độ
n m
Trang 87• Nếu các chất có biểu thức tích số tan giống nhau (cùng số mũ) so sánh độ bền của các chất thông qua T và S: T và S
càng lớn → tủa càng kém bền.
• Nếu các chất có biểu thức tích số tan khác nhau (khác số mũ) so sánh độ bền của các chất thông qua S.
Bán cân bằng tạo tủa
Trang 8815 AgCN
08
16 AgI
28
12 AgBr
75
9 AgCl
10 T
10 T
10 T
10 T
Trang 89Bán cân bằng tạo tủa
4 3
6 97
,
11 AgSCN
6 89
.
19 PO
Ag
PO Ag
hôn beàn
AgSCN Tuûa
M 10
035 ,
1 S
10 T
M 10
15 ,
6 S
Trang 902 Cân bằng
trao đổi
tiểu phân
Trang 922 CB trao đổi tiểu phân
1
n 2 D
2
n 1 D
n 2
2 D
n 1
1 D
n 1
n 2
n 2
n 1
) (
)
( )
1 ( K
].[p]
[A
]
[D và
].[p]
[A
]
[D
Mà
] A [
] D [
] A [
] D
[ )
1
(
K
2 2
1 1
2 1
1 2
Trang 932
n 1
D
) (
)
( )
1 (
K
Trang 94] D
[ ]
D [
] A
[
1
1 2
2
Trang 95Nồng độ của các tiểu phân ở điểm
tương đương
1 2
2 1
2 1
2 1
1 2
1 2
n D
n D
n
n 1
n
n 1
n 2
n 1
n 2
n 1
) (
)
( ]
A [
] D
[
] D
[ ]
A [
] A
[ ]
D
[ )
Trang 97Nồng độ của các tiểu phân ở điểm
tương đương
Trang 981 Xét tính định lượng của một cân bằng hoá học - mức độ hữu hiệu của biện pháp tách
2 Tính pH của dung dịch
III ỨNG DỤNG
Trang 100Nguyên tắc: pH = -lg[Fe(SCN)H + ]
Nồng độ H+ trong dd là nghiệm của một phương trình tổng quát được tổ hợp từ các phương trình.
– Pt trung hòa điện tích trong dd
– Pt tích số ion của nước
– Pt bảo toàn vật chất
– Pt hằng số phân ly acid –baz.
2 Tính pH của dung dịch
Trang 101Từ đó áp dụng cho các trường hợp sau:
– Phương trình tính pH của dd acid.
– Phương trình tính pH của dd chứa 2 đơn
acid HA1, HA2.
– Phương trình tính pH của dd baz.
– pH của dd gồm acid và baz liên hợp.
2 Tính pH của dung dịch
Trang 102XÂY DỰNG CÔNG THỨC TÍNH pH
CHO DD ĐƠN ACID HA CÓ
[Fe(SCN)HA] 0 = C HA
Trang 104pH của dd đơn acid HA
(4)
]
HA [
] ].[A
[H k
: acid CB
số hằng
PT
(3)
C ]
[A [HA]
: lượng khối
toàn bảo
PT
(2) 10
k ]
].[OH [H
: nước của
ion số
tích
PT
(1) ]
[A ]
[OH ]
[H
: tích điện
hòa trung
PT
HA
-HA -
14
O
-H -
-
Trang 105pH của dd đơn acid HA
] OH [
] H
[
])) OH
[ ]
H ([
C (
k ]
H [ )
1
(
] A [
]) A
[ C
.(
k ]
H [ )
3
(
] A [
] HA [
k ]
H [ )
4
(
HA HA
HA HA
Trang 106pH của dd đơn acid HA
] [H
10 ]
H [
)) ] [H
10 ]
H ([
C (
k ]
H
[
] [H
10 ]
[OH
: Mà
14 -
14 - HA
HA
-14 -
Trang 107pH của dd đơn acid HA
14-2
14HA
HAHA
2HA
10 ]
H [
10 k
] H [
C k
] H [
k ]
Trang 108pH của dd đơn acid HA
0 10
k
] H
)[
10 C
k
(
] H
[ k
] H
[
14 HA
14 HA
HA
2 HA
Trang 109Một số công thức
đơn giản dùng tính pH DD
Trang 110[
Trang 111pH DD ch a 1 acid y u ứa 1 acid yếu ếu
HA HA
2
1 HA
HA
HA HA
2
C
lg 2
1
-
pK 2
1 pH
) C
k
lg(
] H
lg[
pH
C k
] H
Trang 112[
Trang 113A -
A
Ai Ai
2
C
lg 2
1 pK
2
1 14
pH
C
lg 2
1
-
pK 2
1 pOH
C k
] OH
[
Trang 114pH DD ch a 1 ứa 1 acid yếu baz y u ếu
HA A
HA A
HA
14 A
HA
14 A
pK 2
1 7
pK 2
1
k
lg 2
1 7
pK 2
1
) k
/ 10
lg(
pK
k /
10 k
Trang 1151 7
pH
Trang 116DD đệm có thể cấu tạo bởi:
• Acid yếu và baz liên hợp
Trang 117pK pH
: đệm
dd pH
Trang 118pH DD đ m ệm
Trang 119pH DD đ m ệm
pH
C pH
Trang 120• pH của hợp chất ion cấu tạo
bởi acid mạnh + baz mạnh
→ pH = 7
Trang 121• pH của hợp chất ion cấu tạo
bởi acid mạnh + baz yếu
(*)
C
lg 2
1 pK
2 1
Trang 122• pH của hợp chất ion cấu tạo
bởi acid yếu + baz mạnh:
2
1 7
Trang 124