1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng nước và vệ nước phần 1

56 314 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 56
Dung lượng 2,22 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau khi học xong bài này, sinh viên cókhả năng: zNêu vàmô tảđược các nguồn nước khác nhau trong tựnhiên zTrình bàyđược thực trạng cung c ấp nướcởthành thịvànông thôn Việt Nam zLiệt kêđược một sốbệnh liên quan tới nước zTrình bàyđược các nguồn ô nhiễm nước vàtác động của ô nhiễm nước tới sức khoẻ môi trường zLiệt kê vàmô tảđược một số phương pháp xử lý nước

Trang 1

N−íc

&

vÖ sinh n−íc

Lê Thị Thanh Hương

Bộ môn SKMT

Trang 2

Mục tiêu bài học

Sau khi học xong bài này, sinh viên có khả năng:

z Nêu và mô tả được các nguồn nước khác nhau trong

tự nhiên

z Trình bày được thực trạng cung cấp nước ở thành

thị và nông thôn Việt Nam

z Liệt kê được một số bệnh liên quan tới nước

z Trình bày được các nguồn ô nhiễm nước và tác

động của ô nhiễm nước tới sức khoẻ môi trường

z Liệt kê và mô tả được một số phương pháp xử lý

nước

Trang 3

1- Nguồn nước trong thiên nhiên

- Diện tích hành tinh: 510 triệu km2

Trong đó:

- Biển và đại dương = 70,8%

- Lục địa = 29,2%

Trang 5

Cỏc nguồn nước ngọt trờn trỏi đất

Băng tuyết vùng cực 68.7%

Sông, hồ, đầm lầy v.v

0.34%

Nước ngầm 30.1%

Tầng đất đóng băng vĩnh cửu 0.86%

Trang 6

T ổng lượng nước trên hành tinh được phân chia như sau

Trang 7

Nguồn nước trong thiên nhiên (theo Nhà

bác học Pháp Renet Colia)

10 m

225 lít Nước đóng băng ở 2 cựcĐại dương 5 lít

Trái đất

Nước ngầm loài người sử dụng trong 1 nămNước ngọt

trên mặt đất

Trang 8

Chu trình nước trong thiên nhiên

Nguồn: http://ww2010.atmos.uiuc.edu/(Gh)/guides/mtr/hyd/smry.rxml

Trang 9

1.1 N ướ c bi ể n v à đạ i d ươ ngNguồn: www.hue.vnn.vn/ disandulich/2004/07/23951/

Trang 10

Nước biển và đại dương

z Chiếm một thể tích khá lớn (≈97%)

z Hàm lượng muối cao: 3,5 g/l.

z Chưa đủ khả năng để khai thác nước biển và đại dương để phục vụ cho ăn uống và sinh hoạt

Trang 12

1.2 Nước ngầm (tiếp)

z Chất lượng nước tốt nhưng thay đổi, liên quan mật thiết với nước mặt và các nguồn ô nhiễm trên mặt đất

z Lưu lượng còn phụ thuộc theo mùa

z Nước ngầm sâu có chất lượng ổn định, sâu từ 20 – 150

m so với mặt đất, khó khai thác

z Nước ngầm sâu thường có hàm lượng muối khoáng cao

z Nước ngầm ở một số vùng tại Việt Nam có hàm lượng sắt cao từ 1 – 20 mg/l Mangan: nhiều nơi > 0,5mg/l

Asen: một số nơi phát hiện > 0,01 mg/l - 0,05 mg/l

Trang 13

1.3 Nước sông hồ (nước mặt)

Trang 14

1.3 Nước sông hồ (nước mặt)

z Dễ dàng sử dụng và khai thác, thuận lợi cho phục vụcho mọi hoạt động hàng ngày

z Chiếm tỷ lệ khá nhỏ 0,0191%, với lưu lượng chừng 218.000 km3 nước phân phối khắp mọi nơi

z Bị ô nhiễm bởi nhiều nguồn khác nhau

z Ở Việt Nam, tổng lượng nước bề mặt kể cả bên ngoài lãnh thổ chảy vào đạt 830 km3/năm, bình quân:

13.000m3/năm/người

Trang 15

Phân bố dung lượng nước hình thành ở

trong và ngoài lãnh thổ Việt Nam

37%

63%

Hình thành trong nước

Trang 16

Nước mặt

Mật độ sông:

z Trung bình trên toàn quốc: 0,6km/km2

z Lớn nhất: 4km/km2 (Châu thổ sông Hồng và sông Thái bình, sông Cửu long)

z Nhỏ nhất: 0,3 km/km2: ở Mộc Châu, Bắc và Trung Tây Nguyên, Ninh Thuận, Bình Thuận)

z Tổng lưu lượng dòng chảy: 880km3/năm.

- Dòng chảy từ ngoài lãnh thổ: 556 km3/năm (63%)

- Dòng chảy bên trong lãnh thổ: 324 km3/năm (37%)

Trang 17

Tất cả các con sông đã được khảo sát ở 3 miền: không

có sông nào đạt tiêu chuẩn nước mặt loại A 94- 100% mẫu nước bị ô nhiễm VSV

Trang 18

1.4 Nước mưa

Nguồn: www.saomainet.com/storyimages/

khunghoangnuoc.gif

Trang 19

1.4 Nước mưa

z Bản chất của nước mưa là sạch

z Nhược điểm: không đủ dùng quanh năm, phụ thuộc:

– không gian: lớn nhất là 4.766mm ở Bắc Quang, nhỏnhất là 650mm (Phan Rang, Phan Rí)

– Thời gian: Tây Nguyên: tháng 5-10, Nam Bộ: tháng 4,5 – 10,11

z Nước mưa bị nhiễm bẩn do không khí bị ô

nhiễm (mưa axit,v.v )

Trang 20

Số liệu so sánh tài nguyên nước của một số quốc gia của Viện Tài nguyên Thế giới WRI ( 2002-2004)

(m 3 /người) Tài nguyên nước ngọt tái tạo được của Việt Nam 11.189

Tài nguyên nước ngọt tái tạo được của Lào 68.318

Tài nguyên nước ngọt tái tạo được của Campuchia 30.561

Tài nguyên nước ngọt tái tạo được của Trung Quốc 2.185

Tài nguyên nước ngọt tái tạo được của Hàn Quốc 1.471

Tài nguyên nước ngọt tái tạo được của các quốc gia

nghèo nước

50-500

Tài nguyên nước ngọt tái tạo được trên toàn trái đất 6.538

Trang 21

1.5 Vai trò của nước đối với con người

sinh hoạt bao gồm

nước uống, nước

dùng trong nấu

nương, tắm giặt và

dùng trong nhà vệ

sinh

Trang 22

Vai trò của nước… (tiếp)

z Nước dùng cho công nghiệp: sản xuất giấy, xăng dầu, hoá chất và luyện kim

z Nước dùng để xử lý rác thải: vận chuyển phân

và nước tiểu từ các hố xí tự hoại tới nhà máy

xử lý

z Nước dùng cho mục đích vui chơi giải trí: bơi thuyền, lướt ván, bơi lội v.v

Trang 23

Nước dùng trong nông nghiệp, chăn nuôi,

nuôi trồng thủy sản, vận chuyển, thuỷ điện v.v.

Trang 25

1.6 Vai

trò của

nước đối với cơ

thể

Trang 26

Vai trò của nước đối với cơ thể

z 50 – 65% trọng lượng cơ thể là nước

z Thay đổi 1-2% lượng nước trong cơ thể:

– ảnh hưởng tới sức khoẻ

Trang 27

Vai trò của nước đối với cơ thể

bị ô nhiễm)

CƠ THỂ

Trang 28

1.7 Nhu cầu về nước ở thành thị và

Năm Nước sinh

Trang 29

2 Th ực trạng cung cấp nước ở Việt Nam

2.1 Cung cấp nước cho các vùng đô thị

z Được lấy từ trạm cấp nước của thành phố.

z Trạm cấp nước có thể chọn nguồn nước tốt

nhất về địa điểm cũng như về chất lượng.

z Nước được phân phối trong đường ống có sự kiểm soát của chuyên môn về tiêu chuẩn nước

ăn uống và sinh hoạt

Trang 30

z Trong nước máy có bùn, bọ gậy, giun…

z Hàm lượng amoni = 4,5mg/l, cao gấp 3 lần TCCP, asen cao gấp 2 lần TCCP.

Trang 31

Các công đoạn sản xuất nước

§¸nh phÌn lµm trong

BÓ chøa

BÓ l¾ng

BÓ läc

Trang 32

Nước giếng khoan

Trang 33

Nước giếng khoan

z Là phương pháp chính để lấy nước ngầm

z Giếng thẳng đứng, hình trụ, xuống tầng nước sâu

z Thành giếng làm bằng các ống kim loại

z Thường dùng bơm ly tâm chạy bằng điện để hút nước

z Thành phố Hà Nội hiện có gần 100.000 giếng

khoan (quận Thanh Xuân, Cầu Giấy, Hai Bà Trưng Tây Hồ, Thanh Trì, các vùng ven đê )

z Khai thác bừa bãi ô nhiễm nước ngầm

Trang 34

Ô nhiễm asen trong nguồn nước

z Hàm lượng Asen trong nguồn nước ngầm ở một số nơi vượt quá TCCP, có nơi cao gấp hàng chục lần

z Tại Hà Nam: 1819/1928 (94,3%) giếng khoan đang sử dụng có hàm lượng asen (60,2% từ 100 – 500 ppb) cao hơn TCCP của Việt Nam và quốc tế (>10 ppb).

z Tại Hà Nội: 68,92% mẫu nước ở tầng trên và 48% mẫu nước ở tầng dưới có nồng độ Asen cao trên mức cho phép của VN và quốc tế.

z Tiếp xúc với Asen với hàm lượng > 50 ppb trong thời gian dài, hay

500 ppb trong thời gian ngắn gây tình trạng nhiễm độc Asen Bệnh

lý do nhiễm độc Asen: ung thư da, ung thư nội tạng, và một số bệnh tim mạch Có thể tử vong nếu nhiễm hàm lượng cao trong thời gian ngắn

z Việt Nam vẫn chưa có chương trình khảo sát Asen và tác hại của nó đối với sức khoẻ cộng đồng trên diện rộng và quy mô.

Trang 35

Nhiễm asen trong nước ngầm

z Nghiên cứu cắt ngang ở 3 xã Hà Nam (9/2003–3/2004) Kết quả

chính khi khám, kiểm tra 100 người chọn ngẫu nhiên:

– 44 % nhiễm asen trong tóc hơn 10 µg/g

– 16 % nhiễm asen trong nước tiểu hơn µg/g

– 3 trường hợp bệnh nhiễm asen ở giai đoạn khởi điểm suspected cases (1 nam & 2 nữ)

z Kiểm tra theo dõi sự tiến triển tiếp theo 53 trong số 100 người trên, kết hợp

– Thử nghiệm mẫu nước

– Thử nghiệm mẫu tóc, nước

khẳng định là “Bệnh nhân”

Trang 36

Chau Thanh

Lai vung

Random As survey in Dong Thap, Mekong VN '06

Total # of samples

>11 to <50 ppb 11 – 50

>50 ppb

Nguồn: UNICEF, 2006

Trang 37

Thoai Son

Phu Tan

Chau Phu

Cho Moi

Random As survey in AnGiang, Mekong VN '06

Total # of samples

Total # of samples

>11 to <50 ppb Total # of samples

>50 ppb

Nguồn: UNICEF, 2006

Trang 38

ễ nhiễm As tại 3 xó Hoà Hậu, Vĩnh Trụ, Bồ Đề (tỉnh Hà Nam)

0 200 400 600 800 1000

Số giếng nhiễm As

Nồng độ As (ppb)

<10 10-25 25-50 50-100 100-500

>500

Nguồn: UNICEF, 2006

Trang 39

Bệnh nhân nhiễm asen

Trang 40

Hình ảnh bệnh nhân nhiễm As

Trang 42

Ví dụ về tình hình cấp nước ở Hà Nội

Trên địa bàn Hà Nôi hiện có:

z 10 nhà máy nước lớn

z >130 giếng khai thác nước tập trung do công ty kinh

doanh nước sạch quản lý, với công suất khoảng

Trang 43

2.2 Nước sinh hoạt cho nông thôn

z Bể chứa nước mưa áp dụng cho các vùng đào giếng

bị nước mặn (ven biển, hải đảo, đồng bằng nam bộ…), hoặc đào sâu không gặp nước ngầm

– Có thể áp dụng cho mọi vùng miền ở nông thôn

z Giếng khơi: Là cách thức cungvcấp nước phố biến ở nông thôn nước ta hiện nay: giếng khơi xây khẩu, giếng khơi sâu 3 – 4 m, giếng hào lọc, giếng chân đồi, chân núi

z Giếng khoan

z Nước mặt (sông, suối, ao, hồ v.v…)

Trang 44

z 2000: Chiến lược Quốc gia về nước sạch và

vệ sinh nông thôn đến năm 2020 (QĐ

104/2000/ QĐ – TTg ngày25/8/2000)

Trang 45

Dân số nông thôn được hưởng nước

sạch

Địa điểm Dân số

nông thôn đến 2003

Dân số nông thôn được hưởng nước sạch

Trang 46

66 68 52

61 66

Trang 47

Tỉ lệ sử dụng các nguồn nước hợp VS ở Việt Nam, 2005 (Cục YTDP, 2006)

Nguồn nước 2000 (toàn quốc) 2005 (nông thôn) Giếng khơi 57% 47.6%

Giếng khoan 4% 24.9%

Trang 48

Tây Nguyên đang khát!

Trang 50

3 Tiêu chuẩn về nước

z Tuỳ theo yêu cầu của việc sử dụng nước vào các mục đích khác nhau mà quy định những tiêu chuẩn của ngành.

z Tiêu chuẩn của Tổ chức Y tế thế giới

z Tiêu chuẩn nước bề mặt của Việt Nam (TCVN

5942 – 1995)

z Tiêu chuẩn nước ven bờ (TCVN 5543-1995)

z Tiêu chuẩn nước ăn uống và sinh hoạt, BYT, 2002

Trang 51

3.1 Ti êu chuẩn nước ăn uống và sinh hoạt

Số lượng có thể chấp nhận được ở mức 30l/người/ngày ở vùng nông thôn và 100 –

150l/người/ngày ở thành thị

Trang 52

Mục tiêu của VN

z 2010: Cung cấp cho 80% dân ở nông thôn mỗi người được sử dụng 60 lít nước sạch/ngày

z 2020: nâng lên 100%

Trang 53

Về mặt chất lượng

z Nước phải có tính cảm quan tốt, phải trong, không cómàu, không có mùi, không có vị gì đặc biệt gây cảm giác khó chịu cho người sử dụng

z Nước phải có thành phần hoá học không độc hại cho

cơ thể con người, không chứa các chất độc, chất gây ung thư, chất phóng xạ… Nếu có, phải ở mức tiêu chuẩn nồng độ giới hạn cho phép theo quy định của Nhà nước - Bộ Y tế

z Nước không chứa các loại vi khuẩn, vi rút gây bệnh, các loại ký sinh trùng và các loại vi sinh vật khác, phải

an toàn về mặt dịch tễ học

Trang 54

Chất lượng các nguồn nước (Theo b/c Điều tra VSMT nông thôn, 2006)

Tỉ lệ nguồn nước

đạt tiêu chuẩn VS Tỉ lệ mẫu nước đạt tiêu chuẩn VS theo nguồn nước

Trang 55

0 20 40 60 80 100

§BSCL

§NB TNg NTB BTB

§BSH TB

ChØ tiªu lý ho¸ ChØ tiªu vi sinh

Tỉ lệ nguồn nước đạt VS theo vùng sinh thái

Nguồn: Cục YTDPVN, 2006

Trang 56

Các tranh ảnh sử dụng trong bài giảng này (chưa ghi nguồn) được lấy từ địa chỉ trang

web sau:

www.nea.gov.vn/html/ 5-6-2003/Index.htm

UNICEF, Cục YTDP

Ngày đăng: 14/04/2015, 08:46

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thành trong n ướ c - Bài giảng   nước và vệ nước phần 1
Hình th ành trong n ướ c (Trang 15)
Hình ảnh bệnh nhân nhiễm As - Bài giảng   nước và vệ nước phần 1
nh ảnh bệnh nhân nhiễm As (Trang 40)
Hình ảnh bệnh nhân nhiễm As - Bài giảng   nước và vệ nước phần 1
nh ảnh bệnh nhân nhiễm As (Trang 41)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w