1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng bảo hiểm đại cương : phần 1 quản lý rủi ro

90 486 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 90
Dung lượng 521,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các nguyên tắc hoạt Các nguyên tắc hoạt đ động của bảo hiểm ộng của bảo hiểm-- rủi ro có thể rủi ro có thể đư được bảo hiểm ợc bảo hiểm 7.. 2-- Sự ra Sự ra đ đời và phát triển của bảo h

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP.HỒ CHÍ MINH

BỘ MÔN BẢO HIỂM

BẢO HIỂM ĐẠI CƯƠNG

TS NGUYỄN TẤN HOÀNG

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

2011

Trang 2

Phần 1: Quản lý rủi ro

 Các thuật ngữ dẫn nhập

 Các ph Các phươ ương thức xử lý rủi ro ng thức xử lý rủi ro

Trang 3

II CÁC THUẬT NGỮ DẪN NHẬP CÁC THUẬT NGỮ DẪN NHẬP

 Tổn thất

 Rủi ro

 Nguy c Nguy cơ ơ

 Hiểm họa

Trang 4

1 1 Tổn thất Tổn thất

Trang 5

+ Tổn Tổn thất thất con con ng ngư ười ời +

+ Tổn Tổn thất thất do do phát phát sinh sinh TNDS

Trang 6

b Phân loại

C Că ăn n cứ cứ vào vào khả khả n nă ăng ng llư ượng ợng hóa hóa::

+ Tổn Tổn thất thất có có thể thể xác xác đ định ịnh đư được ợc

+Tổn Tổn thất thất không không thể thể xác xác đ định ịnh đư được ợc

C Că ăn n cứ cứ vào vào hình hình thái thái biểu biểu hiện hiện

*

* Tổn Tổn thất thất hữu hữu hình hình

*

* Tổn Tổn thất thất vô vô hình hình

Trang 7

c.Ý nghĩa

kinh

kinh tế tế xã xã hội hội

Đối Đối với với lĩnh lĩnh vực vực bảo bảo hiểm

Trang 9

a Khái niệm

Rủi Rủi ro ro là là sự sự không không chắc chắc chắn chắn về về tổn tổn thất thất

Rủi Rủi ro ro là là sự sự bất bất trắc trắc có có thể thể đ đo o llư ường ờng đư được ợc

Rủi Rủi ro ro là là khả khả n nă ăng ng xảy xảy ra ra tổn tổn thất thất

Rủi Rủi ro ro là là sự sự không không thể thể đ đoán oán tr trư ước ớc một một khuynh khuynh h hư ướng ớng dẫn

dẫn đ đến ến một một kết kết quả quả thực thực khác khác với với khác khác quả quả dự dự đ đoán oán

Rủi Rủi ro ro là là khả khả n nă ăng ng xảy xảy ra ra một một số số sự sự cố cố không không mong mong đ

đợi ợi

Trang 12

Bảng so sánh

TTần ần SSuất uất

TTự ự gánh gánh chịu chịu

N Ngăn găn ngừa ngừa TTự ự gánh gánh chịu chịu

hấp

N Ngăn găn ngừa, ngừa, hạn hạn chế chế CChuyển huyển nhượng nhượng

TTự ự gánh gánh chịu chịu

N Ngăn găn ngừa ngừa TTự ự gánh gánh chịu chịu

Trang 13

c Phân loại rủi ro

C Că ăn n cứ cứ vào vào khả khả n nă ăng ng đ đo o llư ường ờng::

Rủi Rủi ro ro có có thể thể xác xác đ định ịnh đư được ợc

Rủi Rủi ro ro không không thể thể xác xác đ định ịnh đư được ợc

C Că ăn cứ vào hình thái biểu hiện: n cứ vào hình thái biểu hiện:

Rủi ro Rủi ro đ động ộng

Rủi ro tĩnh

Trang 14

3 Nguy c Nguy cơ ơ

a) Khái Khái niệm niệm

b) Phân Phân loại loại

c) Ý Ý nghĩa nghĩa

Trang 15

4 Hiểm họa Hiểm họa

Trang 18

1 Nhận thức về rủi ro Nhận thức về rủi ro

 Mỗi Mỗi ng ngư ười ời có có một một nhận nhận thức thức khác

khác nhau nhau về về rủi rủi ro ro

 Nhận Nhận thức thức về về rủi rủi ro ro của của từng từng ng

ngư ười ời th thư ường ờng khác khác với với rủi rủi ro ro thực

thực tế tế

Trang 19

Các Các nhân nhân tố tố tác tác đ động ộng đ đến ến nhận nhận thức

thức rủi rủi ro ro của của mỗi mỗi ng ngư ười ời

 Tính quen thuộc

 Tính kiểm soát

 Ảnh h Ảnh hư ưởng của các ph ởng của các phươ ương tiện thông ng tiện thông tin

tin đ đại chúng ại chúng

 Hội chứng “Nó sẽ không xảy ra với tôi”

Trang 20

d) Hoán Hoán chuyển chuyển rủi rủi ro ro

e)

e) Bảo Bảo hiểm hiểm

Trang 21

a Tránh né rủi ro Tránh né rủi ro

 Lựa chọn một lối sống, một cách sống, một nghề nghiệp phù hợp với nhận thức rủi ro nhằm hạn chế tối

rủi ro nhằm hạn chế tối đ đa khả n a khả năăng tiếp ng tiếp xúc với rủi ro.

 Không phải rủi ro nào cũng tránh né

đư

được ợc

Trang 23

cc Giảm thiểu nguy c Giảm thiểu nguy cơ ơ – – tổn thất tổn thất

 Khái niệm về nguy c Khái niệm về nguy cơ ơ

 Phân loại nguy c Phân loại nguy cơ ơ ::

 Nguy c Nguy cơ ơ đ đạo ạo đ đức ức – – tinh thần tinh thần

 Nguy c Nguy cơ ơ vật chất vật chất.

 Nguy c Nguy cơ ơ pháp lý pháp lý

Trang 24

Giảm thiểu nguy c Giảm thiểu nguy cơ ơ

 Giảm thiểu tổn thất

Trang 26

ee Mua bảo hiểm Mua bảo hiểm

Trang 27

Trong Trong đ đó ó

Trang 28

Phần 2: Những vấn

Phần 2: Những vấn đ đề chung về bảo ề chung về bảo

hiểm

1 Định nghĩa về bảo hiểm

2 Sự ra Sự ra đ đời và phát triển của bảo hiểm ời và phát triển của bảo hiểm

3 Sự cần thiết khách quan của bảo hiểm Sự cần thiết khách quan của bảo hiểm đ đối với ối với đ đời sống ời sống

kinh tế xã hội

4 Vai trò tác dụng của bảo hiểm

5 Phân loại bảo hiểm th Phân loại bảo hiểm thươ ương mại ng mại

6 Các nguyên tắc hoạt Các nguyên tắc hoạt đ động của bảo hiểm ộng của bảo hiểm rủi ro có thể rủi ro có thể

đư được bảo hiểm ợc bảo hiểm

7 Tổ chức bảo hiểm

Trang 29

1 Định nghĩa về bảo hiểm Định nghĩa về bảo hiểm

Một Một đ định ịnh nghĩa nghĩa đ đầy ầy đ đủ ủ của của bảo bảo hiểm hiểm phải phải bao bao gồm gồm các các yếu

yếu tố tố::

Hình Hình thành thành một một quỹ quỹ tiền tiền tệtệ (Quỹ (Quỹ bảo bảo hiểm) hiểm)

Có Có sự sự hoán hoán chuyển chuyển rủi rủi ro ro

Có Có sự sự kết kết hợp hợp số số đ đông ông các các đơ đơn n vị vị đ đối ối ttư ượng ợng riêng riêng

lẻ,

lẻ, đ độc ộc lập lập có có rủi rủi ro ro nh như ư nhau, nhau, tạo tạo thành thành một một nhóm

nhóm ttươ ương ng tác tác

Trang 32

Sự khác nhau giữa Bảo hiểm và cứu trợ

HHình ình thức thức

Khác nhau

ứu ứu trợ trợ BBảo ảo hiểm hiểm

hợp đồng đồng

Quan uan hệ hệ trên trên hợp

hợp đồng đồng

Trang 33

Định nghĩa về bảo hiểm

Trang 34

đã ã đư được ợc chuyển chuyển từ từ NĐBH NĐBH sang sang cho cho NBH NBH

Chỉ Chỉ nói nói đ đến ến phí phí thuần thuần mà mà không không nói nói đ đến ến chi chi phí phí quản quản lý lý (nhấn

(nhấn mạnh mạnh phần phần bồi bồi th thư ường) ờng)

Hợp Hợp với với bảo bảo hiểm hiểm th thươ ương ng mại mại vì vì các các từ từ cam cam đ đoan, oan, bồi bồi th

Trang 35

2 Sự ra Sự ra đ đời và phát triển của bảo hiểm ời và phát triển của bảo hiểm

Trên Trên thế thế giới giới::

Đầu Đầu tiên tiên bảo bảo hiểm hiểm hàng hàng hải hải ra ra đ đời ời Tiếp Tiếp đ đến ến bảo bảo hiểm hiểm nhân nhân thọ thọ ra ra đ đời ời nh như ưng ng bị bị cấm cấm đ đoán oán Tiếp Tiếp theo theo là là bảo bảo hiểm hiểm hỏa hỏa hoạn hoạn ra ra đ đời ời

Bảo Bảo hiểm hiểm nhân nhân thọ thọ phát phát triển triển trở trở lại lại sau sau khi khi nhà nhà toán toán học học ng

ngư ười ời Pháp Pháp Pascal Pascal và và Bernouli Bernouli phát phát hiện hiện và và chứng chứng minh minh qui qui luật

luật số số đ đông ông

Các Các loại loại hình hình bảo bảo hiểm hiểm khác khác nh như ư:: tai tai nạn, nạn, xe xe ccơ ơ giới, giới, hàng

hàng không, không, bảo bảo hiểm hiểm trách trách nhiệm nhiệm chỉ chỉ phát phát triển triển từ từ thế thế kỷ kỷ 19 19 về

về sau sau

Trang 36

Ở Việt Nam

 Lịch Lịch sử sử ra ra đ đời ời và và phát phát triển triển bảo bảo hiểm hiểm ở ở Việt Việt Nam Nam có có thể thể khái khái quát

quát qua qua 3 3 giai giai đ đoạn oạn chính chính::

Giai Giai đ đoạn oạn tr trư ước ớc n nă ăm m 1975 1975

Giai Giai đ đoạn oạn từ từ sau sau 30 30//4 4//1975 1975 đ đến ến tr trư ước ớc 18 18//12 12//1993 1993::

tắt là là Bảo Bảo Việt Việt

Giai Giai đ đoạn oạn từ từ 18 18//12 12//1993 1993 đ đến ến nay nay

Trang 37

Danh sách các công ty bảo hiểm có mặt trên thị tr

Danh sách các công ty bảo hiểm có mặt trên thị trư ường ờng

Phi nhân thọ

Cổ phần Bảo Long

5

Môi giới BH 100% Vốn n

100% Vốn nư ước ớc ngoài

Aon I Aon Inchibrotd nchibrotd 4

Cổ phần

Nhà n Nhà nư ước ớc

Cổ phần

Hình thức sở

hữu

Phi nhân thọ Bảo Minh

Lĩnh lực hoạt Lĩnh lực hoạt đ động ộng Tên công ty

STT

Trang 38

Danh sách các cơng ty bảo hiểm cĩ mặt trên thị tr

Danh sách các cơng ty bảo hiểm cĩ mặt trên thị trư ường ờng

STTSTT TTên ên công công ty HHình ình thức thức sở sở

hữu

Lĩnh ĩnh lực lực hoạt hoạt động

66 PJICO CCổ ổ phần phần PPhi hi nhân nhân thọ thọ

77 PVIPVI CCổ ổ phần phần PPhi hi nhân nhân thọ thọ

88 VIAVIA Liên doanh PPhi hi nhân nhân thọ thọ

99 UICUIC Liên doanh PPhi hi nhân nhân thọ thọ

1010 PTIPTI CCổ ổ phần phần PPhi hi nhân nhân thọ thọ

1111 VViệt iệt UÚc Ùc ( ( BIDV BIDV ) QBE QBE ) Liên doanh PPhi hi nhân nhân thọ thọ

Trang 39

Danh sách các cơng ty bảo hiểm cĩ mặt trên thị tr

Danh sách các cơng ty bảo hiểm cĩ mặt trên thị trư ường ờng

STTSTT TTên ên công công ty HHình ình thức thức

sở sở hữu hữu

Lĩnh ĩnh lực lực hoạt hoạt động

1212 llizanz A llizanz A 100100% % VVốn ốn N Nước

ngoài

PPhi

hi nhân nhân thọ thọ

1313 M M anulife anulife 100100% % VVốn ốn N Nước

ngoài

Nhân hân thọ thọ

1414 BBảo M M inh inh CMG Liên doanh Nhân hân thọ thọ

1515 rudential P rudential P 100100% % VVốn ốn nước nước

ngoài

Nhân hân thọ thọ

Trang 40

Danh sách các cơng ty bảo hiểm cĩ mặt trên thị tr

Danh sách các cơng ty bảo hiểm cĩ mặt trên thị trư ường ờng

STTSTT TTên ên công công ty HHình ình thức thức

sở sở hữu hữu

Lĩnh ĩnh lực lực hoạt hoạt động

1616 AIAAIA 100100% % VVốn ốn nước nước

ngoài

Nhân hân thọ thọ

1717 G G roupama roupama 100100% % VVốn ốn nước nước

ngoài

PPhi

hi nhân nhân thọ thọ

1818 VViệt iệt Q Quốc CCổ ổ phần phần Môi ôi G Giới iới BHBH

1919 amsung_ina S amsung_ina S V V Liên doanh PPhi hi nhân nhân thọ thọ

2020 IAI Liên doanh PPhi hi nhân nhân thọ thọ

Trang 41

Danh sách các cơng ty bảo hiểm cĩ mặt trên thị tr

Danh sách các cơng ty bảo hiểm cĩ mặt trên thị trư ường ờng

STTSTT TTên ên công công ty HHình ình thức thức

sở sở hữu hữu

Lĩnh ĩnh lực lực hoạt hoạt động

2121 G G rassavoye rassavoye 100100% % VVốn ốn nước nước

Ngoài

Môi ôi giới giới BHBH

2222 VViễn iễn Đông Đông CCổ ổ phần phần PPhi hi nhân nhân thọ thọ

2323 AÁ Ù Đông Đông CCổ ổ phần phần Môi ôi giới giới BHBH

2424 Đại Đại VViệt iệt CCổ ổ phần phần Môi ôi G Giới iới BHBH

Trang 43

Bảo hiểm

Các phương thức xử lý rủi

ro

Trang 44

Trong đ đó ó bảo bảo hiểm hiểm là là ph phươ ương ng thức thức xử xử lý lý rủi rủi ro ro ư

ưu u việt việt nhất, nhất, vì vì::

Bảo Bảo hiểm hiểm là là ph phươ ương ng thức thức hoán hoán chuyển

chuyển rủi rủi ro ro

Sự Sự đ đền ền bù bù là là chắc chắc chắn chắn và và có có hiệu hiệu quả

quả tức tức khắc khắc

Số Số tiền tiền đ đền ền bù bù là là thỏa thỏa đ đáng áng

Trang 45

4 Vai trò tác dụng của bảo hiểm Vai trò tác dụng của bảo hiểm

a

a vai vai trò trò

Ph Phươ ương ng diện diện kinh kinh tế tế – – xã xã hội hội::

Bảo

Bảo hiểm hiểm là là công công cụ cụ an an toàn toàn và và dự dự phòng phòng

Ph Phươ ương ng diện diện tài tài chính chính::

Bảo

Bảo hiểm hiểm là là nguồn nguồn tài tài chính chính quan quan trọng trọng bù

bù đ đắp ắp cho cho tổn tổn thất thất

Trang 46

b TÁC DỤNG CỦA BẢO HIỂM TÁC DỤNG CỦA BẢO HIỂM

Tập trung vốn

Bồi th Bồi thư ường ờng

Ng Ngăăn ngừa hạn chế tổn thất n ngừa hạn chế tổn thất

T Tăăng thu và giảm chi cho ngân ng thu và giảm chi cho ngân sách

Trang 48

Phân loại bảo hiểm th

Phân loại bảo hiểm thươ ương mại ng mại

Bảo Bảo hiểm hiểm tài tài sản sản

Bảo Bảo hiểm hiểm trách trách nhiệm nhiệm dân dân sự sự

Bảo Bảo hiểm hiểm con con ng ngư ười ời

Ngắn Ngắn hạn hạn

Bảo Bảo hiểm hiểm con con ng ngư ười ời

Dài Dài hạn hạn

Trang 49

Phân loại bảo hiểm th

Phân loại bảo hiểm thươ ương mại ng mại

C Că ăn n cứ cứ kỹ kỹ thuật thuật bảo bảo hiểm hiểm::

Bảo Bảo hiểm hiểm dựa dựa trên trên kỹ kỹ thuật thuật phân phân bổ bổ

Bảo Bảo hiểm hiểm dựa dựa trên trên kỹ kỹ thuật thuật dồn dồn tích tích

Trang 50

Phân loại bảo hiểm th

Phân loại bảo hiểm thươ ương mại ng mại

C Că ăn n cứ cứ tính tính chất chất số số tiền tiền bồi bồi th thư ường ờng

Bảo Bảo hiểm hiểm có có STBT STBT trả trả theo theo nguyên nguyên tắc

tắc bồi bồi th thư ường ờng

Bảo Bảo hiểm hiểm có có STBT STBT trả trả theo theo nguyên nguyên tắc

tắc khoán khoán

Trang 51

Phân loại bảo hiểm th

Phân loại bảo hiểm thươ ương mại ng mại

C Că ăn n cứ cứ vào vào ph phươ ương ng thức thức quản quản lý lý::

Bảo Bảo hiểm hiểm tự tự nguyện nguyện

Bảo Bảo hiểm hiểm bắt bắt buộc buộc

Trang 52

Phân loại bảo hiểm th Phân loại bảo hiểm thươ ương mại ng mại

C Că ăn n cứ vào Nghị đ định ịnh 100 100CP CP ngày 18

18//12 12//1993 1993::

Có 13 loại hình bảo hiểm

1 Bảo hiểm nhân thọ.

2 BHYT tự nguyện và BH tai nạn con người

3 BH tài sản và BH thiệt hại.

4 BH vận chuyển đường bộ, đường biển,

đường sông, đường sắt và đường hàng không.

Trang 53

13 loại hình bảo hiểm

5 BH thân tàu và TNDS chủ tàu.

Trang 54

6 Các nguyên tắc hoạt Các nguyên tắc hoạt đ động của bảo hiểm ộng của bảo hiểm

 Nguyên tắc số Nguyên tắc số đ đông ông

 Nguyên tắc trung thực tuyệt Nguyên tắc trung thực tuyệt đ đối ối

Trang 55

Các nguyên tắc họat

Các nguyên tắc họat đ động của bảo hiểm ộng của bảo hiểm

 Nguyên tắc số Nguyên tắc số đ đông ông

 Nội dung: Nội dung:

Trang 56

Ví dụ:

 Tung Tung đ đồng ồng xu xu 10 10 lần, lần, lặp lặp lại lại 5 5 lần, lần, kết kết quả quả đư được ợc ghi

ghi nhận nhận nh như ư sau sau::

Laàn aàn 11 Laàn aàn 22 Laàn aàn 33 Laàn aàn 44 Laàn aàn 55

Trang 57

Ví dụ:

 Tung Tung đ đồng ồng xu xu 100 100 lần, lần, lặp lặp lại lại 5 5 lần, lần, kết kết quả quả đư được ợc ghi

ghi nhận nhận nh như ư sau sau::

Laàn aàn 11 Laàn aàn 22 Laàn aàn 33 Laàn aàn 44 Laàn aàn 55

Trang 58

Ví dụ:

 Tung Tung đ đồng ồng xu xu 1000 1000 lần, lần, lặp lặp lại lại 5 5 lần, lần, kết kết quả quả đư được ợc ghi

ghi nhận nhận nh như ư sau sau::

Laàn aàn 11 Laàn aàn 22 Laàn aàn 33 Laàn aàn 44 Laàn aàn 55

Trang 59

Các nguyên tắc họat

Các nguyên tắc họat đ động của bảo hiểm ộng của bảo hiểm

 Nguyên tắc số Nguyên tắc số đ đông ông

 Nội dungNội dung: :

 Bảo hiểm hoạt Bảo hiểm hoạt đ động dựa trên nguyên tắc số ộng dựa trên nguyên tắc số đ đông ông

 Hệ quả của Quy luật số Hệ quả của Quy luật số đ đông ông

Nguyên Nguyên tắc tắc phân phân tán tán::

*

* Phân Phân tán tán về về không không gian gian

*

* Phân Phân tán tán về về thời thời gian gian

Nguyên Nguyên tắc tắc phân phân chia chia

Trang 60

Các nguyên tắc hoạt

Các nguyên tắc hoạt đ động của bảo hiểm ộng của bảo hiểm

 Nguyên tắc trung thực tuyệt Nguyên tắc trung thực tuyệt đđốiối

Trang 61

ĐỒNG BẢO HIỂM VÀ TÁI BẢO HIỂM

II ĐỒNG ĐỒNG BẢO BẢO HIỂM HIỂM

Trang 62

cho NgNgưườiời đưđượcợc BảoBảo hiểmhiểm

Trên Trên thực thực tế tế:: ChỉChỉ cócó mộtmột hợphợp đđồngồng đưđượcợcthiết

thiết lậplập mangmang têntên củacủa tấttất cảcả cáccác NhàNhà đđồngồngBảo

Bảo hiểmhiểm vàvà cáccác phầnphần rủirủi roro màmà họhọ đđãã nhậnnhận

Pháp Pháp lý lý

Trang 63

Ví dụ:

Giả sử có một rủi ro phải

Giả sử có một rủi ro phải đ đảm bảo có giá trị 2.000.000 ; có 3 ảm bảo có giá trị 2.000.000 ; có 3 Công ty tham gia Bảo hiểm

Trang 64

Bảng phân chia giữa 3 Cơng ty

nhận tối tối

đa

TTỷ

ỷ lệ lệ trách nhiệm

Trang 65

II TÁI BẢO HIỂM

hiểm khác khác bằng bằng hợp hợp đ đồng ồng tái tái Bảo Bảo hiểm hiểm

Trang 66

Sơ ơ đ đồ Tái Bảo hiểm ồ Tái Bảo hiểm

Đối t Đối tư ượng Bảo hiểm : Rủi ro ợng Bảo hiểm : Rủi ro

Ng Ngư ười ời đư được Bảo hiểm : Ng ợc Bảo hiểm : Ngư ười tham gia Bảo hiểm ời tham gia Bảo hiểm

Trang 68

2) SỰ CẦN THIẾT CỦA TÁI BẢO HIỂM

 Có những loại Có những loại đđối tối tưượng Bảo hiểm có giá trị Bảo ợng Bảo hiểm có giá trị Bảo

Trang 69

3)TÁC DỤNG CỦA TÁI BẢO HIỂM

 TTăăngng khảkhả nnăăngng nhậnnhận bảobảo hiểmhiểm

 ỔnỔn đđịnhịnh tìnhtình hinhhinh kinhkinh doanh,doanh, khảkhả nnăăngng tàitài chínhchínhcủa

của NgNgưườiời BảoBảo hiểmhiểm

 SữaSữa chữachữa đưđượcợc tínhtính khôngkhông đđồngồng đđều,ều, sựsự chênhchênh lệchlệchcủa

của cộngcộng đđồngồng cáccác rủirủi roro đưđượcợc BảoBảo hiểm,hiểm, sựsự chênhchênhlệch

lệch giữagiữa cáccác rủirủi roro vàvà khảkhả nnăăngng tàitài chínhchính khókhó khkhăănncủa

của NgNgưườiời BảoBảo hiểmhiểm

 TTăăngng thuthu chocho NgNgưườiời BảoBảo hiểmhiểm

 GiúpGiúp chocho nhữngnhững côngcông tyty BảoBảo hiểmhiểm nhỏnhỏ mớimới rara đđờiờiđư

đượcợc ổnổn đđịnhịnh vàvà phátphát triểntriển

Trang 70

rủi ro ro gần gần giống giống nhau nhau::

Tập Tập hợp hợp số số đ đông ông ng ngư ười ời

Rủi Rủi ro ro gần gần giống giống nhau nhau

Trang 71

Rủi ro có thể

Rủi ro có thể đư được bảo hiểm ợc bảo hiểm

Rủi Rủi ro ro muốn muốn đư được ợc bảo bảo hiểm hiểm phải phải là là biến biến cố cố ngẫu ngẫu nhiên

nhiên::

Biến Biến cố cố chắc chắc chắn chắn::

Xác

Xác suất suất P(A) P(A) = = 1 1

Biến Biến cố cố không không thể thể xảy xảy ra ra::

Xác

Xác suất suất P(A) P(A) = = 0 0

Biến Biến cố cố ngẫu ngẫu nhiên nhiên (biến (biến cố cố không không chắc chắc chắn) chắn)

Xác Xác suất suất 0 0 < < P(A) P(A) < < 1 1

Ngày đăng: 29/05/2015, 15:02

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng so sánh - Bài giảng bảo hiểm đại cương : phần 1   quản lý rủi ro
Bảng so sánh (Trang 12)
Hình thức sở - Bài giảng bảo hiểm đại cương : phần 1   quản lý rủi ro
Hình th ức sở (Trang 37)
Bảng phân chia giữa 3 Công ty Bảng phân chia giữa 3 Công ty - Bài giảng bảo hiểm đại cương : phần 1   quản lý rủi ro
Bảng ph ân chia giữa 3 Công ty Bảng phân chia giữa 3 Công ty (Trang 64)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm