Các nguyên tắc hoạt Các nguyên tắc hoạt đ động của bảo hiểm ộng của bảo hiểm-- rủi ro có thể rủi ro có thể đư được bảo hiểm ợc bảo hiểm 7.. 2-- Sự ra Sự ra đ đời và phát triển của bảo h
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP.HỒ CHÍ MINH
BỘ MÔN BẢO HIỂM
BẢO HIỂM ĐẠI CƯƠNG
TS NGUYỄN TẤN HOÀNG
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
2011
Trang 2Phần 1: Quản lý rủi ro
Các thuật ngữ dẫn nhập
Các ph Các phươ ương thức xử lý rủi ro ng thức xử lý rủi ro
Trang 3II CÁC THUẬT NGỮ DẪN NHẬP CÁC THUẬT NGỮ DẪN NHẬP
Tổn thất
Rủi ro
Nguy c Nguy cơ ơ
Hiểm họa
Trang 41 1 Tổn thất Tổn thất
Trang 5+ Tổn Tổn thất thất con con ng ngư ười ời +
+ Tổn Tổn thất thất do do phát phát sinh sinh TNDS
Trang 6b Phân loại
C Că ăn n cứ cứ vào vào khả khả n nă ăng ng llư ượng ợng hóa hóa::
+ Tổn Tổn thất thất có có thể thể xác xác đ định ịnh đư được ợc
+Tổn Tổn thất thất không không thể thể xác xác đ định ịnh đư được ợc
C Că ăn n cứ cứ vào vào hình hình thái thái biểu biểu hiện hiện
*
* Tổn Tổn thất thất hữu hữu hình hình
*
* Tổn Tổn thất thất vô vô hình hình
Trang 7c.Ý nghĩa
kinh
kinh tế tế xã xã hội hội
Đối Đối với với lĩnh lĩnh vực vực bảo bảo hiểm
Trang 9a Khái niệm
Rủi Rủi ro ro là là sự sự không không chắc chắc chắn chắn về về tổn tổn thất thất
Rủi Rủi ro ro là là sự sự bất bất trắc trắc có có thể thể đ đo o llư ường ờng đư được ợc
Rủi Rủi ro ro là là khả khả n nă ăng ng xảy xảy ra ra tổn tổn thất thất
Rủi Rủi ro ro là là sự sự không không thể thể đ đoán oán tr trư ước ớc một một khuynh khuynh h hư ướng ớng dẫn
dẫn đ đến ến một một kết kết quả quả thực thực khác khác với với khác khác quả quả dự dự đ đoán oán
Rủi Rủi ro ro là là khả khả n nă ăng ng xảy xảy ra ra một một số số sự sự cố cố không không mong mong đ
đợi ợi
Trang 12Bảng so sánh
TTần ần SSuất uất
TTự ự gánh gánh chịu chịu
N Ngăn găn ngừa ngừa TTự ự gánh gánh chịu chịu
hấp
N Ngăn găn ngừa, ngừa, hạn hạn chế chế CChuyển huyển nhượng nhượng
TTự ự gánh gánh chịu chịu
N Ngăn găn ngừa ngừa TTự ự gánh gánh chịu chịu
Trang 13c Phân loại rủi ro
C Că ăn n cứ cứ vào vào khả khả n nă ăng ng đ đo o llư ường ờng::
Rủi Rủi ro ro có có thể thể xác xác đ định ịnh đư được ợc
Rủi Rủi ro ro không không thể thể xác xác đ định ịnh đư được ợc
C Că ăn cứ vào hình thái biểu hiện: n cứ vào hình thái biểu hiện:
Rủi ro Rủi ro đ động ộng
Rủi ro tĩnh
Trang 143 Nguy c Nguy cơ ơ
a) Khái Khái niệm niệm
b) Phân Phân loại loại
c) Ý Ý nghĩa nghĩa
Trang 154 Hiểm họa Hiểm họa
Trang 181 Nhận thức về rủi ro Nhận thức về rủi ro
Mỗi Mỗi ng ngư ười ời có có một một nhận nhận thức thức khác
khác nhau nhau về về rủi rủi ro ro
Nhận Nhận thức thức về về rủi rủi ro ro của của từng từng ng
ngư ười ời th thư ường ờng khác khác với với rủi rủi ro ro thực
thực tế tế
Trang 19Các Các nhân nhân tố tố tác tác đ động ộng đ đến ến nhận nhận thức
thức rủi rủi ro ro của của mỗi mỗi ng ngư ười ời
Tính quen thuộc
Tính kiểm soát
Ảnh h Ảnh hư ưởng của các ph ởng của các phươ ương tiện thông ng tiện thông tin
tin đ đại chúng ại chúng
Hội chứng “Nó sẽ không xảy ra với tôi”
Trang 20d) Hoán Hoán chuyển chuyển rủi rủi ro ro
e)
e) Bảo Bảo hiểm hiểm
Trang 21a Tránh né rủi ro Tránh né rủi ro
Lựa chọn một lối sống, một cách sống, một nghề nghiệp phù hợp với nhận thức rủi ro nhằm hạn chế tối
rủi ro nhằm hạn chế tối đ đa khả n a khả năăng tiếp ng tiếp xúc với rủi ro.
Không phải rủi ro nào cũng tránh né
đư
được ợc
Trang 23cc Giảm thiểu nguy c Giảm thiểu nguy cơ ơ – – tổn thất tổn thất
Khái niệm về nguy c Khái niệm về nguy cơ ơ
Phân loại nguy c Phân loại nguy cơ ơ ::
Nguy c Nguy cơ ơ đ đạo ạo đ đức ức – – tinh thần tinh thần
Nguy c Nguy cơ ơ vật chất vật chất.
Nguy c Nguy cơ ơ pháp lý pháp lý
Trang 24Giảm thiểu nguy c Giảm thiểu nguy cơ ơ
Giảm thiểu tổn thất
Trang 26ee Mua bảo hiểm Mua bảo hiểm
Trang 27Trong Trong đ đó ó
Trang 28Phần 2: Những vấn
Phần 2: Những vấn đ đề chung về bảo ề chung về bảo
hiểm
1 Định nghĩa về bảo hiểm
2 Sự ra Sự ra đ đời và phát triển của bảo hiểm ời và phát triển của bảo hiểm
3 Sự cần thiết khách quan của bảo hiểm Sự cần thiết khách quan của bảo hiểm đ đối với ối với đ đời sống ời sống
kinh tế xã hội
4 Vai trò tác dụng của bảo hiểm
5 Phân loại bảo hiểm th Phân loại bảo hiểm thươ ương mại ng mại
6 Các nguyên tắc hoạt Các nguyên tắc hoạt đ động của bảo hiểm ộng của bảo hiểm rủi ro có thể rủi ro có thể
đư được bảo hiểm ợc bảo hiểm
7 Tổ chức bảo hiểm
Trang 291 Định nghĩa về bảo hiểm Định nghĩa về bảo hiểm
Một Một đ định ịnh nghĩa nghĩa đ đầy ầy đ đủ ủ của của bảo bảo hiểm hiểm phải phải bao bao gồm gồm các các yếu
yếu tố tố::
Hình Hình thành thành một một quỹ quỹ tiền tiền tệtệ (Quỹ (Quỹ bảo bảo hiểm) hiểm)
Có Có sự sự hoán hoán chuyển chuyển rủi rủi ro ro
Có Có sự sự kết kết hợp hợp số số đ đông ông các các đơ đơn n vị vị đ đối ối ttư ượng ợng riêng riêng
lẻ,
lẻ, đ độc ộc lập lập có có rủi rủi ro ro nh như ư nhau, nhau, tạo tạo thành thành một một nhóm
nhóm ttươ ương ng tác tác
Trang 32Sự khác nhau giữa Bảo hiểm và cứu trợ
HHình ình thức thức
Khác nhau
ứu ứu trợ trợ BBảo ảo hiểm hiểm
hợp đồng đồng
Quan uan hệ hệ trên trên hợp
hợp đồng đồng
Trang 33Định nghĩa về bảo hiểm
Trang 34đã ã đư được ợc chuyển chuyển từ từ NĐBH NĐBH sang sang cho cho NBH NBH
Chỉ Chỉ nói nói đ đến ến phí phí thuần thuần mà mà không không nói nói đ đến ến chi chi phí phí quản quản lý lý (nhấn
(nhấn mạnh mạnh phần phần bồi bồi th thư ường) ờng)
Hợp Hợp với với bảo bảo hiểm hiểm th thươ ương ng mại mại vì vì các các từ từ cam cam đ đoan, oan, bồi bồi th
Trang 352 Sự ra Sự ra đ đời và phát triển của bảo hiểm ời và phát triển của bảo hiểm
Trên Trên thế thế giới giới::
Đầu Đầu tiên tiên bảo bảo hiểm hiểm hàng hàng hải hải ra ra đ đời ời Tiếp Tiếp đ đến ến bảo bảo hiểm hiểm nhân nhân thọ thọ ra ra đ đời ời nh như ưng ng bị bị cấm cấm đ đoán oán Tiếp Tiếp theo theo là là bảo bảo hiểm hiểm hỏa hỏa hoạn hoạn ra ra đ đời ời
Bảo Bảo hiểm hiểm nhân nhân thọ thọ phát phát triển triển trở trở lại lại sau sau khi khi nhà nhà toán toán học học ng
ngư ười ời Pháp Pháp Pascal Pascal và và Bernouli Bernouli phát phát hiện hiện và và chứng chứng minh minh qui qui luật
luật số số đ đông ông
Các Các loại loại hình hình bảo bảo hiểm hiểm khác khác nh như ư:: tai tai nạn, nạn, xe xe ccơ ơ giới, giới, hàng
hàng không, không, bảo bảo hiểm hiểm trách trách nhiệm nhiệm chỉ chỉ phát phát triển triển từ từ thế thế kỷ kỷ 19 19 về
về sau sau
Trang 36Ở Việt Nam
Lịch Lịch sử sử ra ra đ đời ời và và phát phát triển triển bảo bảo hiểm hiểm ở ở Việt Việt Nam Nam có có thể thể khái khái quát
quát qua qua 3 3 giai giai đ đoạn oạn chính chính::
Giai Giai đ đoạn oạn tr trư ước ớc n nă ăm m 1975 1975
Giai Giai đ đoạn oạn từ từ sau sau 30 30//4 4//1975 1975 đ đến ến tr trư ước ớc 18 18//12 12//1993 1993::
tắt là là Bảo Bảo Việt Việt
Giai Giai đ đoạn oạn từ từ 18 18//12 12//1993 1993 đ đến ến nay nay
Trang 37Danh sách các công ty bảo hiểm có mặt trên thị tr
Danh sách các công ty bảo hiểm có mặt trên thị trư ường ờng
Phi nhân thọ
Cổ phần Bảo Long
5
Môi giới BH 100% Vốn n
100% Vốn nư ước ớc ngoài
Aon I Aon Inchibrotd nchibrotd 4
Cổ phần
Nhà n Nhà nư ước ớc
Cổ phần
Hình thức sở
hữu
Phi nhân thọ Bảo Minh
Lĩnh lực hoạt Lĩnh lực hoạt đ động ộng Tên công ty
STT
Trang 38Danh sách các cơng ty bảo hiểm cĩ mặt trên thị tr
Danh sách các cơng ty bảo hiểm cĩ mặt trên thị trư ường ờng
STTSTT TTên ên công công ty HHình ình thức thức sở sở
hữu
Lĩnh ĩnh lực lực hoạt hoạt động
66 PJICO CCổ ổ phần phần PPhi hi nhân nhân thọ thọ
77 PVIPVI CCổ ổ phần phần PPhi hi nhân nhân thọ thọ
88 VIAVIA Liên doanh PPhi hi nhân nhân thọ thọ
99 UICUIC Liên doanh PPhi hi nhân nhân thọ thọ
1010 PTIPTI CCổ ổ phần phần PPhi hi nhân nhân thọ thọ
1111 VViệt iệt UÚc Ùc ( ( BIDV BIDV ) QBE QBE ) Liên doanh PPhi hi nhân nhân thọ thọ
Trang 39Danh sách các cơng ty bảo hiểm cĩ mặt trên thị tr
Danh sách các cơng ty bảo hiểm cĩ mặt trên thị trư ường ờng
STTSTT TTên ên công công ty HHình ình thức thức
sở sở hữu hữu
Lĩnh ĩnh lực lực hoạt hoạt động
1212 llizanz A llizanz A 100100% % VVốn ốn N Nước
ngoài
PPhi
hi nhân nhân thọ thọ
1313 M M anulife anulife 100100% % VVốn ốn N Nước
ngoài
Nhân hân thọ thọ
1414 BBảo M M inh inh CMG Liên doanh Nhân hân thọ thọ
1515 rudential P rudential P 100100% % VVốn ốn nước nước
ngoài
Nhân hân thọ thọ
Trang 40Danh sách các cơng ty bảo hiểm cĩ mặt trên thị tr
Danh sách các cơng ty bảo hiểm cĩ mặt trên thị trư ường ờng
STTSTT TTên ên công công ty HHình ình thức thức
sở sở hữu hữu
Lĩnh ĩnh lực lực hoạt hoạt động
1616 AIAAIA 100100% % VVốn ốn nước nước
ngoài
Nhân hân thọ thọ
1717 G G roupama roupama 100100% % VVốn ốn nước nước
ngoài
PPhi
hi nhân nhân thọ thọ
1818 VViệt iệt Q Quốc CCổ ổ phần phần Môi ôi G Giới iới BHBH
1919 amsung_ina S amsung_ina S V V Liên doanh PPhi hi nhân nhân thọ thọ
2020 IAI Liên doanh PPhi hi nhân nhân thọ thọ
Trang 41Danh sách các cơng ty bảo hiểm cĩ mặt trên thị tr
Danh sách các cơng ty bảo hiểm cĩ mặt trên thị trư ường ờng
STTSTT TTên ên công công ty HHình ình thức thức
sở sở hữu hữu
Lĩnh ĩnh lực lực hoạt hoạt động
2121 G G rassavoye rassavoye 100100% % VVốn ốn nước nước
Ngoài
Môi ôi giới giới BHBH
2222 VViễn iễn Đông Đông CCổ ổ phần phần PPhi hi nhân nhân thọ thọ
2323 AÁ Ù Đông Đông CCổ ổ phần phần Môi ôi giới giới BHBH
2424 Đại Đại VViệt iệt CCổ ổ phần phần Môi ôi G Giới iới BHBH
Trang 43Bảo hiểm
Các phương thức xử lý rủi
ro
Trang 44Trong đ đó ó bảo bảo hiểm hiểm là là ph phươ ương ng thức thức xử xử lý lý rủi rủi ro ro ư
ưu u việt việt nhất, nhất, vì vì::
Bảo Bảo hiểm hiểm là là ph phươ ương ng thức thức hoán hoán chuyển
chuyển rủi rủi ro ro
Sự Sự đ đền ền bù bù là là chắc chắc chắn chắn và và có có hiệu hiệu quả
quả tức tức khắc khắc
Số Số tiền tiền đ đền ền bù bù là là thỏa thỏa đ đáng áng
Trang 454 Vai trò tác dụng của bảo hiểm Vai trò tác dụng của bảo hiểm
a
a vai vai trò trò
Ph Phươ ương ng diện diện kinh kinh tế tế – – xã xã hội hội::
Bảo
Bảo hiểm hiểm là là công công cụ cụ an an toàn toàn và và dự dự phòng phòng
Ph Phươ ương ng diện diện tài tài chính chính::
Bảo
Bảo hiểm hiểm là là nguồn nguồn tài tài chính chính quan quan trọng trọng bù
bù đ đắp ắp cho cho tổn tổn thất thất
Trang 46b TÁC DỤNG CỦA BẢO HIỂM TÁC DỤNG CỦA BẢO HIỂM
Tập trung vốn
Bồi th Bồi thư ường ờng
Ng Ngăăn ngừa hạn chế tổn thất n ngừa hạn chế tổn thất
T Tăăng thu và giảm chi cho ngân ng thu và giảm chi cho ngân sách
Trang 48Phân loại bảo hiểm th
Phân loại bảo hiểm thươ ương mại ng mại
Bảo Bảo hiểm hiểm tài tài sản sản
Bảo Bảo hiểm hiểm trách trách nhiệm nhiệm dân dân sự sự
Bảo Bảo hiểm hiểm con con ng ngư ười ời
Ngắn Ngắn hạn hạn
Bảo Bảo hiểm hiểm con con ng ngư ười ời
Dài Dài hạn hạn
Trang 49Phân loại bảo hiểm th
Phân loại bảo hiểm thươ ương mại ng mại
C Că ăn n cứ cứ kỹ kỹ thuật thuật bảo bảo hiểm hiểm::
Bảo Bảo hiểm hiểm dựa dựa trên trên kỹ kỹ thuật thuật phân phân bổ bổ
Bảo Bảo hiểm hiểm dựa dựa trên trên kỹ kỹ thuật thuật dồn dồn tích tích
Trang 50Phân loại bảo hiểm th
Phân loại bảo hiểm thươ ương mại ng mại
C Că ăn n cứ cứ tính tính chất chất số số tiền tiền bồi bồi th thư ường ờng
Bảo Bảo hiểm hiểm có có STBT STBT trả trả theo theo nguyên nguyên tắc
tắc bồi bồi th thư ường ờng
Bảo Bảo hiểm hiểm có có STBT STBT trả trả theo theo nguyên nguyên tắc
tắc khoán khoán
Trang 51Phân loại bảo hiểm th
Phân loại bảo hiểm thươ ương mại ng mại
C Că ăn n cứ cứ vào vào ph phươ ương ng thức thức quản quản lý lý::
Bảo Bảo hiểm hiểm tự tự nguyện nguyện
Bảo Bảo hiểm hiểm bắt bắt buộc buộc
Trang 52Phân loại bảo hiểm th Phân loại bảo hiểm thươ ương mại ng mại
C Că ăn n cứ vào Nghị đ định ịnh 100 100CP CP ngày 18
18//12 12//1993 1993::
Có 13 loại hình bảo hiểm
1 Bảo hiểm nhân thọ.
2 BHYT tự nguyện và BH tai nạn con người
3 BH tài sản và BH thiệt hại.
4 BH vận chuyển đường bộ, đường biển,
đường sông, đường sắt và đường hàng không.
Trang 5313 loại hình bảo hiểm
5 BH thân tàu và TNDS chủ tàu.
Trang 546 Các nguyên tắc hoạt Các nguyên tắc hoạt đ động của bảo hiểm ộng của bảo hiểm
Nguyên tắc số Nguyên tắc số đ đông ông
Nguyên tắc trung thực tuyệt Nguyên tắc trung thực tuyệt đ đối ối
Trang 55Các nguyên tắc họat
Các nguyên tắc họat đ động của bảo hiểm ộng của bảo hiểm
Nguyên tắc số Nguyên tắc số đ đông ông
Nội dung: Nội dung:
Trang 56Ví dụ:
Tung Tung đ đồng ồng xu xu 10 10 lần, lần, lặp lặp lại lại 5 5 lần, lần, kết kết quả quả đư được ợc ghi
ghi nhận nhận nh như ư sau sau::
Laàn aàn 11 Laàn aàn 22 Laàn aàn 33 Laàn aàn 44 Laàn aàn 55
Trang 57Ví dụ:
Tung Tung đ đồng ồng xu xu 100 100 lần, lần, lặp lặp lại lại 5 5 lần, lần, kết kết quả quả đư được ợc ghi
ghi nhận nhận nh như ư sau sau::
Laàn aàn 11 Laàn aàn 22 Laàn aàn 33 Laàn aàn 44 Laàn aàn 55
Trang 58Ví dụ:
Tung Tung đ đồng ồng xu xu 1000 1000 lần, lần, lặp lặp lại lại 5 5 lần, lần, kết kết quả quả đư được ợc ghi
ghi nhận nhận nh như ư sau sau::
Laàn aàn 11 Laàn aàn 22 Laàn aàn 33 Laàn aàn 44 Laàn aàn 55
Trang 59Các nguyên tắc họat
Các nguyên tắc họat đ động của bảo hiểm ộng của bảo hiểm
Nguyên tắc số Nguyên tắc số đ đông ông
Nội dungNội dung: :
Bảo hiểm hoạt Bảo hiểm hoạt đ động dựa trên nguyên tắc số ộng dựa trên nguyên tắc số đ đông ông
Hệ quả của Quy luật số Hệ quả của Quy luật số đ đông ông
Nguyên Nguyên tắc tắc phân phân tán tán::
*
* Phân Phân tán tán về về không không gian gian
*
* Phân Phân tán tán về về thời thời gian gian
Nguyên Nguyên tắc tắc phân phân chia chia
Trang 60Các nguyên tắc hoạt
Các nguyên tắc hoạt đ động của bảo hiểm ộng của bảo hiểm
Nguyên tắc trung thực tuyệt Nguyên tắc trung thực tuyệt đđốiối
Trang 61ĐỒNG BẢO HIỂM VÀ TÁI BẢO HIỂM
II ĐỒNG ĐỒNG BẢO BẢO HIỂM HIỂM
Trang 62cho NgNgưườiời đưđượcợc BảoBảo hiểmhiểm
Trên Trên thực thực tế tế:: ChỉChỉ cócó mộtmột hợphợp đđồngồng đưđượcợcthiết
thiết lậplập mangmang têntên củacủa tấttất cảcả cáccác NhàNhà đđồngồngBảo
Bảo hiểmhiểm vàvà cáccác phầnphần rủirủi roro màmà họhọ đđãã nhậnnhận
Pháp Pháp lý lý
Trang 63Ví dụ:
Giả sử có một rủi ro phải
Giả sử có một rủi ro phải đ đảm bảo có giá trị 2.000.000 ; có 3 ảm bảo có giá trị 2.000.000 ; có 3 Công ty tham gia Bảo hiểm
Trang 64Bảng phân chia giữa 3 Cơng ty
nhận tối tối
đa
TTỷ
ỷ lệ lệ trách nhiệm
Trang 65II TÁI BẢO HIỂM
hiểm khác khác bằng bằng hợp hợp đ đồng ồng tái tái Bảo Bảo hiểm hiểm
Trang 66Sơ ơ đ đồ Tái Bảo hiểm ồ Tái Bảo hiểm
Đối t Đối tư ượng Bảo hiểm : Rủi ro ợng Bảo hiểm : Rủi ro
Ng Ngư ười ời đư được Bảo hiểm : Ng ợc Bảo hiểm : Ngư ười tham gia Bảo hiểm ời tham gia Bảo hiểm
Trang 682) SỰ CẦN THIẾT CỦA TÁI BẢO HIỂM
Có những loại Có những loại đđối tối tưượng Bảo hiểm có giá trị Bảo ợng Bảo hiểm có giá trị Bảo
Trang 693)TÁC DỤNG CỦA TÁI BẢO HIỂM
TTăăngng khảkhả nnăăngng nhậnnhận bảobảo hiểmhiểm
ỔnỔn đđịnhịnh tìnhtình hinhhinh kinhkinh doanh,doanh, khảkhả nnăăngng tàitài chínhchínhcủa
của NgNgưườiời BảoBảo hiểmhiểm
SữaSữa chữachữa đưđượcợc tínhtính khôngkhông đđồngồng đđều,ều, sựsự chênhchênh lệchlệchcủa
của cộngcộng đđồngồng cáccác rủirủi roro đưđượcợc BảoBảo hiểm,hiểm, sựsự chênhchênhlệch
lệch giữagiữa cáccác rủirủi roro vàvà khảkhả nnăăngng tàitài chínhchính khókhó khkhăănncủa
của NgNgưườiời BảoBảo hiểmhiểm
TTăăngng thuthu chocho NgNgưườiời BảoBảo hiểmhiểm
GiúpGiúp chocho nhữngnhững côngcông tyty BảoBảo hiểmhiểm nhỏnhỏ mớimới rara đđờiờiđư
đượcợc ổnổn đđịnhịnh vàvà phátphát triểntriển
Trang 70rủi ro ro gần gần giống giống nhau nhau::
Tập Tập hợp hợp số số đ đông ông ng ngư ười ời
Rủi Rủi ro ro gần gần giống giống nhau nhau
Trang 71Rủi ro có thể
Rủi ro có thể đư được bảo hiểm ợc bảo hiểm
Rủi Rủi ro ro muốn muốn đư được ợc bảo bảo hiểm hiểm phải phải là là biến biến cố cố ngẫu ngẫu nhiên
nhiên::
Biến Biến cố cố chắc chắc chắn chắn::
Xác
Xác suất suất P(A) P(A) = = 1 1
Biến Biến cố cố không không thể thể xảy xảy ra ra::
Xác
Xác suất suất P(A) P(A) = = 0 0
Biến Biến cố cố ngẫu ngẫu nhiên nhiên (biến (biến cố cố không không chắc chắc chắn) chắn)
Xác Xác suất suất 0 0 < < P(A) P(A) < < 1 1