1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Tên gọi một số chất hóa học

4 543 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 247,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c Màu của một số chất : Muối không an, hi roxi không an, muối unfua không an, oxi.. C c muối AgCl rắng, AgBr hơi àng, AgI màu vàng, Ag3PO4 àng an rong axi mạnh... c Màu của một số chất

Trang 1

1

Tên một số chất

12-tr140

Quặng hema i nâu Fe2O3.nH2O

Gang hợp kim ắ -cacbon 2-5% khối lượng C 12-tr146 Thép hợp kim của ắ 0,01- 2% khối lượng C 12-tr148

12-tr124

Kho ng canxi ( ôi, hoa,

phấn), ôi ống, ôi ôi CaCO3, CaO, Ca(OH)2, (dd nước ôi rong) 12-tr114

12-tr115 Thạch cao nung CaSO4.H2O

Quặng olomi MgCO3.CaCO3 (T1-tr43 6-KB-08)

Natri cromat, kali icroma Na2CrO4 , K2Cr2O7

12-tr154

12-tr94

Kali ni ra , huốc nổ en 68%KNO3, 15%S và 17%C (than) 12-tr111

Đ dinh dưỡng của phân ạm ỉ lệ phần răm khối lượng N (%N) 11-tr55

Đ dinh dưỡng của phân lân ỉ lệ phần răm khối lượng P2O5 11-tr56

Đ dinh dưỡng của phân kali ỉ lệ phần răm khối lượng K2O 11-tr57

Supepho pha ơn Ca(H2PO4)2 và CaSO4 ( ơn 1 giai oạn) 11-tr56 Supephotphat kép Ca(H2PO4)2 (kép: 2 giai oạn) 11-tr57 Phân lân nung chảy hỗn hợp pho pha à ilica của canxi à

Phân hỗn hợp Tr n lẫn c c loại phân ơn kh c nhau heo ỉ

Phân ph c hợp Hỗn hợp c c chấ ược ạo hành bằng

Amophot (NH3 + H3PO4) NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4 11-tr58

11-tr48

Khí han ướ CO, CO2, H2, N2 (hơi nước + C nung ỏ)

11-tr72 Khí than khô CO, N2, CO2 (không khí + C nung ỏ)

Thủy inh lỏng Dung dịch m ặc Na2SiO3 và K2SiO3 11-tr78

Trang 2

2

Nguyên liệu chính ể ản xuấ xi

Clorua vôi Cl2 + ữa ôi, 30oC  CaOCl2 + H2O 10-tr108

Tơ lap an (poli(etylen-terephtalat) -(-CO-C6H4-COO-CH2-CH2-O-)n- 12-tr63

Tơ nilon-6,6 (poli(hexametylen

Acrilonitrin (vinyl xianua) CH2=CH-CN

12-tr69

Tơ ni ron (hay olon) -[-CH2-CH(CN)-]n-

Axit -aminocaproic H2N-[-CH2-]5-COOH

12-tr47 Nilon-6 (policaproamit) -(- NH-[-CH2-]5-CO-)n-

Axit -aminoenantoic H2N-[-CH2-]6-COOH

12-tr48

Tơ nilon-7 ( ơ enang) -(- NH-[-CH2-]6-CO-)n-

Caprolactam [CH2-]5-CO

12-tr63

Glyxin (Gly) H2N-CH2-COOH (M = 75)

12-tr45 Alanin (Ala) H2N-CH(CH3)-COOH (M = 89)

Valin (Val) (CH3)2CH-CH(NH2)-COOH (M = 117)

Axit glutamic (Glu) H2N-C3H5(COOH)2 (M = 147)

Nhựa no olac (m.không p.nhánh) Phenol (lấy dư) + foman ehi (x H+

, to)

12-tr67 Nhựa rezol (m.không phân nhánh) Phenol + foman ehi (lấy dư) (x OH, to)

Nhựa rezi (mạng không gian) Nhựa rezol 150 C o Nhựa rezi (bakelit)

Axit panmitic C15H31COOH tripanmitin (C15H31COO)3C3H5

12-tr8 Axit stearic C17H35COOH tristearin (C17H35COO)3C3H5

Axit oleic C17H33COOH triolein (C17H33COO)3C3H5

Axit linoleic C17H31COOH trilinolein (C17H31COO)3C3H5

Anlen, buta-1,3- ien CH2=C=CH2 , CH2=CH-CH=CH2 11-tr133

Cao su thiên nhiên -(-CH2-C(CH3)=CH-CH2-)n- 12-tr70

12-tr71 Cao su buna-S (S: Stiren) Đồng r ng hợp bu a-1,3- ien à iren

Cao su buna-N (N: Acrilonitrin) Đồng r.hợp bu a-1,3- ien à acriloni rin

11-tr189

Crezol (o-, m- , p-crezol) CH3-C6H4-OH (hoặc 2-, 3-, 4-metylphenol)

-naphtol (hợp chấ phenol)

Axit picric , axit gluconic C6H2(NO2)3OH, CH2OH-[CHOH]4COOH 11-tr193

Axit propionic, axit acrylic CH3CH2COOH, CH2=CH-COOH 11-tr205

NH

Trang 3

3

Axit butiric, axit isobutiric CH3[CH2]2COOH, (CH3)2CH-COOH

11-tr206 Axit valeric, axit isovaleric CH3[CH2]3COOH, (CH3)2CH-CH2-COOH

a) Hiđroxit lưỡng tính : Zn(OH)2 , Al(OH)3 , Cr(OH)3 , Sn(OH)2 , Pb(OH)2

b) Hiđroxit tan trong dung dịch NH 3 dư : Zn(OH)2 , Cu(OH)2 , Ni(OH)2 (và AgCl)

c) Màu của một số chất : Muối không an, hi roxi không an, muối unfua không an, oxi

C c hi roxi Fe(OH)2 rắng hơi xanh, Fe(OH)3 nâu ỏ, Cu(OH)2 xanh, (Mg(OH)2, Zn(OH)2) rắng , Al(OH)3 keo rắng, Cr(OH)2 màu vàng, Cr(OH)3 màu lục x m, Ni(OH)2 xanh lục

C c oxi CuO à FeO chấ rắn màu en, Fe2O3 chấ rắn màu ỏ nâu , Cu2O ỏ gạch, Cr2O3 chấ rắn màu lục hẫm, CrO3 chấ rắn màu ỏ hẫm

C c muối unfua (CuS, PbS, Ag2S) màu en, CdS màu àng

C c muối AgCl rắng, AgBr hơi àng, AgI màu vàng, Ag3PO4 àng ( an rong axi mạnh)

C c muối CaSO4, CaCO3 , BaCO3 rắng , BaSO4 rắng (không an rong axi mạnh)

Trang 4

4

a) Hiđroxit lưỡng tính : Zn(OH)2 , Al(OH)3 , Cr(OH)3 , Sn(OH)2 , Pb(OH)2

b) Hiđroxit tan trong dung dịch NH 3 dư : Zn(OH)2 , Cu(OH)2 , Ni(OH)2 (và AgCl)

c) Màu của một số chất : Muối không an, hi roxi không an, muối unfua không an, oxi

C c hi roxi Fe(OH)2 rắng hơi xanh, Fe(OH)3 nâu ỏ, Cu(OH)2 xanh, (Mg(OH)2, Zn(OH)2) rắng , Al(OH)3 keo rắng, Cr(OH)2 màu vàng, Cr(OH)3 màu lục x m, Ni(OH)2 xanh lục

C c oxi CuO à FeO chấ rắn màu en, Fe2O3 chấ rắn màu ỏ nâu , Cu2O ỏ gạch, Cr2O3 chấ rắn màu lục hẫm, CrO3 chấ rắn màu ỏ hẫm

C c muối unfua (CuS, PbS, Ag2S) màu en, CdS màu àng

C c muối AgCl rắng, AgBr hơi àng, AgI màu vàng, Ag3PO4 àng ( an rong axi mạnh)

C c muối CaSO4, CaCO3 , BaCO3 rắng , BaSO4 rắng (không an rong axi mạnh)

Ngày đăng: 13/04/2015, 23:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w