1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

ĐỀ THI THIẾT KẾ PHẦN MỀM software design

26 537 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 1,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GIỚI THIỆU ĐỀ THI THIẾT KẾ PHẦN MỀM- Đề thi là một bo mạch điện tử có chức năng đo các kích thước khác nhau của các khối lập phương, khối hình trụ tròn, khối hình hộp chữ nhật, sau đó tí

Trang 1

ĐỀ THI THIẾT KẾ PHẦN MỀM

NGHỀ: ĐIỆN TỬ CÔNG NGHIỆP

(Thời gian làm bài: 120 phút)

Họ và tên thí sinh:

Đơn vị:

Trang 2

NỘI DUNG ĐỀ THI:

Đề thi bao gồm 3 phần:

1 Giới thiệu về đề thi và yêu cầu của đề thi

2 Sơ đồ nguyên lý, mạch in đề thi và

3 Các file datasheets của các linh kiện chính có trong bo mạch đề thi

Lưu ý: Sơ đồ nguyên lý, mạch in đề thi và các file datasheets của các linh kiện chính có trong bo mạch đề thi được copy vào máy tính cho thí sinh

Trang 3

1 GIỚI THIỆU ĐỀ THI THIẾT KẾ PHẦN MỀM

- Đề thi là một bo mạch điện tử có chức năng đo các kích thước khác nhau của các khối lập phương, khối hình trụ tròn, khối hình hộp chữ nhật, sau đó tính ra thể tích của vật đo được

và hiển thị kết quả lên màn hình LCD16x2 và LED 7 thanh

YÊU CẦU ĐỐI VỚI THÍ SINH:

- Bật nguồn bo mạch sau đó chạy thử chương trình kiểm tra phần cứng.

- Chạy thử xong chương trình ví dụ để kiểm tra phần cứng

- Viết chương trình điều khiển điều khiển LCD, 3 LED đơn, 3 LED 7 thanh, sử dụng cảm biến đo khoảng cách và lựa chọn chế độ điều khiển bởi 5 phím đầu vào theo các yêu cầu sau:

Khi nguồn cung cấp được bật “ON” hoặc nhấn phím RESET

Trang 4

[A] Màn hình hiển thị chế độ lựa chọn khối lập phương:

Khí phím SW5 (↓) được nhấn màn hình LCD chuyển trạng thái hiển thị như ở mục [A]

sang trạng thái hiển thị như mục [B] và sẽ cho phép dịch chuyển lựa chọn xuống dòng thứ 2

[B] Màn hình hiển thị chế độ lựa chọn khối hình hộp chữ nhật

Trang 5

[C] Màn hình hiển thị chế độ lựa chọn khối hình trụ tròn

Yêu cầu 5:

Nếu phím SW6 (Enter) được nhấn trong khi màn hình LCD đang hiển thị chế độ lựa chọn một trong các mục [A], [B], [C] thì màn hình LCD sẽ chuyển sang hiển thị dòng chữ trạng thái [A], [B], [C] tương ứng sau 0.2 giây

Trạng thái [A],

Y o u c h o o s e d

P e r f e c t s q u a r e ! !

(0.2sec / 1 Character) Trang thái [B],

Y o u c h o o s e d

R e c t a n g l e ! !

(0.2sec / 1 Character)

Trang 6

Trạng thái [C],

Y o u c h o o s e d

C i r c l e ! ! (0.2sec / 1 Character)

Sau khi màn hình LCD hiển thị xong trạng thái của mục được lựa chọn, sau 1 giây màn hình sẽ chuyển sang hiển thị như hình bên dưới

A r e y o u s u r e ? ?

(0.2sec / 1 Character) 1.0 SEC Next ↓

Trang 7

Trong khi màn hình đang hiển thị như ở câu hỏi 1 nếu phím SW6 (ENTER) được nhấn khi màn hình nhấp nháy “1.Yes”, thì chương trình sẽ chuyển sang đo kích thước của khối được chọn với đơn vị đo là cm

+ Khi lựa chọn chế độ đo kích thước khối lập phương thì màn hình sẽ hiển thị và làm các công việc như ở mục [D] Vì vậy cần đo kích thước của 1 cạnh

+ Khi lựa chọn chế độ đo khối hình hộp chữ nhật thì màn hình sẽ hiển thị và làm các công việc như ở mục [E] Vì vậy cần đo 3 kích thước: chiều dài, chiều rộng và chiều cao

+ Khi lựa chọn chế độ đo khối hình trụ tròn thì màn hình sẽ hiển thị và làm các công việc như ở mục [F] Vì vậy cần đo 2 kích thước: chiều cao và đường kính

[D] Đo kích thước của khối lập phương

Ở chế độ đo khối hình lập phương, màn hình sẽ hiển thị như hình bên dưới Đồng thời LED3 sáng nhấp nháy liên tục với tần số 100Hz

L e n g t h o f

O n e s i d e = x x c m

(x.x là giá trị kích thước đo được và luôn được cập nhật từ cảm biến)

Khi phím SW6 (ENTER) được nhấn thì giá trị x.x được lưu lại và chuyển sang câu hỏi 3

[E] Đo kích thước khối hình hộp chữ nhật:

Ở chế độ đo khối hình hộp chữ nhật, màn hình sẽ hiển thị như các hình bên dưới Đồng thời LED4 sáng nhấp nháy liên tục với tần số 200Hz

L e n g t h o f

O n e s i d e = x x c m

(x.x là giá trị kích thước luôn được cập nhật từ cảm biến)

Khi phím SW6 (ENTER) được nhấn màn hình hiển thị như hình bên dưới

Trang 8

[F] Đo kích thước của khối hình trụ tròn

Ở chế độ đo khối hình trụ tròn, màn hình sẽ hiển thị như các hình bên dưới Đồng thời LED5 sáng

L e n g t h o f

R a d i u s = x x c m

(x.x là giá trị kích thước luôn được cập nhật từ cảm biến)

Khi phím SW6 (ENTER) được nhấn màn hình hiển thị như hình bên dưới

Trang 9

1 Màn hình LCD hiển thị kết quả thể tích tính toán được dưới dạng số thực với phần thập phân 1 chữ số Đồng thời LED 7 thanh hiển thị kết quả đo nhưng chỉ lấy phần nguyên Sai số cho phép là +/-5%

Ví dụ: Khi kết quả tính toán được là 125.75 cm3 thì kết quả được hiển thị như sau:

Trang 10

Chương trình kiểm tra phần cứng

#include <p18f4550.h>

#include <timers.h>

#include <delays.h>

#pragma config FOSC = HS

#pragma config WDT = OFF

#pragma config PWRT = ON

#define BYTE unsigned char

#define WORD unsigned int

#define WORD2 unsigned long

Trang 14

case 9 : PORTDbits.RD3 = 1; PORTDbits.RD2 = 0;

}

}

BYTE key_pad(char old_key){

BYTE x_key = 0xff, new_key;

new_key = PORTB & 0x1f;

if(new_key != 0x1f){

switch(new_key){

case 0x1e : x_key = 1; break;

case 0x1d : x_key = 2; break;

case 0x1b : x_key = 3; break;

case 0x17 : x_key = 4; break;

case 0x0f : x_key = 5; break;

char font1[] = "2011 LONDON WSC ";

char font2[] = " Programming ";

delay_2(200);

lcd_data(0x28);

lcd_data(0x28);

Trang 17

}

Trang 18

THANG ĐIỂM CHO PHẦN THI

Trang 19

2 SƠ ĐỒ MẠCH NGUYÊN LÝ

Sơ đồ nguyên lý mạch CPU

Sơ đồ nguyên lý mạch ngoại vi:

Trang 20

FND1 FND3

FND2

Trang 21

SƠ ĐỒ PCB MẠCH CPU (COMPONENT-TOP, BOTTOM - SUB)

Trang 22

SƠ ĐỒ PCB (TOP, BOTTOM - SUB)

Trang 23

SƠ ĐỒ PCB MẠCH NGOẠI VI (COMPONENT-TOP - MAIN)

Trang 24

SƠ ĐỒ PCB MẠCH NGOẠI VI (COMPONENT-BOTTOM - MAIN)

Trang 25

SƠ ĐỒ PCB MẠCH NGOẠI VI (TOP)

Trang 26

SƠ ĐỒ PCB MẠCH NGOẠI VI (BOTTOM)

Ngày đăng: 12/04/2015, 14:13

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2. SƠ ĐỒ MẠCH NGUYÊN LÝ - ĐỀ THI THIẾT KẾ PHẦN MỀM software design
2. SƠ ĐỒ MẠCH NGUYÊN LÝ (Trang 19)
SƠ ĐỒ PCB MẠCH CPU (COMPONENT-TOP, BOTTOM - SUB) - ĐỀ THI THIẾT KẾ PHẦN MỀM software design
SƠ ĐỒ PCB MẠCH CPU (COMPONENT-TOP, BOTTOM - SUB) (Trang 21)
SƠ ĐỒ PCB (TOP, BOTTOM - SUB) - ĐỀ THI THIẾT KẾ PHẦN MỀM software design
SƠ ĐỒ PCB (TOP, BOTTOM - SUB) (Trang 22)
SƠ ĐỒ PCB MẠCH NGOẠI VI (COMPONENT-TOP - MAIN) - ĐỀ THI THIẾT KẾ PHẦN MỀM software design
SƠ ĐỒ PCB MẠCH NGOẠI VI (COMPONENT-TOP - MAIN) (Trang 23)
SƠ ĐỒ PCB MẠCH NGOẠI VI (COMPONENT-BOTTOM - MAIN) - ĐỀ THI THIẾT KẾ PHẦN MỀM software design
SƠ ĐỒ PCB MẠCH NGOẠI VI (COMPONENT-BOTTOM - MAIN) (Trang 24)
SƠ ĐỒ PCB MẠCH NGOẠI VI (TOP) - ĐỀ THI THIẾT KẾ PHẦN MỀM software design
SƠ ĐỒ PCB MẠCH NGOẠI VI (TOP) (Trang 25)
SƠ ĐỒ PCB MẠCH NGOẠI VI (BOTTOM) - ĐỀ THI THIẾT KẾ PHẦN MỀM software design
SƠ ĐỒ PCB MẠCH NGOẠI VI (BOTTOM) (Trang 26)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w