1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

MÔ HÌNH HÓA và TỐI ưu HÓA

54 545 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 1,22 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH Một số hàm trong Excel: Tính định thức ma trận A: MDETERMA Tìm ma trận nghịch đảo A-1: MINVERSEA Nhân 2 ma trận A-1 và B: MMULTA-1,B... GIẢI HỆ PHƯƠNG

Trang 1

CHƯƠNG 6: MÔ HÌNH HÓA &

TỐI ƯU HÓA

TIN HỌC ỨNG DỤNG TRONG

HÓA HỌC

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP.HCM

KHOA CÔNG NGHỆ HOÁ HỌC

Trang 2

NỘI DUNG

1. GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH

2. BÀI TOÁN TRUYỀN NHIỆT

3. BÀI TOÁN CHƯNG CẤT

4. TỐI ƯU HÓA THỰC NGHIỆM

Trang 3

1 GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH

Hay viết dưới dạng ma trận: A X = B

 HPT có nghiệm khi det A  0, khi đó nghiệm của hệ xác định theo phương pháp ma trận : X = A-1.B

Trang 4

1 GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH

Một số hàm trong Excel:

Tính định thức ma trận A: MDETERM(A)

Tìm ma trận nghịch đảo A-1: MINVERSE(A)

Nhân 2 ma trận A-1 và B: MMULT(A-1,B)

Trang 5

1 GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH

Trang 6

1 GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH

Bước 1: lập bảng số liệu

Phương pháp ma trận

Trang 7

1 GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH

Bước 2: tính det (A)

Phương pháp ma trận

Trang 8

1 GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH

Bước 3: Tính ma trận A-1

Phương pháp ma trận

Ấn ba phím đồng thời Shift + Ctrl + Enter

Trang 9

1 GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH

Bước 4: Tính nghiệm X

Phương pháp ma trận

Ấn ba phím đồng thời Shift + Ctrl + Enter

Trang 10

1 GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH

Bước 5: Nhập giá trị XT và tính BT

Phương pháp ma trận

Trang 11

1 GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH

Bước 6: tính  BT

Phương pháp ma trận

Trang 12

1 GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH

Bước 7: tính  X  nhận kết quả nghiệm.

Phương pháp ma trận

Trang 13

1 GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH Kết quả giải bằng Solver:

Trang 14

2 Giải phương trình sau:

a x6 + 4x4 - 3x - 5 = 0 với x thuộc đoạn [1;2]

b x5 + 5x – 2 = 0 với x thuộc đoạn [0;1]

Trang 15

2 BÀI TOÁN TRUYỀN NHIỆT

Thành lò đốt có 3 lớp:

 Gạch chịu nhiệt dày 120 mm, hệ số dẫn nhiệt 0,81 W/ m.K

 Gạch cách nhiệt dày 65 mm, hệ số dẫn nhiệt 0,23 W/ m.K

 Thép chịu lực dày 10 mm, hệ số dẫn nhiệt 45 W/ m.K

Nhiệt độ lò: 8000C, hệ số cấp nhiệt trong lò: 69,6 W/ m2.K

Nhiệt độ không khí: 350C, hệ số cấp nhiệt không khí: 13,9 W/

m2.K

Yêu cầu: Xác định các nhiệt độ bề mặt các lớp

Trang 16

2 BÀI TOÁN TRUYỀN NHIỆT

Gạch cách nhiệt Thép chịu lực

Trang 17

2 BÀI TOÁN TRUYỀN NHIỆT

Trang 18

2 BÀI TOÁN TRUYỀN NHIỆT

a Sử dụng hàm Goalseek

Bước 1: Lập bảng tính như sau:

Trang 19

2 BÀI TOÁN TRUYỀN NHIỆT

a Sử dụng hàm Goalseek

Bước 2: Nhập giá trị tT1 và tính q1

Trang 20

2 BÀI TOÁN TRUYỀN NHIỆT

a Sử dụng hàm Goalseek

Bước 3: tính giá trị tT2, tT3, tT4 thông qua q1

Trang 21

2 BÀI TOÁN TRUYỀN NHIỆT

a Sử dụng hàm Goalseek

Bước 4: tính giá trị q5 thông qua tT4 và t2

Trang 22

2 BÀI TOÁN TRUYỀN NHIỆT

a Sử dụng hàm Goalseek

Bước 5: Lập biểu thức so sánh q5 với q1

Trang 23

2 BÀI TOÁN TRUYỀN NHIỆT

a Sử dụng hàm Goalseek

Bước 6: Thay đổi tT1 để biểu thức so sánh  2%

Trang 24

2 BÀI TOÁN TRUYỀN NHIỆT

a Sử dụng hàm Goalseek

Kết quả:

Trang 25

2 BÀI TOÁN TRUYỀN NHIỆT

Trang 26

2 BÀI TOÁN TRUYỀN NHIỆT

b Sử dụng hàm Solver

Bước 2: lập bảng số liệu:

Trang 27

2 BÀI TOÁN TRUYỀN NHIỆT

b Sử dụng hàm Solver

Bước 3: nhập giá trị biến và tính VT

Trang 28

2 BÀI TOÁN TRUYỀN NHIỆT

b Sử dụng hàm Solver

Bước 4: gọi hàm Solver

Trang 29

2 BÀI TOÁN TRUYỀN NHIỆT

b Sử dụng hàm Solver

Bước 5: cài đặt VT = VP

Trang 30

2 BÀI TOÁN TRUYỀN NHIỆT

b Sử dụng hàm Solver

Kết quả nghiệm:

Trang 31

3 BÀI TOÁN CHƢNG CẤT

Chưng cất hỗn hợp nước – Acetic với nồng độ nhập liệu 20% (KL), sản phẩm đỉnh 95%(kl), sản phẩm đáy 0,5% (kl), chỉ số hồi lưu bằng 4

Yêu cầu: Xác định số đĩa lý thuyết

Trang 34

NỘI DUNG

4.1 PP QUI HOẠCH THỰC NGHIỆM

4.2 KIỂM TRA SỰ TƯƠNG HỢP CỦA PTHQ 4.3 TỐI ƯU HÓA THỰC NGHIỆM BẰNG

EXCEL

4 TỐI ƯU HÓA THỰC NGHIỆM

Trang 35

Mô hình thực nghiệm của đối tượng nghiên cứu:

Biến đầu vào: nồng độ, áp suất, nhiệt độ, độ pH,…

Hàm mục tiêu: hiệu suất, chất lượng sản phẩm, CPSX,…

4.1 PP QUI HOẠCH THỰC NGHIỆM

Trang 36

4 TỐI ƢU HÓA THỰC NGHIỆM

xj + βjj

k j=1

xj2 + βij

k j≠i

Trang 37

4 TỐI ƢU HÓA THỰC NGHIỆM

Bố trí thực nghiệm theo ma trận biến đầu vào - ra:

Ma trận các hệ số hồi qui tuyến tính có: B =

b0

b1

bkTheo phương pháp bình phương cực tiểu, ta có:

XTX B = XTY  B = XTX −1 (XTY) Với: XT là ma trận chuyển vị của ma trận X

(XTX)-1 là ma trận nghịch của ma trận XTX

4.1 PP QUI HOẠCH THỰC NGHIỆM

Trang 38

4 TỐI ƢU HÓA THỰC NGHIỆM

với j, m= 0, k

+ Tính chất đối xứng: tổng các phần tử trong một cột bất kỳ đều bằng 0

xij=0

ni=1

với j ≠ 0

4.1 PP QUI HOẠCH THỰC NGHIỆM

Trang 39

4 TỐI ƢU HÓA THỰC NGHIỆM

Một vài phương pháp qui hoạch thực nghiệm:

+ Qui hoạch thực nghiệm yếu tố toàn phần 2k ( k là các yếu

tố, n là số mức thì số thí nghiệm N = nk)

Ma trận X có thêm tính chất chuẩn hóa:

xij2=N

ni=1

Trang 40

4 TỐI ƢU HÓA THỰC NGHIỆM

+ Qui hoạch trực giao cấp 2: xây dựng ma trận trực giao X bao gồm ba loại thí nghiệm:

- Phần cơ sở gồm n = 2k thí nghiệm theo qui hoạch thực nghiệm yếu tố toàn phần

- Phần điểm “*” gồm nk = 2k điểm nằm trên các trục tọa độ của không gian k yếu tố và cách tâm phương án khoảng cách α > 0

- Phần tâm gồm n0 (n0 ≥ 1) thí nghiệm ở tâm phương án dùng để xác định phương sai tái hiện trong công thức kiểm tra ý nghĩa của các hệ số hồi qui

Tổng số thí nghiệm trong phương án là N = 2k + 2k + n0

4.1 PP QUI HOẠCH THỰC NGHIỆM

Trang 41

4 TỐI ƢU HÓA THỰC NGHIỆM

Một vài dạng phương trình hồi qui:

+ hồi qui bậc 1: y = b0 + kj=1 bj xj

+ hồi qui bậc 1 đầy đủ: y = b0 + kj=1bj xj + bkj≠i ij xixj

( với Ck2 hệ số bij) + hồi qui bậc 2 đầy đủ:

y = b0 + kj=1 bj xj + bkj≠i ij xixj + kj=1 bjj xj2

4.1 PP QUI HOẠCH THỰC NGHIỆM

Trang 42

4 TỐI ƯU HÓA THỰC NGHIỆM

Bước 1: kiểm tra ý nghĩa của các hệ số phương trình hồi qui

bằng tiêu chuẩn Student tα (với α: mức ý nghĩa, α = 0,05)

Chọn thống kê: tbj = sbj

bj

Với sbj: độ lệch quân phương của hệ số thứ i

Nếu tbi > tα(fth) thì hệ số bi được giữ lại trong phương trình hồi qui.(fth = n0 – 1 : bậc tự do tái hiện)

Nếu tbi < tα(fth) thì hệ số bi bị loại khỏi phương trình hồi qui

4.2 KIỂM TRA SỰ TƯƠNG HỢP CỦA PTHQ

Trang 43

4 TỐI ƯU HÓA THỰC NGHIỆM

Phương sai sbj2 được xác định theo công thức:

sbj2 = sth

2

xi2

n i=1

= sth

2

𝑁Phương sai tái hiện sth2 :

sth2 = 1

n0 − 1 (yi0 − y o)2

n0i=1

4.2 KIỂM TRA SỰ TƯƠNG HỢP CỦA PTHQ

Trang 44

4 TỐI ƯU HÓA THỰC NGHIỆM

Bước 2: kiểm tra sự tương thích của phương trình hồi qui

theo tiêu chuẩn Fisher:

4.2 KIỂM TRA SỰ TƯƠNG HỢP CỦA PTHQ

Trang 45

4 TỐI ƢU HÓA THỰC NGHIỆM

Để giải bài toán tối ưu hóa thực nghiệm chúng ta cần tiến hành các bước sau:

+ Bước 1: chọn phương án tiến hành thí nghiệm

+ Bước 2: lập ma trận thực nghiệm X

+ Bước 3: tiến hành thí nghiệm để xác định giá trị biến đầu ra

Y

+ Bước 4: xác định các hệ số trong phương trình hồi qui

+ Bước 5: đánh giá phương trình hồi qui thu được

+ Bước 6: xác định chế độ thực nghiệm tối ưu

4.3 TỐI ƢU HÓA THỰC NGHIỆM BẰNG EXCEL

Trang 46

4 TỐI ƢU HÓA THỰC NGHIỆM

Một số hàm thường dùng trong tối ưu hóa:

+ Nhân hai ma trận: MMULT(array1, array2)

+ Tính tổng bình phương x2: SUMSQ(number1, number2,…)

4.3 TỐI ƢU HÓA THỰC NGHIỆM BẰNG EXCEL

Trang 47

4 TỐI ƢU HÓA THỰC NGHIỆM

Một số hàm thường dùng trong tối ưu hóa:

+ Tra chuẩn số Student: TINV(p1, p2)

+ Tra chuẩn số Fisher: FINV(α, p1, p2)

4.3 TỐI ƢU HÓA THỰC NGHIỆM BẰNG EXCEL

Trang 48

4 TỐI ƢU HÓA THỰC NGHIỆM

Hãy tìm mối quan hệ giữa hàm mục tiêu y và các biến Z1, Z2,

Z3 theo mô hình trực giao cấp 1 với số liệu thu được như sau:

Trang 49

4 TỐI ƯU HÓA THỰC NGHIỆM

Bước 1: lập 1 bảng tính excel với các thông tin sau:

Trang 50

4 TỐI ƯU HÓA THỰC NGHIỆM

Bước 2: chuyển đổi các biến thực sang biến mã hóa:

Trang 51

4 TỐI ƢU HÓA THỰC NGHIỆM

4.3 TỐI ƢU HÓA THỰC NGHIỆM BẰNG EXCEL

Trang 52

4 TỐI ƯU HÓA THỰC NGHIỆM

Bước 4: kiểm tra ý nghĩa của các hệ số hồi qui:

sbj2 = sth

2

xi2

n i=1

Trang 53

4 TỐI ƢU HÓA THỰC NGHIỆM

PTHQ có dạng: y = 12,375 + 2,375 x1 + 4,625 x3

4.3 TỐI ƢU HÓA THỰC NGHIỆM BẰNG EXCEL

Trang 54

4 TỐI ƯU HÓA THỰC NGHIỆM

Bước 5: kiểm tra sự tương hợp của phương trình hồi qui:

sdư2 = 1

N − L (yi − y )2

n i=1

4.3 TỐI ƯU HÓA THỰC NGHIỆM BẰNG EXCEL

F = sdư

2

sth2

Fα(α, ftt, fth) = Fα(0.05,5,2): FINV(0.05,5,2) PTHQ có dạng: y = 12,375 + 2,375 x1 + 4,625 x3

Ngày đăng: 12/04/2015, 14:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN