DANH MỤC THUẬT NGỮ VIẾT TẮT ANH -VIỆT 1G/2G/3G First/Second/Third/ Generation Thế hệ 1/2/3 3GPP Third Generation Partnership Project Dự án hợp tác thế hệ 3 AAA Authentication, Authorizat
Trang 1MỤC LỤC
MỤC LỤC ……… ……… …… I DANH MỤC BẢNG ……….……… III DANH MỤC HÌNH ……….…….………IV DANH MỤC THUẬT NGỮ VIẾT TẮT ANH -VIỆT………… … … …V DANH MỤC THUẬT NGỮ VIẾT TẮT VIỆT ANH……… …… .X
MỞ ĐẦU……… 1
CHƯƠNG I: TỔNG QUAN VỀ MẠNG KHÔNG DÂY 16
1.1 Hệ thống thông tin vệ tinh 16
1.1.1 Giới thiệu 16
1.1.2 Các đặc tính của thông tin vệ tinh 17
1.1.3 Các ứng dụng của thông tin vệ tinh 18
1.1.4 Các hệ thống VSAT 18
1.2 Hệ thống vi ba mặt đất 20
1.2.1 Giới thiệu 20
1.2.2 Phân loại 22
1.2.3 Các mạng Viba mặt đất 22
1.3 Hệ quảng bá 24
1.3.1 Hệ phát thanh số liệu 24
1.3.1.1 Phát thanh AM 24
1.3.1.2 FM 25
1.3.1.3 Phát thanh số 25
1.3.2 Hệ thống truyền hình và truyền số liệu 27
1.3.2.1 Truyền hình đen trắng Error! Bookmark not defined 1.3.2.2 Truyền hình màu Error! Bookmark not defined 1.3.2.3 Truyền hình số Error! Bookmark not defined 1.4 Các hệ thống thông tin cá nhân (Personal Communication Networks) Error!
Bookmark not defined.
1.4.1 Hệ thống thông tin di động Error! Bookmark not defined 1.4.1.1 Điện thoại di động đầu tiên Error! Bookmark not defined 1.4.1.2 Điện thoại tế bào tương tự Error! Bookmark not defined 1.4.1.3 Điện thoại tế bào số Error! Bookmark not defined 1.4.1.4 Điện thoại không dây Error! Bookmark not defined 1.4.1.5 Hệ thống điện thoại thế hệ thứ 3 và thế hệ tương lai Error! Bookmark not defined
1.4.2 Hệ thông tin cá nhân thoại và số liệu Error! Bookmark not defined 1.4.2.1 Hệ thống số liệu diện rộng Error! Bookmark not defined 1.4.2.2 Hệ thống mạng LAN không dây Error! Bookmark not defined 1.4.2.3 ATM không dây Error! Bookmark not defined 1.4.2.4 Mạng PAN Error! Bookmark not defined
Trang 21.4.2.5 Các kết nối không dây cố định Error! Bookmark not defined 1.5 Giới thiệu tổng quan về mạng LAN không dây Error! Bookmark not
CHƯƠNG II: MỞ RỘNG MẠNG LAN KHÔNG DÂY BẰNG KỸ THUẬT
KHÔNG DÂY HÌNH LƯỚI Error! Bookmark not defined.
2.1 Đặt vấn đề Error! Bookmark not defined 2.1.2 Khả năng tự cấu hình Error! Bookmark not defined 2.1.3 Khả năng tự hàn gắn Error! Bookmark not defined 2.1.4 Khả năng mở rộng mạng Error! Bookmark not defined 2.1.5 Tính kinh tế Error! Bookmark not defined 2.2 Cấu trúc mạng không dây hình lưới Error! Bookmark not defined 2.2.1 Điểm – Điểm (Point-to-Point) Error! Bookmark not defined 2.2.2 Điểm – Đa điểm (Point-to-Multipoints) Error! Bookmark not defined 2.2.3 Đa điểm – Đa điểm Error! Bookmark not defined 2.3 Các thiết bị sử dụng trong mạng không dây hình lưới Error! Bookmark not
defined.
2.3.1 Card mạng LAN không dây Error! Bookmark not defined 2.3.2 Card moderm không dây mạng hình lưới 6300 Error! Bookmark not defined
2.3.3 Phần mềm máy trạm Error! Bookmark not defined 2.3.4 Bộ định tuyến không dây hình lưới Error! Bookmark not defined 2.3.5 Điểm truy cập Error! Bookmark not defined 2.3.6 Điều khiển chuyển mạch Error! Bookmark not defined 2.3.7 Tích hợp các thành phần Error! Bookmark not defined 2.4 Các giao thức truyền thông sử dụng trong mạng không dây hình lưới Error!
Bookmark not defined.
2.4.1 Giao thức định tuyến động DSR (Dynamic Source Routing Protocol) Error! Bookmark not defined
2.4.1.1 Cơ chế phát hiện đường Error! Bookmark not defined 2.4.1.2 Cơ chế duy trì đường Error! Bookmark not defined 2.5 Chuẩn 802.11s Error! Bookmark not defined
CHƯƠNG III:TỐI ƯU CẤU HÌNH MẠNG KHÔNG DÂY HÌNH LƯỚI
Error! Bookmark not defined.
3.1 Mô hình lập trình toán học của hệ thống mạng không dây hình lưới Error!
Bookmark not defined.
Trang 33.2 Thiết lập bài toán để giảm thiểu chi phí và đảm bảo yêu cầu lưu lượng
mạng… Error! Bookmark not defined 3.2.1 Mô hình tốc độ cố định Error! Bookmark not defined 3.2.2 Mô hình tốc độ thích nghi Error! Bookmark not defined 3.2.3 Mô hình có quan tâm đến nhiễu Error! Bookmark not defined
3.3 Phân tích ảnh hưởng của lưu lượng và giá cả đến thiết kế mạng cụ thể được
xây dựng dựa vào mô hình toán học trên Error! Bookmark not defined 3.4 Kết luận Error! Bookmark not defined
KẾT LUẬN…… Error! Bookmark not defined TÀI LIỆU THAM KHẢO 27
Trang 4DANH MỤC BẢNG
CHƯƠNG I : TỔNG QUAN VỀ MẠNG KHÔNG DÂY 16
Bảng 1: Thông tin liên quan đến các chuẩn Error! Bookmark not defined
CHƯƠNG II: MỞ RỘNG MẠNG LAN KHÔNG DÂY BẰNG KỸ THUẬT
KHÔNG DÂY HÌNH LƯỚI 41
CHƯƠNG III : TỐI ƯU MÔ HÌNH MẠNG KHÔNG DÂY HÌNH LƯỚI 57
Bảng 2: Kết quả cho giải pháp tối ƣu của mô hình tốc độ cố định với M = 128
Mb/s, d = 600 Kb/s Error! Bookmark not defined
Bảng 3: Kết quả cho giải pháp tối ƣu của mô hình tốc độ cố định với M = 128
Mb/s, d = 3 Mb/s Error! Bookmark not defined
Bảng 4: Kết quả cho giải pháp tối ƣu của mô hình tốc độ cố định với M bất kỳ
Error! Bookmark not defined
Bảng 5: Kết quả cho giải pháp tối ƣu của mô hình tốc độ cố định với M bất kỳ,
d=3Mb/s Error! Bookmark not defined
Bảng 6: Giải pháp cho mô hình tốc độ cố định khi β thay đổi, m= 50, d= 3Mb/s,
M = 128Mb/s Error! Bookmark not defined
Bảng 7: Giải pháp cho mô hình tốc độ cố định khi β thay đổi, m= 50, d= 3Mb/s,
M bất kỳ Error! Bookmark not defined
Bảng 8: Chất lƣợng của giải pháp trong mô hình tốc độ thích nghi với d =
200Kb/s Error! Bookmark not defined
Bảng 9: Chất lƣợng của giải pháp trong mô hình tốc độ thích nghi với d =
600Kb/s Error! Bookmark not defined
Bảng 10: Giải pháp tối ƣu của mô hình tính toán đến nhiễu và không tính đến
tốc độ thích nghi với d= 600 Kb/s Error! Bookmark not defined
Bảng 11: Giải pháp tối ƣu của mô hình tính toán đến nhiễu và không tính đến
tốc độ thích nghi với d= 3Mb/s Error! Bookmark not defined
Trang 5DANH MỤC HèNH VẼ
CHƯƠNG I : TỔNG QUAN VỀ MẠNG KHễNG DÂY 16
Hình 1.1: Hệ thống vệ tinh VSAT 19
Hình 1.2: Mô hình của hệ thống viba số tiêu biểu 21
Hình 1.3 : Sơ đồ khối thiết bị thu phát viba số 21
Hình 1.4: Mô hình của hệ thống vi ba điểm nối điểm tiêu biểu 23
Hình 1.5: Mô hình của hệ thống vi ba điểm nối đa điểm tiêu biểu 24
Hỡnh 1.6: Liờn kết điểm điểm dựng bộ thu phỏt hồng ngoại Error! Bookmark not defined Hỡnh 1.7: Kết nối cầu khụng dõy Error! Bookmark not defined Hỡnh 1.8: Mụ hỡnh WLAN từ điểm tới đa điểm Error! Bookmark not defined Hỡnh 1.9: Giao diện của WLAN với LAN cú dõy Error! Bookmark not defined Hỡnh 1.10: Cấu trỳc Bus của mạng LAN khụng dõy Error! Bookmark not defined Hỡnh 1.11: Cấu trỳc Ring của mạng LAN khụng dõy Error! Bookmark not defined Hỡnh 1.12: Cấu trỳc Star của mạng LAN khụng dõy Error! Bookmark not defined Hỡnh 1.13: Trải phổ nhảy tần Error! Bookmark not defined Hỡnh 1.14: Kỹ thuật LAN hồng ngoại khuyếch tỏn Error! Bookmark not defined. CHƯƠNG II: MỞ RỘNG MẠNG LAN KHễNG DÂY BẰNG KỸ THUẬT KHễNG DÂY HèNH LƯỚI 41
Hỡnh 2.1: Cấu hỡnh mạng điểm – điểm Error! Bookmark not defined Hỡnh 2.2: Cấu hỡnh mạng điểm – đa điểm Error! Bookmark not defined Hỡnh 2.3: Cấu hỡnh mạng đa điểm – đa điểm Error! Bookmark not defined Hỡnh 2.4: Modem khụng dõy 6300 của mạng khụng dõy hỡnh lưới Error!
Bookmark not defined.
Hỡnh 2.5: Liờn hệ cỏc kờnh trong QDMA MeshNetworks và IEEE 802.11b/g
trong mạng LAN khụng dõy Error! Bookmark not defined Hỡnh 2.6: Bộ định tuyến khụng dõy hỡnh lưới đặt ở cột đốn cụng cộng Error!
Bookmark not defined.
Hỡnh 2.7: Điểm truy cập IAP đặt ở ngoài trời Error! Bookmark not defined Hỡnh 2.8: Kết hợp của cỏc thành phần trong mạng khụng dõy hỡnh lưới Error!
Bookmark not defined.
Hỡnh 2.9: Cơ chế phỏt hiện đường, nỳt A là nguồn, nỳt E là đớch Error!
Bookmark not defined.
Hỡnh 2.10: Cơ chế duy trỡ đường, nỳt C khụng thể truyền gúi tin từ A đến E
thụng qua bước nhảy D Error! Bookmark not defined
CHƯƠNG III : TỐI ƯU Mễ HèNH MẠNG KHễNG DÂY HèNH LƯỚI 57
Hỡnh 3.1: Mụ hỡnh toỏn học của mạng khụng dõy hỡnh lưới Error! Bookmark
not defined.
Hỡnh 3.2: Cỏc vựng đồng tõm quanh vị trớ j Error! Bookmark not defined
Trang 6DANH MỤC THUẬT NGỮ VIẾT TẮT ANH -VIỆT
1G/2G/3G First/Second/Third/ Generation Thế hệ 1/2/3
3GPP Third Generation Partnership Project Dự án hợp tác thế hệ 3
AAA Authentication, Authorization, and
Accounting Xác thực, cấp quyền, thanh toán ACF Associate Control Function Chức năng điều khiển liên kết
ACM Adaptive Coding and Modulation Điều chế và mã tương thích
AM Amplitude Modulation Điều chế biên độ
AMPS Advanced Mobile Phone System Hệ thống điện thoại di động tiên tiến
ARPA Advanced Research Projects Agency Văn phòng dự án nghiên cứu cải
tiến ARQ Automatic Repeat Request Yêu cầu lặp tự động
ATM Asynchronous Transfer Mode Phương thức truyền không đồng bộ ATSC Advanced Television System
Committee
Hội đồng về hệ thống truyền hình cải biên
BMC Broadcast/Multicast Control Điều khiển Multicast
BPSK Binary Phase Shift Keying Khóa dịch pha nhị phân
BRAN Broadband Remote Access Network Mạng truy cập từ xa không dây
BSS Broadcast Satellite Service Dịch vụ vệ tinh quảng bá
CATV Community Antennae Television Truyền hình cáp
CCIR Consultative Committee on
International Radio Hội đồng tư vấn vô tuyến quốc tế CDMA Code Division Multiple Access Đa truy cập phân chia theo mã
COFMA Coded Orthogonal frequency-division
multiplexing
Ghép kênh phân chia tần số trực giao mã
CPE Customer Premises Equipment Thiết bị của khách hàng
CRC Cycle Redundent Check Kiểm tra mã dư vòng
DAB Digital Audio Broadcasting Quảng bá phát thanh số
DBPSK Differentially encoded BPSK Điều chế BPSK mã vi sai
DCC DLC Connection Control Điều khiển kết nối DLC
DLC Data-link Control Điều khiển liên kết dữ liệu
DRM Digital Radio Mondiale Đài phát thanh số
DSL Digital Subcriber Line Đường dây thuê bao số
Trang 7DSS Distribution system service Dịch vụ hệ thống phân phổi
DTH Direct to Home Dịch vụ trực tiếp tới thuê bao
DVB-C Digital Video broadcasting- cable Quảng bá truyền hình số qua cable DVB-H Digital Video Broadcasting -
Handheld
Quảng bá truyền hình số mặt đất dùng cho thiết bị di động
DVB-S Digital Video broadcasting- Satellite Quảng bá truyền hình số vệ tinh DVB-T Digital Video broadcasting- terrestrial Quảng bá truyền hình số mặt đất EAP Extended Authentication Protocol Giao thức xác thực mở rộng
EDGE Enhanced data rate for global
ESS Extended Service Set Điểm dịch vụ mở rộng
ETSI European Telecommunications
Standards Institute Viện tiêu chuẩn viễn thông châu Âu FCC Federal Communications Commission Hội đồng thông tin liên bang Mỹ
FDD Frequency Division Duplex Song công phân chia tần số
FDMA Frequency Division Multiple Access Đa truy cập phân chia theo tần số FEC Forward Error correction Sửa lỗi trước
FPLMTS Future Public Mobile Telecom System Hệ thống viễn thông di động công
công tương lai FSK Frequency Shift Keying Khóa dịch tần
FSS Fixed Satellite Services Dịch vụ vệ tinh cố định
GFSK Gaussian Frequency Shift Keying Khóa dịch tần Gaussia
GPRS General Packet Radio Service Dịch vụ vô tuyến gói chung
GPS Globle Positioning Systems Hệ thống định vị toàn cầu
GSM Global System for Mobile
Communication Hệ thống thông tin di động toàn cầu HDTV High definition Television Truyền hình phân giải cao
HIPERLAN HIgh PErformance Radio LAN Mạng vùng cục bộ không dây hiệu
năng cao HIPERMAN HIgh PErformance Radio MAN Mạng vùng đô thị không dây hiệu
năng cao HSCSD High-Speed Circuit-Switched Data Số liệu chuyển mạch kênh tốc độ
cao IBOC In-band/On-channel Cùng kênh/cùng tần số
IEEE Institute of Electrical and Electronics
Broadcasting-Cable
Quảng bá số tích hợp dịch vụ -qua cáp
ISDB-S Integrated Services Digital
Broadcasting-Satellite Quảng bá số tích hợp dịch vụ vệ tinh
Trang 8ISDB-T Integrated Services Digital
Broadcasting-terrestrial
Quảng bá số tích hợp dịch vụ mặt đất
ISDN Integrated Services Digital Network Mạng số liên kết đa dịch vụ
ISM Industry/Sicienfic/Medical Y tế/ Khoa học/ Công nghiệp
ITU International Telecommunication
JPEG Joint Photographic Experts Group Nhóm chuyên gia nghiên cứu ảnh
tĩnh L2CAP Logical Link Control and Adaptation
Protocol
Giao thức tương thích và điều khiển liên kết logic
LANDSAT Land Remote-Sensing Satellite Vệ tinh quan sát trái đất
LDPC Low Density Parity Check Kiểm tra chẵn lẻ mật độ thấp
LLC Logical Link Control Điều khiển liên kết logical
LMC Link Management Control Điều khiển quản lý liên kết
LMP Link Management Protocol Giao thức quản lý liên kết
LSI Large Scale Integration Tích hợp mức cao
MAC Medium Access Control Điều khiển truy cập đường truyền MAN Metropolitan Area Network Mạng vùng đô thị
MBS Mobile broadband system Hệ thống băng rộng di động
MLME MAC Sublayer Management Entity Thực thế quản lý lớp con MAC MMAC-PC
Multimedia Mobile Access Communications Systems Promotion Council
Hội đồng cải tiến các hệ thống thông tin truy cập di động đa phương tiện
MMDS Multichannel multipoint distribution
MPEG Moving Picture Experts Group Nhóm chuyên gia hình ảnh động
MSC Mobile Switching Center Trung tâm chuyển mạch di động MSDU MAC Service Data Unit Đơn vị dữ liệu dịch vụ MAC
MSS Mobile Subcriber Station Trạm thuê bao di động
NAI Network Access Identifier Nhận diện truy cập Mạng
NASA National Aeronautics and Space
Administration
Quản trị không gian và vũ trụ quốc gia Mỹ
NTSC National Television System
PAL Phase Alternating line Pha luân phiên theo dòng
PAN Personal Area Network Mạng vùng cá nhân
PCF Point coordination function Chức năng phối hợp điểm
PCS Personal Communication System Hệ thống truyền thông cá nhân PDA Personal Digital Assistant Thiết bị số cá nhân
PDC Personal Digital Cellular Tổ ong số cá nhân
PDCP Packet Data Convergence Protocol Giao thức hội tụ dữ liệu gói
PKM Private Key Management Quản lý khóa riêng
Trang 9PLCP Physical Layer Convergence Protocol Giao thức hội tụ lớp vật lý
PLMF PHY layer management entity Thực thể quản lý lớp vật lý
PMD Physical medium dependent sublayer Lớp con độc lập môi trường vật lý
PPM Pulse possition modulation Điều chế vị trí xung
PSTN Public Switched Telephone Network Mạng điện thoại chuyển mạch công
cộng
RGs Resource Grant messages Bản tin cấp phát tài nguyên
RLC Radio Link Control Điều khiển liên kết vô tuyến
RRC Radio Resource control Điều khiển tài nguyên vô tuyến
SAP Service Access Points Các điểm truy cập dịch vụ
SAR Segmentation and Reassembly Phân đoạn và lắp ghép
SDP Service Discovery Protocol Giao thức tìm kiếm dịch vụ
SDTV Standard Definition Television Truyền hình phân giải tiêu chuẩn
SECAM Séquentiel couleur à mémoire Màu thứ tự có nhớ
SIM Subcriber identifier Module Mođun nhận diện thuê bao
SIP Session Initiation Protocol Giao thức khởi tạo phiên
SPI Syschronization parallel interface Giao diện song song đồng bộ
VCM Variable Coding and Modulation Điều chế và mã hóa thay đổi
VIR Vertical Interval Reference Chuẩn khoảng đứng
VSAT Very Small Aperture Terminal Thiết bị vệ tinh kích thước nhỏ
WATM Wireless Asynchronous Transfer
Trang 10Wi-Fi Wireless Fidelity Không dây tin cậy
WiMAX World interoperability Microwave
WPAN Wireless Personal Area Network Mạng vùng cá nhân không dây
Trang 11DANH MỤC THUẬT NGỮ VIẾT TẮT VIỆT ANH
Bản tin cấp phát tài nguyên RGs Resource Grant messages
Bộ định tuyến truy cập AR Access Router
Các điểm truy cập dịch vụ SAP Service Access Points
Cấp phát tài nguyên RG Resource Grant
Chất lượng dịch vụ QoS Quality of Service
Chuẩn khoảng đứng VIR Vertical Interval Reference
Chức năng điều khiển liên kết ACF Associate Control Function
Chức năng phối hợp điểm PCF Point coordination function
Cùng kênh/cùng tần số IBOC In-band/On-channel
Đa truy cập phân chia theo mã CDMA Code Division Multiple Access
Đa truy cập phân chia theo mã
băng rộng WCDMA Wideband Code Division Multiple Access
Đa truy cập phân chia theo tần số FDMA Frequency Division Multiple Access
Đa truy cập phân chia theo thời
Đèn hình chân không CRT Cathode Ray Tube
Dịch vụ điện thoại di động cải tiến IMTS Improved Mobile Telephone Service Dịch vụ hệ thống phân phổi DSS Distribution system service
Dịch vụ không yêu cầu cấp phát UGS Unsolicited Grant Service
Dịch vụ trực tiếp tới thuê bao DTH Direct to Home
Dịch vụ vệ tinh cố định FSS Fixed Satellite Services
Dịch vụ vệ tinh quảng bá BSS Broadcast Satellite Service
Dịch vụ vô tuyến gói chung GPRS General Packet Radio Service
Điểm dịch vụ cơ sở BSS Basic Service Set
Điểm dịch vụ mở rộng ESS Extended Service Set
Điểm truy cập dịch vụ người dùng USAP User Service Access Point
Diễu dữ liệu dịch vụ SDU Service Data Unit
Điều chế biên độ AM Amplitude Modulation
Điều chế BPSK mã vi sai DBPSK Differentially encoded BPSK
Điều chế và mã hóa thay đổi VCM Variable Coding and Modulation
Điều chế và mã tương thích ACM Adaptive Coding and Modulation
Điều chế vị trí xung PPM Pulse possition modulation
Điều khiển kết nối DLC DCC DLC Connection Control
Điều khiển liên kết dữ liệu DLC Data-link Control
Điều khiển liên kết logical LLC Logical Link Control
Điều khiển liên kết vô tuyến RLC Radio Link Control
Điều khiển Multicast BMC Broadcast/Multicast Control
Điều khiển quản lý liên kết LMC Link Management Control
Điều khiển tài nguyên vô tuyến RRC Radio Resource control
Điều khiển truy cập đường truyền MAC Medium Access Control
Trang 12Đơn vị dữ liệu dịch vụ MAC MSDU MAC Service Data Unit
Dự án hợp tác thế hệ 3 3GPP Third Generation Partnership Project Đường dây thuê bao số DSL Digital Subcriber Line
Ghép kênh phân chia tần số trực
Giao diện nối tiếp đồng bộ SSI Syschronization Serial interface
Giao diện song song đồng bộ SPI Syschronization parallel interface
Giao thức hội tụ dữ liệu gói PDCP Packet Data Convergence Protocol
Giao thức hội tụ lớp vật lý PLCP Physical Layer Convergence Protocol Giao thức khởi tạo phiên SIP Session Initiation Protocol
Giao thức quản lý liên kết LMP Link Management Protocol
Giao thức tìm kiếm dịch vụ SDP Service Discovery Protocol
Giao thức tương thích và điều
khiển liên kết logic L2CAP
Logical Link Control and Adaptation Protocol
Giao thức xác thực mở rộng EAP Extended Authentication Protocol
Hệ thống băng rộng di động MBS Mobile broadband system
Hệ thống điện thoại di động tiên
Hệ thống định vị toàn cầu GPS Globle Positioning Systems
Hệ thống phân phối da điểm đa
Multichannel multipoint distribution System
Hệ thống thông tin di động toàn
Hệ thống truyền thông cá nhân PCS Personal Communication System
Hệ thống viễn thông di động công
công tương lai FPLMTS Future Public Mobile Telecom System
Hệ thống Viễn thông di động toàn
Institute of Electrical and Electronics Engineers
Hội đồng cải tiến các hệ thống
thông tin truy cập di động đa
Hội đồng hệ thống truyền hình
quốc gia Mỹ NTSC National Television System Committee Hội đồng thông tin liên bang Mỹ FCC Federal Communications Commission Hội đồng tư vấn vô tuyến quốc tế CCIR Consultative Committee on International
Radio Hội đồng về hệ thống truyền hình
Hội liên hiệp viễn thông quốc tế ITU International Telecommunication Union
Trang 13Kênh truy nhập ACH Access Channel
Khóa dịch pha nhị phân BPSK Binary Phase Shift Keying
Khóa dịch tần FSK Frequency Shift Keying
Khóa dịch tần Gaussia GFSK Gaussian Frequency Shift Keying Không dây tin cậy Wi-Fi Wireless Fidelity
Không tầm nhìn thẳng NLOS Non Line of Sight
Kiểm tra chẵn lẻ mật độ thấp LDPC Low Density Parity Check
Kiểm tra mã dư vòng CRC Cycle Redundent Check
Lớp con độc lập môi trường vật lý PMD Physical medium dependent sublayer Lớp con hội tụ đặc thù dịch vụ SSCS Service specific convergence sublayer
Mạng điện thoại chuyển mạch
công cộng PSTN Public Switched Telephone Network Mạng internet toàn cầu WWW World Wide Web
Mạng số liên kết đa dịch vụ ISDN Integrated Services Digital Network Mạng tổ ong số quốc gia Mỹ USDC United States Digital Cellular
Mạng truy cập từ xa không dây BRAN Broadband Remote Access Network Mạng vòng lặp cục bộ WLL Wireless local loop
Mạng vùng cá nhân PAN Personal Area Network
Mạng vùng cá nhân không dây WPAN Wireless Personal Area Network
Mạng vùng cục bộ LAN Local Area Network
Mạng vùng cục bộ không dây WLAN Wireless Local Area Network
Mạng vùng cục bộ không dây hiệu
năng cao
HIPERLA
N HIgh PErformance Radio LAN Mạng vùng đô thị MAN Metropolitan Area Network
Mạng vùng đô thị không dây WMAN Wireless MAN
Mạng vùng đô thị không dây hiệu
năng cao
HIPERM
AN HIgh PErformance Radio MAN Màu thứ tự có nhớ SECAM Séquentiel couleur à mémoire
Mođun nhận diện thuê bao SIM Subcriber identifier Module
Nhận diện truy cập Mạng NAI Network Access Identifier
Nhóm đặc trách kỹ thuật Internet IETF Internet Engineering Task Force
Nhóm chuyên gia hình ảnh động MPEG Moving Picture Experts Group
Nhóm chuyên gia nghiên cứu ảnh
Pha luân phiên theo dòng PAL Phase Alternating line
Phân đoạn và lắp ghép SAR Segmentation and Reassembly
Phương thức trực tiếp DM Direct Mode
Phương thức truyền không đồng
Phương thức truyền không đồng
bộ không dây WATM Wireless Asynchronous Transfer Mode Quản lý khóa riêng PKM Private Key Management
Quản trị không gian và vũ trụ quốc
National Aeronautics and Space Administration
Quảng bá phát thanh số DAB Digital Audio Broadcasting
Quảng bá số tích hợp dịch vụ ISDB Integrated Services Digital Broadcasting
Trang 14Số liệu chuyển mạch kênh tốc độ
Song công phân chia tần số FDD Frequency Division Duplex
Sửa lỗi trước FEC Forward Error correction
Tài nguyên vô tuyến RR Radio Resource
Thế hệ 1/2/3 1G/2G/3G First/Second/Third/ Generation
Thiết bị của khách hàng CPE Customer Premises Equipment
Thiết bị số cá nhân PDA Personal Digital Assistant
Thiết bị vệ tinh kích thước nhỏ VSAT Very Small Aperture Terminal
Thực thế quản lý lớp con MAC MLME MAC Sublayer Management Entity Thực thể quản lý lớp vật lý PLMF PHY layer management entity
Tích hợp mức cao LSI Large Scale Integration
Tiết kiệm công suất PS Power Saving
Tính riêng tư tương đương có dây WEP Wired equivalent privacy
Tổ chức phát thanh và truyền hình
International Radio and Television Organisation
Tổ ong số cá nhân PDC Personal Digital Cellular
Tốc độ số liệu gói tăng cường để
phát triển GSM EDGE Enhanced data rate for global evolution
Trạm thuê bao di động MSS Mobile Subcriber Station
Trung tâm chuyển mạch di động MSC Mobile Switching Center
Truy cập vi ba khả năng tương tác
toàn cầu WiMAX World interoperability Microwave Access
Truyền hình cáp CATV Community Antennae Television
Truyền hình phân giải cao HDTV High definition Television
Truyền hình phân giải tiêu chuẩn SDTV Standard Definition Television
Văn phòng dự án nghiên cứu cải
Vệ tinh quan sát trái đất LANDSA
T Land Remote-Sensing Satellite Video theo yêu cầu VoD Video on Demand
Viện tiêu chuẩn viễn thông châu ETSI European Telecommunications Standards
Trang 15Âu Institute
Xác thực, cấp quyền, thanh toán AAA Authentication, Authorization, and
Accounting
Y tế/ Khoa học/ Công nghiệp ISM Industry/Sicienfic/Medical
Yêu cầu lặp tự động ARQ Automatic Repeat Request
MỞ ĐẦU
Như ta đã biết WiMAX có ưu điểm về tốc độ truyền cao và phạm vi phủ sóng rộng, do đó nó là lựa chọn số một cho các ứng dụng mạng không dây có số lượng người sử dụng lớn, cung cấp đồng thời nhiều dịch vụ khác nhau (thoại, video, Internet) trên cùng một đường truyền không dây Tuy nhiên, với các ứng dụng mạng có phạm vi vừa và nhỏ, công nghệ WiMAX không phải là một giải pháp phù hợp do giá thành thiết bị đầu cuối cao, chi phí thiết lập mạng lớn Trong các ứng dụng mạng không dây phạm vi vừa và nhỏ, công nghệ WLAN (IEEE 802.11) vẫn là một giải pháp hoàn toàn phù hợp về đặc điểm kỹ thuật cũng như chi phí sử dụng Tuy nhiên, do hạn chế về tầm phủ sóng, công nghệ WLAN truyền thống không thể đáp ứng được các ứng dụng cần
mở rộng mạng Vì vậy, trên cơ sở các yếu tố công nghệ có sẵn của công nghệ không dây chuẩn, yêu cầu đặt ra là phải xây dựng được giải pháp kết nối để tạo ra mạng có phạm vi phủ sóng cao hơn nhưng vẫn đảm bảo được tính chất của mạng Kỹ thuật mạng hình lưới không dây WMN (Wireless Mesh Network) có thể được coi là một giải pháp tốt cho vấn đề đặt ra, nhằm mở rộng phạm vi phủ sóng cho các mạng WLAN chuẩn Dựa trên các thiết bị có sẵn của WLAN cùng với một số cải tiến về cả phần cứng, phần mềm; xây dựng giao thức truyền thông mới, kỹ thuật mạng hình lưới không dây có thể cải thiện đáng kể tầm phủ sóng của mạng ban đầu
Khi mạng không dây hình lưới ra đời, các nghiên cứu tập trung chủ yếu vào giao thức điều khiển MAC, giao thức định tuyến, khả năng quản lý di động và các vấn đề bảo mật nhằm tối ưu mạng Nhưng có một vấn đề thời sự mà nhà thiết kế nào cũng quan tâm, đó là thiết kế như thế nào để chi phí cài đặt mạng là ít nhất mà vẫn đảm bảo được hiệu suất của mạng
Luận văn “Mạng không dây, mở rộng LAN không dây sử dụng kỹ thuật hình lưới
và tối ưu hóa cấu hình.” nghiên cứu về hệ thống mạng không dây nói chung và tìm hiểu sâu hơn về mạng LAN không dây, áp dụng kỹ thuật hình lưới để mở rộng mạng LAN, đồng thời nghiên cứu, chắt lọc ra một số biểu thức toán học nhằm tối ưu việc thiết kế cấu hình mạng Để khẳng định sự đúng đắn của các biểu thức đã nêu, tác giả
sử dụng một số kết quả nghiên cứu về tối ưu cấu trúc mạng WLAN dạng lưới của một
số tác giả khác [5] làm minh chứng