1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

học thuyết ý niệm laton

15 356 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1,8 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các thành viên trong nhóm1.Trịnh Thị Phương Thảo trưởng nhóm 2.Trần Thùy An 3.Tiêu Thị Thanh Bình 4..  Dòng dõi chủ nô quý tộc Học trò của Xocrat - người theo trường phái triết học du

Trang 1

Nhóm 49 Ngôn ngữ A

Trang 2

Các thành viên trong nhóm

1.Trịnh Thị Phương Thảo (trưởng nhóm)

2.Trần Thùy An

3.Tiêu Thị Thanh Bình

4 Hoàng Thị Kim Duyên

5.Trần Thị Dự

6.Trần Thu Hằng

7.Nguyễn Thị Hiền

8.Vũ Thị Lý

9.Nguyễn Thị Mai

10 Nguyễn Thị Nguyệt Minh

11 Đào Thị Thúy Ngà

12.Bùi Thị Tuyết Trinh

13 Nguyễn Thị Giang (MC)

Trang 3

Bố cục

1 Vài Nét về tiểu sử Platon

2 Nội dung về học thuyết ý niệm

2.1 Quan niệm về 2 thế giới

2.2.Vấn đề con người

2.3 Vấn đề đạo đức

2.4.Nhà nhà nước lý tưởng

2.5 Lý luận về nhận thức

3.Một vài nhận xét

3.1 Tích cực

3.2 Hạn chế

Trang 4

 Dòng dõi chủ nô quý tộc

 Học trò của Xocrat - người theo trường phái triết học

duy tâm

 Đấu tranh chống lại phái

chủ nô dân chủ, bị bắt

 Năm 387 TCN ông thành lập

“viện hàn lâm”

 Chịu ảnh hưởng sâu sắc

khuynh hướng duy lý

Trang 5

N i dung h c thuy t ý ni m ộ ọ ế ệ

Th gi i ý ni m ế ớ ệ Th gi i s v t c m tính ế ớ ự ậ ả

• Ngu n g c c a th gi iồ ố ủ ế ớ

• T n t i bên ngoài con ngồ ạ ười

• T n t i vĩnh vi n, b t bi n, ồ ạ ễ ấ ế

b t đ ng, tuy t đ i chân th cấ ộ ệ ố ự

• Các s v t c th ch là b n ự ậ ụ ể ỉ ả

sao c a các ý ni mủ ệ

• Thông qua các quan h toán ệ

h c, bi u th b ng các con s , ọ ể ị ằ ố

tác đ ng đ n v t ch t đ t o ộ ế ậ ấ ể ạ

ra nh ng s v t c m tínhữ ự ậ ả

• Th gi i t n t i không chân ế ớ ồ ạ

th cự

• Luôn bi n đ iế ổ

• Là cái bóng c a ý ni mủ ệ

Trang 6

Ví dụ:

Ý niệm “con ngựa” có trước, còn “con ngựa” có sau và chỉ là cái bóng của ý niệm “con ngựa”.

ví dụ “hang động” :

Ở ngoài cửa của một cái hang tối có một đoàn người

đi qua; ánh sáng mặt trời chiếu vào cửa hang làm cho bóng của đoàn người được in lên vách đá Nếu nhìn lên vách hang bên trong người ta sẽ thấy những bóng người đi qua Những bóng người này chỉ là hình ảnh của đoàn người chứ không phải bản thân đoàn người.

Trang 7

TồN TạI KHÔNG TồN TạI

 Cái phi vật chất, cái nhận

biết được bằng trí tuệ

siêu nhiên tự nhiên là cái

có tính thứ nhất

 Là vật chất, cái có tính thứ hai so với cái tồn tại phi vật chất

Trang 9

Vai trò của ý niệm

 Ý niệm tạo nên bản chất chung

của sự vật, hiện tượng

 Là cơ sở thống nhất của toàn thế giới

 Ý niệm tạo ra sự vật

Trang 10

V n đ con ng ấ ề ườ i

Th xác ể Linh h n ồ

• T o thành t đ t, nạ ừ ấ ước, l a, ử

không khí

• Là nh ng v t th h u hình, ữ ậ ể ữ

không t n t i vĩnh vi n, có ồ ạ ễ

sinh và có tử

• Thượng đ sinh raế

• B t t , vĩnh h ngấ ử ằ

Trang 11

V n đ đ o đ c ấ ề ạ ứ

Linh

h n ồ

Trang 12

 Nhà nước cộng hòa

 Bất bình đẳng

 Dựa trên sự phát triển của sản xuất vật chất và sự phân công hài hòa giữa các nghề

Trang 13

Lý lu n v nh n th c ậ ề ậ ứ

_Đ i tố ượng : th gi i ý ni mế ớ ệ _ 2 lo i nh n th c ạ ậ ứ

Nh n th c lý tính ậ ứ Nh n th c c m tính ậ ứ ả

• d a vào khái ni m, đ t t i tri ự ệ ạ ớ

th c chân th cứ ự

• Vì: m i s v t đ u có m t ý ỗ ự ậ ề ộ

ni m v nó, s v t có th m t ệ ề ự ậ ể ấ

đi nh ng ý ni m v s v t ư ệ ề ự ậ

không bao gi m tờ ấ

• không bao gi đ t t i tri th c ờ ạ ớ ứ chân th c.ự

 Đ cao vai trò c a nh n th c lý tính và h th p vai trò c a nh n th c c m ề ủ ậ ứ ạ ấ ủ ậ ứ ả tính

 Ông đã quy toàn b quá trình nh n th c thành quá trình h i t ộ ậ ứ ồ ưở ng c a linh ủ

h n b t t , r t th n bí ồ ấ ử ấ ầ

Trang 14

Ph ươ ng pháp nh n th c ậ ứ

1 ph ươ ng pháp bi n ch ng ệ ứ đ nh n th c khái ể ậ ứ

ni mệ

 là ph ươ ng pháp t t nh t đ th c hi n s “h i ố ấ ể ự ệ ự ồ

t ưở ng” s “nh l i” nh ng ý ni m ự ớ ạ ữ ệ

 đ a ra nh ng câu h i và nh ng câu tr l i thích ư ữ ỏ ữ ả ờ

h p đ gi i thích nh ng v n đ tri t h c, đ t t i ợ ể ả ữ ấ ề ế ọ ạ ớ tri th c chân th c – nh ng khái ni m chung ứ ự ữ ệ

2 ph ươ ng pháp phân đôi các khái ni m: ệ nh ng ữ

ý ki n thành các khái ni m và nh ng ý ki n đ i l p ế ệ ữ ế ố ậ nhau

Ví d : “có v n đ ng” và “không v n đ ng”ụ ậ ộ ậ ộ

Trang 15

Nhận xét về học thuyết của Platon

Ngày đăng: 12/04/2015, 14:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w