1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Hóa học hữu cơ phần bài tập

213 3K 22
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hóa học hữu cơ phần bài tập
Tác giả GS. TSKH. Ngô Thị Thuận
Trường học Nhà Xuất Bản Khoa Học Và Kỹ Thuật
Chuyên ngành Hóa học hữu cơ
Thể loại Phần bài tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 213
Dung lượng 5,64 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hóa học hữu cơ phần bài tập

Trang 1

axial equatorial

Trang 2

GS TSKH NGO THI THUAN

HOA HOC HUU CO

PHAN BAI TAP

TAP 2

NHA XUAT BAN KHOA HOC VA KY THUAT

HA NOI

Trang 3

CAC PHAN UNG THUONG GAP TRONG HOA HOC HOU CO

LOI NOI DAU

Nhằm củng cố và nâng cao kiến thức về hoá học hữu cơ cho sinh viên,

chúng tôi tiếp tục biên soạn cuốn Hoá học hữu cơ, phan bài tập, tập II Cuốn sách gồm hai phân: Phần đâu tóm lược các phản ứng thường gặp

trong hoá học hữu cơ, phân hai là gần 400 bài tập kèm lời giải của 13 chương mục khác nhau gắn với chương trình Hoá học Hữu cơ

Cuốn sách này được dùng làm tài liệu học tập cho sinh viên, học viên cao học, nghiên cứu sinh ngành Hoá học các trường đại học, ngoài ra còn dùng làm tài liệu tham khảo cho cán bộ giảng dạy các trường đại học, cao đẳng và giáo viên phổ thông trung học, các em học sinh trung học phổ thông

chuẩn bị thi học sinh giỏi cấp quốc gia và quốc tế và những ai quan tâm đến

Hoá học Hữu cơ

Chắc chắn cuốn sách không tránh khỏi những thiếu sót, lời giải có thể

có những cách khác hợp lí hơn, tác giả mong nhận được những ý kiến đóng

góp xây dựng

Tác giả

Trang 4

CÁC PHẢN ỨNG THƯỜNG GẶP TRONG HOÁ HỌC HỮU CƠ 3

1 Điều chế anken và ankin trong phòng thí nghiệm 7

4, Sự thế và phản ứng thế của benzen có nhóm thế li

5 Ảnh hưởng của nhóm thế thứ nhất đối với sự thế tiếp theo 11

6 Điều chế anky] halogenua 12

14 Các hợp chất được tạo thành từ andehit va xeton 19

15 Phản ứng của halogenua axit 20

16 Phản ứng của este 20

17 Các phản ứng tổng hợp chủ yếu liên quan đến enolat và cacbanion 20

18 Tổng hợp amin 2

21 Một số hợp chất gần gũi với amit 24

23 Tổng hợp œ-amino axit 24

25 Các phản ứng quan trọng của monosaccarit 26

PHẦN HAI

BÀI TẬP VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI 27

Chương 1 Đại cường 27

Trang 5

CAC PHAN UNG THUONG GAP TRONG HOA HOC HOU CƠ

Hướng dân giải

Chương 5 Dần xuất halogen, hợp chất cơ nguyên tố

Trang 6

6

CBzCl LAH LDA MCPBA

:_cacbobenzoxiclorua hoặc benzyl clo cacbonat PhCH;OCOCI

: liti nhém hidrua LiAIH,

: liti diisopropyl amidua Li*Me,CHNCHMe,

2 axit m-clopebenzoic ©) cooon

cl

: piridini clo cromat C;H,ÑHGGO;

: piridini dicromat (CH)NH CO?”

:_đi(seconđary isoamyl) boran = đisiamyl boran

: N-brom sucxinimit

Trang 7

CAC PHAN UNG THUONG GẶP TRONG HOÁ HỌC HỮU CƠ

Phần Một CÁC PHẢN ỨNG THƯỜNG GẶP TRONG HOÁ HỌC HỮU CƠ

1 Điều chế anken và ankin trong phòng thí nghiệm

Anken:

x

R,CCHR, + OH & R,C=CR,

OH R;CCHR; + H,SO, +4 R;ạC=CR;

Trang 8

HOA HOC HOU CO PHAN BAI TAP

Trang 9

CAC PHAN UNG THUONG GAP TRONG HOÁ HỌC HỮU CƠ

* cis-1,2-diol có thể điều chế từ anken với MnO,_ lạnh;

trans-1,2-điol nhận được khi thuỷ phân epoxit

** Ozon phân với chất oxi hoá sẽ nhận được xeton và axit ‹ acboxylic

Cộng hợp sy» của cacben:

Trang 10

10 HOA HOC HOU CO PHAN BAI TAP

CH;

4 Khir dén ankan: 2H), Pt, Pd hoặc Ni

5 Khử đến anken:

với Pd / BaSO¿, quinolin —*> đồng phân cis

với NaNH; —> đồng phân irans

6 Cộng HX, HạO tuân theo quy tác Maccopnhicop

7, Hiđrobo hoá - oxi hoá ngược với quy tác Maccopnhicop:

1 Sia,BH.THF N ⁄ R

R-C=CR' ——”———> =C —> RCH,-C-R’

2.H;0_,NaOH | ` ti

cH,cacr = ————~ eB, cu,cHcuo

3 2 H;O;, NaOH „ung

8 Oxi hoá thành đixeton:

00

nO, Ho

CH;C=CCH,CH; To rang hog’ CHIC-C-CH;CH,

9 Oxi hoá phân huỷ:

1 KMnO,, NaOH

CH,C=CCH,CH, oO CH;COOH + CH;CH;COOH

1 KMnO,, NaOH

CH;CH;CH;-C=CH TT CH,CH,CH,COOH + CO;†

Trang 11

CAC PHAN UNG THUONG GẶP TRONG HOÁ HỌC HỮU CƠ lL

CsH,OH + (RCO),0 ~» CH,OCOR este

1 CHCI,, OH” CHO CŒHạOH ———*~—> G-m o-hidroxi arylandehit

2 H,O, H*

H0~O)-on + [0] — œ—>o quinon

Phản ứng của muối arylđiazoni:

C¿H;N? cr + Nu : —» GHsNu benzen thế (hoặc không thế)

C¿H;¿N$CT + C¿H;Y —> CạH;N=NCgH,Y hợp chất azo

Trang 12

12

Hiệu ứng trực tiếp của nhóm thế:

HOÁ HỌC HỮU CƠ PHẦN BÀI TẬP

Trang 13

tt

CH;=CHCH;Cl + Nai —“~> CH;=CH-CHạI

7 Một số hợp chất có thể tổng hợp từ ankyl halogenua

Chất phản ứng Sản phẩm Tác nhân điển hình

¡°RX +TOR' —> ROR' ete NaOC;H;, NaOC¿H;

1° hoặc 2° RX + CN” — RCN nitrin NaCN

1° hoặc 2° RX + SR’ —>RSR' sunf-a.thiocte NaSC,H;

1° hoặc 2° RX + _OCOR'—> ROCOR' est: NaOOCCH;

1° hoac 2° RX + NR} —> RNR} XX muối amoni (CHạ);l

2° hoặc 3° RạCHCXR; + OR’ —* R,C=CR, anken KOH, NaOC;H;

KOC(CH¡);

Thí dụ:

oO + OH —» or

Trang 14

14 HOA HOC HUU CO PHAN BAI TAP

CHỊ + or _ oe

CH,CH,CH,CH,CH,Br + SH—» CH,CH,CH,CH,CH,SH CH;CH;CH;CH;CI + NHạ —> CH,CH)CH,CH,NH) CHạCH;Br + NaC=CH-—> CH;CH;C=CH CH;CH;CHạI + CN—*> CH;CH;CH;CN

CH,CH,CH,CH,Br + 2Li 2% CH,CH,CH,CH,Li + LiBr

2CHạI Ea 2CHyLi SUL, (CH,),CuLi

RCH=CH, J-EM: — 2 2.H,O, OH RCH;CH;OH 2

RCHO 4, qcH;oH rcoor’ HÌ_ RCH,OH + R'OH Rcoon LLAM, ————> RCH;OH

H

20,

Trang 15

CAC PHAN UNG THƯỜNG GẶP TRONG HOÁ HỌC HỮU CƠ 15

ROH ———* RO-NO, ankyl nitrat

_RoH H9-FOH no po,H, ankyl photphat

W

Cl-S-Ar o

1

ROH —9_-> RO-SAr ankyl arensunfonat

oO (tosylat néu Ar—: CH, O- ;

cH {O)- OSO,CI : tosyl clorua TsCh)

Trang 16

16 HOA HOC HUU CO PHAN BAI TAP

HO-so,H_ RO-SO3H ankyl hidrosunfat

RO-SO;-OR đianky] sunfat ROH

ROH + Na —> RONa ankoxit

ROH + NaH —> RONa ankoxit

ROH + TsCl —> ROTs este vô cơ RCH,OH + CrO3.2piridin —» RCHO andehit RCH,OH + [0]’ —» RCOOH axit cacboxylic R,CHOH + [O] —> RạC=O xeton

* Chất oxi hoá điển hình được dùng trong tổng hop la KMnO, + ˆOH và H;CrO¿

Trang 17

CAC PHAN UNG THUONG GẶP TRONG HOÁ HỌC HỮU CƠ 17

"` ơ Low CH- {HE CH,OH

Nhóm ankoxi liên kết với C bị thế ít hon

b- Với cơ kim:

Trang 18

18 HOA HOC HOU CO PHAN BAI TAP

H 1 GH, MgB ụ

X-£ 2 no" _> CC )

13 Diéu ché andehit va xeton

1 Oxi hod ancol:

~ Oxi hoá ancol bậc một (xúc tác PCC) —> anđehit

- Oxi hoá ancol bậc hai (Na;CrzO;/H;SO¿) —> xeton

2 Ozon hoá —> andehit hoặc xeton:

3 Axyl hoá Friđen-Craf:

RCOCL + @-s AG, GO) cor’ (+ ortho—)

R là ankyl hoặc aryl; G là H, halogen hoặc nhóm hoạt hoá

Fomyl hoá Gatterman - Koch:

Hal + co+ C-G AG9G_ œ co

4 Hiđrat hoá:

- Xúc tác axit và muối thuỷ ngân (theo Maccopnhicop)

- Hiđro bo hoá - oxi hoá (ngược Maccopnhicop)

5 Ankyl hoá 1,3-đithian:

Trang 19

CAC PHAN UNG THƯỜNG GẶP TRONG HOÁ HỌC HỮU CƠ 19

14 Các hợp chất được tạo thành từ anđehit và xeton

RcHO + 2R0H HS RCH-OR

OH RCHO + HCN —» RCH-CN

1 NH,NH,, 2 OH, hoặc Zn/Hg, HCI

imin (bazo Schiff) enamin

hidrazon anken

ancol ankan hoặc ankyl benzen amin

œ-halocacbonyl

axit cacboxylic oxim

RCHO + 2Ag(NH,); + 30H” 423 2g) + RCOO™ + 4NH, + 2H,0

Trang 20

20 HOÁ HỌC HỮU CO PHAN BAI TAP

15 Phản ứng của halogenua axit

HO-H

> R;CHCOOH axit cacboxylic

|_R.O-H ——> R;CHCOOR' este

R,CH-C-x ——_| Ri Culi R,CHCO-R’ xeton

X: clo hodc brom 1 LiAIH(OCMe,), ul

H” (hoặc OH”, sau 46 H*) ait eacboxylic

R°OH H RCO-OR” + HOR’

H-NH este mới

R-È-oR' —] m RCO_NH, + HOR

[ve TAI, hose ue > RCHOH + HOR › nhân khử khác ancol bac mot

1 2R”-MgX, ete OH 2H,0,H" RCR3 + HOR’

ancol bac ba (hoặc bậc hai nếu dùng fomiat)

17 Các phản ứng tổng hợp chủ yếu liên quan đến enolat và cacbanion

Este malonic:

CH;(COOE 1); Fone 1 OEt, RX R/CCOOE), Ry

Trang 21

CAC PHAN UNG THUONG GAP TRONG HOA HỌC HỮU CƠ 21

Z

(¥ và Z là nhóm cacbonyl hoặc nhóm hút electron khác)

_andol hoá hoá

" “HO ~ oO

Trang 22

22

18 Téng hop amin

Amin bac một:

1, NH, du I" RX 2 OH

muối arylđiazoni

tách Hopman

il «fl RNH; + q-2-R' —> RNH-TR + HCl

sunfony! clorua sunfonamit

Trang 23

- Amin bac ba:

RạÑ + HO; (hoặc ArCO;H) —> RạN-O + H;O (hoặc ArCOOH)

20 Phản ứng cúa muối đỉazoni

1 Thuỷ phân:

Ar-NEN:CIL - 5 ArOH + Nạ? + HCI

2!

2 Phan ting Sand Mayer:

Ar-Nenicl —O%X, ArX + NỊÍ (X=CLBr.CN)

3 Thé flo, iot:

ArNen:c] —UBEL, arNeN!BF, —> ArF + NạT + BE;

+ one KI Ar-NsN: Cl —~—» Ar-I + N;Ÿ + KCI

Trang 24

> N-C-O- cacbamat, uretan H,N- C-OCH,

22 Phan img cua amit va nitrin

NH,

|

RCHCOOH

1, NaOC)H,, RX 2.H,0.H*°

Trang 25

CAC PHAN UNG THUONG GAP TRONG HOA HOC HOU CO 25

Trang 26

25 Các phản ứng quan trọng của monosaccarit

ví dụ Ag(NH,)} HCOOH trong môi trường axiQ)

hoặc X; HO

OH

COOH

vi du HNO, HO COOH (cũng tạo lacton)

(CH;O);SO, NaOH _ cH,o 9

€te-axetal

RCHO, H* co

—> axetal vòng

Trang 27

BÀI TẬP VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI 27

Phần Hai

BÀI TẬP VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI

Chương 1 ĐẠI CƯƠNG

- Tiến hành khảo sát hợp chất trên bằng phổ hồng ngoại người ta thấy rằng khi chuyển

từ dung dịch đặc sang dung dịch loãng không ảnh hưởng đến cường độ và vị trí của vân

hiđroxi liên kết Trong trường hợp này cấu dạng nào là hợp lí nhất

1.4 Viết các cấu đạng của xiclohexan-I,2-điol:

- Biết rằng điol được tách ra thành 2 đối quang Hãy dẫn ra cấu dạng duy nhất của nó

Trang 28

28 HOA HOC HOU CO PHAN BAI TAP

1.5 Trong các công thức trình bày dưới đây:

- Các công thức nào mô tả phân tử được xem như trong cùng một cấu hình và cùng một cấu đạng

- Các công thức nào mô tả phân tử trong cùng một cấu hình nhưng trong các cấu dạng khác nhau

- Đâu là bản chất của mối quan hệ (đối quang, đồng phân lập thể không đối quang) giữa những cấu hình khác nhau đã được xem xét của phân tử đó

a) Xeton œ, Ä không no và có nhóm thế kiểu R-CH=CHCOCH; có cấu hinh rans

Trong trường hợp này chúng có cấu dạng nào?

b) Khi khử hoá xúc tác ankin tương ứng trén kim loại thì ngược lại, sẽ nhận được sản

phẩm là hợp chất cis Cấu dạng của xeton không no cis có giống với cấu dạng của xeton

©) Hãy xác định hoá lập thể của xeton ba nhóm thế

1.7 a) Có một dãy hợp chất vòng 6 cạnh: axit benzoic (A), xiclohexanol (B), phenol

(C), p-nitrophenol (D), p-metylphenol (E), z-nitrophenol (F), m-bromphenol (G) Sắp xếp

các chất trên theo trình tự tăng dần tính axit Tính pK, của F biết pK, của C = 9,95; p của

day phenol 18 2,1; Oyo, = 2,80; Onno, = 0,71; Sho, = 0,63

b) X, Y, Z là các axit metoxibenzoic đồng phân của nhau có À„„„/ £ trên phổ UV lần

lượt là 235 nm/ 6800, 235 nm/ 6200 và 255 nm/ 14000 Phổ IR của X và Z tương tự nhau

Trang 29

BAI TAP VA HUONG DAN GIAI 29

còn của Y có cực đại rất tù ở khoảng 3150 cm ! Tìm công thức cấu tạo của X, Y và Z Ba axit trên có pK, ghí theo thứ tự giảm dần là 4,47; 4,09 và 4,09 So sánh tính axit của chúng 1.8 Hãy liệt ke (bàng cách dùng các chữ &, $4các đồng phân của 4,6-đicloheptan-2-ol

Dùng công thức phối cảnh (nét chấm, nét đạm) biểu diễn một đồng phan RSR (ghi ky hiéu R,

sS vào cacbon bất đối)

1.9 Viết công thức các đồng phân của:

a) 1,3-đicloxiclopentan (có ghi cấu hình của C`)

1.14 Viết công thức cấu trúc các monoancol vòng chứa 5C

1.15 Hãy gọi tên và sắp xếp các hợp chất sau theo thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi Giải thích nguyên nhân của sự sắp xếp đó:

CH,— C—CH,

oH

Trang 30

30 HOÁ HỌC HỮU CƠ PHẦN BÀI TẬP

1.16 Hãy sắp xếp theo thứ tự giảm dần độ axit của các hợp chất sau đây: axeton, etanol, etyl axetat, ety! axetoaxetat

1.17 Viết các dạng cộng hưởng và dạng hỗ biến của etyl axetoaxetat (etyl 3-oxo- butanoat) và axetylaxeton (pentan-2,4-dion)

1.18 Viết các dạng hỗ biến của các hợp chất sau:

a) Nitrobenzen b) Ure (NH;CONH;)

1 và II, II và IV là các đối quang

I va ILL, I va IV, If va III, II va IV là các đồng phân quang học không đối quang (đồng

phan dia)

1.2 ]: một trong các đối quang erythro

Ik: mot trong các đối quang threo

TH: đối quang của I

1V: đồng phân cấu dạng của I

V: đồng phân cấu đạng của II

Các hợp chất I, IV và II là đồng phân đia của II và V (và ngược lại)

Trang 31

không thay đổi khi pha loãng

Sự tạo thành liên kết hiểro nội phân tử cho phép loại trừ cấu dạng z,4, vì trong cấu dạng này hai nhóm hiđroxi ở xa nhau nhất; Vì vậy có 3 cấu dạng có thể là z,e; e,đ và e,e; trong đó các nhóm OH ở cách nhau không xa

- Chúng ta hãy xem cấu dạng a,£ và e,ø của dẫn xuất cis-1,2 Mỗi cấu dang déu tim

thấy đối quang của mình:

thụ có thể tách ra được:

Trang 32

32 HOA HOC HOU CO PHAN BAI TAP

Mặc dù có tồn tại cân bằng cấu dạng nhưng ảnh của hai đối quang ấy không thể trùng

khít lên nhau

Dẫn xuất frans-e,e do đó tồn tại ở hai dạng quang hoạt và có thể tách ra được

Như vậy, xiclohexan-L,2-điol tồn tai 6 cdu dang diequatorial Cau dang nay 1a thuan lợi nhất về mặt không gian bởi vì ở vị trí này các nhóm hiđroxi có thể tích tương đối lớn ở

xa nhau nhất và xa các phần khác của vòng

1.5 A, C, D, H có cùng cấu hình và cấu dạng

® F, I về mọi điểm là giống nhau, có cùng cấu hình với A, C, D, H nhưng có cấu dạng

khác A, C, D, H

se E và J có cùng cấu hình và là những đối quang của A, C, D, H, F, I, nhưng chúng có

hai cấu dạng khác nhau

e G và B có cùng cấu hình và là đồng phân điz của A, C, D, H, F, I và của cả E, J

trans, s-trans trans, s-cis

Cấu dạng s-trans sẽ bên hơn nếu nó không bị ảnh hưởng của yếu tố không gian Do đó xeton liên hợp như thế sẽ tồn tại ở dạng trans, s-trans

b) Từ hai cấu dạng có thể của cis-ankylidenaxeton, mét dang (s-trans) sé khong thuận

lợi về mặt không gian vì có hiệu ứng kiểu “mezityl oxit”:

AN e⁄H HA

R œO R“C >ŒŒH

cis, S-trans cis, S-cis

Vì vậy cấu dạng hợp lí với loại xeton này sẽ là cís, s-cís, sự thay đổi cấu hình xung quanh liên kết đôi làm thay đổi cấu dạng xung quanh liên kết đơn nối hai hệ không no c) 8-Metylankyliđenaxeton có thể tôn tại ở bốn cấu dang sau:

Trang 33

BAI TAP VA HUONG DAN GIAI 33

Cấu dạng cis, s-trans khong thuan loi vi hiệu ứng không gian kiểu “mesityl oxit” Ba

cấu dạng khác không có hiệu ứng không gian, thuận lợi nhất vẫn là dạng s-trans Vì vậy cấu dạng phù hợp là :rans, s-tras

Phổ hồng ngoại cho biết không có cấu hình c¿s nên ta loại trừ, một cấu dạng s-£rns bị

án ngữ không gian Vì vậy cấu dạng phù hợp chinh 1a trans, s-trans

e) Từ bốn cấu đạng có thể, loại trừ hai cấu đạng do có ảnh hưởng của án ngữ không

gian, từ hai cấu đạng s-cis, bền hơn sẽ là cấu hình trans:

trans, s- ‘rans cis, s+ pans trans, s-cis cis, s-cis

Do đó œ-xeton không no thế hoàn toàn sẽ có cấu đạng trans, s-cis

1.7 a) Tính axit:

Ð có cổ cổ uc G cổ,

E Giải thích bằng hiệu ứng cảm ứng và hiệu ứng liên hợp Tính pẤ, (F): áp dụng phương trình Hammet với Ø„_wọ, = 0,71, tính được pÑ, (F) = 8,46

b) Dựa vào phổ UV suy ra Z là p-CHạOC;H„COOH (có À„„„ và Emax đều lớn nhất, do hiệu ứng +C của p-OCH;)

Dua vào phổ IR suy ra Y là o-CHạOC¿H„COOH (có liên kết hiđro nội phân tử) còn X

la m-CH,OC,H,COOH

Tinh axit: Z < X = Y

do hiệu ứng hiệu ứng —F hiệu ứng ortho

+C của p-OCHạ

Trang 34

34 HOA HOC HOU CO PHAN BAI TAP

b) 1-Metyl-2,3-dicloxiclopropan có 3c" nhưng trong đó có 2C” giống nhau nên chỉ

còn lại một đôi đối quang và hai đồng phân mesø:

a Me Hot Hy Me oa a Mea oa Hoa

Vì S ở chu kỳ ba của bảng hệ thống tuần hoàn, nó có thể đùng obitan 3đ để mở rộng

bát tử Vì vậy cần phải tính bổ sung hai cấu trúc A và B:

Trang 35

C va D cé mat phẳng đối xứng trong phân tử nên-không quang hoạt, E không có mặt

phẳng đối xứng do đó quang hoạt

Trang 36

36 HOA HOC HUU CO PHAN BAI TAP

tăng dần nhiệt độ sôi như sau:

Neopentan < 2,3-dimetylbutan < n-hexan < 2-metylbutan-2-ol < pentan-2-ol

1.16 GHaCOOCHHs > GEACOCH, > CH,COCH,COOC,H, > CH,CH,OH

Trang 37

I, II, HI: dạng cộng hưởng;

1, IV, V: đạng rautome (hỗ biến)

I, II, HI: đạng cộng hưởng;

I, IV, V: dang tautome (hỗ biến)

Trang 39

BAI TAP VA HUGNG DAN GIAT 39

2.2 Hãy chọn halogenua hữu cơ và cuprat thuận lợi để điều ché 2-metylbutan

2.3 Tir 1-brom-3-metylbutan và hợp chất có 2C (nếu cần), viết sơ đồ tổng hợp:

a) 2-metylbutan

b) 2,7-đimetyloctan

c) 2-metylhexan

2.4 Từ propen hãy điều chế 2-metylpentan

2.5 Từ xiclopropan hãy điều chế 2,3-dimetylbutan

2.6 Từ axit stearic viết sơ đồ điều chế 1-brompentađecan

2.7 Viết công thức và gọi tên các đồng phân của bixiclooctan

2.8 Viết cơ chế phản ứng của 2-metylpropan và CCI, được thực hiện ở 130 z 140°C với sự có mặt của f-butyÌ peoxit

2.9 Từ xiclohexanol và các hoá chất vô cơ cần thiết khác hãy điều chế 1,2,3-

triđơteroxiclohexan

2.10 Hợp chất nào có công thức C„H;Br; có thể chuyển thành metylxiclopropan khi

phản ứng với iotmety] kẽm iođua (ICH;Zn])

2.11 Các anken nào được chọn dùng để điều chế dân xuất của xiclopropan sau đây bằng phản ứng với iotmety1 kẽm iodua

Trang 40

40 HOA HOC HUU CO PHAN BAI TAP

d) trans-1,4-dimetylxiclohexan

Sắp xếp các hợp chất này theo thứ tự giảm dần tính bền

2.13 Từ xiclohexan và hợp chất không vòng tuỳ ý chọn, hãy điều chế đecalin

2.14 Vẽ các đồng phân lập thể của 1,2- va 1,3-dimetylxiclobutan

2.15 Vẽ các đồng phân lập thể của 1,2- và 1,3-dimetylxiclopentan Nhận xét

Ngày đăng: 19/09/2012, 17:18

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Sự hình thành axetiua: - Hóa học hữu cơ phần bài tập
1. Sự hình thành axetiua: (Trang 9)
* Chất oxi hoá điển hình được dùng trong tổng hợp là KMnO¿ + ˆOH và HaCrO¿. 10.  Tổng  hợp  ete 10 - Hóa học hữu cơ phần bài tập
h ất oxi hoá điển hình được dùng trong tổng hợp là KMnO¿ + ˆOH và HaCrO¿. 10. Tổng hợp ete 10 (Trang 16)
l6 HOÁ HỌC HỮU CƠ PHẦN BÀI TẬP - Hóa học hữu cơ phần bài tập
l6 HOÁ HỌC HỮU CƠ PHẦN BÀI TẬP (Trang 16)
4. Hình thành liên kết peptit - Hóa học hữu cơ phần bài tập
4. Hình thành liên kết peptit (Trang 25)
1.3. Xác định cấu hình của mỗi cacbon không trùng vật ảnh trong các lì.) chất sau: - Hóa học hữu cơ phần bài tập
1.3. Xác định cấu hình của mỗi cacbon không trùng vật ảnh trong các lì.) chất sau: (Trang 27)
- Các công thức nào mô tả phân tử được xem như trong cùng một cấu hình và cùng một  cấu  dạng - Hóa học hữu cơ phần bài tập
c công thức nào mô tả phân tử được xem như trong cùng một cấu hình và cùng một cấu dạng (Trang 28)
a) 1,3-đicloxiclopentan (có ghi cấu hình của cò. - Hóa học hữu cơ phần bài tập
a 1,3-đicloxiclopentan (có ghi cấu hình của cò (Trang 29)
gian, từ hai cấu dạng s-c¿s, bền hơn sẽ là cấu hình ứrazs: - Hóa học hữu cơ phần bài tập
gian từ hai cấu dạng s-c¿s, bền hơn sẽ là cấu hình ứrazs: (Trang 33)
34 HOÁ HỌC HỮU CƠ PHẦN BÀI TẬP - Hóa học hữu cơ phần bài tập
34 HOÁ HỌC HỮU CƠ PHẦN BÀI TẬP (Trang 34)
hình của sản phẩm là c¡s (trường hợp ]) và frans (trường hợp 2). - Hóa học hữu cơ phần bài tập
hình c ủa sản phẩm là c¡s (trường hợp ]) và frans (trường hợp 2) (Trang 45)
3.14. Hợp chất A, CoHsCl có cấu hình /rans và phân ứng rất dễ với dung dịch NaOH - Hóa học hữu cơ phần bài tập
3.14. Hợp chất A, CoHsCl có cấu hình /rans và phân ứng rất dễ với dung dịch NaOH (Trang 68)
70 HOÁ HỌC HỮU CƠ PHẦN BÀI TẬP - Hóa học hữu cơ phần bài tập
70 HOÁ HỌC HỮU CƠ PHẦN BÀI TẬP (Trang 70)
đổi cấu hình. Vậy: - Hóa học hữu cơ phần bài tập
i cấu hình. Vậy: (Trang 70)
Xiclopropan được hình thành từ hai phía của clo ấỵ 5.16.  - Hóa học hữu cơ phần bài tập
iclopropan được hình thành từ hai phía của clo ấỵ 5.16. (Trang 74)
Phản ứng thế nội phân tử Š„(, giữ nguyên cấu hình: - Hóa học hữu cơ phần bài tập
h ản ứng thế nội phân tử Š„(, giữ nguyên cấu hình: (Trang 76)
80 HOÁ HỌC HỮU CƠ PHẦN BÀI TẬP - Hóa học hữu cơ phần bài tập
80 HOÁ HỌC HỮU CƠ PHẦN BÀI TẬP (Trang 80)
84 HOÁ HỌC HỮU CƠ PHẦN BÀI TẬP - Hóa học hữu cơ phần bài tập
84 HOÁ HỌC HỮU CƠ PHẦN BÀI TẬP (Trang 84)
100 HOÁ HỌC HỮU CƠ PHẦN BÀI TẬP 7.10.  Hãy  tổng  hợp  3-etylpentan-2-on  từ  axit  axetic  và  metanol - Hóa học hữu cơ phần bài tập
100 HOÁ HỌC HỮU CƠ PHẦN BÀI TẬP 7.10. Hãy tổng hợp 3-etylpentan-2-on từ axit axetic và metanol (Trang 100)
A được hình thành từ gốc bậc 2 nên bên bơn gốc bậc I do đó sẽ tạo nhiều sản phẩm A - Hóa học hữu cơ phần bài tập
c hình thành từ gốc bậc 2 nên bên bơn gốc bậc I do đó sẽ tạo nhiều sản phẩm A (Trang 121)
9-33. a) Ô Ca ÒỒ Mong - Hóa học hữu cơ phần bài tập
9 33. a) Ô Ca ÒỒ Mong (Trang 145)
9.34. Khi cho CICH;COCT tác dụng với ZnCl; có thể hình thành hai cacbocation sau - Hóa học hữu cơ phần bài tập
9.34. Khi cho CICH;COCT tác dụng với ZnCl; có thể hình thành hai cacbocation sau (Trang 145)
chỉ tổn tại một nhóm cacboxyl tự đo và khi thuỷ phân có tạo thành NHạ, hình như các nhóm - Hóa học hữu cơ phần bài tập
ch ỉ tổn tại một nhóm cacboxyl tự đo và khi thuỷ phân có tạo thành NHạ, hình như các nhóm (Trang 154)
Hình chiếu Fisơ của valin: - Hóa học hữu cơ phần bài tập
Hình chi ếu Fisơ của valin: (Trang 157)
2CH-CH-COOH {HC + 2O - Hóa học hữu cơ phần bài tập
2 CH-CH-COOH {HC + 2O (Trang 157)
A là metylglicozit. Cấu hình của A và B có thể như sau: - Hóa học hữu cơ phần bài tập
l à metylglicozit. Cấu hình của A và B có thể như sau: (Trang 175)
Ngược lại, CỶ có thể có hai cấu hình làm cho điaxit không quang hoạt (mặt phẳng đối - Hóa học hữu cơ phần bài tập
g ược lại, CỶ có thể có hai cấu hình làm cho điaxit không quang hoạt (mặt phẳng đối (Trang 183)
Hai axit E và F khác nhau bởi cấu hình CỄ (cacbon bất đối mới được tạo thành do tổng - Hóa học hữu cơ phần bài tập
ai axit E và F khác nhau bởi cấu hình CỄ (cacbon bất đối mới được tạo thành do tổng (Trang 183)
- Cấu hình ởC anome; - Hóa học hữu cơ phần bài tập
u hình ởC anome; (Trang 187)
AT, hai hợp chất này khác nhau cấu hình ở C¿. - Hóa học hữu cơ phần bài tập
hai hợp chất này khác nhau cấu hình ở C¿ (Trang 188)
12.33. Để thu được Z-glucozơ cần phải nghịch chuyển cấu hình của tất cả các nguyên - Hóa học hữu cơ phần bài tập
12.33. Để thu được Z-glucozơ cần phải nghịch chuyển cấu hình của tất cả các nguyên (Trang 191)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w