1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Học tiếng anh qua hội thoại Ông bà Smith

53 275 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 53
Dung lượng 68,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

00:38 - Okay. I''''ll go first. Um Okay. = Okay. Tôi trước. Ừm Okay. 00:41 - Let me say, uh, we don''''t really need to be here. = Để tôi nói, ừ, chúng tôi thực sự không cần phải ở đây. 00:45 - See, we''''ve been married five years. = Để xem, chúng tôi lấy nhau năm năm. 00:47 - Six. Five, six years. = Sáu. Năm, sáu năm gì đó. 00:50 - And this is like a checkup for us. = Và nó như là an bài của chúng tôi. 00:53 - Um, a chance to poke around the engine... = Ừm, có thể như là cú

Trang 1

Ông bà Smith - Mr and Mrs Smith

00:38 - Okay I'll go first Um Okay = Okay Tôi trước Ừm Okay 00:41 - Let me say, uh, we don't really need to be here = Để tôi nói, ừ, chúng tôi

00:45 - See, we've been married five years = Để xem, chúng tôi lấy nhau năm năm

00:47 - Six Five, six years = Sáu Năm, sáu năm gì đó 00:50 - And this is like a checkup for us = Và nó như là an bài của chúng tôi 00:53 - Um, a chance to poke around the engine = Ừm, có thể như là cú huých

01:13 - Ten being perfectly happy and one being totally miserable? = Mười là rất hạnh phúc và một là hoàn toàn khốn khổ? 01:17 - Or Just respond instinctively = Hay là Nghĩ sao trả lời vậy

01:37 - Like, is one very little, or is one nothing? = Giống như, là một thì rất ít,

01:40 - Because, you know, techtechnically speaking = Bởi vì, anh biết đó, trong

01:43 - the zero would be nothing = số không là không có gì cả

Trang 2

01:46 - That's right And if we don't know what one isWhat's 10? = Đúng vậy Và nếu chúng tôi không biết một là gì 10 là gì? 01:49 - Yeah, 'cause 10 Oh, God = Ừ, bời vì 10 Ồ, Chúa ơi 01:53 - Constant Uh Unrelenting = Liên miên Ừ Không giảm 01:57 - Not stopping for, like I mean, just Nothing to eat = Không ngừng, giống như ý tôi là, chỉ Không còn gì để ăn 02:03 - Like Sting = Giống như Sting vậy 02:05 - Well, look at Sting's day job Who else has 60 hours a week to put in the sack? = À, nhìn công việc mỗi ngày của Sting Còn ai có 60 giờ mỗi tuần để lắp

02:09 - It's not a oneto10 scenario It's a basic question How often do you have sex? = Nó không phải là chuyện từ mộtđến10 Nó là câu hỏi đơn thuần Anh chị

02:21 - How about this week? = Tuần này thì sao? 02:27 - Including the weekend? Sure = Kể cả nguyên một tuần? Chắc rồi 02:36 - Describe how you first met = Mô tả lại lần đầu anh chị gặp nhau như thế nào

02:38 - Uh, it was It was in Colombia = Ừ, lúc đó Lúc đó ở Colombia

02:43 - Five years ago Six = Năm năm trước Sáu 02:47 - Right.Five or six years ago = Đúng vậy Năm hay sáu năm trước 03:07 - Hey ¿Qué pasa? = Này ¿Qué pasa?

04:17 - So, it speaks = Vậy, nói nhiêu đó được rồi

Trang 3

04:20 - But does it dance? = Anh ra nhảy chứ? 06:41 - Hiya, stranger = Xin chào, người xa lạ

06:49 - I think room service fled.I did what I could = Anh nghĩ phục vụ phòng trốn mất rồi Anh chỉ làm trong khả năng.

06:57 - Mm! Oh, that's good = Mm! Ồ, ngon quá 07:00 - I hope so I had to milk a goat to get it = Anh hy vọng vậy Anh phải vắt

07:41 - Hey! Step right up! = Này! Hãy đến đây! 07:43 - Ladies and gentlemen, try your luck = Kính thưa quý vị, hãy thử vận may

07:45 - How about you, little lady? Wanna try your luck? = Cô thì sao, quý cô?

07:50 - Hmm Yeah All right = Hmm Ừ Được rồi 07:55 - Two We got two over here = Hai Chúng ta có hai người 07:59 - Do you know how to hold it? Step right up! Five shots Five dollars = Em biết cách cầm chứ? Hãy đến đây! Năm viên Năm đôla

08:07 - You gotta aim I am = Em phải nhắm chứ Đang nhắm đây 08:10 - Don't laugh I'll kill you = Đừng cười Em sẽ giết anh 08:12 - You didn't blink = Em đừng chớp mắt 08:16 - Would you like to win a stuffed animal for your little girl? = Anh có muốn thắng thú nhồi bông cho cô bé của anh không? 08:20 - Come on Ooh = Thôi nào Ooh 08:21 - Everybody's a winner = Mọi người sẽ chiến thắng 08:24 - Do we still get somethink? = Chúng ta vẫn được một thứ gì đó?

08:30 - I wanna go again We're goin' again = Em sẽ thử lại Chúng ta sẽ thử lại 08:41 - Everybody's a winner Win a prize Win a prize = Mọi người sẽ chiến

Trang 4

08:44 - Where'd you learn to shoot like that? = Em học bắn ở đâu?

08:52 - Stop Stop You've only known the girl for six weeks = Khoan Khoan.

08:55 - I'm in love She's smart, sexy = Tôi đang yêu Cô ấy thông minh, gợi cảm

08:58 - She's uninhibited, spontaneous, complicated = Cô ấy tự do, không gò bó,

09:21 - So, you don't think this is all happening a little fast? = Vậy, cô không nghĩ

09:25 - You know me I never do anything without thinking it through = Cô biết

đó Tôi không bao giờ làm cái gì mà không hề nghĩ qua 09:28 - What does he do? = Anh ta đang làm gì? 09:30 - He's in construction He's a bigtime contractor = Anh ấy là kiến trúc sư.

09:33 - A server goes down on Wall Street = Máy chủ bị hư ở phố Wall 09:35 - she's there anytime, day or night = cô ta sẽ chạy đến bất cứ lúc nào, ngày

09:42 - She's like Batman for computers = Cô ta giống Batman trên máy tính 09:44 - He's gone as much as I am, so it's perfect = Ânh ấy vượt mong đợi của

09:49 - I give the whole thing six months tops = Tôi cho tất cả mọi thứ sáu tháng

09:52 - Eddie, I asked her to marry me = Eddie, tôi đã cầu hôn cô ấy

Trang 5

09:58 - I'm getting married What? I can't hear ya = Tôi sắp kết hôn Anh nói

10:02 - I'm getting married I can't hear him = Tôi sắp kết hôn Tôi không nghe

10:04 - Can you stop hittin' him? I think he said somethin' crazy = Anh có thể ngừng tay được không? Tôi nghĩ anh ta đang nói cái gì đó điên rồ 10:06 - I'm getting married! = Tôi sắp kết hôn 10:08 - I'm getting married! = Tôi sắp kết hôn 10:50 - Gotta get these filters changed = Cần phải thay bộ lọc rồi 10:52 - What did you think of Dr Wexler? = Anh nghĩ sao về Bác sĩ Wexler? 10:54 - His questions were a bit wishywashy Yeah Sorry = Những câu hỏi của

10:58 - Not the most insightful No = Không có một chút sâu sắc nào cả Không 11:01 - His office is clear across town = Văn phòng của ông ta rõ ràng là ở ngoài

11:03 - You know that 4:00 means we hit rush hour I'm not crazy about that =

Em biết là 4:00 có nghĩa là ngay giờ cao điểm Anh sẽ không điên lên vì chuyện

13:28 - How was work? Eh, soso = Công việc thế nào? À, tàm tạm

13:32 - Oh, I stopped off for a drink with Eddie = Ồ, anh có đi uống một chút với Eddie

13:38 - This is salted What? = Thêm mắm thêm muối Cái gì?

Trang 6

13:40 - It's salted = Thêm mắm thêm muối 13:44 - Is there any other kind? = Còn chuyện gì khác?

13:48 - Like I asked for = Vừa đủ rồi 13:51 - It's fine I'll make it work = Được rồi Em sẽ chuẩn bị bữa ăn 13:54 - Okay Oh, I got new curtains = Okay Ô, em có tấm rèm mới 13:59 - Well? What do you think? = À? Anh thấy sao? 14:02 - Huh There was a struggle over the material = Hừm Em phải giành dữ

14:06 - This little tea sandwich of a man = Nó là của anh ta 14:08 - He got his hands on them first, but I won Of course you did = Anh ta đã chọn nó trước, nhưng em thắng Dĩ nhiên là em thắng rồi 14:12 - They're a bit green I think we're gonna have to reupholster the sofas = Chúng hơi xanh một chút Em nghĩ chúng ta sẽ bọc lại ghế sofa 14:15 - and definitely get a new rug, maybe a Persian = và phải thay tấm trải sàn

14:17 - Or we can keep the old ones Then we don't have to change a thing = Hay

là chúng ta cứ giữ như cũ Như vậy chúng ta không cần thay đổi thứ gì cả 14:22 - We talked about this You remember? = Chúng ta đã bàn về chuyện này

14:29 - I remember I remember 'cause we said we'd wait = Anh nhớ chứ Anh nhớ là chúng ta nói là sẽ hoãn lại sau 14:31 - If you don't like 'em, we can take 'em back = Nếu anh không thích nó,

14:36 - Okay I don't like 'em = Được rồi Anh không thích nó 14:40 - You'll get used to 'em = Anh sẽ quen với nó 14:45 - I like 'em Yeah = Em thích nó Ừ 15:22 - Huh Zero percent A.P.R Till March = Hừm A.P.R không phần trăm.

15:28 - So, part two Here we are = Vậy, phần hai Đây rồi 15:30 - Only this time, you came back alone Why did you come back? = Có một lần, anh quay trở lại một mình Tại sao anh quay lại?

Trang 7

15:33 - I'm not sure really = Thật sự tôi không rõ lắm 15:37 - Let me clarify I love my wife = Tôi phải nói rõ một điều Tôi yêu vợ tôi 15:39 - Um, I want her to be happy = Ừm, Tôi muốn cô ấy hạnh phúc 15:42 - Uh, I want good things for her = Ờ, tôi muốn dành những thứ tốt nhất

15:46 - But there are times = Nhưng có những lúc

16:16 - and it just keeps filling up with everything that we don't say to each other.

= và nó cứ ngập đầy mọi thứ mà chúng tôi không chia sẻ với nhau 16:22 - What is that called? Marriage = Và nó được gọi là? Hôn nhân 16:26 - What don't you say to each other? = Anh chị không nói với nhau về

16:44 - I added peas = Em đã thêm đậu Hà lan

16:50 - Yeah, it's the green = Ừ, nó màu xanh 16:54 - Sweetheart, will you pass the salt? = Em yêu, em có thể đưa dùm anh lọ muối?

16:57 - It's in the middle of the table = Nó nằm ở giữa bàn 17:00 - Oh, is that the middle of the table? = Ồ, vậy là nó nằm ở giữa bàn à? 17:02 - Yeah It's between you and me = Ừ Nó ở giữa anh và em

17:52 - How honest are you with him? Pretty honest = Cô có thành thật với anh

Trang 8

ấy không? Khá là thành thật 17:55 - I mean, it's not like I lie to him or anything = Ý tôi là, không phải là tôi nói dối anh ấy hay một cái gì đó đại loại 17:59 - We just, uh, Have little secrets = Chúng tôi chỉ, ờ, một chút bí mật 18:02 - Everybody has secrets, you know = Ai cũng có những bí mật, anh biết đó 18:30 - Shit Sorry, honey = Chết tiệt Xin lỗi, em yêu 18:33 - I'll get it No, I got it I got it Don't move = Em sẽ dọn nó Không, anh

19:05 - Honey, you scared me I'm sorry, hon = Anh yêu, anh làm em giật mình.

19:08 - I was lookin' for the, uh You goin' out? = Anh đang tìm, ờ Em ra ngoài à?

19:13 - Yeah Some clown crashed a server in a law firm downtown = Ừ Có vài tên hề phá hư máy chủ ở khu công ty luật 19:15 - and ended the world as they know it, so, yes = và kết liễu thế giới bằng

19:32 - It probably feels like you're the only people going through this = Nó có vẻ như chỉ có anh là người duy nhất trải qua chuyện như vậy 19:34 - But I'll tell you something There are millions of couples = Nhưng để tôi nói anh biết chuyện này Có cả triệu cặp 19:37 - that are experiencing the same problems = cũng gặp phải vấn đề tương

tự

20:23 - We got a plane in an hour All right = Một tiếng nữa chúng ta sẽ bay.

Trang 9

21:11 - I'll match your What the hell? What's this shite? = Tôi sẽ khiến anh Cái

21:15 - Sorry Where's the can around here? = Xin lỗi Ở đây chỗ nào có thể đi dạo?

21:17 - For Chrissakes Take a = Vì Chúa Lấy 21:21 - Hey, you guys playin' poker? Private game Piss off = Này, các anh đang chơi bài à? Tụi tôi chơi với nhau thôi Biến đi 21:25 - Hey, could I sit in? You think I can sit in? = Này, tôi ngồi ở đó nhé? Anh

21:27 - What part of "piss off" do you not understand? = Cái gì gọi là "Biến đi"

21:29 - Guys Hey, whoa, whoa Be a little friendly = Mọi người Này, whoa,

21:32 - I got the cash I got the ca [Muttering 21:34 - Dude, I'm just showing you my bankroll, man = Cậu ấm, tôi cho anh thấy

21:38 - I got the money = Tôi có tiền mà 21:40 - You know what I'm saying? You know what I'm saying? You know what I'm saying? = Anh hiểu tôi đang nói gì không? Anh hiểu tôi đang nói gì không?

21:44 - Poker Don't even know her = Poker Đừng nói với tôi là không biết 21:46 - So if you want me to sit in, I'll sit in = Vậy là nếu anh muốn tôi để tham

Trang 10

gia, tôi sẽ tham gia 21:48 - And I'll play some cards with youse If you don't, I won't = Và tôi sẽ chơi một vài ván với anh Nếu anh không muốn, tôi sẽ không chơi 21:51 - I just Fine with me, I'll go = Tôi chỉ Được rồi, tôi sẽ đi 21:56 - Jesus Here's an empty chair I could sit right here = Chúa Jesus Ở đây

21:59 - That is Lucky's chair = Đó là cái ghế của Lucky 22:02 - WhWhere's Lucky? I don't see Lucky = Lucky đâu? Tôi không thấy Lucky

22:04 - Lucky's not back yet Then I'll sit here = Lucky chưa quay lại Vì vậy tôi

22:08 - Unless I'm too hot for ya = Trừ khi Tôi quá nóng để ngồi 22:51 - Solid silver Ooh Raise the socks = Bạc ròng Ooh Thêm lần ném 22:55 - Ooh "To dodging bullets Love, Jane." = Ooh "Thoát nạn Yêu lắm, Jane."

22:58 - In the pot Put it in the pot = Trong chậu Bỏ nó vô chậu 23:01 - Ohh! Ohh! Oh, he's pulled something = Ohh! Ohh! Oh, anh ấy kéo được

23:04 - He's pulled something You're in trouble now = Anh ta đã kéo được cái gì

23:06 - Sixty dollars, eh? In! = Sáu mươi đôla, ê? Vô túi anh! 23:16 - Let's play some poker! = Chơi tiếp vài ván!

23:20 - You've got 14 different tells = Anh tính được 14 cách khác nhau 23:23 - You are bleeding William Tell = Anh đang lấy máu William Tell 23:27 - What the hell is this? = Cái quái gì đây? 23:31 - Sorry, Lucky Looks like you're done, pal = Xin lỗi, Lucky Dường như

23:34 - Thanks for the memories Oh, you Lucky? = Cám ơn vì còn nhớ chuỵện

23:36 - Yeah No kiddin' = Ừ Thật vậy 23:38 - What is it, kid? You lookin' for a job or somethin'? = Cái gì vậy, nhóc?

Trang 11

Anh tìm việc làm hay cái gì khác? 23:41 - You are the job = Anh chính là công việc

24:06 - Have you been a bad boy? Yes = Có phải anh từng là cậu bé hư không? Phải

24:13 - You know what happens to bad boys? = Anh biết chuyện gì xảy ra cho

24:17 - They get punished Oh, yeah Punish me = Chúng sẽ bị ăn đòn Ồ, vâng.

24:25 - Have you been selling big guns to bad people? = Có phải anh đang bán đại

24:38 - Mr Racin You okay? = Ông Racin Ông ổn chứ?

25:17 - Everything okay at work? Yeah Here = Công việc ở công ty ổn chứ? Ừ.

25:19 - Yeah? And you? How was the game? = Sao? Còn anh? Đi chơi thế nào? 25:22 - The game was good Good = Vui Tốt 25:24 - Nets in overtime = Mạng nhện lâu ngày đó mà 25:28 - You been drinking? That's right, miss = Anh đã uống rượu? Đúng thế,

Trang 12

25:43 - What a lovely dress Thank you very much So is yours = Cái áo váy đẹp quá Cám ơn rất nhiều Của cô cũng vậy 25:47 - Come on Let's go see the girls = Đi nào Đến gặp vài cô gái 25:49 - Don't stray too far, guys = Đừng lạc quá xa nhé, mọi người 25:51 - You want a Cuban? = Anh hút xìgà Cuba không? 25:53 - Oh, no, no, no I don't smoke Oh = Ô, không, không Tôi không hút

25:56 - Clean body, clean soul That's what Suzy says Ain't that the truth? = Cơ thể khoẻ mạnh, tâm hồn trong sạch Đó là điều Suzy nói Không đúng sao? 25:59 - You guys have any vices? Well, you know = Anh không có thói xấu nào

26:02 - Can I get you a drink? Uh, yes Chardonnay, please = Tôi có thể được cô uống gì được không? Ừ, vâng Chardonnay, làm ơn 26:07 - Girls? Chardonnay = Các cô thì sao? Chardonnay 26:09 - Daddy, Daddy, Daddy! I'll be up here at the filling station = Ba, ba, ba ơi!

26:25 - So, Chuck got the promotion My God! That is so great! = Cho nên, Chuck được thăng chức Chúa ơi! Điều đó tuyệt quá!

26:30 - I'm so excited We can finally put the addition on the kitchen = Tôi thật phấn khích Chúng ta cuối cùng có thể thêm vật dụng cho nhà bếp

Trang 13

26:33 - Oh, shoot Not again = Ôi, chồi non của mẹ Đừng khóc nữa 26:36 - I should wear a raincoat = Tôi cần mang bao đựng 26:38 - You know what? Would Can you hold her for a second? = Cô biết cái gì? CôCô có thể giữ con bé dùm tôi một chút được không? 26:42 - What? No I'd rather not It's all over the appliqué = Sao? Không Tôi thà

26:45 - Oh, no, I'm Please, just = Ồ, không, tôi Làm ơn, chỉ là

26:56 - Oh, she likes you = Ồ, con bé thích cô rồi 27:12 - I liked your dress tonight = Anh thích bộ áo váy của em tối nay

27:30 - Be there in the morning Okay Of course = Gặp nhau ở đó vào buổi sáng.

27:54 - Hmm Yeah Yeah, maybe I will = Hmm Ừ Ừ, có lẽ em sẽ đi

28:10 - Who was that? Huh? = Là ai vậy? Hử? 28:12 - Who was on the phone? Oh, the Atlanta office = Ai trong điện thoại? Ồ,

28:15 - There's a problem with the specs for the dam again = Lại có vấn đề với chi tiết kỹ thuật cho đập ngăn nước đó mà 28:18 - I'll fly in the morning I'll be gone a couple of days = Anh sẽ bay vào buổi

28:23 - That damn dam, huh? Yup, that damn dam = Đập ngăn nước chết tiệt

Trang 14

đó, phải không? Ừ, là đập ngăn nước chết tiệt đó 28:29 - All right, good night, John Good night = Được rồi, ngủ ngon, John Ngủ ngon

29:56 - There's trouble in Atlanta again That's what I hear = Có rắc rối ở

29:59 - What you got? I've got your boarding pass and taxi receipts = Bà có những gì? Tôi có vé máy bay của anh và biên lai đi taxi 30:03 - Get rid of that gungum You got a tissue? = Dẹp mấy kẹo cao su đó đi Bà

30:06 - And your hotel bill Now don't lose those Thanks = Và hoá đơn khách sạn của anh Bây giờ đừng đánh mất mấy thứ đó nghe Cám ơn 30:10 - The door's unlocked = Cửa không khoá 30:12 - Mornin', pal = Buổi sáng, bạn thân mến 30:13 - How you doin'? Same old same old People need killin' = Khoẻ không? Y

30:17 - Oh, Johnny I might have a little gettogether this weekend at my house =

Ồ, Johnny Tôi sẽ tổ chức buổi họp mặt nho nhỏ cuối tuần này tại nhà của tôi 30:22 - Barbecue No ladies Dudes only It's gonna be awesome = Tiệc ngoài trời Không phụ nữ Chỉ toàn đực rựa Chắc sẽ tuyệt lắm đây 30:26 - Yeah I'll talk to the missus You wanna use my cell phone? = Ừ Tôi sẽ nói với bà xã Anh muốn sử dụng ĐTDĐ của tôi không? 30:30 - Maybe you wanna give her a call in case you wanna decide to scratch your ass = Có lẽ anh muốn gọi cho cô ấy trong trường hợp anh định làm trầy mông

30:33 - or use the head later, make sure she thinks it's okay = hoặc sau đó anh sử dụng cái đầu, để làm cô ấy nghĩ là nó OK 30:36 - You live with your mother = Anh đang sống với mẹ của anh 30:38 - Why would you bring her into this? She happens to be a firstclass lady = Tại sao anh lại đem bà ấy vào đây? Bà ấy là quý bà tuyệt hảo 30:42 - I don't have to check in with her every time I wanna do somethin = Tôi không cần phải đăng ký với bà ấy mỗi lần tôi muốn làm cái gì đó

Trang 15

30:44 - She cooks, cleans, makes me snacks = Bà ấy nấu ăn, dọn dẹp vệ sinh, làm

30:47 - I'm the dumb guy? = Tôi là một tên ngớ ngẩn à?

31:12 - Hello, John Good morning, Atlanta = Chào, John Buổi sáng, Atlanta 31:15 - Quite the body count this week = Trong tất cả các xác chết tuần này 31:17 - We have a priority one, so I need your expertise = Chúng ta có một cái xác ưu tiên cao, vì vậy tôi cần sự chuyên môn của anh 31:21 - The target's name is Benjamin Danz, A.K.A "the Tank." = Mục tiêu có tên là Benjamin Danz, A.K.A "The Tank." 31:25 - He's a direct threat to the firm = Hắn ta là mối đe doạ trực tiếp đến hãng

31:30 - They're making a groundtoair handoff to heli = Chúng mang tên lửa

31:33 - 10 miles north of the Mexican border = ở 10 dặm cách phía bắc biên giới Mexico

31:36 - I need you to make sure the target does not change hands = Tôi cần anh chắc chắn mục tiêu không ngoài tầm kiểm soát

32:04 - LTemp Technology Staffing Jane Smith confirmed = LTemp Technology

32:07 - Stand by for contact = Cho đầu mối tiếp xúc 32:09 - Sorry to interrupt, but we have a situation = Xin lỗi làm gián đoạn,

32:12 - You know the competition would love to see us burn = Cô biết đó việc tranh giành tình cảm sẽ đưa tai hoạ đến chúng ta 32:15 - so I need you to handle this personally = vì vậy tôi cần cô xử lý vụ này

32:17 - Target? Benjamin Danz = Mục tiêu? Benjamin Danz 32:19 - I'm rolling the specs now = Tôi đang gửi thông tin chi tiết cho cô 32:21 - We need this quick, clean and contained Yes, sir = Chúng tôi cần nhanh,

Trang 16

32:33 - Good morning, ladies Good morning Hello, Jane = Buổi sáng, thưa cô.

32:39 - Yesterday's op resulted in one kill and one agent in protective custody = Tời áp phích hôm qua dẫn đến một tên bị giết và một tên chỉ điểm cần được bảo

vệ

32:42 - Not good We'll get him out tomorrow = Không tốt lắm Chúng ta sẽ đưa

32:44 - Another two cases of the G40's The grenade launchers are here = Hai trường hợp khác của G40 Súng phóng lựu đang ở đây 32:46 - Order 10 more All right Go, Jas = Lệnh thêm 10 cái nữa Được rồi Làm

32:49 - The target's name is Benjamin Danz, A.K.A "the Tank." = Mục tiêu tên

32:52 - Are you serious? Yeah = Cô nghiêm túc chứ? Vâng 32:54 - The target's being moved across the border to a federal facility = Mục tiêu hiện đang di dời qua biên giới liên bang dễ dàng 32:58 - The only point of vulnerability is just south of the border = Lưu ý là mục tiêu nguy hiểm này chỉ ở phía nam biên giới 33:02 - I want G.P.S And S.A.C Of the canyon = Tôi muốn G.P.S và S.A.C.

33:54 - Are we green? Perimeter is armed We are up and running = [Jasmine 34:12 - Red team! Red team! This is Broadway Joe = Nhóm đỏ! Nhóm đỏ! Đây là

34:14 - Halftime is approaching Copy that, Broadway Joe = Nửa tiếng nữa sẽ

34:54 - Oh, come on = Ồ, đến đây nào

Trang 17

35:05 - You getting this? Affirmative Is it a threat? = Cô thấy nó không? Khẳng

35:11 - Countdown's initiated Convoy is not in the zone yet = Bắt đầu cho đếm ngược Đoàn hộ tống không ở trong khu này 35:15 - There's an idiot in the field He's gonna blow the charges = Có một tên ngốc đang xâm nhập vùng cấm Hắn ta sẽ được thổi bay khỏi chiếc xe đó

35:51 - You gotta be kidding = Giỡn mặt à

36:11 - Let's see if we can't get a tune out of this trombone = Để xem làm thế nào chúng ta không có được một giai điệu từ kèn Trombon này 36:18 - We're picking up a weapon signature = Chúng ta đang bắt được dấu hiệu

36:20 - Shit! Not a civilian = Chết tiệt! Không phải dân thường

38:10 - Maybe he's Filipino Maybe = Có lẽ hắn ta là người Philippin Có lẽ vậy 38:13 - I'm not even sure it was a him = Tôi thậm chí còn không chắc đó có phải

Trang 18

là đàn ông không nữa 38:17 - Are you sayin' that you got your ass kicked by some girl? = Không phải anh từng nói rằng anh bị vài cô đá đít sao? 38:19 - That's right Really? = Chuyện đó thì đúng Thật chứ? 38:21 - A pro This should be easy = Danh dự Chuyện này dễ hơn rồi 38:23 - I mean, how many hitters do you know that are chicks? Right? = Ý tôi là,

có bao nhiêu người anh gặp trên đường mà anh biết chắc là đàn bà? Đúng không?

38:25 - I'm sorry, man = Xin lỗi, anh bạn 38:27 - You guys want any dessert? What do you have, honey? = Các anh có muốn món tráng miệng không? Vậy em có gì, em yêu? 38:29 - Ice cream Ice cream? = Kem Kem? 38:31 - That sounds delicious What flavors do you have? Chocolate and vanilla.

= Có vẻ ngon đó Em có hương vị gì? Sôcôla và kem hương vani 38:34 - I don't like either of those separately = Anh không thích những thứ

38:36 - But maybe mixed together, that could be a nice little dish = Có lẽ trộn chúng với nhau,như vậy ta sẽ có được cái dĩa dễ thương nho nhỏ 38:39 - You know what I mean? And not just a little pink spoon = Em hiểu ý anh

38:41 - I'd like the whole sundae = Anh thích kem trái cây 38:43 - That could be arranged Perfect = Sẽ như ý của ông Hoàn hảo 38:45 - Could be arranged Did you hear that? I'd like to have her kick my ass =

Sẽ như ý của ông Anh nghe thấy không? Tôi thích cô ấy đá mông của tôi 38:48 - You know what I mean? Right = Anh hiểu ý tôi nói không? Hiểu 38:50 - Did you get any other details on her besides her weight class? = Anh còn chi tiết nào khác ngoài cân nặng của cô ta không? 38:52 - Laptop I'm sorry? You're in a whole zone right now = Laptop Xin lỗi? Lúc này anh đang ở trong khu vực an toàn 38:55 - I'm havin' a hard time talkin' to you = Đây không phải là lúc để nói

38:57 - Laptop Okay, laptop = Laptop Hiểu rồi, thì laptop

Trang 19

38:58 - I wanna know who that bitch is! = Tôi muốn biết thằng chó đó là ai! 39:01 - Get me that tape Get me that tape Jane = Đưa tôi cuộn băng đó Đưa

39:04 - What? It's Father = Chuyện gì? Là Bố già 39:13 - The F.B.I Secured the package The window's closed, sir = F.B.I đã bảo

vệ gói hàng Cửa sổ đã được đóng, thưa sếp 39:17 - I told you we couldn't afford any mistakes on this one = Tôi nói cho cô biết chúng tôi không muốn có sai sót gì như lần này nữa 39:19 - There was another player We do not leave witnesses = Có một tên khác nữa Chúng ta không được rời khỏi nhân chứng 39:23 - If this player I.D 'd you You know the rules = Nếu đây là ID của hắn thì

39:27 - You have 48 hours to clean the scene, Jane = Cô có 48 giờ để dọn dẹp, Jane

39:30 - Lookin' forward to it, sir = Rõ rồi, thưa sếp 39:36 - All right We have a new target Let's find out who he is = Được rồi Chúng ta có nhiệm vụ mới Hãy tìm hiểu xem hắn ta là ai 39:42 - Jesus What did you do to it? = Chúa Jesus Anh làm gì với cái này vậy? 39:45 - Put a campfire out with it? = Anh dùng nó để đốt lửa trại à? 39:48 - Buy a new one = Mua cái mới đi 39:51 - This one has sentimental value for its owner = Cái này có giá trị tình cảm

39:55 - Well, Gwen, I'm just hoping you'd tell me = À, Gwen, tôi hy vọng là cô sẽ

40:00 - So, uh, why you gotta know so bad anyway? = Vậy là, ừ, tại sao anh phải

40:05 - You know me Just tryin' to return some lost property = Cô biết đó Chỉ

40:07 - Hey, Phil Hey, John = Chào, Phil Chào, John 40:11 - Are you a vegan? No = Cô ăn chay hả? Không 40:14 - My girlfriend is = Bạn gái tôi ăn chay

Trang 20

40:18 - Here we go = Lên đi 40:20 - Upgraded RAM module = Đã thay RAM 40:23 - Line three Pick up = Dòng ba Chọn đi 40:27 - Chip's Chinese Imported by Dynamix = Chip Trung Quốc Nhập khẩu

40:31 - Retailed by, uh = Bán lẻ bởi, ờ 40:35 - You know, I might be able to get you a billing address = Anh biết đó, tôi chỉ có thể giúp anh là địa chỉ của hoá đơn thôi

40:41 - No name Just an address = Không có tên Chỉ có địa chỉ 40:43 - 570 Lexington Avenue Suite 5003 = 570 đại lộ Lexington Căn hộ 5003

40:50 - You know the place? = Anh biết chỗ đó chứ? 41:28 - Sweet Jesus Mother of God = Lạy Chúa Jesus Lạy Mẹ Maria 41:49 - Why don't you both go make some coffee? = Tại sao không phải là cô đi

42:29 - It always is = Nó luôn là như vậy

43:50 - This is a nice surprise I hope so = Đây là điều bất ngờ thú vị Em hy vọng vậy

43:54 - You're home early I missed you = Anh về nhà sớm vậy Anh nhớ em 43:56 - Mm I missed you too = Mm Em cũng nhớ anh 43:59 - Shall we? Yes = Chúng ta ăn chứ? Ù 44:16 - Thought you only broke these out for special occasions = Anh nghĩ em chỉ làm những thứ này vào những dịp đặc biệt

Trang 21

44:18 - This is a special occasion = Đây là dịp đặc biệt

45:24 - So, how's work? = Vậy, công việc sao rồi? 45:29 - Actually, we had a a little trouble with a commission = Thật ra, là có một

45:32 - Is that right? Yeah = Đúng không vậy? Ừ 45:35 - Double booking with another firm Huh = Đặt chỗ với một hãng khác.

Hử

45:39 - Green beans? No, thank you = Đậu xanh không? Không, cám ơn em 45:42 - You'll have some = Anh ăn một ít đi 45:48 - I hope everything works out okay = Anh hy vọng mọi việc đều ổn 45:50 - It hasn't yet, but it will = Hiện giờ thì chưa, nhưng sẽ ổn thôi 46:03 - Pot roast is my favorite = Thịt rán là món yêu thích của anh 46:05 - Sweetheart, could you pass the salt? = Em yêu, em có thể lấy dùm anh lọ muối?

46:45 - Did you try something new? Mmhmm = Em làm thử món mới hả? Mmhmm

Trang 22

47:54 - Janey? = Janey?

48:22 - How could I be so stupid? = Sao tôi lại làm chuyện ngu ngốc này?

49:25 - We don't wanna go to sleep angry.God! = Chúng ta đâu muốn đi ngủ tức

49:31 - Pull over! Pull over! = Tấp vô lề! Tấp vô lề!

49:42 - We need to talk! = Chúng ta cần nói chuyện!

49:54 - Okay, I'm comin' I'm comin' = Okay, Đến ngay Đến ngay 49:55 - Okay, I'm comin' I'm comin' = Okay, Đến ngay Đến ngay 49:57 - Who is it? Open up = Ai đó? Mở cửa 50:02 - What the hell happened to you? My wife = Chuyện quái quỷ gì với anh

50:11 - She tried to kill me Yes, she did And you know what? = Cô ấy muốn giết tôi Ừ, cô ấy muốn vậy Và anh biết gì không? 50:14 - Gladys tried to kill me, not with a car = Gladys cũng muốn giết tôi, nhưng

Trang 23

không phải bằng xe 50:16 - At least Jane was a man about it She was up front about it = Ít nhất Jane

là người giống vậy Cô ấy tính toán trước mọi chuyện 50:18 - They all try to kill you slowly, painfully, cripplingly = Tất cả bọn họ muốn giết anh từ từ, đau đớn, biến dạng 50:22 - And thenwham They hurt you = Và rồiRầm Họ làm anh đau đớn 50:24 - You know how hurt I used to be over her, and I used to beat myself up? = Anh có biết đau đớn mà tôi chịu đựng đối với cô ấy, và tôi quá quen những cú

50:27 - Now I'm great I got dates all the time = Bây giờ thì tôi khoẻ rồi Tôi có

50:29 - I just woke up from a thing I'm in my robe = Tôi chỉ thức dậy từ một

50:31 - You live with your mom I live with my mom because I choose to = Anh đang sống với mẹ anh Tôi sống với mẹ tôi bởi vì tôi muốn như vậy 50:33 - Because that's the only woman I've ever trusted = Bởi vì đó là người phụ

nữ duy nhất mà tôi tin từ trước đến giờ 50:35 - Most of them are passiveaggressive = Hầu hết phụ nữ đều hận thù nhỏ nhen

50:37 - There's a whole psychology I've been reading books, given what I've gone through = Bọn họ có vấn đề về tâm lý Tôi có đọc một cuốn sách, nói về những gì

50:40 - And, uh, it's disgusting = Và, ờ, nó khá gớm ghiếc 50:42 - Do you know there is nothing more cruel on this Earth than a 13yearold girl = Anh có biết là không có gì độc ác trên trái đất này bằng một con bé 13 tuổi

50:45 - They literally form cliques in high school = Bọn chúng lập băng nhóm

50:47 - And they play cruel games on each other AAnd test boundaries with each other = Chúng chơi những trò độc ác lên người khác VVà kiểm tra biên giới với nhau

50:50 - What are you talking about? I'm just saying about you have to

Trang 24

understand = Anh đang nói chuyện gì vậy? Tôi chỉ nói cho anh hiểu 50:52 - I'm hurting over here And you're talking about 13yearold girls = Tôi đang bị thương Và anh đang nói về con bé 13 tuổi 50:54 - Because I'm trying to get you past the hurt = Bởi vì tôi đang cố đưa anh

50:56 - You have to understand the enemy what you're up against = Anh phải hiểu về kẻ thù cái mà anh đang chống lại 50:59 - I know exactly what you're thinkin' = Tôi biết chính xác cái mà anh đang nghĩ

51:01 - If she lied about that, what else is it possible that she lied about? = Nếu cô

ấy nói dối về chuyện đó, vậy những chuyện khác có thể cô ấy vẫn nói dối thì sao? 51:05 - Her job is a spy to get information from people = Công việc của cô ấy là

51:08 - French Riviera, a yacht? = Là vùng Riviera của Pháp, là du thuyền? 51:11 - An Iranian prince? = Là hoàng tử Iran? 51:13 - She's supposed to get close to him and gain his trust It's disgusting = Cô

ấy phải gần gũi với hắn ta và giành lòng tin của hắn Thật gớm ghiếc 51:17 - What? What are you saying? = Cái gì? Anh đang nói cái gì? 51:20 - What? Your husband is the shooter? = Cái gì? Chồng của cô là tay súng? 51:24 - That's impossible = Điều đó không thể xảy ra được

51:29 - This whole thing was probably planned from the beginning = Toàn bộ chuyện này là có lẽ là đã lập kế hoạch ngay từ đầu 51:31 - Operation Stake Out Johnny A sixyear stakeout to get information from you = Kế hoạch Theo Dõi Bí Mật Johnny Mất 6 năm theo dõi để lấy thông tin từ anh

51:35 - Mission accomplished = Nhiệm vụ đã hoàn thành

51:43 - Here's the upside = Đây là mặt trên 51:45 - You don't love him No = Cô không yêu anh ta Không 51:47 - You'll kill him, and nobody's better at that than you are = Cô sẽ giết anh

ta, và không ai giỏi hơn cô về chuyện đó

Trang 25

51:51 - Thank you = Cám ơn 51:53 - And then it'll be over = và sau đó mọi chuyện sẽ kết thúc

52:16 - It wouldn't surprise me That's probably why she doesn't like me = Điều

đó không làm tôi ngạc nhiên Đó là có lẽ tại sao cô ta không ưa tôi 52:19 - Because she heard me call her a troll You're out of your mind = Bởi vì cô

ta đã nghe được tôi gọi cô ta là tên khổng lồ độc ác Anh tưởng tượng hơi quá rồi

52:28 - I hope you are listening, Jane You know what, I'm on to you = Tôi hy vọng cô đang lắng nghe, Jane Cô biết không, tôi đang theo dõi cô 52:31 - You might have fooled my boy, 'cause he was blinded It's okay She knows this = Cô cố tình lừa cậu bé của tôi, bởi vì anh ta bị mù quáng Được chứ.

52:35 - But I'm not me I hope you're listening to me = Nhưng tôi còn là tôi nữa.

52:37 - And I hope you know ththat I slept with your friend, Jasmine Huh? = Và tôi hy vọng cô biết chuyện này tôi đã ngủ với bạn cô, Jasmine Hả? 52:40 - Shh We're on the board = Suỵt Chúng ta dắt bóng

Trang 26

52:42 - I'm just saying we're on the board my man Come on We're on the board.

= Tôi chỉ nói "Chúng ta dắt bóng" cho người đàn ông của tôi.Nhanh lên.Chúng ta

52:44 - You thought it was 370 We got five points on the board = Anh nghĩ nó là

52:47 - I nailed Jasmine and she was bad in bed, baby Johnny, I'm not = Tôi đang bắt giữ Jasmine và cô ta rất tệ ở trên giường, baby Johnny, tôi không biết 52:51 - I know you're embarrassed, but, come on, it's me It's Eddie you're talkin'

to = Tôi biết anh đang bối rối, nhưng, thôi nào, là tôi đây Là Eddie mà anh đang

52:54 - The guys we work with, they don't know I'm never gonna tell them = Mấy gã mà chúng ta làm việc chung, họ sẽ không biết Tôi sẽ không bao giờ kể họ biết

52:57 - The people she works with probably got a big laugh over this over the last six years = Người làm việc với cô ta có lẽ cười hết lần này đến lần khác trong suốt

53:00 - But so what? Who cares? That's not important = Nhưng vậy thì sao? Ai

53:02 - Lookit, it's like 150 pages of a book have been written = Trông nó, tựa như 150 trang của một sách đã được viết 53:06 - In the first 150 pages, Johnny's been a clown = Ở 150 trang đầu tiên,

53:09 - You can write the last 10 pages = Anh có thể viết 10 trang cuối 53:11 - You've been smoked, but you can write the last 10 pages = Anh đã bắt đầu hút thuốc, nhưng anh có thể viết 10 trang cuối cùng 53:17 - Great talk, man We should do it more often It was a great talk = Nói lớn lên, anh bạn Chúng ta nên nói lớn thường xuyên hơn Là nói lớn đó 53:19 - I'm proud of you I'm gonna borrow this = Tôi tự hào về anh Tôi là sẽ

53:22 - I like where your head's at I'll do it in the morning = Tôi như cái nơi anh chĩa súng vô Tôi sẽ làm như vậy nó vào buổi sáng 53:28 - You okay? Yep Okay = Cô ổn chứ? Ừ Ổn

Ngày đăng: 09/04/2015, 16:37

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình dung nổi anh là ai đâu. - Học tiếng anh qua hội thoại Ông bà Smith
Hình dung nổi anh là ai đâu (Trang 31)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w